Đề thi tham khảo tuyển sinh lớp 10 THPT Sinh học - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Giang
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi tham khảo tuyển sinh lớp 10 THPT Sinh học - Mã đề 001 - Năm học 2019-2020 - Sở GD&ĐT Bắc Giang, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
BẮC GIANG NĂM HỌC 2019 - 2020
BÀI THI: MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ THI THAM KHẢO
(đề thi có 04 trang)
Họ và tên thí sinh:................................................
Mã đề thi 001
Số báo danh:........................................................
Câu 1: Tài nguyên nào sau đây thuộc tài nguyên không tái sinh?
A. Tài nguyên rừng. B. Tài nguyên đất.
C. Tài nguyên khoáng sản. D. Tài nguyên sinh vật.
Câu 2: Mật độ của quần thể là
A. khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể.
B. số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định.
C. số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị diện tích của quần thể.
D. số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
Câu 3: Thực chất của sự di truyền độc lập các tính trạng là nhất thiết F2 phải có
A. 4 kiểu hình khác nhau.
B. tỉ lệ phân li của mỗi cặp tính trạng là 3 trội : 1 lặn.
C. các biến dị tổ hợp.
D. tỉ lệ của mỗi kiểu hình bằng tích tỉ lệ của các cặp tính trạng hợp thành nó.
Câu 4: Nhân tố sinh thái hữu sinh có ảnh hưởng lớn nhất đến đời sống của sinh vật là
A. con người. B. động vật. C. thực vật. D. vi sinh vật.
Câu 5: Quan hệ giữa nấm với tảo đơn bào trong địa y là biểu hiện của quan hệ
A. hội sinh. B. cộng sinh. C. kí sinh. D. cạnh tranh.
Câu 6: Loại đơn phân nào dưới đây không tham gia cấu tạo ADN?
A. Guanin. B. Uraxin. C. Ađênin. D. Xitôzin.
Câu 7: Trong tế bào sinh vật nhân thực phân tử prôtêin được tổng hợp trực tiếp trên khuôn mẫu của phân tử ?
A. ADN. B. rARN. C. tARN. D. mARN.
Câu 8: Hai trạng thái khác nhau của cùng loại tính trạng có biểu hiện trái ngược nhau, được gọi là
A. cặp bố mẹ thuần chủng tương phản. B. cặp tính trạng tương phản.
C. cặp gen tương phản. D. hai cặp tính trạng tương phản.
Câu 9: Trong tế bào, phân tử ARN thông tin có kí hiệu
A. mARN. B. rARN. C. tARN. D. ARN.
Câu 10: Khi thực hiện lai giữa các dòng thuần mang kiểu gen khác nhau thì ưu thế lai thể hiện rõ nhất ở
thế hệ con lai
A. thứ 2 (F2) . B. thứ 3 (F3). C. thứ 1 (F1). D. mọi thế hệ.
Câu 11: Sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?
A. Kì sau. B. Kì giữa. C. Kì trung gian. D. Kì đầu.
Câu 12: ADN được cấu tạo hoá học từ các nguyên tố
A. C, K, O, N và P. B. C, H, O, N và P. C. C, H, O, Na và P. D. C, H, K, N và P.
Mã đề 001 Trang 1/4
Câu 13: Độ đa dạng về loài trong quần xã là
A. mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã.
B. mật độ cá thể của từng loài trong quần xã.
C. tỉ lệ % số địa điểm bắt gặp một loài trong tổng số địa điểm quan sát.
D. số loài đóng vai trò quan trọng trong quần xã.
Câu 14: Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài thường bằng số
A. giao tử của loài. B. tính trạng của loài.
C. nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài. D. nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài.
Câu 15: Khi theo dõi sự di truyền của các cặp tính trạng, Menđen đã làm thí nghiệm chủ yếu trên đối
tượng nào?
