Giáo án dạy thêm Toán 7 - Buổi 10: Ôn tập - Năm học 2023-2024

pdf5 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 15/01/2026 | Lượt xem: 10 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 7 - Buổi 10: Ôn tập - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 22/3/2024 Tiết 1: ÔN TẬP I. MỤC TIÊU: 1 . Về kiến thức: - Củng cố các kiến thức cơ bản đã học thông qua hệ thống bài tập. - Giải các bài tập về nhận biết, vận dụng. 2. Về năng lực: - HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp. - Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1 . Giáo viên: - Giáo án, máy tính, thước thẳng, thước đo độ. 2 . Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: HĐ của GV và HS Nội dung GV đưa bài tập I.Trắc nghiệm Câu 1. Trong các số hữu tỉ sau số nào Câu 1: A − 3 Câu 2: B biểu diễn số hữu tỉ 4 Câu 3: C 3 3 4 − 4 Câu 4: C A . B . C. D. − 4 4 3 3 Câu 5:A Câu 2.Sắp xếp các số: 4;0;-5; 1,3; -1,5 Câu 6: B theo thứ tự tăng dần là: Câu 7: A A. 4; -5; 0; -1,5; 1,3 Câu 8: B B. -5; -1,5; 0; 1,3; 4 Câu 9: A C. -1,5; -5; 0; 1,3; 4 Câu 10:A D. -5; -1,5; 0; 4; 1,3 Câu 11: B 1 Câu 12: D Câu 3. Số đối của số hữu tỉ − là: 3 Câu 13: A 1 1 1 3 A. − B. C. D. Câu 14: D 3 −3 3 1 Câu 15:C Câu 4. Kết quả của phép tính: 2 3 1 1 . bằng: 2 2 2 3 5 1 1 1 1 A. . B.. C.. D. 2 2 2 2 3 Câu 5. | - | bằng: 5 1 3 3 3 3 A. B. − C. hoặc - 5 5 5 5 D. 0 Câu 6.Giá trị của biểu thức -3,7 + 5 + 3,7 A. -6 B. 5 C. 8. 7 D. 1,3 Câu 7.Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | là : A. 2 B. -2 C. 1,7 D. -1,7 Câu 8. 9 bằng : A. – 3 B. 3 C. – 81 D. 81 Câu 9. Cho hình bên Biết a//b, = 1200 thì a b 0 0 A. = 120 B. = 120 C. = 1200 D. = 1200 Câu 10. Dạng phát biểu khác của “Tiên đề Ơ-CLít” là : A.Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó B.Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó C.Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó D.Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có một đường thẳng song song với đường thẳng đó Câu 11. Cho tam giác MHKvuông tại H. Ta có : A. M + K > 900 B. M + K = 900 C. M + K < 900 D. M + K = 1800 Câu 12. Cho thì : 2 1 A. x = B. x = 1 6 1 C. x = − D. x = -1 6 Câu 13. Giá trị của x trong đẳng thức II. Tự luận 13 x −= là: Bài 1 22 −3 − 14 30 − 9 − 28 a)1+ + = + + A. 2. B. −2. C. 4. D. −4. 10 15 30 30 30 30− 9 − 28 − 7 Câu 14. Nếu x = 7 thì x bằng: = = A. 7 . B. 7 . C. 14. D. 49. 30 30 1 2 9 1 Câu 15. Căn bậc hai của 9 là: b) − . 6 + 3 . − 4 11 11 4 A. 3 B. -3 C. ±3 D. ±81 −1 2 9 GV đưa tiếp bài tập =+ 63 4 11 11 Bài 1 : Thực hiện phép tính −−15 −−3 14 ==.10 a) 1++ 42 10 15 2 1 2 9 1 14 2 3 13 14 4 3 13 b) − . 6 + 3 . − c) + − − = + − − 4 11 11 4 11 3 11 9 11 9 11 9 2 14 2 3 13 14 3 4 13 11− 9 c) + − − = − + − = + 11 3 11 9 11 11 9 9 11 9 02 3 −− 3 1 = 1 + (-1)= 0 d) − + − 02 4 2 2 3 − 3 − 1 − 3 1 d) − + − = +1 − GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm 4 2 2 4 4 −−31 bài +1 = − 1 + 1 = 0 GV yêu cầu 4 HS lên bảng trình bày 4 GV yêu cầu nhận xét, chốt. Tiết 2: ÔN TẬP (T) I. MỤC TIÊU: 1 . Về kiến thức: - Củng cố các kiến thức cơ bản đã học thông qua hệ thống bài tập. - Giải các bài tập về nhận biết, vận dụng. 2. Về năng lực: - HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp. - Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. NỘI DUNG BÀI DẠY 1.Nội dung HĐ của GV và HS Nội dung GV đưa tiếp bài tập Bài 2 Bài 2: Tìm x, biết: 3 34 34 b) a) − +x = a) − +x = 45 45 1 8− 5 .x −= 1 8− 5 43 9 3 9 b) .x −= x = + 9 3 9 54 1− 5 8 .x =+ 1 3 16 15 c) x +=24() 1,5 .8 x = + 9 9 3 2 20 20 1 19 .x = 31 31 d)32xx+ = + x = 99 52 20 19 1 x = : GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm Vậy 99 bài c) x =19 1 3 GV yêu cầu 4 HS lên bảng trình bày x +=24() 1,5 .8 Vậy GV yêu cầu nhận xét, chốt. 2 d) 1 31 Bài 3: Cho các đa thức : x +=24 27 32xx+ = + 2 P(x) = 5 + x3 – 2x + 4x3 + 3x2 – 10 52 1 13 Q(x) = 4 – 5x3 + 2x2 – x3 + 6x + 11x3 – x = 3 32xx− = − 2 8x 25 x = 3 56 a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên x =− Vậy ... 10 10 theo lũy thừa giảm dần của biến . −1 b) Tính P(x) – Q(x) . x = 10 c) Tìm nghiệm của đa thức P(x) – Q(x). Vậy Bài 3 a)P(x) = 5x3 + 3x2 – 2x - 5 Q(x) = 5x3 + 2x2 – 2x + 4 b)P(x) - Q(x) = x2 - 9 c) x = 3 Tiết 3: ÔN TẬP (T) I. MỤC TIÊU: 1 . Về kiến thức: - Củng cố các kiến thức cơ bản đã học thông qua hệ thống bài tập. - Giải các bài tập về nhận biết, vận dụng. 2. Về năng lực: - HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp. - Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. NỘI DUNG BÀI DẠY 1.Nội dung HĐ của GV và HS Nội dung Bài 4: Cho ABC cân tại A có A= 400 . Bài 4 Trên cạnh AB lấy điểm D, trên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho BD = CE. Kẻ DH và EK cùng vuông góc với đường 4 thẳng BC (H,K nằm trên đường thẳng A o BC). 40 a) Tính các góc B và C của ABC; b) Chứng minh DBH = ECK . Từ đó suy ra DH = EK. D c) Gọi M là trung điểm của HK. Chứng C minh M là trung điểm của DE. 1 2 1 K GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT/KL B H M 3 2 GV yêu cầu HS nêu phương pháp giải phần a E HS tại chỗ trả lời x GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm 1800 − A a) ABC cân tại A BC =1 = bài. 2 18000− 40 GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày. ==700 GV yêu cầu nhận xét, chốt. 2 GV nêu phương pháp giải phần b b)Ta có : CC12= (đối đỉnh) mà HS tại chỗ trả lời BCBC=12 = GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm Xét DBHvà ECK có : bài. 0 H=K=90 ; BD= CE (giả thiết); BC= 2 GV yêu cầu 2 nhóm lên bảng trình bày. DBH = ECK (cạnh huyền – góc nhọn) GV yêu cầu các nhóm khác nhận xét, =DH EK (hai cạnh tương ứng) chốt. c) M là trung điểm của HK =MH MK GV nêu phương pháp giải phần c Xét MHDvà MKE có HS tại chỗ trả lời 0 H=K=90 ; DH= EK; MH= MK GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài. MHD = MKE (hai cạnh góc vuông) GV yêu cầu 2 nhóm lên bảng trình bày. =MD ME (hai cạnh tương ứng) và GV yêu cầu các nhóm khác nhận xét, chốt. MM13= (hai góc tương ứng) M1 + M 2 = M 3 + M 2 DME = HMK DME = 1800 D,M,E thẳng hàng M là trung điểm của DE 2.Củng cố( xen kẽ) 3.Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài đã chữa - Làm bài tập xy Bài 1 : Tìm x, y biết: = và xy−=2 18 10 8 Bài 2 : Cho hai đa thức : A=2 x4 − 6 x 3 + 4 x 2 − x + 1, B = − 5 x 3 + 4 x 2 + 5 x + 7 Tính giá trị của đa thức C = A – B tại x =1. 5

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_day_them_toan_7_buoi_10_on_tap_nam_hoc_2023_2024.pdf