Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 25: Hai bài toán cơ bản của phân số - Năm học 2023-2024

pdf6 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 14 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 25: Hai bài toán cơ bản của phân số - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 25: 8/4 ->13/4/2024 Ngày soạn: 3/4/2024 Dạy lớp: 6D BUỔI 25: HAI BÀI TOÁN CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Phân biệt được hai bài toán cơ bản của phân số: Tìm giá trị phân số của một số, tìm một số biết giá trị phân số của nó. - Vận dụng được các công thức đã học vào bài toán cụ thể và bài toán thực tiễn. 2. Về năng lực – Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về phân số 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, 2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY Tiết 1. BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1: Nối với kết quả phù hợp. 1 3 a) .45 1) 5 8 2 2) 9 b) 35. 7 3 3) – 12 c) 16. 4 3 4) 10 d) 1. 8 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1:GV giao nhiệm vụ: NV1: Hoàn thành bài tập nối đầu giờ Kết quả bài nối NV2: Nêu quy tắc Tìm giá trị phân số của một số cho trước. Quy tắc Tìm một số a nối với 2), b nối với 4), biết giá trị phân số của nó. c nối với 3), d nối với 1). Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: I. Nhắc lại lý thuyết - Hoạt động cá nhân trả lời. 1. Tìm giá trị phân số của một số cho Bước 3: Báo cáo kết quả trước NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm. m Muốn tìm của một số a cho trước ta (Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết quả n m của nhau) tính a. ( m , n ). NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo n Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả 2. Tìm một số biết giá trị phân số của nó. m - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào Muốn tìm của nó bằng a , ta tính vở n m a: ( m , n ). n Dạng 1: Tìm giá trị phân số của một số Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bài 1: Tìm Bước 1: Giao nhiệm vụ 2 2 a) của 81; b) của – 4 - GV cho HS đọc đề bài bài 1. 3 7 Yêu cầu: 3 3 1 c)1 của – 4,5; d) 1 của 3 - HS thực hiện giải toán cá nhân 5 8 12 - HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh Giải Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2 a) .81 54 - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo 3 luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . 28 b) .( 4) Bước 3: Báo cáo kết quả 77 - HS hoạt động cá nhân, đại diện 4 hs lên 3 c) 1 .( 4,5) 7,2 bảng trình bày, mỗi HS làm 1 ý 5 c 4: t qu 3 1 23 Bướ Đánh giá kế ả d) 1 .3 4 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của 8 12 96 các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập. Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 1 Bài 2. Một quả bưởi nặng 2, 4 kg. Hỏi - GV cho HS đọc đề bài 2. 4 Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài quả bưởi nặng bao nhiêu kg? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải - HS đọc đề bài 1 1 quả bưởi nặng số kg là: .2,4 0,6kg Bước 3: Báo cáo kết quả 4 4 - 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các HS khác lắng nghe, xem lại bài trong vở. Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét bài làm của HS và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập. Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 3. Tùng có 12 viên bi. Tùng cho Bình - GV cho HS đọc đề bài 3. 5 số bi của mình. Hỏi mỗi bạn có bao Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài 6 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ nhiêu viên bi? - HS đọc đề bài Giải Bước 3: Báo cáo kết quả 5 Số bi Bình có là: .12 10 (viên bi) - 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các HS 6 khác lắng nghe, xem lại bài trong vở. Số bi Tùng còn lại là 12 10 2(viên bi) Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét bài làm của HS và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập. Tiết 2: Dạng toán: Tìm một số khi biết giá trị phân số của nó Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Tìm một số biết: - GV cho HS đọc đề bài bài 4. 2 a) của nó bằng 7,2 Yêu cầu: 3 - HS thực hiện theo nhóm 4 3 b) 1 của nó bằng – 6 - Nêu lưu ý sau khi giải toán 7 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2 c) của nó bằng 14 - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài 7 toán theo nhóm. 1 2 d) 3 của nó bằng Bước 3: Báo cáo kết quả 5 3 - HS trưng kết quả nhóm Giải: - 1 đại diện nhóm trình bày cách làm 2 a) 7,2 : 10,8 Bước 4: Đánh giá kết quả 3 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm 3 b) ( 6) : 1 4,2 của nhóm. GV chốt lại các tính chất 7 đã được áp dụng trong việc giải bài 2 c) 14 : 49 tập 7 2 1 5 d) :3 3 5 12 Bước 1: Giao nhiệm vụ 2 Bài 5: Nếu số tuổi của Hoa cách đây 3 - GV cho HS đọc đề bài bài 5. 3 Yêu cầu: năm là 6 tuổi thì tuổi của Hoa hiện nay là - HS thực hiện theo nhóm đôi bao nhiêu? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán theo cặp đôi. Số tuổi của Hoa cách đây 3 năm là: HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập 2 6 : 9 tuổi Bước 3: Báo cáo kết quả 3 - Yêu cầu 2 đại diện nhóm trình bày Số tuổi của Hoa hiện nay là: 9 3 12tuổi kết quả trên bảng (mỗi đại diện 1 ý) - Đại diện nhóm trình bày cách làm Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhóm. GV chốt lại kết quả và cách làm bài Bài 6: Một tấm vải bớt đi 10m thì còn lại Bước 1: Giao nhiệm vụ 8 tấm vải, Tính chiều dài của tấm vải? - GV cho HS đọc đề bài bài 6. 13 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải - 1 HS lên bảng giải toán 10 m chiếm số phần tấm vải là: - HS dưới lớp làm vào vở 85 1 Bước 3: Báo cáo kết quả 13 13 - HS làm việc cá nhân dưới lớp Chiều dài tấm vải là: Bước 4: Đánh giá kết quả 5 10 : 26m - GV cho HS nhận xét bài làm của 13 bạn. - Yêu cầu HS ghi nhớ các bươc giải toán Tiết 3: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 7. Quãng đường từ nhà đến trường - GV cho HS đọc đề bài bài 7. 3 dài 1200m, đạp được quãng đường thì Đặt các câu hỏi hướng dẫn: 5 - Bài toán sử dụng bài toán cơ bản nào để xe bị hỏng, An đành giửi xe và đi bộ đến giải quyết? trường. Tính quãng đường An đi xe đạp và đi bộ? Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán Quãng đường An đi xe đạp là: theo nhóm 3 1200. 720m Bước 3: Báo cáo kết quả 5 - Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả - Đại diện nhóm trình bày cách làm Quãng đường An đi bộ là: Bước 4: Đánh giá kết quả 1200 720 480m - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của nhóm. GV chốt lại kết quả và cách làm bài, khen thưởng nhóm giải nhanh và chính xác bài toán Bước 1: Giao nhiệm vụ 4 Bài 8: Một tổ công nhân đã đào được - GV cho HS đọc đề bài bài 8. 9 - Yêu cầu HS hoạt động cá nhân giải toán đoạn cống thoát nước, còn phải đào thêm Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 100m nữa mới hoàn thành đoạn cống - 1 HS lên bảng giải bài tập được giao. Hỏi tổ đó được giao đào đoạn Bước 3: Báo cáo kết quả cống thoát nước dài bao nhiêu mét? - 1 HS lên bảng trình bày bảng Giải HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm Số phần đoạn cống thoát nước chưa hoàn Bước 4: Đánh giá kết quả 45 thành là: 1 - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. 99 - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức Đoạn cống được giao dài là GV tóm tắt kiến thức toàn buổi dạy 5 100 : 180 m 9 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 9: Một khu vườn có diện tích 1000m2 - GV cho HS đọc đề bài bài 9. được chia làm 4 mảnh nhỏ để trồng 4 loại - Yêu cầu HS hoạt động cá nhân giải toán cây ăn quả: Bưởi, Táo, Cam và Ổi. Diện Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ tích trồng bưởi chiếm 25% tổng diện tích. - 1 HS lên bảng giải bài tập 2 Diện tích trồng Táo bằng diện tích còn Bước 3: Báo cáo kết quả 5 - 1 HS lên bảng trình bày bảng lại. Diện tích trồng Cam và Ổi bằng nhau. HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm Tính diện tích trồng mỗi loại cây. Bước 4: Đánh giá kết quả Giải - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. Diện tích trồng bưởi là: - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức 1000.25% 250m2 GV tóm tắt kiến thức toàn buổi dạy Diện tích còn lại là: 1000 250 750m2 2 Diện tích trồng táo là: 750. 300 m 2 5 Diện tích còn lại là: 750 300 450m2 Diện tích trồng Cam là: 450 : 2 225m2 Diện tích trồng ổi là: 225m 2 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Yêu cầu HS học thuộc các tính chất của phép nhân phân số, nắm chắc mối quan hệ giữa các thành phần trong phép nhân và phép chia phân số. - Hoàn thành các bài tập Bài 1: Tính 3 5 1 a, của 14 b, của 451 c, 1 của 60 d, 23% của 50 2 11 3 Bài 2: Tìm 1 số biết: 2 3 5 a, của số đó là 14. b, 2 của x là . 7 5 6 2 5 a, % của nó là 1,5. b, 3% của x là – 5,8. 5 8 Bài 3: Để làm một chiếc bánh chưng trong dịp Tết nguyên đán, Mẹ Lan phải chuẩn bị: Gạo nếp, đậu xanh không vỏ, thịt ba chỉ, lá dong và các gia vị khác. Khối lượng đậu 5 5 xanh bằng khối lượng gạo nếp và gấp khối lượng thịt ba chỉ. Nếu mẹ Lan chuẩn 7 4 bị 250 gam đậu xanh thì cần bao nhiêu gam gạo nếp và bao nhiêu gam thịt ba chỉ? Bài 4: Một bể nuôi cá cảnh dạng hình hộp chữ nhật, có kích thước 40cm 60 cm và 4 chiều cao bể là 30cm. Lượng nước trong bể cao bằng chiều cao của bể. Tính số lít 5 nước có trong bể đó. Bài 5: Trên mảnh vườn, Bác Minh thu hoạch được 60kg dưa chuột và 24kg cà chua. 3 a) Bác Minh đem bán số dưa chuột đó, giá mỗi ki-lô-gam dưa chuột là 15 000 đồng. 4 Hỏi bác Minh thu được bao nhiêu tiền? 3 b) Số cà chua bác Minh thu hoạch được chỉ bằng số cà chua hiện có trong vườn. Nếu 4 bác thu hoạch hết tất cả thì được bao nhiêu ki-lô-gam cà chua?

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_day_them_toan_6_buoi_25_hai_bai_toan_co_ban_cua_phan.pdf
Giáo án liên quan