Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 10: Số thập phân và các phép toán - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án dạy thêm Toán 6 - Buổi 10: Số thập phân và các phép toán - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Buổi 10: 25->30/3/2024 Ngày soạn: 21/3/2024
Dạy lớp: 6AB
Tiết 1: SỐ THẬP PHÂN VÀ CÁC PHÉP TOÁN
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Ghi nhớ các khái niệm về phân số thập phận, số thập phân âm, số đối của số thập
phân.
- So sánh được hai số thập phân.
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, vận dụng các tính chất
của phép tính trong tính toán.
- Hiểu quy tắc làm tròn số. Có thể ước lượng kết quả phép đo, phép tính.
- Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân, làm tròn
số.
2. Về năng lực
- Năng lực giao tiếp toán học: trình bày được lời giải trước tập thể lớp, trả lời được
các câu hỏi đặt ra của bạn học và của giáo viên
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng được máy tính.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, thực hiện
được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, để nêu được
phương pháp giải các dạng bài tập và từ đó áp dụng để giải một số dạng bài tập cụ
thể.
3. Về phẩm chất
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ, phấn màu,
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, bút dạ.
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY
BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ
131
Câu 1: Viết phân số dưới dạng số thập phân ta được
1000
A. 0,131 B. 0,1331 C. 1,31 D. 0,0131
Đáp án A
Câu 2: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được kết quả là 5 5 1 1
A. B. C. D.
2 2 4 5
Đáp án C.
Câu 3: Số -5,132 có phần số nguyên là
A. 5 B. 5 C. 132 D. 132
Đáp án B.
Câu 4: Làm tròn số 251,6823 đến hàng phần mười là
A. 251,69 B. 251,68 C. 251,7 D. 251,6
Đáp án A.
Câu 5: Số -5762, 12 làm tròn đến hàng chục được kết quả là:
A. 5764,1 B. 5762 C. 5763 D. 5760
Đáp án D.
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
Bước 1:GV giao nhiệm vụ: I. Nhắc lại lý thuyết
NV1: Hoàn thành bài tập trắc a) Cách viết phân số thập phân dưới dạng
nghiệm đầu giờ. số thập phân và ngược lại
NV2: Nêu cách viết phân số thập Để viết phân số dưới dạng số thập phân ta
phân dưới dạng số thập phân và thường làm như sau:
ngược lại.
✓ Bước
NV3: Nêu quy tắc làm trong số.
1: Rút gọn phân số về phân số tối giản (nếu
c 2: Th c hiên nhi m v :
Bướ ự ệ ụ cần).
- Hoạt động cá nhân trả lời.
✓ Bước
Bước 3: Báo cáo kết quả
2: Chia tử số cho mẫu số và viết số thập
NV1: HS giơ bảng kết quả trắc
phân thu được.
nghiệm.
(Yêu cầu 2 bạn ngồi cạnh kiểm tra Để viết số thập phân hữu hạn về phân số, ta
kết quả của nhau) làm như sau:
✓ Bước
NV2, 3: HS đứng tại chỗ báo cáo 1: Xác định số chữ số ở phần thập phân.
✓ Bước
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả 2: Viết mẫu số của phân số là lũy thừa của
- GV cho HS khác nhận xét câu trả 10 với số mũ là số chữ số 0 xác định ở
lời và chốt lại kiến thức. Bước 1.
✓ Bước
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức 3: Hoàn chỉnh phân số với tử là phần thập
vào vở phân của số đó. Sau đó rút gọn phân số về
phân số tối giản (nếu cần).
b) Làm tròn số
Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Dạng 1: Tìm số đối của các số thập
- GV cho HS đọc đề bài 1. phân. So sánh hai số thập phân.
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài Bài 1: Tìm số đối của các số sau:
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5,63; 12,78; 79,52;8,9.
- HS đọc đề bài , thực hiện tìm số nghịch Giải:
đảo của các số trên.
Bước 3: Báo cáo kết quả Các số đối của 5,63; 12,78; 79,52;8,9
- 2 HS đứng tại chỗ trả lời và các HS lần lượt là:
khác lắng nghe, xem lại bài trong vở. 5,63;12,78;79,52; 8,9.
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS
và chốt lại một lần nữa cách làm của
dạng bài tập.
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Cho các số thập phân sau:
- GV cho HS đọc đề bài bài 2. 2,99;0,7;25,03; 2,9; 5,3.
Yêu cầu: a) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự
- HS thực hiện giải toán cá nhân tăng dần.
- HS so sánh kết quả với bạn bên cạnh b) Hãy sắp xếp các số đã cho theo thứ tự
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ giảm dần.
- HS đọc đề bài, làm bài cá nhân và thảo Giải
luận cặp đôi theo bàn trả lời câu hỏi . a) 5,3; 2,99; 2,9;0,7;25,03.
