Giáo án dạy thêm Toán 9 - Buổi 1: Ôn tập giải phương trình quy về phương trình bậc hai - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 9 - Buổi 1: Ôn tập giải phương trình quy về phương trình bậc hai - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 1: 15 ->20/1/2024 Ngày soạn: 11/1/2024
Dạy lớp: 9C
Tiết 1: ÔN TẬP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I. MỤC TIÊU
- Ôn tập các kiến thức về giải phương trình quy về phương trình bậc hai: Giải phương
trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, phương trình tích.
- Rèn kĩ năng giải phương trình một cách nhanh, chính xác.
- Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.
II. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên: Giáo án, tài liệu tham khảo.
2. Học sinh: Ôn tập kiến thức trên lớp, SGK, SBT, Máy tính
III. LÊN LỚP: 1.Kiểm tra ( kết hợp trong giờ)
2. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 1: Bài 1:
2
Giải phương trình a) Đặt xt0 đưa phương trình về:
2 tt1; 4
42 tt5 4 0 12
a) xx5 4 0 (thỏa mãn)
42 t1 x 1; x 1
b) xx3 4 0 + Với 12
45 tx4 2;x 2
2 + Với 34
22
c) xx45 Vậy phương trình đã cho có nghiệm
Nêu dạng toán?
S 1; 2
Phương trình trùng phương
b) Phương trình có nghiệm S 2
3 HS lên bảng giải toán
HS nhận xét – c) Phương trình có nghiệm x 0
GV rút chú ý: Khi đặt xt2 cần điều
kiện t 0 .
Bài 2: Bài 2:
trình 2
Giải phương xt10
42 a) Đặt , đưa về phương
xx1 5 1 84 0
a) trình tt2 5 84 0
x x x x t 12
b) 1 2 3 4 3 Giải phương trình ta được (thoả
t
mãn) hoặc 7 (loại)
t
HS lên bảng làm ý a Với 12 , ta có
2
x1 12 x 1 2 3; x 1 2 3
12
GV hướng dẫn HS làm ý b Vậy phương trình có hai nghiệm:
x 1 2 3;
Nhân thừa số lớn nhất với thừa số bé nhất 1 và đặt ẩn phụ x 1 2 3
2
x1 x 2 x 3 x 4 3
HS TB ý a b)
x22 x x x
5 4 5 6 3. *
HS K-G ý b
Đặt x2 54 x t
t t t2 t
HS nhận xét bài làm * . 2 3 2 3 0
Giải phương trình được tt1 ; 3
GV nhận xét, chữa bài
⬥
HS chữa bài, ghi nhớ cách giải xx2 5 4 1
4 13 4 13
xx;
1222
xx2 5 4 3
⬥ (Vô nghiệm)
Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm
4 13 4 13
xx;
1222
Bài 3: Bài 3:
2
22 t 15
a ) xx2x 14 2x 15 0; 1
2 t 1
(xt 2x) 2
2 a) Đặt
xx2 - 3x 2x 3 8;
b)
x1 5
2 x
11 t 15 2 3
xx4,5. 5 0; 1 giải được
xx
c ) t 1 xx1
2 giải được 34
18
xx2 3
2 t1 4
d) xx
2 t 2
b) (xt 3x) 2
Yêu cầu HS làm ý c, d x1 4
t 4 x 1
Với 1 giải được 2
2 HS lên bảng trình bày
x 2
Lưu ý gì khi giải 2 ý trên? 3
t 2 x 1
HS: Cần đặt điều kiện của x trước khi giải Với 2 giải được 4
toán 1
xt
HS nhận xét, chữa bài c) Điều kiện: x0, đặt x
