Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 16: Phép nhân số nguyên kiểm tra - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 16: Phép nhân số nguyên kiểm tra - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 16: 29/1 ->3/2/2024 Ngày soạn: 25/1/2024
Dạy lớp: 6D
BUỔI 16: PHÉP NHÂN SỐ NGUYÊN
KIỂM TRA
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Củng cố quy tắc nhân, chia các số nguyên.
- Nhận dạng được các dạng bài tập và cách giải tương ứng.
- Biết giải và trình bày lời giải các bài tập về nhân, chia số nguyên
- HS vận dụng được tính chất giáo hoán và tính chất kết hợp của phép nhân; Tính chất
phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong việc tính nhanh, tính nhẩm.
- Vận dụng được các công thức đã học vào bài toán cụ thể và bài toán thực tiễn.
2. Về năng lực
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: trình bày được lời giải trước tập thể lớp, trả lời được các
câu hỏi đặt ra của bạn học và của giáo viên
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, thực hiện
được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để nêu được
phương pháp giải các dạng bài tập và từ đó áp dụng để giải một số dạng bài tập cụ thể.
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm,
trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu,
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ.
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
Tiết 1. Phép nhân số nguyên
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu:
- HS ôn lại được quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu và khác dấu
b) Nội dung:
- Trả lời câu hỏi lý thuyết về các kiến thức phép nhân 2 số nguyên
c) Sản phẩm:
- Viết được các phép toán, tính chất của các phép toán. d) Tổ chức thực hiện:
Kiểm tra lý thuyết bằng trả lời miệng (cá nhân)
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:GV giao nhiệm vụ: I. Nhắc lại lý thuyết
NV1: Nêu quy tắc nhân hai số nguyên a) Quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu
cùng dấu và khác dấu. .
NV2: Nêu các tính chất cơ bản của phép
nhân .
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: b) Quy tắc nhân 2 số nguyên khác dấu
- Hoạt động cá nhân trả lời. .
Bước 3: Báo cáo kết quả .
NV1,2: HS đứng tại chỗ báo cáo c) Các tính chất:
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả •Tính chất giao hoán: a.. b ba
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và •Tính chất kết hợp:
chốt lại kiến thức cần ôn tập abc ab c a bc ac b
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào •Nhân với số 1: aa.1
vở • Tính chất phân phối của phép nhân đối
với phép cộng: a.. b a c a b c
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Vận dụng quy tắc để tính
a) Mục tiêu:
Vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên để thực hiện phép tính
b) Nội dung: Bài 1; 2; 3
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Tính
- GV cho HS đọc đề bài 1. a) 5.20 b) 11.6
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài c) 23.25 d) 4.12.5
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải:
- HS đọc đề bài và làm bài a) 5.20 100
Bước 3: Báo cáo kết quả b) 11.6 66
- 4 HS đứng tại chỗ trả lời kết quả và các c ) 23.25 575
HS khác xem lại bài trong vở. d) 4.12.5 20.12 240
Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét bài làm của HS và
chốt lại một lần nữa cách làm của dạng
bài tập.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2 : Tính
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. a) 11 . 9 b) 5 . 22
Yêu cầu: c) 36 . 50 d) 21 . 15
- HS th c hi n gi i toán cá nhân
ự ệ ả Giải
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh
a) 11 . 9 99
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo b) 5 . 22 110
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . c) 36 . 50 1800
Bước 3: Báo cáo kết quả
d) 21 . 15 315
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 2 hs lên
bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Tính
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. a) 4. 36 b) 15 .9
Yêu cầu: c) 41 .5 d) 12. 13
- HS th c hi n gi i toán cá nhân
ự ệ ả Giải
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh
a)4. 36 144
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo b) 15 .9 135
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . c) 41 .5 205
Bước 3: Báo cáo kết quả
d) 12. 13 156
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 2 hs lên
bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập.
