Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 3: Phép nhân và phép chia phân số - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 3: Phép nhân và phép chia phân số - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 26/1/2024
BUỔI 3 - PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Củng cố quy tắc nhân, chia phân số với tử số và mẫu số là các số nguyên.
- Nhận dạng được các dạng bài tập và cách giải tương ứng.
- Biết giải và trình bày lời giải các bài tập về nhân, chia phân số.
- HS vận dụng được tính chất giáo hoán và tính chất kết hợp của phép nhân; Tính chất
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong việc tính nhanh, tính nhẩm.
- HS có kỹ năng tìm tích, tìm thương của hai phân số.
- Vận dụng được các công thức đã học vào bài toán cụ thể và bài toán thực tiễn.
2. Về năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: trình bày được lời giải trước tập thể lớp, trả lời được các
câu hỏi đặt ra của bạn học và của giáo viên
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, thực hiện
được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để nêu được
phương pháp giải các dạng bài tập và từ đó áp dụng để giải một số dạng bài tập cụ thể.
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm,
trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu,
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ.
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
Tiết 1.
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu:
- HS làm được các bài tập trắc nghiệm đầu giờ.
- Học sinh nhắc lại được các lý thuyết đã học về phép nhân, phép chia phân số và các tính
chất của phép nhân.
b) Nội dung:
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi lý thuyết về các kiến thức phép nhân, phép chia.
c) Sản phẩm: - Viết được các phép toán, tính chất của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức giơ bảng kết quả của học sinh (cá nhân).
Kiểm tra lý thuyết bằng trả lời miệng (cá nhân)
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
- 24
Câu 1: Thực hiện phép tính sau: .
15 15
8 8 8 8
A. . B. - . C. - . D. .
15 15 225 225
Đáp án C.
- 35 3
Câu 2: Tính .
12 10
3 7 15 15
A. B. - C. D.
8 8 13 26
Đáp án B.
- 2
Câu 3: Số nghịch đảo của là:
3
3 3 2 - 3
A. B. C. D.
2- 2 3 - 2
Đáp án A.
24
Câu 4: Thực hiện phép tính sau: :
53
3 3 8 8
A. . B. - . C. . D. - .
10 10 15 15
Đáp án A.
11 55
Câu 5: Tính :
14 42
3 7 3 5
A. B. - C. D.
8 8 5 3
Đáp án C.
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:GV giao nhiệm vụ:
NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm đầu Kết quả trắc nghiệm
giờ.
NV2: Nêu quy tắc nhân hai phân số. Quy C1 C2 C3 C4 C5
tắc nhân một số nguyên với một phân số.
Các tính chất của phép nhân phân số. C B A A C
NV3: Thế nào là phân số nghịch đảo? I. Nhắc lại lý thuyết
Nêu quy tắc chia một phân số cho một a) Phép nhân phân số
phân s khác 0.
ố + Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với
a c a. c
nhau và nhân các mẫu với nhau: . =
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: b d bd.
- Hoạt động cá nhân trả lời.
+ Muốn nhân một số nguyên với một phân
( ; ; ; ∈ℤ; ; ≠0)
số (hoặc một phân số với một số nguyên), ta
Bước 3: Báo cáo kết quả nhân số nguyên với tử của phân số và giữ
NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm. a c. a
nguyên mẫu:c. =
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả bb
của nhau) + Các tính chất: ( ; ; ∈ℤ; ≠0)
a c c a
• Tính chất giao hoán: ..= .
b d d b
NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo
• Tính chất kết hợp:
a a푞 a 푞
• Nhân với số 1: .1(==. 1.). = .( . )
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả b b b
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và • Tính chất phân phối của phép nhân đối với
chốt lại kiến thức. phép cộng:
b) Phép chia .( phân + 푞) s =ố . + . 푞
+ Số nghịch đảo : Hai số gọi là nghịch đảo
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào của nhau nêu tích của chúng bằng 1.
vở + Phép chia phân số
Muốn chia một phân số (hoặc một số
nguyên) cho một phân số ta nhân số bị chia
với nghịch đảo của số chia:
a c a d a. d c d ad
:.;==a :=ac . = ( ¹ 0)
b d b c bc. d c bc.
