Giáo án Đại số 9 - Tuần 35, Tiết 65+66 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại số 9 - Tuần 35, Tiết 65+66 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 35: 13-> 18/5/2024 Ngày soạn: 9/5/2024
Dạy lớp: 9C
Tiết 65+66: ÔN TẬP CHƯƠNG IV
I.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Ôn tập một cách hệ thống lý thuyết của chương:
+ Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0 ).
+ Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai.
+ Hệ thức Vi ét và vận dụng để nhẩm nghiệm phương trình bậc hai. Tìm hai số biết
tổng và tích của chúng.
- Giới thiệu với học sinh giải phương trình bậc hai bằng phương pháp đồ thị đồ thị.
2. Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực vận dụng Rèn luyện kỹ năng giải phương
trình bậc hai và phương trình quy về bậc hai
3.Phẩm chất: Học sinh có ý thức tự học tốt, tích cực. chủ động và cẩn thận khi tính
toán.
II. CHUẨN BỊ : GV Bảng phụ+Thước
HSHọc bài+Làm BTVN
III. LÊN LỚP : 1. Kiểm tra ( Kết hợp trong giờ)
2.Bài mới:
HĐ của GV-HS Nội Dung
I. LÍ THUYẾT
1. Hàm số y = ax2 ( a 0 ):
Hàm số y= ax2 (a 0)
+) Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và
nghịch biến khi x > 0.
+) Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0
và đồng biến khi x > 0
+) Đồ thị hàm số là Parabol. Nếu
a > 0 thì Parabol có bề lõm quay lên trên. Nếu a
< 0 thì Parabol có bề lõm quay xuống dưới.
2. Công thức nghiệm của phương trình bậc
hai: Cho phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1)
+) Nếu > 0 phương trình có hai nghiệm:
−b + −b −
x = ; x =
1 2a 2 2a
+) Nếu = 0 phương trình có nghiệm kép là:
b
xx= = −
12 2a
+) Nếu < 0 phương trình vô nghiệm
3. Hệ thức Vi - ét và ứng dụng.
Nếu phương trình bậc hai:
b
xx+ = −
12 a
Có 2 nghiệm x1 và x2 thì
c
xx. =
12 2a
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Điểm M (5;5) thuộc đồ thị hàm số nào?
1
A. yx= 2 B. yx= 2 C. yx= 5 2 D. yx=+25
5
Câu 2. Hàm số yx=− 2 đồng biến khi
A. x > 0 B. x < 0 C. xR D. x = 0
Câu 3. Hàm số yx=− 2 nghịch biến khi
A. B. x > 0 C. x = 0 D. x < 0
Câu 4. Hàm số yx=−(1 2) 2 đồng biến khi
A. x > 0 B. x < 0 C. x ∈ R D. x ≠ 0
x 2
Câu 5. Cho hàm số y = và các điểm A(1; 0,25); B(2; 2); C(4; 4). Các điểm thuộc đồ
4
thị hàm số gồm
A. chỉ có điểm B. hai điểm A và B. C. hai điểm A và D. cả ba điểm A, B,
A. C. C.
Câu 6. Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm:
A. ( 0; 1 ). B. ( - 1; 1). C. ( 1; - 1 ). D. (1; 0 ). Câu 7: Cho hàm số y= ax2 ( a 0) có đồ thị là parabol (P). Tìm a biết điểm
A(−−4; 1) thuộc (P) ta có kết quả sau:
1 1
A. a =−16 B. a = C. a =− D. a=16
16 16
2
Câu 8: Biết hàm số y= ax đi qua điểm có tọa độ (1;− 2) , khi đó hệ số a bằng
A. 0,25 B. −0, 25 C. 2 D. – 2
Câu 9: Điểm M (−−1; 2) thuộc đồ thị hàm số y= mx2 khi giá trị của m bằng
A. –4 B. –2 C. 2 D. 4
1 2
Câu 10: Hàm số y=− m x đồng biến x < 0 nếu
2
1 1 1
A. m B. m =1 C. m D. m =
2 2 2
2
Câu 11: Đồ thị hàm số y= ax đi qua điểm A(1;1). Khi đó hệ số a bằng
A. −1 B. 1 C. ±1 D. 0
Câu 12: Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3; 12). Khi đó a bằng