Chuyển ý: Ba bài tập trên giúp các em
củng cố kiến thức về quy tắc nhân hai số
nguyên. Chúng ta sẽ cùng vận dụng quy
tắc vào bài toán tính nhanh.
Dạng 2: Vận dụng quy tắc để tính nhanh và so sánh các tích
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 4: Tính nhanh:
- GV cho HS đọc đề bài 4. a) –49.99 b) –32. 101 Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài c) 98 .36 d)102. 74
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải:
- bài và làm bài
HS đọc đề a) –49.99 49. 100 1
Bước 3: Báo cáo kết quả
49.100 49.1 4900 49 4851
- 4 HS lên bảng trình bày bài và các HS
khác xem lại bài trong vở. b) –32. 101 32.101
Bước 4: Đánh giá kết quả 32. 100 1 32.100 32.1
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và
3200 32 3232
chốt lại một lần nữa cách làm của dạng
c ) 98 .36 100 2 .36
bài tập.
100.36 2.36 3600 72 3528
d) 102. 74 100 2 . 74
100. 74 2. 74 7400 148
7548
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 5: Tính nhanh:
- GV cho HS đọc đề bài 5. a)32. 64 – 64.68
Yêu cầu: b) –54.76 46. 76
- HS thực hiện giải toán cá nhân
c) 75.18 18. 25
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh
d) 4. 3. 125. 25. 8
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo Giải
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . a) 32. 64 – 64.68
Bước 3: Báo cáo kết quả 64. 32 68 64.100 6400
- HS ho i di n 4 hs lên
ạt động cá nhân, đạ ệ b) –54.76 46. 76
bảng trình bày.
54. 76 46. 76
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các 76 54 46 76.100 7600
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của c) 75.18 18. 25
dạng bài tập. 18. 75 25 18. 100
1800
d) 4. 3. 125. 25. 8
4 .25.125.8.3
100.1000.3 300000
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 6: So sánh:
- GV cho HS đọc đề bài 6. a) 7. 4 và 14 .2
Yêu cầu: b) 9. 11 và 13.7
- HS th c hi n gi i toán theo nhóm 4
ự ệ ả c) 14.0 và 0.2011
i.
người, 2 hs bàn trên và 2 hs bàn dướ d) 45. 14 và 2222.89
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Giải
- HS đọc đề bài, làm bài và trình bày bài
a) 7. 4 28 ; 14.2 28
theo nhóm. Bước 3: Báo cáo kết quả Vì 28 28 nên 7. 4 14 .2
- HS hoạt động nhóm, gv chữa b) 9 11 99 ; 13.7 91
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các Vì 99 91 nên 9. 11 13.7
nhóm và chốt lại một lần nữa cách làm của c) 14.0 0.2011 0
dạng bài tập. d) Vì 45. 14 0
2222.89 0 nên 45. 14 2222.89
Tiết 2. Phép chia số nguyên
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu:
- HS ôn lại được quy tắc chia 2 số nguyên cùng dấu và khác dấu
b) Nội dung:
- Trả lời câu hỏi lý thuyết về các kiến thức phép chia 2 số nguyên
c) Sản phẩm:
- Viết được các phép toán, tính chất của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Kiểm tra lý thuyết bằng trả lời miệng (cá nhân)
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:GV giao nhiệm vụ: I. Nhắc lại lý thuyết
NV: Nêu quy tắc chia 2 số nguyên cùng a) Quy tắc chia 2 số nguyên cùng dấu
dấu và khác dấu. :
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ:
:
- Hoạt động cá nhân trả lời.
b) Quy tắc chia 2 số nguyên khác dấu
Bước 3: Báo cáo kết quả
:
HS đứng tại chỗ báo cáo
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả :
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và
chốt lại kiến thức cần ôn tập
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
vở
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Vận dụng quy tắc để tính
a) Mục tiêu:
Vận dụng quy tắc chia hai số nguyên để thực hiện phép tính
b) Nội dung: Bài 1; 2
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Tính
- GV cho HS đọc đề bài 1. a)315 : 15 b) 820 : 41
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài c) 935 : 17 d) 156 : 12
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải:
- HS đọc đề bài và làm bài a) 315 : 15 21
Bước 3: Báo cáo kết quả b) 820 : 41 20
- 4 HS đứng tại chỗ trả lời kết quả và các c ) 935 : 17 55
HS khác xem lại bài trong vở.