+ Lưu ý: Muốn chia một phân số cho một
số nguyên (khác 0), ta giữ nguyên tử của
phân số và nhân mẫu với số nguyên
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính nhân, chia các phân số
a) Mục tiêu:
Tìm được số nghịch đảo của một số hoặc phân số cho trước
Vận dụng quy tắc nhân hai phân số, chia hai phân số để thực hiện phép tính
b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Tìm số nghịch đảo của: - GV cho HS đọc đề bài 1. 1-- 3 11 23
;7;- 4; ; ;
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài 3 2-- 7 24
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài , thực hiện tìm số nghịch đảo Giải:
của các số trên.
Bước 3: Báo cáo kết quả Các số nghịch đảo của
- ng t i ch tr l i và các HS khác l ng 1-- 3 11 23
2 HS đứ ạ ỗ ả ờ ắ ;7;- 4; ; ; lần lượt là:
nghe, xem lại bài trong vở. 3 2-- 7 24
1--- 1 2 7 24
Bước 4: Đánh giá kết quả 3; ; ; ; ;
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và chốt 7 4 3 11 23
lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập.
Bài 2: Tính tích và viết kết quả ở
Bước 1: Giao nhiệm vụ dạng phân số tối giản
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. - 15 - 35
a) .; b) .
Yêu cầu: 39 7 15
- HS th c hi n gi i toán cá nhân - 79
ự ệ ả c) . d)
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh 3 21 3 −15
- 15 5 (−10) (−5 2 )
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ e) . f) (- 5). ;
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo luận 99 11
cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . Giải
---1 5 1.5 5
Bước 3: Báo cáo kết quả a) .;==
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên bảng 3 9 3.9 27
----3 5 3.5 15 1
trình bày, mỗi HS làm 2 ý b) .;= = =
7 15 7.15 7.15 7
Bước 4: Đánh giá kết quả
---7 9 7.9 7.3.3
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các bạn c) .= = = - 1;
3 21 3.21 3.3.7
và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài
d)
tập. 3 −15 −3.15 −3.3.5 −9
----15 5 15.5 5.3.5 25
e) (−10).; (−=2 ) = 10 =.2 = 5.2.2 == 4
9 9 9.9 3.3.9 27
5-- 5.5 25
f) (- 5). = = ;
11 11 11
Bài 3: Tính thương và viết kế quả ở
Bước 1: Giao nhiệm vụ dạng phân số tối giản
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. - 52 --41
a) : b) :;
Yêu cầu: 67 73
- 2 3
HS thực hiện giải toán cá nhân c) - 10 : d) : (- 5)
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh 3 5
- 4 - 6
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ e) : 2; f) 24 : ;
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo luận 15 7
cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . Giải
---5 2 5 7 35
Bước 3: Báo cáo kết quả a) :.==
6 7 6 2 12 - HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên bảng ----4 1 4 3 12
b) :.;==
trình bày, mỗi HS làm 2 ý 7 3 7 1 7
c 4: t qu 23
Bướ Đánh giá kế ả c) -10 : = - 10. = - 15
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các bạn 32
3 3-- 1 3
và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài d) : (- 5) = . =
tập. 5 5 5 25
---4 4 1 2
Chuyển ý: Hai bài tập trên giúp các em củng cố e) : 2== . ;
kiến thức về quy tắc nhân, chia phân số. Chúng 15 15 2 15
--67
ta sẽ cùng làm những bài tính toán ở mức độ f) 24 := 24. = - 28;
76
khó hơn.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Thực hiện phép tính:
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. 2 3- 10
a) + . ;
Yêu cầu: 5 5 21
- HS th c hi n c - 4 2 4
ự ệ ặp đôi b) : + .
