Giáo án các môn Tuần 8 - Lớp 1

Môn : Đạo đức

 Bài soạn : GIA ĐÌNH EM ( T2)

I.Mục tiêu

Giúp hs biết :

 _ Trẻ em có quyền có gia đình , được yêu thương , chăm sóc.

 _ Trẻ em có bổn phận lễ phép , chăm sóc, vâng lời ông bà , cha mẹ.

 _ Biết yêu thương, chăm sóc ông bà, cha mẹ.

II. Chuẩn bị

 _ Gv tranh minh hoạ, trò chơi “ Đổi nhà”, tiểu phẩm “ Chuyện của bạn Long”.

 _ Hs: Vở bt Đạo đức, bài hát,vở vẽ

III. Các hoạt động dạy học chủ yếu

 

doc20 trang | Chia sẻ: ngocnga34 | Lượt xem: 276 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án các môn Tuần 8 - Lớp 1, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
i 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 4. Củng cố, dặn dò 1’ 4’ 1’ 10’ _ Ổn định lớp _ Gọi hs làm bài tập vào bảng con. _ Giới thiệu bài, ghi bảng Hướng dẫn hs phép cộng : 3 + 0 = 3, 0 + 3 = 3 _ Hướng dẫn hs quan sát tranh nêu bài toán: có 3 con chim, thêm 1 con chim nữa. Hỏi tất cả có mấy con chim? _ Hướng dẫn hs trả lời: 3 thêm 1 bằng 4 _ Giới thiệu : 3 + 1 = 4 _ Cho hs đọc, viết phép tính * Hướng dẫn : 1 +3 = 4, 2 + 2 = 4 tương tự _ Giúp hs nhận xét 1 + 3 = 4 giống như 3 + 1 = 4 _ Hướng dẫn hs ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4 * Nghỉ giữa tiết _ Hướng dẫn hs cách làm _ Cho hs làm và đọc kết quả, gv sửa _ Hướng dẫn hs cách thực hiện phép tính theo cột dọc. _ Cho hs làm bài, đọc kết quả _ Gv sửa bài _ Yêu cầu hs quan sát tranh, nêu phép tính _ Gv sửa sai _ Đọc bảng cộng trong phạm vi 3 _ Dặn dò, nhận xét tiết học _ Ổn định chỗ ngồi _ Hs làm bài 4 + 1 5 2 + 3 5 _ Nhắc lại tên bài _ Quan sát tranh, nêu bài toán. _ 3 thêm 1 bằng 4 _ Đọc, viết : 3 +1= 4 _ Nhận xét _ Đọc cá nhân, đồng thanh. * Nghỉ giữa tiết _ Chú ý _ Làm bài, đọc kết quả: 3 + 1 = 4 _ Làm bài, đọc kết quả _ Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm - Nhìn tranh nêu bài toán và điền phép tính _ Cá nhân, đồng thanh Thứ sáu ngày tháng năm 200 Môn : Học vần Bài soạn : oi - ai I. Mục tiêu _ Hs đọc và viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái. _ Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng _ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Sẻ, ri , bói cá, le le II. Chuẩn bị _ Gv: tranh minh hoạ, bìa ghi vần _ Hs: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Nội dung Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ Bài mới TIẾT 1 Giới thiệu bài Hđ1: Dạy vần * Trò chơi giữa tiết NGHỈ GIỮA TIẾT TIẾT 2 Hđ2: Luyện tập * Trò chơi giữa tiết 4.Củng cố, dặn dò 1’ 5’ 1’ 5’ 5’ 2’ 7’ 5’ 3’ 4’ 5-7’ 2’ 5-7’ 5’ _ Ổn định tổ chức lớp _ Gọi hs đọc từ và câu ứng dụng bài ua, ưa _ Yêu cầu hs tìm từ có vần ua, ưa _ Nhận xét, ghi điểm. _ Gv giới thiệu, ghi bảng _ Cho hs đọc theo gv oi _ Gv giới thiệu vần “oi” và ghi bảng _ Cho hs đánh vần, đọc trơn. _ Yêu cầu hs phân tích vần “oi”. _ Cho hs thêm âm để tạo thành tiếng “ngói” _ Yêu cầu hs đánh vần, đọc trơn và phân tích tiếng “ngói”. _ Giới thiệu từ “nhà ngói” _ Cho hs đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá. _ Gv chỉnh sửa. ai( tương tự) _ Lưu ý: so sánh oi - ai * Tổ chức cho hs thi tìm tiếng có vần mới * Viết _ Gv viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: vần, tiếng, từ. _ Cho hs viết bảng con, gv chỉnh sửa. * Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gọi hs tìm từ, gv ghi bảng _ Yêu cầu hs tô vần mới học _ Gọi hs đọc trơn tiếng và từ. _ Gv giải thích nghĩa từ, đọc mẫu _ Cho hs đọc NGHỈ GIỮA TIẾT * Luyện đọc _Yêu cầu hs đọc từ khóa,từ ứng dụng _ Đọc câu ứng dụng + Hướng dẫn hs nhận xét tranh minh hoạ. + Cho hs đọc thầm đoạn thơ và tìm tiếng có vần mới học. + Yêu cầu hs đọc trơn đoạn thơ + Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc toàn bài. * Luyện viết _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở * Hát tự do * Luyện nói _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói _ Đặt câu hỏi hướng dẫn hs luyện nói theo tranh minh hoạ. + Tranh vẽ gì + Yêu cầu hs luyện nói theo nhóm đôi + Gọi một số nhóm trình bày + Gv và hs nhận xét * Trò chơi: Chỉ nhanh từ _ Cho hs đọc lại bài _ Dặn dò, nhận xét tiết học. _ Ổn định _ Đọc từ và câu ứng dụng _ Hs tìm từ có vần ua, ưa _ Nhắc lại tên bài _ Đọc theo gv: oi, ai _ Đánh vần và đọc trơn vần “oi” _ Aâm o và i , âm o đứng trước âm I đứng sau. _Thêm âm “ng” trước vần“oi” , dấu sắc trên đầu âm o _ Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em _Aâm “ng” trước vần“oi” , dấu sắc trên đầu âm o _ Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần ai ( tương tự) *Thi tìm tiếng có vần mới học _ Chú ý _Thực hành viết bảng con _ Hs tìm từ _ Chú ý _ Lớp, nhóm, cá nhân _ Lớp, nhóm, cá nhân NGHỈ GIỮA TIẾT _ Thi đọc giữa các nhóm _ Nhận xét tranh + Hs đọc thầm và tìm tiếng mới. + Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần + Lắng nghe _ Lớp, nhóm, cá nhân _ Thực hành viết vở * Hát _ Đọc : Sẻ, ri, bói cá, le le _ Luyện nói theo hướng dẫn + Vẽ sẻ, chim ri, con bói cá + Hs luyện nói theo nhóm đôi + Một số nhóm trình bày * Thi chỉ nhanh từ _ Cá nhân, đồng thanh Môn : Tập viết Bài soạn :TẬP VIẾT TUẦN 7 I.Mục tiêu _ Hs tô đúng và đẹp : xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái. _ Rèn luyện tính cẩn thận, giữ gìn sách vở sạch đẹp. II. Chuẩn bị _ Gv: chữ mẫu _ Hs: vở Tập viết, bảng con III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Nội dung Time Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới Giới thiệu bài Hđ1: Hướng dẫn hs quy trình viếtâ * Trò chơi giữa tiết Hđ2: Thực hành 4. Củng cố, dặn dò 1’ 1’ 10’ 2’ 15’ 3-4’ _ Ổn định lớp _ Yêu cầu hs viết bài _ Gv giới thiệu bài, ghi bảng. _ Treo chữ mẫu , yêu cầu hs quan sát _ Cho hs đọc đồng thanh một lần các chữ cần viết. _ Gv lần lượt hướng dẫn quy trình tô các chữ _ Cho hs viết bảng con, gv chỉnh sửa. * Cho hs tập bài thể dục 1 phút chống mệt mỏi . _ Gv nhắc nhở hs tư thế cầm bút, tư thế ngồi, cách viết â liền nét _ Cho hs thực hành viếtâ trong vở Tập viết. _ Gv quan sát, nhắc nhở. _ Chấm một số bài. _ Tuyên dương một số bài đẹp _ Trưng bày bài viết đẹp. _ Dặn dò, nhận xét tiết học. _ Ổn định chỗ ngồi _ Viết bảng con : nho khô, chú ý, nghé ọ _ Nhắc lại tên bài _ Quan sát chữ mẫu, _ Đọc đồng thanh: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái _ Lắng nghe, quan sát _ Viết bảng con theo hướng dẫn của gv. * Tập thể dục 1 phút _ Chỉnh sửa tư thế ngồi, cầm