d) 156 : 12 13
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và
chốt lại một lần nữa cách làm của dạng
bài tập.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2 : Tính
- GV cho HS đọc đề bài 2. a) 95 : 19 b) 182 : 7
Yêu cầu: c) 180 : 15 d)630 : 21
- HS thực hiện giải toán cá nhân
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh Giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ a) 95 : 19 5
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo
b) 182 : 7 26
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi .
Bước 3: Báo cáo kết quả c)180 : 15 12
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 2 hs lên d) 630 : 21 30
bảng trình bày, mỗi HS làm 2 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của các bạn
và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng
bài tập.
Dạng 2: áp dụng quy tắc vào bài toán Bài 3: Tính
tính giá trị biểu thức Cho biết 5x 15 và 24y 240
Bước 1: Giao nhiệm vụ Tính xy– ; xy ; 43xy
- GV cho HS đọc đề bài 3. Giải
Yêu cầu: Vì 5x 15 nên x 15 : 5 3
- HS thực hiện thảo luận nhóm 4 người Vì 24y 240 nên y 240 : 24 10
( 2 bạn bàn trên và 2 bạn bàn dưới)
Vậy xy– 3 – 10 3 10 13
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài và thảo luận theo xy3 10 7
nhóm. . 4xy 3 4.3 3. 10
Bước 3: Báo cáo kết quả
12 30 18
- HS hoạt động nhóm, gv chữa đại diện 2
nhóm
Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các
nhóm và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập.
Dạng 3: Vận dụng quy tắc để áp dụng vào bài toán tìm x
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 4: Tìm số nguyên x biết:
- GV cho HS đọc đề bài 4. a)5x 115 b) x. 19 399
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài c) 2020x 0 d) xx5 2 8 0
c 2: Th c hi n nhi m v
Bướ ự ệ ệ ụ Giải:
- bài và làm bài
HS đọc đề a) 5x 115
Bước 3: Báo cáo kết quả
x 115 : 5 23
- 4 HS lên bảng trình bày bài và các HS
b) x. 19 399
khác xem lại bài trong vở.
Bước 4: Đánh giá kết quả x 399 : 19 21
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và c) 2020x 0
ch t l i m t l n n a cách làm c a d ng
ố ạ ộ ầ ữ ủ ạ x 0 : 2020 0
bài tập.
d) xx5 2 8 0
x – 5 0 hoặc 2x 8 0
x 5 hoặc 28x
x 5 hoặc x 4
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 5: Tìm x biết:
- GV cho HS đọc đề bài 5. a) 5x 1 115 b) 380 :x 7 19
Yêu cầu: c) 2x : 15 26 d) 68 : 2x 15 17
- HS th c hi n gi i toán cá nhân
ự ệ ả Giải
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh
a) 5x 1 115
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo x 1 115 : 5 23
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . x 23 1 22
Bước 3: Báo cáo kết quả Vậy x 22
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 4 hs lên b) 380 :x 7 19
bảng trình bày.
x 7 380 : 19 20
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của các x 20 7 13 . Vậy x 13
bạn và chốt lại một lần nữa cách làm của c) 2x : 15 26
dạng bài tập. 2x 26. 15 390
x 390 : 2 195 . Vậy x 195
d) 68 : 2x 15 17
2x 15 68 : 17 2x 15 4
x 15 4 : 2 2
x 2 15 13 Vậy x 13
Tiết 3. Bài toán có dấu ngoặc và nâng cao
Kiểm tra
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu:
- HS ôn lại được quy tắc nhân chia 2 số nguyên cùng dấu và khác dấu
- HS biết áp dụng vào các bài toán nâng cao.