- Nêu lưu ý sau khi giải toán 5 7 7
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ c)
2
- bài, ho ng c i toán −3
HS đọc đề ạt độ ặp đôi giả ( 7 ) Giải:
c 3: Báo cáo k t qu
Bướ ế ả 2 3- 10 2 3.()- 10
a) +. = +
- 3 đại diện cặp đôi lên bảng trình bày kết quả 5 5 21 5 5.21
Lưu ý: Cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép 2-- 2 14 10 4
= + = =
tính: Làm phép nhân hoặc phép chia trước rồi 5 7 35 35
mới làm phép cộng. --4 2 4 4 7 4
b) :.+ = +
Bước 4: Đánh giá kết quả 5 7 7 5 2 7
-14 4 - 98 + 20 - 78
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các bạn = + = =
và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài 5 7 35 35
tập. c)
−3 2 −3 −3 9
( 7 ) = 7 . 7 = 49
Tiết 2:
Dạng toán: Thực hiện phép tính, toán tìm x
a) Mục tiêu:
- Vận dụng tính chất của phép nhân trong việc tính nhanh.
- Giải được bài toán tìm x. Phân tích được một tích thành một hiệu, một tích thành tích
của hai phân số khác nhau.
b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4, 5, 6
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau
- GV cho HS đọc đề bài bài 1. bằng cách tính nhanh nhất:
Yêu cầu: 21 11 5
a) ..
- HS thực hiện theo nhóm 4 25 9 7 - Nêu lưu ý sau khi giải toán 5 17 5 9
b) ..+
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 23 26 23 26
7 5 7 8 7
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán c) .+- . 3. .
theo nhóm. 13 19 19 13 19
Giải:
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập vào
a)
bảng nhóm 21 11 5 21 5 11 3 11 11
b) 25 . 9 . 7 = (25 . 7). 9 = 5 . 9 = 15
Bước 3: Báo cáo kết quả 5 17 5 9 5 17 9 5
7 5 7 8 7
- HS trưng kết quả nhóm c) 23 . .26 ++-23 . 26 .= 23 .( 3.26 + .26) = 23
13 19 19 13 19
- i di n nhóm trình bày cách làm 7 5 8 39
1 đạ ệ = 13 .(19 + 19 − 19) =
- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời 7 −26 −14
13 . 19 = 19
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
nhóm. GV chốt lại các tính chất đã được
áp dụng trong việc giải bài tập
Dạng toán tìm x
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tìm x, biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. 22 32
a) .x = b) x .= ;
Yêu cầu: 37 55
- Nêu cách tìm th a s trong m t tích 8 13 37
ừ ố ộ c) x: = d) :x=
- Nêu cách tìm số bị chia, số chia trong 13 7 24
một thương Giải
22 32
- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 4 HS a) .x = b) x.;=
lên bảng. 37 55
22 23
x = : x = :
73 55
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
3 x = 3
- HS đứng tại chỗ trả lời cách tìm thừa số, x =
7
tìm số bị chia, số chia.
8 13 37
- 4 HS lên bảng giải toán, HS làm vào vở c) x : = d) : x =
13 7 24
Bước 3: Báo cáo kết quả
13 8 37
- HS làm vi i l p x = . x = :
ệc cá nhân dướ ớ 7 13 24
c 4: t qu
Bướ Đánh giá kế ả 8 6
x = x =
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. GV 7 7
chốt lại kết quả và các bước giải
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. Bài 3: Tìm x, biết
Yêu cầu: - 2 4 3 - 34
a) +=.x ; b) -:2x = -
- HS thực hiện theo nhóm đôi 5 5 5 77
- Nêu lưu ý sau khi giải toán
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán
theo c . - 2 4 3
ặp đôi a) +=x
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập 5 5 5 4 3 −2
⇔ 5 = 5 − 5 Bước 3: Báo cáo kết quả 4
Û=x 1 :
- Yêu cầu 2 đại diện nhóm trình bày kết 4 5 5
quả trên bảng (mỗi đại diện 1 ý) ⇔ 5 = 1 ⇔ = 4
- i di n nhóm trình bày cách làm - 34
Đạ ệ b) -:2x = -
- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời 77 4 −3
Bước 4: Đánh giá kết quả ⇔ 7 : = 7 + 2
4 11 4 11 4
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của 7 : = 7 ⇔ = 7 : 7 ⇔ = 11
nhóm.
