Giáo án dạy thêm Toán 7 - Buổi 1: Ôn tập biểu thức đại số. Đa thức 1 biến - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 7 - Buổi 1: Ôn tập biểu thức đại số. Đa thức 1 biến - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 11/01/2024
Tiết 1: ÔN TẬP BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Củng cố khái niệm Biểu thức đại số, ký hiệu về biểu thức đại số
- Rèn kỹ năng: Tính giá trị của biểu thức và các bài toán liên quan.
2.Về năng lực:
- HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp.
-Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. Giáo viên:
- Thước thẳng, máy tính.
- Phiếu bài tập cho HS.
2. Học sinh: Vở ghi, đồ dùng học tập.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV nêu câu hỏi: I. Lí thuyết
Phát biểu khái niệm biểu thức đại số? Khái niệm
Bi u th c ch ch a s , ho c ch ch a
Hs tại chỗ trả lời ể ứ ỉ ứ ố ặ ỉ ứ
chữ hoặc chứa cả số và chữ gọi là biểu
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
thức đại số.
vở
II. Bài tập
GV: yêu c u hoàn thành bài t p tr c
ầ ậ ắ A. Trắc nghiệm
HS: Hoạt động cá nhân trả lời. Câu 1 : Biểu thức đại số là:
HS đứng tại chỗ báo cáo A. Biểu thức có chứa chữ và số
B. Biểu thức bao gồm các phép toán
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời
trên các số (kể cả những chữ đại diện
và ch t l i ki n th c.
ố ạ ế ứ cho số)
C. Đẳng thức giữa chữ và số
D. Đẳng thức giữa chữ và số cùng các
phép toán
Câu 2 : Viết biểu thức đại số biểu thị "
Nửa hiệu của hai số a và b"
1
A. a b ; B. a b ;
2
C.a.b ; D.a b
Câu 3 : Viết biểu thức đại số biểu thị
"Nửa tổng của hai số c và d"
1
Hoạt động của GV và HS Nội dung
1
A. c d ; B. c d ;
2
1
C.c d ; D. c d
2
Câu4 : Mệnh đề: "Tổng các lập phương
của hai số a và b " được biểu thị bởi:
A. a33 b ; B.a22 b ;
3 2
C. a b ; D. a b
Câu 5: Nam mua 10 quyển vở, mỗi
quyển giá x đồng và hai bút bi, mỗi
chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số
tiền Nam phải trả là:
A. 2xy 10 (đồng);
B. 10xy 2 (đồng)
C. 2xy 10
(đồng)
D. 10xy 2 (đồng)
GV đưa bài 1 B. Tự luận
Bài 1: Viết biểu thức đại số biểu diễn Bài 1:
a. Một số tự nhiên chẵn Bài 1:
b. Một số tự nhiên lẻ a. 2k; b. 2x + 1;
c. Hai số lẻ liên tiếp c. 2y + 1; 2y + 3; d. 2z; 2z + 2
d. Hai số chẵn kiên tiếp Bài 2:
- GV gọi 2 hs lên bảng lần lượt làm bài,
- 1 = - 1
hs dưới lớp làm vào vở Tại x = 0 ta có 3.0 + 2.0
Bài 2: Cho biểu thức 3x2 + 2x - 1. Tính giá Tại x = - 1 ta có 3 - 2 - 1 = 0
1 1 1 2 1 2
trị của biểu thức tại x = 0; x = - 1; x = Tại x = ta có 3. + - 1 = + −1 = 0
3 3 9 3 3 3
GV gọi 3 học sinh lên bảng giải toán. Bài 3
Bài 3: Tính giá trị biểu thức 11
11Thay xy=; = − vào biểu thức A ta
A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại xy=; = − 23
23
2 2 3 3 được:
B = x y + xy + x + y tại x = –1; y = 3 3 22
11 − 11 −
3. . +6. . +3.
GV yêu cầu 2 hs lên bảng thực hiện giải 23 23
3
toán 11 − 1 1 1 −1
. = - + - =
HS dưới lớp làm vào vở. 23 8 6 18 72
−1
Vậy A= là giá trị của biểu thức trên tại
72
11
xy=; = −
23
2
Tiết 2: ÔN TẬP BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (tiếp)
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Củng cố khái niệm Biểu thức đại số, ký hiệu về biểu thức đại số thông qua hệ thống
bài tập.
- Rèn kỹ năng: Tính giá trị của biểu thức và các bài toán liên quan.
2.Về năng lực:
- HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
-Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. NỘI DUNG BÀI DẠY
1.Nội dung
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV đưa tiếp bài tập Bài 4
Bài 4 Thay x = 5 ; y = 1 vào biểu thức
2 3
Tính giá trị của các biểu thức: x + 4xy - 3y
2 3
A = x2 + 4xy - 3y3 với x = 5; y = 1 Ta được 5 + 4.5.1 -3.1
B= -2x2 + 4x - y3 +2 tại x= -2; y= 1 = 25 + 20 - 3 = 42
3 Vậy 42 là giá trị của biểu thức trên tại x = 5
C23 x42 x x tại x= 2; x= -2. ; y = 1
2
GV gọi 3 hs lên bảng thực hiện bài tập, các
Bài5:
HS khác làm vào vở.
