Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 15: Phép cộng số nguyên - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 15: Phép cộng số nguyên - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 15: 22/1 ->26/1/2024 Ngày soạn: 18/1/2024
Dạy lớp: 6D
BUỔI 15: PHÉP CỘNG SỐ NGUYÊN
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Thực hiện được phép cộng hai số nguyên cùng dấu, phép cộng hai số nguyên khác
dấu và phép trừ hai số nguyên..
- Thực hiện đúng thứ tự các phép tính, quy tắc dấu ngoặc.
2. Về năng lực
* Năng lực chung:
Năng lực mô hình hóa toán học, năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực giao tiếp
toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực hợp tác.
* Năng lực đặc thù:
- Vận dụng được các tính chất của phép cộng các số nguyên: giao hoán, kết hợp, cộng
với số 0, cộng với số đối.
- Vận dụng được phép cộng các số nguyên để giải quyết một số bài toán thực tiễn.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số nguyên trong tính toán(tính viết và
tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tínhvề số
nguyên(ví dụ:tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm,
trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu,
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ.
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
Tiết 1. Phép cộng số nguyên
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu:
- Học sinh nhắc lại được các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, tính chất của
phép cộng các số nguyên.
- Học sinh thực hiện được phép tính cộng hai số nguyên và áp dụng được tính chất của
phép cộng số nguyên để tính nhanh.
b) Nội dung:
- Trả lời câu hỏi lý thuyết về các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, các tính
chất của phép cộng số nguyên
- Làm bài tập về cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu và bài tập vận dụng tính chất
phép cộng các số nguyên. c) Sản phẩm:
- Viết được quy tắc cộng hai số nguyên và tính chất phép cộng các số nguyên.
d) Tổ chức thực hiện:
Kiểm tra lý thuyết bằng trả lời miệng (cá nhân)
Kiểm tra học sinh thực hiện các quy tắc cộng bằng bài tập tự luận.
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: GV giao nhiệm vụ: I. Kiến thức cần nhớ
NV1: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên 1. Cộng hai số nguyên cùng dấu
dương, cộng hai số nguyên âm. a. Cộng hai số nguyên dương
NV2: Nêu quy tắc cộng hai số nguyên khác (Cộng hai số nguyên dương chính là cộng
dấu. hai số tự nhiên khác 0)
NV3: Nêu tính chất của phép cộng các số b. Cộng hai số nguyên âm
nguyên. 2. Cộng hai số nguyên khác dấu
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: 3. Tính chất của phép cộng các số
- Hoạt động cá nhân trả lời. nguyên
Bước 3: Báo cáo kết quả Phép cộng các số nguyên có những tính
HS đứng tại chỗ trả lời chất sau:
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả Giao hoán: a b b a ;
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và Kết hợp: ()()a b c a b c ;
chốt lại kiến thức.
Cộng với số 0: a00 a a ;
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
Cộng với số đối:
vở
a( a ) ( a ) a 0.
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính cộng các số nguyên.
a) Mục tiêu:
Vận dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu và tính chất phép cộng các số
nguyên để tính toán
b) Nội dung: Bài 1; 2
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Thực hiện các phép tính sau đây:
- GV cho HS đọc đề bài 1. 1. Cộng 2 số 2. Cộng 2 số
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài nguyên cùng dấu nguyên khác dấu
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ a) 714 242 a) 12 37
- HS đọc đề bài , thực hiện cộng hai số
b) 15 24 b) 55 75
nguyên cùng dấu
c) 47 163
Bước 3: Báo cáo kết quả c) 56 0
d) ( 72) ( 56) - 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các HS e) ( 37) ( 86) d) 152 652
khác lắng nghe, xem lại bài trong vở.
e) 250 250
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và chốt lại một lần nữa cách làm của 1. Cộng hai số nguyên cùng dấu
dạng bài tập. a) 714 242 956
b) 15 24
15 24 39
c) 47 163 210
d) ( 72) ( 56) (72 56) 128
e) ( 37) ( 86) (37 86) 123
2. Cộng 2 số nguyên khác dấu
a) 12 37 (37 12) 25
b) 55 75 75 55 20
c) 56 0 56
d) 152 652 (625 152) 473
e) 250 250 250 250 0
Bài 2: Thực hiện phép tính
Bước 1: Giao nhiệm vụ a) 312 198
- GV cho HS đọc đề bài bài 2.
