Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 24: Phép nhân và phép chia phân số - Năm học 2023-2024

pdf7 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 24: Phép nhân và phép chia phân số - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 24: 1/4 ->6/4/2024 Ngày soạn: 29/3/2024 Dạy lớp: 6D BUỔI 24: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Củng cố quy tắc nhân, chia phân số với tử số và mẫu số là các số nguyên. - Biết giải và trình bày lời giải các bài tập về nhân, chia phân số. - HS vận dụng được tính chất giáo hoán và tính chất kết hợp của phép nhân; Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong việc tính nhanh, tính nhẩm. - HS có kỹ năng tìm tích, tìm thương của hai phân số. - Vận dụng được các công thức đã học vào bài toán cụ thể và bài toán thực tiễn. 2. Về năng lực 2. Kĩ năng – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu, 2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY Tiết 1 BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ 24 Câu 1: Thực hiện phép tính sau: . . Kết quả là: 15 15 8 8 8 8 A. . B. . C. . D. . 15 15 225 225 35 3 Câu 2: Tính . . Kết quả là: 12 10 3 7 15 15 A. B. C. D. 8 8 13 26 2 Câu 3: Số nghịch đảo của là: 3 3 3 2 3 A. B. C. D. 2 2 3 2 24 Câu 4: Thực hiện phép tính sau: : . Kết quả là: 53 3 3 8 8 A. . B. . C. . D. . 10 10 15 15 11 55 Câu 5: Tính : . Kết quả là: 14 42 3 7 3 5 A. B. C. D. 8 8 5 3 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1:GV giao nhiệm vụ: Kết quả trắc nghiệ NV1: Hoàn thành bài tập trắc nghiệm đầu C1 C2 C3 C4 C5 giờ. C B A A C NV2: Nêu quy tắc nhân hai phân số. Quy I. Nhắc lại lý thuyết tắc nhân một số nguyên với một phân số. a) Phép nhân phân số Các tính chất của phép nhân phân số. + Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử NV3: Thế nào là phân số nghịch đảo? với nhau và nhân các mẫu với nhau: Nêu quy tắc chia một phân số cho một a c a. c . a; b ; c ; d ; b ; d 0 phân số khác 0. b d b. d Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: + Muốn nhân một số nguyên với một - Hoạt động cá nhân trả lời. phân số (hoặc một phân số với một số nguyên), ta nhân số nguyên với tử của Bước 3: Báo cáo kết quả a c. a phân số và giữ nguyên mẫu:c. NV1: HS giơ bảng kết quả trắc nghiệm. bb (Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra kết a; b ; c ; b 0 quả của nhau) + Các tính chất: a c c a NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo • Tính chất giao hoán: ... b d d b a c p a c p Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả • Tính chất kết hợp: .... - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và b d q b d q a a a chốt lại kiến thức. • Nhân với số 1: .1 1. b b b • Tính chất phân phối của phép nhân đối - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào a c p a c a p với phép cộng: ... vở b d q b d b q b) Phép chia phân số + Số nghịch đảo : Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nêu tích của chúng bằng 1. + Phép chia phân số Muốn chia một phân số (hoặc một số nguyên) cho một phân số ta nhân số bị chia với nghịch đảo của số chia: a c a d a. d :.; b d b c b. c Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Dạng 1: Thực hiện phép tính nhân, chia - GV cho HS đọc đề bài 1. các phân số Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài Bài 1: Tìm số nghịch đảo của: Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1 3 11 23 ;7; 4; ; ; - HS đọc đề bài , thực hiện tìm số 3 2 7 24 nghịch đảo của các số trên. Giải: Bước 3: Báo cáo kết quả Các số nghịch đảo của - 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các HS 1 3 11 23 ;7; 4; ; ; lần lượt là: khác lắng nghe, xem lại bài trong vở. 3 2 7 24 Bước 4: Đánh giá kết quả 1 1 2 7 24 3; ; ; ; ; - GV cho HS nhận xét bài làm của HS 7 4 3 11 23 và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng bài tập. Bài 2: Tính tích và viết kết quả ở dạng Bước 1: Giao nhiệm vụ phân số tối giản - GV cho HS đọc đề bài bài 2. 