GV chốt lại kết quả và cách làm bài
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Tìm x , biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. 2 3- 1 5 2 4
a) +=: x b) -=.x
Yêu cầu: 5 4 2 7 3 5
1 3- 2 49-
- Tương tự cách làm bài tập 3, làm bài tập c) xx+= d) xx-=
4 cá nhân 2 5 3 7 14
Giải
- 4 HS lên bảng.
2 3- 1
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ a) +=: x
5 4 2 3 −1 2 3 −9
- 4 HS lên bảng giải toán 4 2 5 4 10
⇔ : = − ⇔ : = ⇔
- HS dưới lớp làm vào vở 3 −9 −5
5 2 4
Bước 3: Báo cáo kết quả b) = 4 -=: 10 ⇔.x = 6
7 3 5
- HS làm việc cá nhân dưới lớp 2 5 4 2 −3
⇔ 3 = 7 − 5 ⇔ 3 = 35 ⇔ =
c 4: t qu −3 2 −9
Bướ Đánh giá kế ả 1 3- 2
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. c)35 : 3xx⇔+= = 70
2 5 3 5 6 −2 11
- Yêu cầu HS ghi nhớ các bươc giải toán ⇔ 10 + 10 = 3 ⇔ 10 =
−2 −2 11 −20
49-
3 ⇔ = 3 : 10 ⇔ = 33
d) xx-=
7 14 4 7 −9 −3 −9
⇔ 7 − 7 = 14 ⇔ 7 = 14 ⇔
−9 −3 3
(ph n dành cho hs khá gi i)
ầ ỏ = 14 : 7 ⇔ = 2
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 5: Tìm x biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 5. 1 1 1 2008
+ +... + =
Hướng dẫn: 1.2 2.3xx (+ 1) 2009
1 Gi i:
- Hãy phân tích thành hiệu của hai ả
1.2 1 1 1 2008
+ +... + =
phân số 1.2 2.3xx (+ 1) 2009
- Yêu c u HS th o lu n nhóm và gi i toán
ầ ả ậ ả
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1 1 1 1 1 1 2008
⇔ − + − +. . . + − =
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán 1 2 2 3 + 1 2009
1 2008 1 2008
theo nhóm ⇔ 1 − = ⇔ = 1 −
+ 1 2009 + 1 2009
HS i toán 1 1
suy nghĩ và giả ⇔ =
c 3: Báo cáo k t qu + 1 2009
Bướ ế ả ⇔ + 1 = 2009 ⇔ = 2008
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả
- Đại diện nhóm trình bày cách làm
- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
nhóm.
GV chốt lại kết quả và cách làm bài
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 6: Viết các phân số sau dưới dạng tích
- GV cho HS đọc đề bài bài 6. của hai phân số có tử và mẫu là các số
Yêu cầu: nguyên, mẫu dương có một chữ số
- HS thực hiện theo nhóm đôi - 10 2 8
a) ; b) ; c)
- Nêu lưu ý sau khi giải toán 21 21 15
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải
- bài, ho ng gi i bài toán -----10 2 5 2 5 2 5 2 5
HS đọc đề ạt độ ả a) =.... = = =
theo cặp đôi. 21 3 7 3 7 7 3 7 3
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập
2 1 2 1 2---- 1 2 1 2
Bước 3: Báo cáo kết quả b) =.... = = =
- GV yêu cầu HS báo cáo kết quả trả lời 21 3 7 7 3 3 7 7 3
miệng tại chỗ
- Lưu ý: các phân số của tích thoả mãn yêu c)
818812442-- 42
cầu đề toán =. = . = . = . = ... = .