b) 483 56 263 64
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá nhân c) 456 554 1000
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh d) 87 12 487 512
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
Giải
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . a) 312 198 114
Bước 3: Báo cáo kết quả b)
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 4 HS
483 263 56 64
lên bảng trình bày, mỗi HS làm 1 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả 764 ( 120) 626
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của c)
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
1010 1000 10
của dạng bài tập.
d)
87 487 12 512
400 524 124
Dạng 2: Dạng toán tìm x
a) Mục tiêu:
Vận dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu và tính chất phép cộng các số
nguyên để tính toán tìm x
b) Nội dung: Bài 3
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bài 1. Bài 3: Tìm x biết:
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2. a) x 103 203;
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. Bài 3. b) x 36 0;
Yêu cầu:
Bài 4. c) x 105 150;
- HS thực hiện giải toán cá nhân
d) x ( 21) 29.
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh Giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ a) x 203 103
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo
x 203 103
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi .
x 100.
Bước 3: Báo cáo kết quả
b) x 36 0; x 36.
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 4 hs lên
bảng trình bày, mỗi HS làm 1 ý c) x 105 150
Bước 4: Đánh giá kết quả x 105 150
x 150 105
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm x 150 105
của dạng bài tập. x 45.
d) x ( 21) 29
x 21 29
x 29 21
x 29 21
x 8.
Dạng 3: Tính hợp lý
a) Mục tiêu:
Vận dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu và tính chất phép cộng các số
nguyên để tính toán nhanh, hợp lý các phép tính.
b) Nội dung: Bài 4
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Thực hiện phép tính:
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. a)
Yêu cầu: 11 12 13 – 14 15 – 16 17 – 18 19 – 20
- HS thực hiện cặp đôi b) 22 .3 1 1 2012 2021 0 : 2
- Nêu lưu ý sau khi giải toán
c) 47 736 : 5 34 .2021
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi giải a)
toán 11 12 13 – 14 15 – 16 17 – 18 19 – 20
Bước 3: Báo cáo kết quả 11 12 13 14 15 16
- 3 đại diện cặp đôi lên bảng trình bày kết
quả 17 18 19 20
Lưu ý: Cần chú ý đến thứ tự thực hiện 1 1 1 1 1 5
các phép tính: Làm phép nhân hoặc phép
b)22 .3 1 1 2012 2021 0 : 2
chia trước rồi mới làm phép cộng.
Bước 4: Đánh giá kết quả 4.3 2 : 2 12 1 11
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của c) 47 736 : 5 34 .2021
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
4
của dạng bài tập. 47 736:2 .2021
47 736:16 .2021
47 46 .2021 1.2021 2021
Tiết 2: Phép trừ hai số nguyên
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu:
- Học sinh nhắc lại được các quy tắc trừ hai số nguyên
- Vận dụng thành thạo quy tắc trừ hai số nguyên để giải toán
- Rèn kĩ năng quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh, chính xác.
b) Nội dung:
- Trả lời câu hỏi lý thuyết về các quy tắc trừ hai số nguyên.
- Làm bài tập về phép trừ hai số nguyên.
c) Sản phẩm:
- Viết được quy tắc trừ hai số nguyên và vận dụng làm bài tập về phép trừ số nguyên.
d) Tổ chức thực hiện:
Kiểm tra lý thuyết bằng trả lời miệng (cá nhân)
Kiểm tra học sinh thực hiện các quy tắc trừ hai số nguyên bằng bài tập tự luận.