Yêu cầu HS về nhà làm ý a, b 1
x ;
x 2; 2
Tương tự giải đc 4 nghiệm 1 2
xx1
34
d) Điều kiện: x 0;x 1, đặt
x2 x t t 0
Giải phương trình đã cho có hai nghiệm : xx3; 2
12
Tiết 2: LUYỆN TẬP
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 4: Bài 4:
Giải các phương trình sau xx7 5 1
2
xx7 5 1 a) xx5 x 2 5x
2
2
a ) xx5 x 5x ; Điều kiện: xx0; 5
2x 5 3x xx7 5 1
2
b ) xx12 ; xx5 xx 5
2x 1
2 2xx 5 x x 7 x 5 x 5
c) x 2 1 x 1
22
2x 10xx 7x x 5 x 5
1 3 1
1 2
2 x 3x 10 0
d) 3x 27 43x
2
3 4.1. 10 49 7
4 HS lên bảng làm bài 37
x5; ktm
1 2
HS cần lưu ý: Đặt điều kiện 37
x2 tm
Dùng dấu suy ra khi qua bước khử mẫu. 2 2
Vậy phương trình có nghiệm x 2
HS nhận xét, chữa bài. Tương tự
b) Điều kiện: xx1; 2
3 19
x 3 19
1 1 (thoả mãn)
3 19
x 3 19
2 1 (thoả mãn)
c) Điều kiện: x1
3
x
Giải được nghiệm 2
d) Điều kiện: x 3
6 21
x
Giải được 1 3 (thoả mãn)
6 21
x
2 3 (thoả mãn)
Bài 5: Bài 5
Giải phương trình a)
a) x323 x 4 x 12 0 x323 x 4 x 12 0
2
x x2 x x x x3 4 x 3 0
b) 4 12 9 4 9 2
22 x x
2x x 4 4 x 4 x 1 0 2 30 3
c) xx3 4 0
x 2 40 x 2
d) x4225 x 60 x 36 0
S 3; 2;2
Vậy .
HS hoạt động nhóm bàn giải toán
x x2 x x
b) 4 12 9 4 9
Các nhóm làm bài 2
x2 x 3 2 x 3 2 x 3
2x 3 . x 2 x 3 2 x 3 0
4 đại diện trình bày kết quả
2
2x 3 2 x x 3 0
HS trình bày lời giải
3
2x 3 0 x
2 2
xx 2
HS nhận xét và chữa bài 2 3 0 2xx 3 0 2
2 vô nghiệm do 23 0.
3
S
Vậy 2 .
c)
2
2x22 x 4 4 x 4 x 1 0
2 2
2
2x x 4 2 x 1 0 .
53
S ; 1;1;
Vậy 22.
c)
x4225 x 60 x 36 0
2
4 2 4
x25 x 60 x 36 x 5 x 6
xx2 56 hoặc xx2 65
S 6;1;2;3
Vậy .
Tiết 3: LUYỆN TẬP
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài 6: Bài 6:
2
Giải phương trình a) Đặt x5 x y ta được pt
(x2 5 x ) 2 2( x 2 5 x ) 24
a) y 4
yy2 2 24
(x2 6 x ) 2 2( x 3) 2 81 y 6
b)
x2 x53 x x 1
40 2
2 xx54
c) x xx5 x 4
Với y 4 x 1
y6 x2 5 x 6
HD Hs giải toán bằng cách đặt ẩn phụ x 6
Với
c) Cần điều kiện của x là gì?
S 1; 4; 6
1 21 1 21 Vậy pt có tập nghiệm
x x
HS: x 0 ; 2 ; 2 b) (x2 6 x ) 2 2( x 2 6 x 9) 81
S 3;3 20
Pt có tập nghiệm
S 1; 5; 1 6
c) Pt có tập nghiệm
Bài 7: Bài 7:
Giải phương trình HD
2x4 3 x 3 16 x 2 3 x 2 0 +) x 0 không là nghiệm của phương
Dạng phương trình đối xứng: trình.
GV hướng dẫn HS giải toán +) x 0 , chia hai vế của phương trình
HS lắng nghe và phối hợp cùng gv làm cho x 2 ta được:
bài tập 11
2xx2 3 16 0
2
x x
11
x y x22 y 2
Đặt x x 2 . Ta
được phương trình
y 4
2
2(yy 2) 3 20 0 5
y
2
Theo cách đặt, giải pt tìm được tập
1
S 2 3; ;2
nghiệm 2
Bài 8 Bài 8
Giải phương trình +) x 0 không là nghiệm của phương
2x4 21 x 3 74 x 2 105 x 50 0 trình.