bút _ Thực hành viết trong vở Tập viết. _ Quan sát, nhận xét. _ Chú ý Môn : TN_ XH Bài soạn : THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG VÀ RỬA MẶT I. Mục tiêu Giúp hs biết: _ Đánh răng và rửa mặt đúng cách. _ Biết áp dụng vào cuộc sống và có ý thức làm vệ sinh cá nhân hàng ngày. II. Chuẩn bị _Gv: Tranh minh hoạ, mô hình hàm răng bằng nhựa _ Hs: Vở bài tập TN_XH III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Nội dung Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ổn định tổ chức Kiểm tra bài cũ 3.Bài mới a.Giới thiệu bài Khởi động b.Hđ1: Hướng dẫn hs thực hành đánh răng Mục tiêu: Nắm được quy trình đánh răng * Trò chơi giữa tiết c.Hđ 2 : Hướng dẫn hs thực hành rửa mặt Mục tiêu : Hs biết cách rửa mặt 4. Củng cố, dặn dò 1’ 3’ 1’ 2’ 10’ 3’ 7’ 5’ _Ổn định lớp _ Yêu cầu hs trả lời một số câu hỏi : + Hãy mô tả hàm răng ? + Nên làm gì để bảo vệ răng ? _ Nhận xét, ghi điểm _ Gv giới thiệu bài, ghi bảng, yêu cầu hs nhắc lại tên bài. _ Cho hs chơi trò chơi : Tôi bảo _ Hướng dẫn hs nhận biết mặt ngoài của răng _ Hàng ngày em đánh răng như thế nào ? _ Hướng dẫn hs cách đánh trên mô hình hàm răng _ Cho hs thực hành * Tổ chức cho hs hát _ Hướng dẫn hs trả lời câu hỏi : + Em thường rửa mặt vào những lúc nào ? + Hãy mô tả các động tác khi rửa mặt ? _ Gv hướng dẫn, làm mẫu _ Cho hs thực hành. _Liên hệ thực tế _ Dặn dò, nhận xét tiết học. _ Ổn định chỗ ngồi _ Hs tự trả lời + Hàm răng có răng cửa, răng hàm _ Chú ý, nhắc lại tên bài. _ Chơi trò chơi _Hoạt động theo cặp: quan sát mặt ngoài của răng trên mô hình _ Hs tự kể _ Chú ý _ Thực hành * Hát tập thể + Hs tự trả lời _ Chú ý _ Thực hành cá nhân _ Hs liên hệ thực tế Môn : Hoạt động ngoài giờ Bài soạn : TÌM HIỂU VỀ ATGT ( Bài 1) I.Mục tiêu Giúp hs: _ Hs biết đường phố là nơi có nhiều loại xe đi lại, không được chơi ở dưới lòng đường. Biết lòng đường dành cho xe đi lại, vỉa hè dành cho người đi bộ. _ Đi đúng bên phải và ngay sát lòng đường. _ Có ý thức thực hiện an toàn giao thông. II. Chuẩn bị _ Tranh minh hoạ III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Nội dung Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định tổ chức 2.Nội dung hoạt động a.Hđ1: Quan sát tranh – nhận biết các tình huống an toàn và nguy hiểm * Nghỉ giữa tiết b.Hđ2; Trò chơi “ Đèn xanh, đèn đỏ” 4. Củng cố, dặn dò 1’ 10’ 5’ 10’ 4’ _ Ổn định lớp _ Gv nêu nội dung và yêu cầu bài học. _ Gv yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi : quan sát tranh và đánh dấu x vào những tình huống an toàn. _ Cho hs thảo luận, gv hướng dẫn, nhắc nhở. _ Gọi một số nhóm trình bày trước lớp. _ Gv kết luận : đường phố là nơi dành cho nhiều xe đi lại * Cho lớp hát tự do _ Gv nêu tên trò chơi và luật chơi. _ Hướng dẫn hs cách chơi. _ Cho hs chơi _ Nhận xét, tuyên dương. _ Trò chơi tự chọn _ Liên hệ thực tếvề ý thức của hs _ Dặn dò, nhận xét tiết học. _ Ổn định chỗ ngồi. _ Chú ý lắng nghe _ Thảo luận theo nhóm đôi: đánh dấu x vào những tranh thể hiện tình huống an toàn. + Trình bày trước lớp * Hát _ Lắng nghe _ Chơi trò chơi dưới sự điều khiển của gv. _ Chơi trò chơi _ Hs liên hệ _ Chú ý

File đính kèm:

  • docTuan 8.doc
Giáo án liên quan