Mẫu dương, có một chữ số và là số nguyên 15 3 5 3 5 3 5 3 5 3 5
Tử số là số nguyên
Tích của hai số nguyên âm là một số
nguyên dương.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
nhóm.
GV chốt lại kết quả và cách làm bài
Tiết 3:
Dạng toán: Các bài toán có lời văn, các bài toán thực tế
a) Mục tiêu:
- Thực hiện phép nhân, phép chia phân số trong giải toán có lời
b) Nội dung: Bài 1; 2; 3; 4, 5, 6
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Một hình chữ nhật có diện tích là
- GV cho HS đọc đề bài bài 1. 15 2 5
m , chiều dài là m. Tính chu vi hình
Yêu cầu: 8 2
- HS nhắc lại công thức tính diện tích, chu vi chữ nhật đó.
hình chữ nhật Giải
- Đề toán cho biết gì, cần tìm gì? - HS giải toán theo cá nhân và trao đổi kết Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:
15 5 3
quả cặp đôi := (m ).
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 8 2 4
- ng t i ch nêu l i công th c tính di n Chu vi của hình chữ nhật đó là:
HS đứ ạ ỗ ạ ứ ệ 3
tích và chu vi của hình chữ nhật (4 +
5 13
- HS thực hiện giải bài tập cá nhân, trao đổi kết 2) . 2 = 2 ( ).
quả theo cặp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng trình bày bảng
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Lúc 6 giờ 50 phút bạn Việt đi xe
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. đạp từ A đến B với vận tốc15km / h .
t các câu h ng d n:
Đặ ỏi hướ ẫ Lúc 7 giờ 10 phút bạn Nam đi xe đạp từ
- Hai b c chi u?
ạn đi cùng chiều hay ngượ ề B đến A với vận tốc12km / h . Hai bạn
- Quãng đường AB bằng?
gặp nhau ở C lúc 7 giờ 30 phút. Tính
- Công thức tính quãng đường khi biết thời
quãng đường AB.
gian và vận tốc?
Giải
- Thời gian bạn Việt và bạn Nam có biết được? Thời gian Việt đi là:
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 7 giờ 30 phút – 6 giờ 50 phút = 40 phút
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán theo 2
= giờ
nhóm 3
2
HS suy nghĩ và giải toán Quãng đường Việt đi là: 15 × =10 (km)
Bước 3: Báo cáo kết quả 3
Thời gian Nam đã đi là: 7 giờ 30 phút –
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả
1
- i di n nhóm trình bày cách làm 7 giờ 10 phút = 20 phút = giờ
Đạ ệ 3
- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời 1
Quãng đường Nam đã đi là 12.= 4
Bước 4: Đánh giá kết quả 3
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhóm. (km)
GV chốt lại kết quả và cách làm bài, khen Quãng đường AB là 10+= 4 14km
thưởng nhóm giải nhanh và chính xác bài toán
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Một lớp 6 có 50 học sinh. Số học
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. 2
sinh giỏi chiếm số học sinh cả lớp. Số
Đặt câu hỏi hướng dẫn 5
- L p có bao nhiêu h c sinh? 2
ớ ọ học sinh khá chiếm số học sinh còn lại.
- Cách tính số học sinh giỏi 3
Cách tính số học sinh khá và trung bình số học sinh còn lại là học sinh xếp loại
Cách tính số học sinh khá trung bình. Tính số học sinh trung bình
Cách tính số học sinh trung bình của lớp.
Giải - HS giải toán theo cá nhân và trao đổi kết Số học sinh giỏi là:
2
quả cặp đôi 50.= 20 (học sinh)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5
- HS thực hiện giải bài tập cá nhân, trao đổi kết Số học sinh khá và trung bình là
50-= 20 30 (học sinh)
quả theo cặp
Số học sinh khá là:
Bước 3: Báo cáo kết quả 2
30.= 20 (học sinh)
- 1 HS lên bảng trình bày bảng 3
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm Số học sinh trung bình là:
Bước 4: Đánh giá kết quả 50- 20 - 20 = 10 (học sinh)
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. 5
40 km/h hết giờ. Sau đó ô tô đi từ B
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân giải toán 4
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ đến A với vận tốc 50 km/h. Tính thời
- 1 HS lên bảng giải bài tập gian cả đi và về của ô tô.