HS làm tương tự với bài tập 9. +) x 0 , chia hai vế của phương trình
cho x 2 ta được:
HS chữa bài 25 5
2xx2 21 74 0
2
HS nhận xét x x
GV chốt kiến thức. Giải tương tự tìm được tập nghiệm
5
S 1;5; ;2
2
Dặn dò: Về nhà xem lại các bài tập đã chữa và phương pháp giải.
BTVN:
Bài 1: Giải các pt sau: 8 5 8 x x 1 2 12
1
a) x4 3 x x 2 b) xx22x 2 4
Buổi 2: 15 ->20/1/2024 Ngày soạn: 11/1/2024
Dạy lớp: 9C
Tiết 1: TỨ GIÁC NỘI TIẾP
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh hệ thống được định nghĩa, tính chất của tứ giác nội tiếp để vận dụng
vào bài tập tính toán và chứng minh.
- Nắm được cách chứng minh một tứ giác là tứ giác nội tiếp.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cũng như trình bày lời giải bài tập hình học.
II. Lên lớp: 1. Kiểm tra: ( Kết hợp trong giờ)
2. Bài mới:
Hoạt động của Gv-HS Nội Dung
I. Lí thuyết:
A B
1. Định nghĩa: (SGK)
2. Định lí thuận: O
Gv: Cho hs ôn tập phần lí thuyết thông Tứ giác ABCD nội tiếp C
qua kiểm tra bài cũ. A + C = B + D= 1800 D
Hs: Trả lời câu hỏi. 3. Định lí đảo: ( Dấu hiệu nhận biết)
Tứ giác ABCD có A + C =1800 hoặc
GV: Củng cố, khắc sâu kiến thức cho 0
B + D= 180
học sinh Thì tứ giác ABCD nội tiếp được trong một
đường tròn.
Hs: Ghi nhớ kiến thức
1. Tứ giác có tổng số đo hai góc đối
bằng 1800
2. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh
bằng góc trong tại đỉnh đối của đỉnh
đó.
3. Tứ giác có bốn đỉnh cách đều một
điểm.
4. Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng
nhìn một cạnh chứa hai đỉnh còn lại
dưới một góc α.
Bài 1: Cho hình vẽ:
II. Bài tập:
Ta có :
(∆ABC đều)
(gt)
Chứng minh: Tứ giác ABDC nội tiếp
Ta có : (1)
Xét
Gv: Vẽ hình trên bảng ∆DBC, ta có :DB = DC (gt)
Hs căn cứ vào dấu hiệu nhận biết và giả ∆DBC cân tại D
thiết bài toán chứng minh tứ giác ABDC
nội tiếp. Ta có : (2)
Hs: Trình bày trên bảng Từ (1) và (2), ta được :
GV: Nhận xét, củng cố.
tứ giác
Bài 2: Cho hình vẽ: ABDC nội tiếp (O) (tổng hai góc đối 1800)
Mà : (cmt) AD là đường
kính của (O). tâm O là trung điểm AD.
Bài 2:
Xét ∆ADP , ta có :
Chứng minh: AD=AP (tứ giác ABCP nội tiếp)
Mà : ( D, P, C thẳng
GV; Cho hs nêu phương pháp chứng
hàng)
minh.
Hs: Nêu cách chứng minh. Mặt khác : ( ABCD là hình
bình hành)
GV: Cho Hs trình bày trên bảng.
GV: Nhận xét, củng cố ∆ADP cân tại A.
AD = AP.
Tiết 2: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Giúp học sinh hệ thống được định nghĩa, tính chất của tứ giác nội tiếp để vận dụng
vào bài tập tính toán và chứng minh.
- Nắm được cách chứng minh một tứ giác là tứ giác nội tiếp.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình cũng như trình bày lời giải bài tập hình học.
II. Lên lớp: 1. Kiểm tra ( Kết hợp trong giờ)
2. Bài mới:
Hoạt động của Gv-HS Nội Dung
Bài 3: Cho ∆ABC vuông tại A. M thuộc Hình vẽ:
AC. Đường tròn (O) đường kính MC cắt
BM tại D và cắt AD tại S. chứng minh
rằng :
1. ABCD là tứ giác nội tiếp.
2. CA là tia phân giác của
Gv: Cho hs nêu phương pháp làm cho
từng câu hỏi.