15 5 a) .; b) ( 5). ; Yêu cầu: 39 11 - HS thực hiện giải toán cá nhân 52 41 c) : d) :; - HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh 67 73 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2 3 e) 10 : f) : ( 5) - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo 3 5 luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . Giải Bước 3: Báo cáo kết quả 1 5 1.5 5 a) .; - HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên 3 9 3.9 27 bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý 5 5.5 25 b) ( 5). ; Bước 4: Đánh giá kết quả 11 11 11 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của 5 2 5 7 35 c) :. các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm 6 7 6 2 12 của dạng bài tập. 4 1 4 3 12 d) :.; 7 3 7 1 7 23 e) 10 : 10. 15 32 3 3 1 3 f) : ( 5) . 5 5 5 25 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Thực hiện phép tính: - GV cho HS đọc đề bài bài 3. 2 3 10 a) . ; Yêu cầu: 5 5 21 - HS thực hiện cặp đôi 4 2 4 b) : . - Nêu lưu ý sau khi giải toán 5 7 7 2 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3 c) - HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi giải 7 toán Giải: Bước 3: Báo cáo kết quả 2 3 10 2 3. 10 - 3 đại diện cặp đôi lên bảng trình bày kết a) . quả 5 5 21 5 5.21 2 2 14 10 4 Lưu ý: Cần chú ý đến thứ tự thực hiện 5 7 35 35 các phép tính: Làm phép nhân hoặc phép 4 2 4 4 7 4 chia trước rồi mới làm phép cộng. b) :. 5 7 7 5 2 7 Bước 4: Đánh giá kết quả 14 4 98 20 78 - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của 5 7 35 35 các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm 2 3 3 3 9 của dạng bài tập. c) . 7 7 7 49 Tiết 2: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Dạng toán: Thực hiện phép tính, toán tìm x - GV cho HS đọc đề bài bài 4. Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau bằng Yêu cầu: cách tính nhanh nhất: - HS thực hiện theo nhóm 4 21 11 5 a) .. - Nêu lưu ý sau khi giải toán 25 9 7 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5 17 5 9 b) .. - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài 23 26 23 26 toán theo nhóm. 7 5 7 8 7 c) . . 3. . HS phân nhiệm vụ và trình bày bài 13 19 19 13 19 tập vào bảng nhóm Giải: Bước 3: Báo cáo kết quả 21 11 5 21 5 11 3 11 11 a) ..... - HS trưng kết quả nhóm 2597 257 9 59 15 - 1 đại diện nhóm trình bày cách làm 5 17 5 9 5 17 9 5 b) ... - HS phản biện và đại diện nhóm trả 23 26 23 26 23 26 26 23 lời Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm 7 5 7 8 7 c) . . 3. . của nhóm. GV chốt lại các tính chất 13 19 19 13 19 đã được áp dụng trong việc giải bài 7 5 8 39 7 26 14 .. tập 13 19 19 19 13 19 19 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 5: Tìm x, biết: - GV cho HS đọc đề bài bài 5. 