Bước 3: Báo cáo kết quả
- HS hoạt động cá nhân, đại diện 2 hs b) 25,03;0,7; 2,9; 2,99; 5,3.
lên bảng trình bày, mỗi HS làm 1 ý
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
các bạn và chốt lại một lần nữa cách làm
của dạng bài tập.
Tiết 2: Luyện tập Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Dạng 2: Các phép tính với số thập
- GV cho HS đọc đề bài 3. phân.
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài Bài 3: Thực hiện các phép tính sau (học
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ sinh không sử dụng máy tính cầm tay)
- HS đọc đề bài , thực hiện các phép a) 3,27 – 4,15 b) 5,5 2,85
tính
c) 0,67 1,56 d) 7,86 5,3
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 5 HS lên bảng làm, mỗi em làm 2 ý. e) 4,5 – 9,5 f) 0,5.1,5;
Bước 4: Đánh giá kết quả g) 0,25.0,3 h) 0,5.3,5;
- GV cho HS nhận xét bài làm của HS i) 0,6 : 1,5 k) 0,75 : 0,4 .
và chốt lại một lần nữa cách làm của
Giải:
d ng bài t p.
ạ ậ a) 3,27 – 4,15 0,88
b) 5,5 2,85 8,35
c) 0,67 1,56 2,23
d) 7,86 5,3 2,56
e) 4,5 – 9,5 14
f) 0,5.1,5 0,75
g) 0,25.0,3 0,075
h) 0,5.3,5 1,75
i) 0,6 : 1,5 0,4
k) 0,75 : 0,4 1,875
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức sau
- GV cho HS đọc đề bài bài 4. (thực hiện tính nhanh nếu có thể):
Yêu cầu: a) ( 35,8) ( 17,2) 16,4 4,6
- HS thực hiện theo nhóm , mỗi nhóm 1 b) (5,3 2,8) (4 5,3)
ý c) 34,72 32,28 : 5 – 57,25 – 36,05 : 2
- Nêu lưu ý sau khi giải toán d) 2,5.( 4,68) 2,5.( 5,32)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ e) 5,36.12,34 ( 5,36).2,34
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán Giải:
theo nhóm. a) ( 35,8) ( 17,2) 16,4 4,6
HS phân nhiệm vụ và trình bày bài tập ( 35,8) ( 17,2) 16,4 4,6
vào bảng nhóm 53 21 32
Bước 3: Báo cáo kết quả b) (5,3 2,8) (4 5,3)
- HS trưng kết quả nhóm 5,3 2,8 4 5,3 6,8
- 1 đại diện nhóm trình bày cách làm c) 34,72 32,28 : 5 – 57,25 – 36,05 : 2 67 : 5 21,2 : 2
- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời
Bước 4: Đánh giá kết quả 13,4 10,6 2,8
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của d) 2,5.( 4,68) 2,5.( 5,32)
nhóm. GV chốt lại các tính chất đã được 2,5. ( 4,68) ( 5,32)
áp dụng trong việc giải bài tập 2,5.( 10) 25
e) 5,36.12,34 ( 5,36).2,34
5,36. 12,34 ( 2,34)
5,36.10 53,6
Dạng toán tìm x
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 5: Tìm x, biết:
- GV cho HS đọc đề bài bài 5. ax) 3,12 14,6 – 8,5
Yêu cầu: bx) – 5,14 15,7 2,3 .2
- Nêu cách tìm s h ng trong m t t ng.
ố ạ ộ ổ cx) 31,5 – 18,6 – 12,3 : 3
- Nêu cách tìm số trừ, số bị trừ trong
dx). .12,5 32,6 – 10,4 5
một hiệu.
- Nêu cách tìm thừa số trong một tích. ex) :2,2 28,7–13, 5 . 2
- Nêu cách tìm số bị chia, số chia trong fx) 216,4 : 5,24 4,6 7 : 2 .
một thương. Giải
- Yêu cầu HS làm bài tập cá nhân, 6 HS ax) 3,12 14,6 – 8,5
lên bảng. x =6,1- 3,12
x 2,98
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ bx) – 5,14 15,7 2,3 .2
- HS đứng tại chỗ trả lời cách tìm thừa x 36 5,14
số, tìm số bị chia, số chia. x 41,14
- 6 HS lên b ng gi i toán, HS làm vào
ả ả cx) 31,5 – 18,6 – 12,3 : 3
vở x 31,5 2,1
Bước 3: Báo cáo kết quả x 29,4
- HS làm việc cá nhân dưới lớp
dx) .12,5 32,6 – 10,4. 5
Bước 4: Đánh giá kết quả
x 111 : 12,5
- GV cho HS nh n xét bài làm c a b n.