b) Nội dung:
- Trả lời câu hỏi trắc nghiệm
c) Sản phẩm:
- Trả lời đúng câu hỏi trắc nghiệm
d) Tổ chức thực hiện:
Kiểm tra Đề trắc nghiệm:
Câu 1 : Kết quả của phép tính 15. 6 30 là
A. 60 B. 60 C. 90 D. 90
Câu 2 : Kết quả của phép tính 230 : 5 .10 là
A. 460 B. 460 C. 46 D. 46
Câu 3: Với xy 2 thì giá trị của biểu thức 10yx 10 bằng:
A. 20 B. 20 C. 100 D. 40
Câu 4: Tìm x biết : 14x 280 giá trị của x thỏa mãn là:
A. x 20 B. x 2 C. x 2 D.x 20
Câu 5 : Tìm x biết : 306 :x 18 giá trị của x thỏa mãn là:
A. x 27 B. x 17 C. x 17 D. x 27
Đáp án :
Câu 1 2 3 4 5
Đáp án B A B D C
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Vận dụng quy tắc để tính
a) Mục tiêu: Vận dụng quy tắc để làm được bài tính toán hỗn hợp
b) Nội dung: Bài 1
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Tính
- GV cho HS đọc đề bài 1. a) 37 72 . 10 35. 9 – 11
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài b) 25 75 – 45 – 75 45 – 25
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
c) 36–16. 5 6 14–6
- HS đọc đề bài và làm bài
d) 4 . 9 6 . 12 – 7
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 4 HS lên bảng và các HS khác xem lại Giải:
bài trong vở. a) 37 72 . 10 35. 9 – 11
Bước 4: Đánh giá kết quả 35. 10 35. 20
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS và
35. 10 20
chốt lại một lần nữa cách làm của dạng
35. 30 1050
bài tập.
b) 25 75 – 45 – 75 45 – 25
25.75 25.45 – 75.45 75.25
25.75 75.25 25.45 – 75.45
45. 25 75 45. 50 2250
c) 36–16. 5 6 14–6
20. 5 6. 20 20. 5 6
20. 11 220
d) 4 . 9 6 . 12 – 7
36 – 6 . 5 30. 5 150
Dạng 2: Áp dụng quy tắc nhân chia số nguyên vào bài toán tính giá trị biểu thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
- GV cho HS đọc đề bài 2. a) A5 a34 b với ab1, 1
Yêu cầu: b) B9 a52 b với ab1, 2
- HS thực hiện giải toán cá nhân Giải
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh a)Với ab1, 1 thì:
3
c 2: Th c hi n nhi m v 3 4 4
Bướ ự ệ ệ ụ A5 a b 5. 1 .1 5
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo
b)V i ab1, 2 thì
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . ớ
5
Bước 3: Báo cáo kết quả B9 a5 b 2 9. 1 .2 2 9. 1 .4 36
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 2 hs lên
bảng trình bày.
Bước 4: Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét bài làm của các bạn
và chốt lại một lần nữa cách làm của dạng
bài tập.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc quy tắc và các tính chất nhân chia hai số nguyên.
- Hoàn thành các bài tập
Bài 1: Thực hiện phép tính
a) 7 .8 b) 6. 4 c) 12.12 d) 450 . ( - 2)
e,) 9.7 f) 15.10 g) 11. 25 h) 7.0
Bài 2 : Thực hiện phép tính
a) 7 10 – 3 – 8 2 9 b) 17 13 5 13 17 – 2
c)125. –24 24.225 d) 26. –125 – 125. –36
Bài 3: Tìm x biết:
a) 2x 7 30 b) 250 : 5x 1 25
c) 195 : 3 5 –x 13 d) 5x 10 : 11 5
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_buoi_16_phep_nhan_so_nguyen_kiem_tra.pdf