4 3 1
A. . B. . C. 4. D.
3 4 4
Câu 13: Đồ thị hàm số y = -3x2 đi qua điểm C(c; -6). Khi đó c bằng
A. 2 . B. − 2 . C. 2 .
Câu 14: Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 + 3 khi m bằng:
1 1
C. . D. −
A. – 2. B. 2. 2 2
1 2
Câu 15: Hàm số y = m − x đồng biến khi x > 0 nếu
2
1
A. m . C. m > − .
2 D. m = 0.
Câu 16: Đường thẳng (d): y = - x + 6 và Parabol (P): y = x2
A. tiếp xúc nhau B. cắt nhau tại 2 điểm A(- 3;9) và B(2;4)
C. không cắt nhau
Câu 17: Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d): y = x – 2 và Parabol (P): y = - x2 là
A. (1;1) và (-2;4) B. (1;-1) và (-2;-4) C. (-1;-1) và (2;-4) D. (1;-1) và (2;-4) x2
Câu 18: Giữa (P): y = − và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:
2
A. (d) tiếp xúc (P) B. (d) cắt (P) C. (d) vuông góc với (P) D. Không cắt nhau.
Câu 19: Đường thẳng nào sau đây không cắt Parabol y = x2
A. y=2x+5 B. y=-3x-6 C. y=-3x+5 D. y=-3x-1
x2
Câu 20: Đồ thị hàm số y=2x và y= − cắt nhau tại các điểm:
2
A. (0;0) B. (-4;-8) C.(0;-4) D. (0;0) và (-4;-8)
3. Củng cố: GV khắc sâu cho học sinh cách giải phương trình bậc hai và cách biến đổi
phương trình qui về phương trình bậc hai.
4. Hướng dẫn: Học bài+
BTVN
Câu 1: Đồ thị hàm số y = ax2 cắt đường thẳng y = - 2x + 3 tại điểm có hoành độ bằng 1
thì a bằng
A. 1. B. -1. C. 5 . D. 5 .
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A. −5xx2 + 2 + 1 = 0 B. 2xx3 ++= 5 0 C. 4x2 + xy + 5 = 0 D.0xx2 − 3 + 1 = 0
Câu 3: Hệ số b’ của phương trình x2 −2( 2 m − 1) x + 2 m = 0 có giá trị nào sau đây ?
A. 21m− B. −2m C. −−2( 2m 1) D. 12− m
Câu 4. Cho phương trình : ax2 + bx + c =00( a ). Nếu b2 −=40 ac thì phương trình có
nghiệm là
a −b c 1 b
A. xx= = − B. xx== C. xx= = − D. xx= = − .
12 2b 122a 12 a 12 2 a
Câu 5. Phương trình xx2 −6 − 1 = 0 có biệt thức ∆’ bằng
A. –8 B. 8 C. 10 D. 40
Câu 6. Phương trình 2xx2 − 4 + 1 = 0 có biệt thức ∆’ bằng
A. 2 B. –2 C. 8 D. 6
1
Câu 7. Phương trình xx2 + + = 0 có một nghiệm là
4
1 1
A. −1 B. − C. D. 2
2 2
Câu 8. Cho phương trình : 2xx2 + − 1 = 0 có tập nghiệm là: 1 1
A. −1 B. −−1; C. −1; D.
2 2
Câu 9. Phương trình xx2 + +10 = có tập nghiệm là :
1 1
A. −1 B. C. − D. −−1;
2 2
Câu 10. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:
A. xx2 + +10 = B. 4xx2 − 4 + 1 = 0
C. 371xx2 + 5 − 1 = 0 D. 40x2 =
Câu 11. Cho phương trình 2xx2 + 2 6 + 3 = 0 phương trình này có
A. Vô nghiệm B. Nghiệm kép
C. 2 nghiệm phân biệt D. Vô số nghiệm
Câu 12. . Phương trình xx2 2− 2 3 + 2 = 0 có một nghiệm là
62−
A. 62+ B. 62− C.
2
42
Câu 13. Số nghiệm của phương trình xx+5 + 4 = 0 là
A. 4 nghiệm B. 2 nghiệm C. 1 nghiệm D.0 nghiệm
Câu 14. Cho phương trình : mx2 −2 x + 4 = 0 (m : tham số ; x: ẩn số)
Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây
1 1
A. m B. và m 0 C. m D. mR
4 4
Câu 15. Phương trình bậc hai: x 2 − 5x + 4 = 0 có hai nghiệm là
A. x = - 1; x = - 4 B. x = 1; x = 4
C. x = 1; x = - 4 D. x = - 1; x = 4
Câu 16. Cho phương trình 3x 2 + x − 4 = 0 có nghiệm x bằng
1 1
A. B. −1 C. − D. 1
3 6
Tiết 66: Ôn tập chương IV
HĐ của GV-HS Nội Dung
- GV nêu nội dung bài tập và II. BÀI TẬP:
yêu cầu học sinh suy nghĩ cách
1. Bài tập 54:(Sgk -T 63)
làm ?
1
- Vẽ đồ thị hàm số y = x2
- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số y = 4
ax2 ( a 0) cho biết dạng đồ thị
với a > 0 và a < 0. Bảng một số giá trị tương ứng giữa x và y:
- áp dụng vẽ hai đồ thị hàm số x - 4 - 2 0 2 4
trên. 1
yx= 2 4 1 0 1 4
Gợi ý: 4
1
+ Lập bảng một số giá trị của - Vẽ đồ thị hàm số y = − x2 .
4
hai hàm số đó ( x = - 4 ; - 2 ; 0 ;
2 ; 4 ). Bảng một số giá trị tương ứng giữa x và y:
- GV kẻ bảng phụ chia sẵn các ô x - 4 - 2 0 2 4
yêu cầu học sinh điền vao ô 1
yx=− 2 - 4 - 1 0 - 1 - 4
trống các giái trị của y ? 4
a) M' ( - 4 ; 4 ) ; M ( 4 ; 4 )
- GV yêu cầu học sinh biểu diễn b) N' ( -4 ; -4 ) ; N ( 4 ; - 4) ; NN' // Ox vì NN'
các điểm đó trên mặt phẳng toạ đi qua điểm B' ( 0 ; - 4) và ⊥ Oy.
độ sau đó vẽ đồ thị hai hàm số
trên cùng mặt phẳng Oxy.
- Có nhận xét gì về hai đồ thị
của hai hàm số trên ?
- Đường thẳng đi qua B (0 ; 4)
cắt đồ thị (1) ở những điểm nào
? có toạ độ là bao nhiêu ?
- Tương tự như thế hãy xác định
điểm N và N' ở phần (b) ?
Bài tập2: Giải phương trình:
a) 3x42 - 12x + 9 = 0
- GV nêu nội dung bài tập và x2 25 x x +
b) −=
yêu cầu học sinh nêu dạng 5 3 6
phương trình và cách làm bài
tập này ? x10−− 2 x x 10 2 x
giải phương trình c) = = (1)
ta làm ntn ? x−2 x2 − 2 x x - 2 x ( x − 2)
- HS làm sau đó lên bảng trình
bày lời giải.
+) GV nhận xét chốt lại cách
làm:
- Chú ý: dạng trùng phương và
cách giải tổng quát.
- Nêu cách giải phương trình
trên ?
- Ta phải biến đổi như thế nào?
và đưa về dạng phương trình
nào để giải ?
- Gợi ý: quy đồng, khử mẫu đưa
về phương trình bậc hai một ẩn
rồi giải phương trình
- Hai số u,v là nghiệm của
phương trình nào nếu biết
u + v = S và u.v = P ?
- Hai số đó là nghiệm của Bài tập 3:Tìm hai số u và v biết
phương trình bậc hai:
X2 − SX + P = 0 a) u + v = 12 và u.v = 28
- Vậy áp dụng vào các bài toán b) u + v = 3 ; u.v = - 3
trên ta có u, v là nghiệm của các
phương trình bậc hai nào ?
HS: XX2 −12 + 28 = 0
- Hãy giải phương trình này để
tìm 2 số u và v.
- Hãy áp dụng hệ thức Vi ét để
tìm hai số khi biết tổng và tích
của chúng.
42
3. Củng cố: ( Kết hợp trong giờ) 3x - 12x + 9 = 0
4. Hướng dẫn: Ôn tập kiến thức cơ bản của chương 4, nắm được phương pháp giải các
dạng bài tập cơ bản.
File đính kèm:
giao_an_dai_so_9_tuan_35_tiet_6566_nam_hoc_2023_2024.pdf