HS: Nêu phương pháp làm 1. Ta có :
GV: Cho HS trình bày (góc nội tiếp chắn ½ (O))
HS: Trình bày lời giải trên bảng. Hs ABCD là tứ giác nội tiếp (I) (hai góc
dưới lớp làm vào vở. cùng nhìn BC dưới goc vuông)
2. Ta có : (gnt cùng chắn
GV: Cho Hs nhận xét. cung AB của (I))
(MDSC là tứ giác nội tiếp
GV: Nhận xét, củng cố. (O))
CA là tia phân giác
của
Bài 4: Cho đường tròn ()OR; và một
điểm M nằm ngoài đường tròn. Từ M
kẻ hai tiếp tuyến MA , MB ( A , B là các
tiếp tuyến). N là điểm di động trên đoạn
AO. Đường thẳng MN cắt ()O tại C và
D 1) Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp.
(C nằm giữa M và N ), cắt đường thẳng Theo tính chất của tiếp tuyến ta có
OB tại P . Gọi I là trung điểm AB .
AMO= 90
1. Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp. ANO= 90
2. Chứng minh : AC.. BD= AD BC.
tứ giác MAOB nội tiếp (đpcm).
2) Chứng minh : AC.. BD= AD BC.
Gv: Cho hs nêu phương pháp làm cho Ta có ACM DAM (g – g)
từng câu hỏi.
AC CM
= ()1
HS: Nêu phương pháp làm AD AM
GV: Cho HS trình bày BCM DBM (g –
BC CM BC CM
g) = = ()2
HS: Trình bày lời giải trên bảng. Hs BD BM BD AM
dưới lớp làm vào vở. Từ ()1 và ()2 suy ra
GV: Cho Hs nhận xét. AC BC
= AC.. BD = AD BC (đpcm).
GV: Nhận xét, củng cố AD BD
Tiết 3: Luyện tập
I. MỤC TIÊU:
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, vận dụng kiến thức đã học về định nghĩa, tính chất của tứ
giác nội tiếp, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp và cách suy nghĩ tìm tòi lời giải
hình học.
II. CHUẨN BỊ : GV:Soạn bài
HS: Học bài
III. LÊN LỚP: 1. Kiểm tra( Kết hợp trong giờ)
2. Bài mới: :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV-HS NỘI DUNG
Bài tập 1 Cho ABC (AB = AC) Chứng minh:
a) Ta có: AG , BE , CF là 3 đường cao trong ABC cắt
nội tiếp trong đường tròn (O). Các nhau tại H
đường cao AG, BE, CF cắt nhau tại AFH== AEH 900
AFH+ AEH = 900 + 90 0 = 180 0
H.
Tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp .
a) CMR: Tứ giác AEHF nội tiếp. - Vì E, F nhìn AH dưới một góc bằng 900 Theo
quỹ tích cung chứa góc E, F nằm trên đường tròn
Xác định tâm I của đường tròn ngoại
tâm I đường kính AH tâm I của đường tròn ngoại
tiếp tứ giác đó. tiếp tứ giác EHFF là trung điểm của AH .
b) Xét AFH và AGB có: b) Chứng minh : AF . AC = AH . AG BAG ( chung ) ; AFH== AGB 900 (gt)
c) Chứng minh GE là tiếp tuyến của AFH AGB (g.g)
AF AH
(I) = AB . AF = AH . AG (*)
Hình vẽ: AG AB
lại có AB = AC ( gt) Thay vào (*) ta có
AF . AC = AH . AG (Đcpcm)
c) Xét IAE có (IA = IE vì I là tâm đường tròn
ngoại tiếp tứ giác AEHF)
IAE cân IAE= IEA (1)
Xét GBE có EG là trung tuyến (Do AG là đường
cao của ABC cân)
BG = GC GE = GB = GC
GBE cân tại G GBE= GEB (2)
Lại có IAE+ BCA = 9000 ; GBE + BCA = 90
IAE= IEA = GBE = GEB ( 3)
Mà IEA+ IEH = 900 (gt) (4)
Từ (1) , (2) , (3) và (4) IEH + HEG = 900
GE ⊥ IE GE là tiếp tuyến của (I) tại E
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1:Hãy chọn ra tứ giác nội tếp được đường tròn trong các tứ giác sau
C
D C D D C 130
D 80 B
A
j 60 65 65 60 75
90
70
C A B
B B A A
(D)
(A) (B) (C)
Câu 2: Tứ giác nào sau đây không nội tiếp được đường tròn?