Bước 3: Báo cáo kết quả Giải
- 1 HS lên b ng trình bày b ng 5
ả ả Quãng đường AB bằng 40×= 50 (km)
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm 4
Bước 4: Đánh giá kết quả Thời gian ô tô đi từ B đến A là 50 : 50= 1
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. (giờ).
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức Vậy thời gian cả đi và về của ô tô là
59
GV tóm tắt kiến thức toàn buổi dạy +=1 (giờ)
44
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc các tính chất của phép nhân phân số, nắm chắc mối quan hệ giữa
các thành phần trong phép nhân và phép chia phân số.
- Hoàn thành các bài tập
--3 15 26
Bài 1: Tìm số nghịch đảo của các số sau: ; ; ;8;- 15;0
5 23- 7
Bài 2: Viết các phân số sau dưới dạng tích của hai phân số có tử khác 1 và mẫu là các
số nguyên dương:
10 - 9 10 4
a) ; b) ; c) ; d)
17 23 29 - 11
Bài 3: Thực hiện phép tính
7 16 5 23- 5- 10
a) . b) .(- 32) c) : d) :
8- 21 16 58 - 6 21
Bài 4. Thực hiện phép tính
3-- 8 7 ---1 2 3 - 4 9 5 4
a) .. b) c) :: d) .:.
7 9 8 −1 2 18 234 3 8- 2 25
Bài 5. Tính giá trị các biểu th(ứ3c )sau. −4 một cách hợp lí:
5 5 5 2 6 3 6 3 9 3 4
a) A..;= + + b) B...;= + -
11 7 11 7 11 13 11 13 11 13 11 Bài 6: Tìm x, biết:
421- 27 4 7 1 52
a) .x += b) -=.x 1; c) +=: x d) :1x -=
7 3 5 98 5 6 6 73
7
Bài 7: Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là (km). Chiều dài gấp 4 lần chiều
8
rộng. Tính diện tích và chu vi khu đất.
Bài 8: Lúc 7 giờ An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h. Cùng thời điểm đó thì
Bình đi bộ từ B về A với vận tôc 5 km/h. Hai bạn gặp nhau tại điểm hẹn lúc 7 giờ 45
phút. Tính độ dài quãng đường AB?
(Dành cho HS khá giỏi)
Bài 9*. Tìm x
x+1 x + 2 x + 3 x + 4 3 3 3 3
a) + + + = - 4 b) x+ x + x +... + x = 33
99 98 97 96 1.4 4.7 7.10 31.34
Bài 10*: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau :
6 6 6 6 56 3 3 3
- + - +-1 +-
7 9 11 13 12 11 5 7 11
M = ; N= P =
8 8 8 8 2 1 5 4 4 4
- + - -+ +-
7 9 11 13 3 4 11 5 7 11
Hướng dẫn giải
Bài 1.
--3 15 26 --5 23 7 1 1
Số nghịch đảo của các số ; ; ;8;- 15;0 lần lượt là: ;;;;; không có số
5 23- 7 3 15 26 8 15
nghịch đảo của 0.
Bài 2.
10 2 5
a) = .
17 1 17
−−9 3 3
b) = .
23 1 23
10 2 5
c) = .
29 1 29
4− 2 2
d) = .
−11 1 11
Bài 3.
7 16 7.4.2.2 2- 2
a) . = = = ;
8--- 21 4.2.(3).7 3 3
5 5.16.(- 2)
b) .(- 32) = = 5.( - 2) = - 10 ;
16 16
2- 3 28 16
c) :.= = ;
5 8 5- 3- 1 5 5- 10 521 5.3.7 7
d) :.= = =
--6 21- 610 2.3.52 . 4
Bài 4.