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: GV giao nhiệm vụ: I. Kiến thức cần nhớ
NV1: Nêu quy tắc trừ hai số nguyên. 1. Quy tắc trừ hai số nguyên
NV2: Mọi phép trừ hai số có thể thực hiện Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta
trong tập không? Có thể thực hiện trong cộng a với số đối của b:
tập không? a b a() b
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: 2. Chú ý
- Hoạt động cá nhân trả lời. Phép trừ trong không phải bao giờ cũng
Bước 3: Báo cáo kết quả thực hiện được, còn phép trừ trong luôn
HS đứng tại chỗ trả lời thực hiện được.
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và
chốt lại kiến thức.
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
vở
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Thực hiện phép tính trừ các số nguyên.
a) Mục tiêu:
Vận dụng quy tắc trừ hai số nguyên để thực hiện phép tính
b) Nội dung: Bài 1; 2
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
- GV cho HS đọc đề bài 1. a 25 15
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân a 0 ( 7)
làm bài
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải:
- HS đọc đề bài, thực hiện điền
vào ô trống 0 7
Bước 3: Báo cáo kết quả 25 15
- 4 HS đứng tại chỗ trả lời và
các HS khác lắng nghe, xem lại
bài trong vở.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm
của HS và chốt lại một lần nữa
cách làm của dạng bài tập.
Bài 2: Thực hiện phép tính
Bước 1: Giao nhiệm vụ a) –175 – 436
- GV cho HS đọc đề bài bài 2.
b) – 630 – – 360
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá nhân c) 73 – 210
- HS so sánh kết quả với bạn d) 312 – 419
bên cạnh Giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ a) –175 – 436 –175 – 436 611
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân
và thảo luận cặp đôi theo bàn trả
b) –630 – –360 – 630 360 270
lời câu hỏi .
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện c) 73 210 73 210 137
4 hs lên bảng trình bày, mỗi HS
làm 1 ý Bước 4: Đánh giá kết quả d) 312 – 419 312 –419 107
- GV cho HS nhận xét chéo bài
làm của các bạn và chốt lại một
lần nữa cách làm của dạng bài
tập.
Dạng 2: Dạng toán tìm x
a) Mục tiêu:
Vận dụng quy tắc trừ hai số nguyên để tính toán tìm x x
b) Nội dung: Bài 3
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bài 5. Bài 3: Tìm biết:
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 6. a) 57x
- GV cho HS đọc đề bài bàiBài 3 7.. b) 32x – 5 0
Yêu cầu:
Bài 8. c) 12x – 9 0
- HS thực hiện giải toán cá nhân
- HS so sánh kết quả với bBàiạn 9. d/ 11 15 –x 1
bên cạnh Giải
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ a)
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân x 75
và thảo luận cặp đôi theo bàn trả x 75
lời câu hỏi .
Bước 3: Báo cáo kết quả x 12
- HS hoạt động cá nhân, đại diện Vậy giá trị cần tìm là
4 hs lên bảng trình bày, mỗi HS b)
làm 1 ý x – 5 32
Bước 4: Đánh giá kết quả x 32 5
- GV cho HS nhận xét chéo bài x 27
làm của các bạn và chốt lại một c)
lần nữa cách làm của dạng bài
tập. x 9 12
Chuyển ý: Hai bài tập trên giúp x 21
các em củng cố kiến thức về quy d)
tắc cộng hai số nguyên. Chúng ta 15x 1 11
sẽ cùng làm những bài tính toán 15x 10
ở mức độ khó hơn. x 15 10
x 25
Dạng 3: Tính tổng đại số một cách hợp lý
a) Mục tiêu: Vận dụng quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu và tính chất phép cộng các số
nguyên để tính toán nhanh, hợp lý các phép tính.
b) Nội dung: Bài 4
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ Chú ý: Vì phép trừ có thể biến đổi thành phép cộng
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. với số đối nên trong biểu thức có các phép trừ ta có
Yêu cầu: thể gọi là tổng đại số.