Giải
Bài5: Tính giá trị của biểu thức Thay x 1 vào biểu thức
2
2xx2 3 - 2 2xx 3 - 2
M tại:x 1 M
x 2 x 2
2.( 1)2 3( 1) 2
- GV cho HS đọc đề bài bài 5 Ta được M
Yêu cầu: ( 1) 2
- HS thực hiện giải toán cá nhân 2 – 3 – 2 3.
Vậy 3 là giá trị của biểu thức trên tại
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh
x 1.
- Đại diện 1 hs lên bảng trình bày,
GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
của dạng bài tập.
GV yêu cầu học sinh chốt được cách làm: Bài 6
c 1: Thay giá tr c a bi n.
Bướ ị ủ ế Giải
c 2: Tính.
Bướ 2x 1
2 2x 1 10 x 4,5
Bước 3: Kết luận. 5
Bài 6 2x 1
2 x 5,5 .
Với giá trị nào của biến thì giá trị của 5
3
21x 2x 1 1 2x 1
biểu thức bằng 2; 2;0;4 . 0 x ; 4
5 5 2 5
- GV cho HS đọc đề bài bài 6 x 9,5 .
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải theo dãy bàn, nêu
phương pháp giải.
- HS giải toán và chuẩn bị báo cáo.
- HS đọc đề bài, làm bài theo nhóm bàn
và thảo luận tìm phương pháp giải phù
hợp.
- Đại diện các nhóm bàn báo cáo kết quả
và cách giải.
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn và
phương pháp giải của từng ý.
GV chốt lại các dạng so sánh hai số hữu
tỉ.
Lưu ý: Để tính giá trị của biểu thức ta
thay giá trị của biến vào để tính. Khi tìm
giá trị của biến mà biết giá trị của biểu
thức thì ta làm như bài toán tìm x bình
thường.
Tiết 3: ĐA THỨC MỘT BIẾN
I. MỤC TIÊU:
1. Về kiến thức:
- Củng cố các khái niệm đa thức một biến, bậc của đa thức một biến, hệ số tự do, hệ
số cao nhất.
- Rèn kỹ năng: Thu gọn, sắp xếp đa thức, tìm bậc, tìm hệ số tự do, hệ số cao nhất.
2.Về năng lực:
- HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao.
-Trình bày ý kiến và thảo luận trong hoạt động nhóm.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. NỘI DUNG BÀI DẠY
1.Nội dung
Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV nêu câu hỏi: I. Lí thuyết
Phát biểu khái niệm đa thức một - Đa thức một biến : là tổng của các đơn thức
biến? có cùng một biến.
- Bậc của đa thức một biến: Là số mũ lớn nhất
Bậc của đa thức một biến, hệ số tự
của biến trong dạng thu gọn của đa thức.
do, h s cao nh t?
ệ ố ấ Bài 1 :
4
Hoạt động của GV và HS Nội dung
HS tại chỗ phát biểu. Giải:
GV đưa bài tập a)
Bài 1 : Cho đa thức f x2 x3 – x5 3 x35 3 x 1.
f x2 x35 – x5 3 x3 3 x 1.
– x5 3 x 5( 2 x 33) x 3 1
a) Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa
53
giảm dần của biến. 2xx 1
b) Tìm bậc của đa thức. b) Đa thức fx()có bậc là 5 .
c) Tính ff1 ; 1 . c) f 12 ; f 1 0 .
- GV cho HS đọc đề bài: bài 1
Yêu cầu:
- HS th c hi n cá nhân, 2 HS lên
ự ệ
bảng làm bài tập.
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá
nhân.
2 HS lên bảng làm bài tập
- HS trình bày kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
bài:
GV: Lưu ý dấu của các hạng tử khi
thực hiện nhóm.
Bài 2: Cho hai đa thức: Bài 2
Px 3 x3 2 x 3 2 x 7 x 2 x a,
Px 3 x3 2 x 3 2 x 7 x 2 x
Q x3 x32 x 14 2 x x 1
3 3 2
3x 2 x 2 x x x 7
a,Thu gọn hai đa thức P x ; Q x .và 32
5x 3 x x 7
sắp xếp các đa thức trên theo lũy
thừa giảm dần của biến. Sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm dần
b, Tính P(2), P(-2),Q(-1), Q( 1 ). của biến
2 P() x=5 x32 − x − 3 x + 7
- GV cho HS đọc đề bài: bài 2
Yêu c u:
ầ
- HS thực hiện cá nhân làm phần a,
2 HS lên bảng làm bài tập.
- HS đọc đề bài, hoạt động giải cá
nhân.
2 HS lên bảng làm bài tập
- HS trình bày kết quả
- GV cho HS nh n xét bài làm c a
ậ ủ
5
Hoạt động của GV và HS Nội dung
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
bài:
GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm phần
b. Các HS khác làm vào vở.
2. Củng cố (xen kẽ)
3.Hướng dẫn về nhà
- Ôn các kiến thức đã học trong buổi ôn tập.
- Ghi nhớ dạng và phương pháp giải các dạng toán đã học. Làm các bài tập sau:
Bài 1: Cho hai đa thức sau: P(x) = - 3x2 + 5 – 4x4 + 2x – 5x3
và Q(x) = 2x4 + 6x – 7x2 + 7x3 – 9
Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến.
Bài 2: Cho hai đa thức sau: P x 3x2 + 3x -4x 3 5 2x 4
và Q x 5x4 9x 2 4x 3 6x 12
Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa tăng dần của biến.
6
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_7_buoi_1_on_tap_bieu_thuc_dai_so_da_th.pdf