ậ ủ ạ x 8,88
GV chốt lại kết quả và các bước giải
ex) : 2,2 28,7 – 13,5. 2
x 30,4.2,2
x 66,88
fx) 216,4 : 5,24 4,76 : 2
x 216,4 : 5
x 43,28
Tiết 3: Luyện tập Hoạt động của GV và HS Nội Dung
Bước 1: Giao nhiệm vụ Dạng toán: Các bài toán có lời văn,
- GV cho HS đọc đề bài bài 6. các bài toán thực tế
Yêu cầu: Bài 6: Một mảnh đất hình chữ nhật có
- HS nhắc lại công thức tính diện tích, diện tích là 100,56m 2 , chiều rộng là
chu vi hình chữ nhật 5,12m . Tính chu vi hình chữ nhật đó.
- Đề toán cho biết gì, cần tìm gì? (làm tròn đến hang phần chục)
- HS giải toán theo cá nhân và trao đổi
kết quả cặp đôi Giải
c 2: Th c hi n nhi m v
Bướ ự ệ ệ ụ Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:
- HS đứng tại chỗ nêu lại công thức tính 100,56 : 5,12 19,6(m ).
diện tích và chu vi của hình chữ nhật
Chu vi của hình chữ nhật đó là:
- HS th c hi n gi i bài t p cá nhân, trao
ự ệ ả ậ 19,6 5,12 .2 49,4(m ).
đổi kết quả theo cặp
Bước 3: Báo cáo kết quả
- 1 HS lên bảng trình bày bảng
HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm
Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn.
- GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 7: Lúc 6 giờ 30 phút bạn Hà đi xe
- GV cho HS đọc đề bài bài 7. đạp từ A đến B với vận tốc 14,8km / h .
t các câu h ng d n:
Đặ ỏi hướ ẫ Lúc 6 giờ 45 phút bạn Nga đi xe đạp từ
- Hai b c
ạn đi cùng chiều hay ngượ B đến A với vận tốc12,5km / h . Hai bạn
chiều?
g p nhau C lúc 7 gi . Tính quãng
- Quãng đường AB bằng? ặ ở ờ
ng AB. n hàng ph n
- Công thức tính quãng đường khi biết đườ (làm tròn đế ầ
thời gian và vận tốc? trăm)
- Thời gian bạn Hà và bạn Nga có biết Giải
được?
Thời gian Hà đi là:
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 7 giờ– 6 giờ 30 phút = 30 phút = 0,5 giờ
- HS đọc đề bài, hoạt động giải bài toán Quãng đường Việt đi là:
theo nhóm 14,8 0,5 7,4 (km)
HS suy nghĩ và giải toán Thời gian Nam đã đi là: 7 giờ – 6 giờ 45
Bước 3: Báo cáo kết quả phút = 15 phút = 0,25 giờ
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày kết Quãng đường Nam đã đi là
12,5.0,25 3,13 (km)
quả
Quãng đường AB là
- Đại diện nhóm trình bày cách làm 7,4 3,13 10,53(km )
- HS phản biện và đại diện nhóm trả lời Bước 4: Đánh giá kết quả
- GV cho HS nhận xét chéo bài làm của
nhóm.
GV chốt lại kết quả và cách làm bài,
khen thưởng nhóm giải nhanh và chính
xác bài toán
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Yêu cầu HS học thuộc các tính chất của các phép tính với số thập phân, quy tắc làm
tròn số.
- Hoàn thành các bài tập
Bài 1: Thực hiện phép tính (làm tròn số đến hàng phần trăm)
a) 0,35.2,7 b) 12,8 : 4 ,3 c) 8,3 12,1 d) 2,6 ( 9,4) 6,3
Bài 2. Tính giá trị các biểu thức sau một cách hợp lí:
a) A (3,1 2,5) ( 2,5 3,1) ; b) B (5,3 2,8) (4 5,3) ;
c) C (251,3 2,81) 3,251 (1 2,81) ;
Bài 3: Tìm x ( làm tròn số đến hàng phần mười) biết:
ax) 2,6.( 3,4) 13 ; bx) 2,5 4,16 7,5 : 1,5 ; cx) 3,4 : 15,6 16
d) 2,7.x 3,6 12,8 e) 20,1 5,2.x 11,3; f) 2,34 5,4 :x 1,32
Bài 4: Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng là 1,72 (km). Chiều dài gấp 3 lần
chiều rộng. Tính diện tích và chu vi khu đất.
Bài 5: Lúc 7 giờ An đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 13,6 km/h. Cùng thời điểm
đó thì Bình đi bộ từ B về A với vận tôc 4, 5 km/h. Hai bạn gặp nhau tại điểm hẹn lúc
7 giờ 30 phút. Tính độ dài quãng đường AB?
File đính kèm:
giao_an_day_them_toan_6_buoi_10_so_thap_phan_va_cac_phep_toa.pdf