- HS thực hiện cặp đôi Bài 4: Thực hiện phép tính:
- Nêu lưu ý sau khi giải toánBài 10. a) 371 731 – 271 – 531
Bước 2: Thực hiện nhiệmBài vụ 11. b) 57 58 59 60 61 – 17 – 18 – 19 – 20 – 21
- HS đọc đề bài, hoạt độBàing c12.ặp c) 9 – 10 11 – 12 13 – 14 15 – 16
đôi giải toán Giải:
Bước 3: Báo cáo kết quả a)
- 3 đại diện cặp đôi lên bảng trình 371 – 271 731 – 531
bày kết quả 100 200 300
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài b)57 58 59 60 61 – 17 – 18 – 19 – 20 – 21
làm của các bạn và chốt lại một 57 – 17 58 – 18 59 – 19 60 – 20 61 – 21
lần nữa cách làm của dạng bài
40 40 40 40 40
tập.
200
c)
9 – 10 11 – 12 13 – 14 15 – 16
1 (1) (1) (1) 4
Tiết 3: Bài toán dấu ngoặc
A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
a) Mục tiêu:
- Học sinh nhắc lại được quy tắc dấu ngoặc
- Vận dụng thành thạo quy tắc dấu ngoặc trong tính toán các phép tính.
- Rèn kĩ năng quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh, chính xác.
b) Nội dung:
- Trả lời câu hỏi lý thuyết về các quy tắc dấu ngoặc
- Làm bài tập áp dụng quy tắc dấu ngoặc để thực hiện phép tính
c) Sản phẩm:
- Viết được quy tắc dấu ngoặc và vận dụng làm bài tập về quy tắc dấu ngoặc.
d) Tổ chức thực hiện:
Kiểm tra lý thuyết bằng trả lời miệng (cá nhân)
Kiểm tra học sinh vận dụng quy tắc dấu ngoặc vào thực hiện phép tính bằng bài tập tự
luận.
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: GV giao nhiệm vụ: I. Kiến thức cần nhớ
NV1: Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc khi có dấu Quy tắc dấu ngoặc:
“+” đằng trước. Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+” đằng trước
NV2: Nêu quy tắc bỏ dấu ngoặc khi có dấu thì giữ nguyên dấu của các số hạng trong
“-” đằng trước. ngoặc.
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: a(); b c a b c
- Hoạt động cá nhân trả lời. a(). b c a b c
Bước 3: Báo cáo kết quả Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-” đằng trước,
HS đứng tại chỗ trả lời ta phải đổi dấu của các số hạng trong dấu
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả ngoặc: Dấu “+” thành dấu “-” và dấu “-”
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và thành dấu “+”.
chốt lại kiến thức. a(); b c a b c
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào
a(). b c a b c
vở
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
Dạng 1: Áp dụng quy tắc dấu ngoặc để tính
a) Mục tiêu:
Vận dụng quy tắc dấu ngoặc để thực hiện phép tính
b) Nội dung: Bài 1; 2
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Bỏ dấu ngoặc rồi tính
- GV cho HS đọc đề bài 1. a) 24 234 234 24 77
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ b) (13 135 49) (13 49)
- HS đọc đề bài, thực hiện vào vở c) 159 524 59 424 ;
Bước 3: Báo cáo kết quả
d) 36 79 145 79 36 ;
- 6 HS lên bảng làm bài và các HS khác
e) 334 117 234 42 117 ;
theo dõi, xem lại bài trong vở.
Bước 4: Đánh giá kết quả f) 271 43 271 17 .
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS Giải:
và chốt lại một lần nữa cách làm của a) 24 234 234 24 77
dạng bài tập.
24 234 234 24 77
(24 24) (234 234) 77
0 0 77 77
b) (13 135 49) (13 49)
13 135 49 13 49
(13 13) (49 49) 135
0 0 135 135
c)
159 524 59 424
159 59 524 424
100 100 0
d)
36 79 145 79 36
36 36 79 79 145 145
e)
334 117 234 42 117
334 234 117 117 42
100 42 142
f)
271 43 271 17
271 43 271 17
271 271 43 17 26
Bài 2: Bỏ ngoặc rồi tính
Bước 1: Giao nhiệm vụ a) 7264 1543 7264
- GV cho HS đọc đề bài bài 2.