55
90
90
50
130
90
55 90
(D)
(C)
(A) (B)
Câu 3: Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn ?
A. Hình bình hành. B. Hình thoi. C. Hình chữ nhật. D. Hình thang.
Câu 4: .Hãy chọn khẳng định sai. Một tứ giác nội tiếp được nếu:
A. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện.
B. Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800.
C. Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α.
D. Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800.
Câu 5: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có DABˆ =1200 . Vậy số đo góc BCD là :
A. 600 B.1200 C.900 D.2400
Câu 6 :Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có: A = 400 ; B = 600 .
Khi đó C - D bằng : A. 200 B . 300 C . 1200 D . 1400
Câu 7: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn có hai cạnh đối AB và CD cắt nhau tại M .
Nếu góc BAD bằng 800 thì góc BCM bằng :
A. 1100 B. 300 C. 800 D . 550
Câu 8 : Tam giác ABC nội tiếp trong nửa đường tròn đường kính AB = 2R. Nếu góc
AOC = 1000 thì cạnh AC bằng :
A. Rsin500 B. 2Rsin1000 C. 2Rsin500 D.Rsin800
Câu 9: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD = 4cm . Cho AB = BC
= 1cm . Khi đó CD bằng :
A. 4cm B . 7 cm C.7 cm D. 2cm
2 4
Câu 10: Cho tam giác nhọn ABC, đường tròn đường kính BC cắt AB và AC theo thứ tự
tại D và E. Gọi H là giao điểm của BE và CD, tia AH cắt BC tại F. Số tứ giác nội
tiếp được đường tròn có trong hình vẽ là:
A. 4 tứ giác B. 6 tứ giác C. 7 tứ giác D. 8 tứ giác
Câu 11: Cho hình vuông ABCD nội tiếp đường tròn (O;R). Độ dài cạnh hình vuông
bằng
R R 2 R 3
A. B. R 2 C. D.
2 2 4
Câu 12:
N
60
Trong hình vẽ , cho 4 điểm MNQP thuộc (O) . Số đo góc x bằng:
0 0 0 0
M A. 20 B. 25 C. 30 D. 40
40
x Q
P
Câu 13: Cho đường tròn (O) và điểm M không nằm trên đường tròn , vẽ hai cát tuyến
MAB và MCD . Khi đó tích MA.MB bằng :
A. MA.MB = MC .MD B. MA.MB = OM 2
C. MA.MB = MC2 D. MA.MB = MD2
Câu 14: Từ một điểm ở ngoài đường tròn (O;R) vẽ tiếp tuyến MT và cát tuyến MCD
qua tâm O.Cho MT= 20cm, MD= 40cm . Khi đó R bằng :
A. 15cm B. 20cm C .25cm D .30cm
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án B D C D A A C C B B D A A A
Bài tập về nhà:
Bài 1: Cho ∆ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) nội tiếp trong đường tròn (O) , hai đường
cao BF và CE cắt nhau tại H
a/ Chứng minh 4 điểm B, E, F,C cùng nằm trên một đường tròn . Xác định tâm I của
đường tròn đó
b/ Tia AH cắt (O) tại M và vẽ đường kính AD của đường tròn (O) . Chứng minh tứ giác
BCDM là hình thang cân
c/ Chứng minh H, I, D thẳng hàng
d/ AD cắt EF tại K . Chứng minh AD EF. Bài 2: Cho ABC có 3 góc nhọn nội tiếp (O;R). Vẽ 2 đường cao AD và BM cắt nhau tại
H. Tia AD cắt (O) tại E và tia BM cắt (O) tại F.
a) Chứng minh: tứ giác ABDM nội tiếp
b) Chứng minh: MD // EF
c) Chứng minh: CEF cân
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_9_buoi_1_on_tap_giai_phuong_trinh_quy.pdf



