Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Địa lí - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Giang

doc4 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 19/01/2026 | Lượt xem: 1 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Địa lí - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Giang, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BẮC GIANG NĂM HỌC 2019 - 2020 BÀI THI MÔN: ĐỊA LÍ ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi có 04 trang) Họ và tên thí sinh:................................................ Mã đề thi 001 Số báo danh:......................................................... Câu 1. Người Kinh không phân bố tập trung ở vùng A. núi cao. B. trung du. C. đồng bằng. D. duyên hải. Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng về dân số nước ta? A. Số dân đông nhất khu vực Đông Nam Á. B. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số tăng. D. Tỉ số giới tính của dân số không thay đổi. C. Tỉ lệ dân số trong nhóm tuổi 0 - 14 cao. Câu 3. Đô thị hóa ở nước ta có đặc điểm nào sau đây? A. Trình độ đô thị hóa cao. B. Tỉ lệ dân thành thị tăng. C. Tỉ lệ dân thành thị cao. D. Chủ yếu là các đô thị lớn. Câu 4. Người lao động nước ta có hạn chế về A. trình độ chuyên môn kĩ thuật. B. kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp. D. tính sáng tạo trong sản xuất. C. khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật. Câu 5. Tỉnh nào sau đây thuộc vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ? A. Bắc Giang. B. Bắc Ninh. C. Thái Nguyên. D. Phú Thọ. Câu 6. Đất phù sa thích hợp với cây A. cà phê. B. cao su. C. hồ tiêu. D. lúa nước. Câu 7. Cây hoa màu ở nước ta không phải là A. ngô. B. khoai. C. sắn. D. lạc. Câu 8. Các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng A. sản xuất. B. phòng hộ. C. đặc dụng. D. đầu nguồn. Câu 9. Nguyên liệu của ngành công nghiệp luyện kim đen là A. dầu. B. khí. C. sắt. D. thiếc. Câu 10. Nhà máy thủy điện Hòa Bình nằm trên sông A. Đà. B. Hồng. C. Chảy. D. Mã. Câu 11. Một trong những ngành dịch vụ công cộng của nước ta là A. tài chính. B. tín dụng. C. thương mại. D. giáo dục. Câu 12. Loại hình vận tải nào chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển ở nước ta? A. Vận tải đường sắt. B. Vận tải đường sông. C. Vận tải đường bộ. D. Vận tải đường biển. Câu 13. Vùng có tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng lớn nhất nước ta là A. Đồng bằng sông Hồng. B. Bắc Trung Bộ. C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ. Câu 14. Tiểu vùng Tây Bắc thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nào sau đây? A. Trồng cây công nghiệp lâu năm. B. Khai thác hải sản. C. Chăn nuôi gia súc lớn. D. Phát triển thủy điện. Mã đề 001 Trang 1/4 Câu 15. Loại đất nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Đất feralit. B. Đất mặn. C. Đất phù sa. D. Đất phèn. Câu 16. Ranh giới phía nam của vùng Bắc Trung Bộ là dãy A. Hoàng Liên Sơn. B. Bạch Mã. C. Hoành Sơn. D. Tam Điệp. Câu 17. Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ? A. Diễn Châu. B. Dung Quất. C. Vân Phong. D. Cam Ranh. Câu 18. Sản phẩm cây công nghiệp xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là A. thuốc lá. B. cà phê. C. đậu tương. D. bông. Câu 19. Hồ Dầu Tiếng thuộc tỉnh A. Tây Ninh. B. Bình Phước. C. Đồng Nai. D. Bình Dương. Câu 20. Nhà máy thủy điện nào sau đây nằm trên sông Đồng Nai? A. Trị An. B. Xê Xan 3. C. Yaly. D. Sông Hinh. Câu 21. Thiên tai gây nhiều khó khăn cho sản xuất và đời sống dân cư ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. bão. B. ngập lụt. C. lũ quét. D. động đất. Câu 22. Hiện nay, khoáng sản có giá trị lớn nhất ở vùng biển nước ta là A. dầu khí. B. muối. C. cát thủy tinh. D. titan. Câu 23. Số dân của nước ta tăng nhiều chủ yếu do A. tỉ lệ gia tăng dân số cao. B. quy mô dân số lớn. C. tỉ lệ gia tăng cơ học cao. D. tỉ suất tử thô thấp. Câu 24. Phát biểu nào sau đây không đúng về chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta? A. Tỉ trọng khu vực dịch vụ có nhiều biến động. B. Khu vực dịch vụ đang chiếm tỉ trọng cao nhất. C. Tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp tăng. D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng tăng. Câu 25. Khí hậu phân hóa theo mùa và theo độ cao tạo điều kiện thuận lợi để nước ta A. đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp. B. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới. C. trồng từ 2-3 vụ lúa và rau trong năm. D. trồng nhiều cây công nghiệp dài ngày. Câu 26. Ngành công nghiệp dệt may ở nước ta phát triển chủ yếu dựa trên ưu thế về A. nguồn nguyên liệu phong phú. B. cơ sở vật chất - kĩ thuật rất tốt. C. cơ sở hạ tầng được cải thiện. D. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ. Câu 27. Phát biểu nào sau đây đúng về hoạt động ngoại thương của nước ta? A. Tỉ trọng nhập khẩu lương thực thực phẩm lớn. B. Nga là thị trường buôn bán lớn nhất. C. Tỉ trọng xuất khẩu hàng công nghiệp nhẹ lớn. D. Giá trị xuất nhập khẩu tăng rất chậm. Câu 28. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng nhiều chè chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây? A. Mạng lưới sông ngòi dày dặc, nguồn nước dồi dào. B. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh. C. Nguồn lao động dồi dào, có nhiều kinh nghiệm. D. Cơ sở vật chất - kĩ thuật được cải thiện đáng kể. Câu 29. Dân cư tập trung đông ở Đồng bằng Sông Hồng không phải là do A. cần nhiều lao động để thâm canh trong nông nghiệp. B. có chính sách khuyến khích nhập cư từ vùng khác. C. có nhiều trung tâm công nghiệp, dịch vụ, văn hóa. D. điều kiện tự nhiên thuận lợi cho cư trú và sản xuất. Mã đề 001 Trang 2/4 Câu 30. Khoáng sản có vai trò quan trọng đối với việc phát triển công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng ở Bắc Trung Bộ là A. sét cao lanh. B. cát thủy tinh. C. đá vôi. D. bô xít. Câu 31. Hoạt động khai thác hải sản ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Biển có nhiều bãi tôm, bãi cá. B. Mạng lưới sông ngòi dày đặc. D. Cơ sở vật chất – kĩ thuật rất tốt. C. Lao động nhiều kinh nghiệm. Câu 32. Việc phát triển thủy điện ở Tây Nguyên không có ý nghĩa nào sau đây? A. Cung cấp nguồn nước tưới tiêu. B. Thúc đẩy công nghiệp phát triển. C. Góp phần phát triển ngành du lịch. D. Làm thay đổi tập quán sản xuất. Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Bình quân lương thực theo đầu người rất cao. B. Sản lượng lúa lớn nhất so với các vùng khác. C. Năng suất lúa cao nhất so với các vùng khác. D. Diện tích lúa lớn nhất so với các vùng khác. Câu 34. Khó khăn chủ yếu về tự nhiên để phát triển công nghiệp ở Đông Nam Bộ là A. trên đất liền ít khoáng sản. B. tài nguyên rừng bị suy giảm. C. môi trường biển bị ô nhiễm. D. chế độ nước sông theo mùa. Câu 35. Điều kiện nào sau đây thuận lợi để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển ngành công nghiệp luyện kim? A. Chăn nuôi gia súc phát triển mạnh. B. Diện tích rừng lớn, nhiều gỗ quý. C. Tài nguyên khoáng sản phong phú. D. Sản lượng cây công nghiệp lớn. Câu 36. Công nghiệp chế biến khí của nước ta phục vụ cho các ngành công nghiệp nào sau đây? A. nhiệt điện, sản xuất phân đạm. B. đóng tàu, luyện kim đen. C. đóng tàu, sản xuất phân đạm. D. nhiệt điện, luyện kim đen. Câu 37. Cho bảng số liệu sau: DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG LÚA CỦA CẢ NƯỚC, ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (Đơn vị : Nghìn ha) Vùng 2000 2016 Đồng bằng sông Hồng 1212,6 1079,6 Đồng bằng sông Cửu Long 3945,8 4249,5 Cả nước 7666,3 7.737,1 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017) Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích lúa gieo trồng của cả nước, Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long? A. Đồng bằng sông Cửu Long lớn hơn Đồng bằng sông Hồng. B. Cả nước và Đồng bằng sông Cửu Long đều có xu hướng giảm. C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng đều tăng. D. Cả nước và Đồng bằng sông Hồng đều có xu hướng tăng nhanh. Mã đề 001 Trang 3/4 Câu 38. Cho biểu đồ sau: SẢN LƯỢNG THAN, DẦU THÔ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2009 - 2016 Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than, dầu thô của nước ta? A. Năm 2016, sản lượng than lớn nhất. B. Sản lượng than liên tục giảm. C. Năm 2016, sản lượng dầu thô lớn nhất. D. Sản lượng dầu thô liên tục tăng. Câu 39. Cho biểu đồ sau: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG NHẬP KHẨU PHÂN BÓN, Ô TÔ VÀ SẮT, THÉP CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2009 - 2016 Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng nhập khẩu phân bón, ô tô và sắt, thép của nước ta giai đoạn 2009 - 2016? A. Phân bón tăng nhanh nhất. B. Ô tô tăng nhanh hơn sắt thép. C. Sắt, thép tăng nhanh nhất. D. Ô tô tăng chậm hơn phân bón. Câu 40. Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: Nghìn tấn) Năm Tổng số Khai thác Nuôi trồng 2010 5.142,7 2.414,4 2.728,3 2016 6.870,7 3.226,1 3.644,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, Nhà xuất bản Thống kê, 2017) Biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta năm 2010 và năm 2016? A. Biểu đồ tròn. B. Biều đồ miền. C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ đường. ---------------- Hết--------------- Thí sinh không được sử dụng Atlat địa lí Việt Nam trong phòng thi. Mã đề 001 Trang 4/4

File đính kèm:

  • docde_thi_tuyen_sinh_lop_10_thpt_dia_li_ma_de_001_nam_hoc_2019.doc