b) 144 – 97 – 144
Yêu cầu:
- HS thực hiện giải toán cá nhân c) 145 – 18 – 145
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh d) 111 11 27
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
e) 27 514 – 486 – 73 - HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo f) 36 79 145 – 79 – 36
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . Giải
Bước 3: Báo cáo kết quả
a) 7264 1543 7264
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 6 hs lên
bảng trình bày, mỗi HS làm 1 ý 7264 7264 1543
Bước 4: Đánh giá kết quả 0 1543 1543
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của b) 144 – 97 – 144 144 97 144 97
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
c) 145 – 18 – 145 145 18 145
của dạng bài tập. x
18
d) 111 11 27 111 11 27 127
e)
27 514 – 486 73 128
f)
36 79 145 – 79 – 36
Dạng 2: Dạng toán tìm x
a) Mục tiêu:
Vận dụng quy tắc dấu ngoặc để tính toán tìm x
b) Nội dung: Bài 3
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bài 13. Bài 3: Tìm biết:
Bước 1: Giao nhiệm vụ a) 159 (25 x ) 43.
- GV cho HS đọc đề bài bài 3. b) (79 x ) 43 (17 52)
Yêu cầu: c) ( x 13 142) 18 55
- HS thực hiện giải toán cá nhân Giải
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh
a) 159 (25 x ) 43
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
159 25 x 43
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo
134 x 43
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi .
Bước 3: Báo cáo kết quả x 43 134
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 3 hs lên x 91.
bảng trình bày, mỗi HS làm 1 ý b)
Bước 4: Đánh giá kết quả (79 x ) 43 (17 52)
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của 79 x 43 17 52
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm 36 x 35
của dạng bài tập. x 1.
Chuyển ý: Ba bài tập trên giúp các em c) ( x 13 142) 18 55
củng cố kiến thức về quy tắc dấu ngoặc
27 x 13 514 142 – 18 486 55 – 73
x 55 13 142 18 trong tính toán. Chúng ta sẽ cùng làm x 92.
những bài tính toán ở mức độ khó hơn.
Dạng 3: Tính một cách hợp lý
a) Mục tiêu:
Vận dụng quy tắc dấu ngoặc để tính toán nhanh, hợp lý các phép tính.
b) Nội dung: Bài 4
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các phép toán.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Thực hiện phép tính:
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. a) 15 13 30 ;
Yêu cầu:
b) 225 150: 30 3.52 .
- HS thực hiện cặp đôi
- Nêu lưu ý sau khi giải toán c) 18.64 18.36 – 1200
2
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ d) 80 – 130 – 12 – 4
- HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi giải
toán Giải:
Bước 3: Báo cáo kết quả a)
- 4 đại diện cặp đôi lên bảng trình bày kết 15 13 30 2 30 32
quả b)
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của 225 150 : 30 45
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm 225 150 : 75
của dạng bài tập. 225 2 223
c)
18. 64 36 – 1200 18.100 1200
1800 1200 600
d)
80 – 130–64
80 96 16
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc các quy tắc cộng, trừ số nguyên; tính chất của phép cộng số
nguyên và quy tắc dấu ngoặc.
- Hoàn thành các bài tập
Bài 1: Tìm các số nguyên x, biết:
a) x 2 0 b) 2x 4 6
c) x 5 20 – 12 – 7 d) 15 – 3 2x 22
e) 11 – 19 –x 50 f) 7x – 21 13 32
Bài 2:Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể) a) 2345 +45 2345 b) 2010 – 119 2010
c) 18 29 158 18 29 d) 126 20 2004 106
e) 199 200 201 f) 99 100 101
g) 217 43 217 23
Bài 3: Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể)
a) 25.37 63.25 b) 50 72
c) 210 325 90 175 d) 160 : 17 3.52 14 2 11 : 2 8
Bài 4: Một người nông dân mua một con bò giá 10 triệu, rồi bán đi với giá 15 triệu, sau
đó mua lại giá 20 triệu rồi lại bán đi với giá 17 triệu. Người bán bò lãi bao nhiêu?
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_buoi_15_phep_cong_so_nguyen_nam_hoc.pdf