22 2 4 3 a) .x b) .x Yêu cầu: 37 5 5 5 - Nêu cách tìm thừa số trong một 8 13 37 c) x: d) :x tích 13 7 24 - Nêu cách tìm số bị chia, số chia Giải trong một thương 22 2 4 3 a) .x b) x - Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 4 37 5 5 5 HS lên bảng. 22 4 3 2 x : x 73 5 5 5 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3 4 x x 1 - HS đứng tại chỗ trả lời cách tìm 7 5 thừa số, tìm số bị chia, số chia. 4 x 1 : - 4 HS lên bảng giải toán, HS làm vào 5 vở 5 x Bước 3: Báo cáo kết quả 4 8 13 37 - HS làm việc cá nhân dưới lớp c) x : d) : x Bước 4: Đánh giá kết quả 13 7 24 13 8 37 - GV cho HS nhận xét bài làm của x . x : bạn. GV chốt lại kết quả và các bước 7 13 24 8 6 giải x x 7 7 Tiết 3: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Dạng toán: Các bài toán có lời văn, các - GV cho HS đọc đề bài bài 1. bài toán thực tế Yêu cầu: Bài 7: Một hình chữ nhật có diện tích là - HS nhắc lại công thức tính diện tích, 15 5 m 2 , chiều dài là m. Tính chu vi hình chu vi hình chữ nhật 8 2 - Đề toán cho biết gì, cần tìm gì? chữ nhật đó. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải: - HS đứng tại chỗ nêu lại công thức tính Chiều rộng của hình chữ nhật đó là: diện tích và chu vi của hình chữ nhật 15 5 3 : (m ). 8 2 4 - HS thực hiện giải bài tập cá nhân, trao Chu vi của hình chữ nhật đó là: đổi kết quả theo cặp 3 5 13 .2 (m ). Bước 3: Báo cáo kết quả 4 2 2 - 1 HS lên bảng trình bày bảng HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 8: Lúc 6 giờ 50 phút bạn Việt đi xe - GV cho HS đọc đề bài bài 2. đạp từ A đến B với vận tốc15km / h . Đặt các câu hỏi hướng dẫn: Lúc 7 giờ 10 phút bạn Nam đi xe đạp từ - Hai bạn đi cùng chiều hay ngược chiều? B đến A với vận tốc12km / h . Hai bạn - Quãng đường AB bằng? gặp nhau ở C lúc 7 giờ 30 phút. Tính - Công thức tính quãng đường khi biết quãng đường AB. thời gian và vận tốc? Giải - Thời gian bạn Việt và bạn Nam có biết Thời gian Việt đi là: 7 giờ 30 phút – 6 được? 2 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ giờ 50 phút = 40 phút = giờ 3 - HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán 2 theo nhóm Quãng đường Việt đi là: 15 =10 (km) 3 HS suy nghĩ và giải toán Thời gian Nam đã đi là: 7 giờ 30 phút – Bước 3: Báo cáo kết quả 1 - Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết quả 7 giờ 10 phút = 20 phút = giờ 3 - Đại diện nhóm trình bày cách làm 1 Bước 4: Đánh giá kết quả Quãng đường Nam đã đi là 12. 4 3 GV chốt lại kết quả và cách làm bài, khen (km) thưởng nhóm giải nhanh và chính xác bài Quãng đường AB là 10 4 14km toán HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Yêu cầu HS học thuộc các tính chất của phép nhân phân số, nắm chắc mối quan hệ giữa các thành phần trong phép nhân và phép chia phân số. - Hoàn thành các bài tập 3 15 26 Bài 1: Tìm số nghịch đảo của các số sau: ; ; ;8; 15;0 5 23 7 Bài 2. Thực hiện phép tính 2 3 8 7 1 18 1 2 3 a) .. b) . c) :: d) 7 9 8 34 234 4 9 5 4 .:. 3 8 2 25 Bài 3. Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí: 5 5 5 2 6 3 6 3 9 3 4 a) A..; b) B...; 11 7 11 7 11 13 11 13 11 13 11 12 31 14 1 1 1 c) C.. 61 22 91 2 3 6 Bài 4: Tìm x, biết: 421 27 4 7 1 52 a) .x b) .x 1; c) : x d) :1x 7 3 5 98 5 6 6 73 7 Bài 5: Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là (km). Chiều dài gấp 4 lần chiều 8 rộng. Tính diện tích và chu vi khu đất. Bài 6: Lúc 7 giờ An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h. Cùng thời điểm đó thì Bình đi bộ từ B về A với vận tôc 5 km/h. Hai bạn gặp nhau tại điểm hẹn lúc 7 giờ 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB?

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_day_them_toan_6_buoi_24_phep_nhan_va_phep_chia_phan.pdf
Giáo án liên quan