3-- 8 7 3.8.7 1
a) .. ==
7 9 8 7.3.3.8 3
b)
−1 2 18 1 9.2 −1
-----1 2 3 1 3 4 3.4
c) ( 3:) . −4 :==9 . (−2).2 .= .2 = = - 1
2 3 4 2-- 2 3 4.3
---4 9 5 4 4 9 2 4 4.3.3.2.4 3.4 12
d) .:....= = = =
3 8- 2 25 3 8 5 25 3.2.4.5.5.5 5.5.5 125
Bài 6.
a)
421-
.x +=
7 3 5
4- 1 2
.x =-
7 5 3
4- 13
.x =
7 15
- 13 4
x = :
15 7
- 13 7
x = .
15 4
- 91
x =
60
- 91
Vậy x =
60
b)
27
-=.1x
98
72
.1x =-
89
77-
.x =
89
- 77
x = :
98
- 7 8
x = .
9 7
- 8
x =
9
- 8
Vậy x =
9
c) 4 7 1
+=: x
5 6 6
7 1 4
: x =-
6 6 5
7- 19
: x =
6 30
7- 19
x = :
6 30
7- 30
x = .
6 19
7.(- 5).6
x =
6.19
- 35
x =
19
- 35
Vậy x =
19
d)
52
:1x -=
73
52
:1x =+
73
5 5
: x =
73
5 5
x = :
73
5 3
x = .
7 5
3
x =
7
Bài 7.
7 7.4 7
Chiều dài của khu đất là : .4 == (km)
8 4.2 2
7 7 35
Chu vi của khu đất là : C =2. + = (km)
2 8 4
7 7 49
Diện tích của khu đất là : S ==. (km2)
2 8 16
Bài 8.
Thời gian hai bạn đi từ điểm xuất phát đến điểm gặp nhau là :
7 giờ 45 phút – 7 giờ = 45 phút
3
Đổi 45 phút = giờ
4
3
Quãng đường An đi được từ A đến điểm gặp nhau là : 12 . = 9 km
4 3
Quãng đường Bình đi được từ B đến điểm gặp nhau là : 5 . = 3,75 km
4
Độ dài quãng đường AB là : 9 + 3,75 = 12,75 km
Vậy độ dài quãng đường AB là 12,75 km
Bài 9* :
a)
+1 +2 +3 +4
99 + 98 + 97 + 96 = −4
+ 1 + 2 + 3 + 4
+ 1 + + 1 + + 1 + + 1 = 0
99 98 97 96
+ 100 + 100 + 100 + 100
+ + + = 0
99 98 97 96
1 1 1 1
( + 100) ( + + + ) = 0
99 98ì 97 96
1 1 1 1
⇒ + 100 = 0 ( + + + > 0 )
Vậy x=-100 99 98 97 96
b)⇒ = −100
3 3 3 3
+ + +. . . + = 33
1.4 4.7 7.10 31.34
3 3 3 3
( + + +. . . + ) = 33
1.4 4.7 7.10 31.34
1 1 1 1 1 1 1
(1 − + − + − +. . . + − ) = 33
4 4 7 7 10 31 34
1
(1 − ) = 33
34
33
= 33
34
1
= 1
Vậy x=34 34
Bài 10*: Tính giá ⇒trị củ =a m34ỗi biểu thức sau :
6 6 6 6 1 1 1 1
7−9+11−13 6.(7−9+11−13) 6 3
8 8 8 8 1 1 1 1
8 4
= 75−9+11−13 6= 8.( 57−9+ 511−13) = =
+1 - +
12 11 12 11
N= == 1
2 1 5 5 5
- + +
3 4 11 12 11 3 3 3 1 1 1
+ − 3. ( + − ) 3
푃 = 5 7 11 = 5 7 11 =
4 4 4 1 1 1
+ − 4. ( + − ) 4
5 7 11 5 7 11
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_buoi_3_phep_nhan_va_phep_chia_phan_s.pdf