A. Chuột. B. Đậu Hà Lan. C. Ruồi giấm. D. Ngô.
Câu 16: Ở sinh vật nhân thực nhiễm sắc thể là cấu trúc có ở
A. trên màng tế bào. B. trong nhân tế bào. C. trong các bào quan. D. bên ngoài tế bào.
Câu 17: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể gồm
A. mất đoạn và thể đa bội. B. thể dị bội và chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
C. thể dị bội và thể đa bội. D. lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 18: Ở ADN mạch kép, số nucleôtit loại Ađênin luôn bằng số nucleôtit loại Timin, nguyên nhân vì:
A. Hai mạch của ADN xoắn kép, trong đó Ađênin với Timin là hai loại bazonitric lớn.
B. ADN nằm ở vùng nhân hoặc nằm trong nhân tế bào.
C. Hai mạch của ADN xoắn kép, trong đó Ađênin với Timin có khối lượng bằng nhau.
D. Hai mạch của ADN xoắn kép trong đó Ađênin chỉ liên kết với Timin, Timin chỉ liên kết với Ađênin.
Câu 19: Ở sinh vật nhân thực phân tử ARN có đặc điểm khác so với phân tử ADN là
A. có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân. B. chỉ có cấu trúc một mạch.
C. cấu tạo từ các nguyên tố C,H,O,N và P. D. đại phân tử.
Câu 20: Trâu, bò, ngựa, thỏ, đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do
A. bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.
B. chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.
C. cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.
D. có quá trình trao đổi chất khác nhau.
Câu 21: Đột biến nào sau đây gây bệnh ung thư máu ở người?
A. Lặp đoạn giữa trên nhiễm sắc thể số 23.
B. Đảo đoạn trên nhiễm sắc thể giới tính X.
C. Mất đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể số 23.
D. Mất đoạn nhỏ ở đầu nhiễm sắc thể số 21.
Câu 22: Phép lai giữa hai cơ thể bố, mẹ thuần chủng (Pt/c) đậu hạt vàng, vỏ trơn lai với đậu hạt xanh, vỏ
nhăn là phép lai
A. 2 cặp tính trạng. B. 1 cặp tính trạng. C. 2 tính trạng. D. 4 tính trạng.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiễm sắc thể?
A. Trong tế bào sinh dưỡng, bộ nhiễm sắc thể tồn tại thành từng cặp tương đồng.
B. Nhiễm sắc thể nằm trong nhân tế bào, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.
C. Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang ARN, có khả năng tự nhân đôi.
D. Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thường là số chẵn.
Mã đề 001 Trang 2/4
Câu 24: Sự giống nhau cơ bản giữa hai quá trình tự nhân đôi ADN và tổng hợp ARN là
A. kết quả của 2 quá trình này đều tạo ra 2 phân tử con từ 1 phân tử mẹ.
B. trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.
C. việc lắp ghép các đơn phân thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung.
D. thực hiện trên toàn bộ phân tử ADN.
Câu 25: Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen
nào dưới đây là không đúng?
Ab AB Ab Aa
A. . B. . C. . D. .
Ab ab ab bb
AT+ 1
Câu 26: Một phân tử ADN có cấu trúc xoắn kép, giả sử phân tử ADN này có tỉ lệ = thì tỉ lệ
GX+ 4
nuclêôtit loại G của phân tử ADN này là
A. 40%. B. 10%. C. 20%. D. 25%.
Câu 27: Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng khi nói về quá trình nguyên phân?
I. Giúp gia tăng số lượng tế bào, là cơ chế để cơ thể hình thành và lớn lên.
II. Duy trì ổn định bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội qua các thế hệ.
III. Thoi phân bào tiêu biến ở kì sau trong chu kì tế bào.
IV. Đảm bảo cho sự hình thành các tế bào sinh tinh và sinh trứng
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 28: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nucleôtit được tổng hợp từ một gen có đoạn
mạch bổ sung là AGXTTAGXA?
A. AGXUUAGXA. B. UXGAAUXGU. C. AGXTTGXA. D. TXGAATXGT.
Câu 29: Ở một loài sinh vật, nhiễm sắc thể số 2 có trình tự sắp xếp các gen: ABCD. EFGHIK. Sau khi
bị đột biến nhiễm sắc thể này có cấu trúc: ABGFE. DCGHIK. Đây là dạng đột biến:
A. Mấtđoạn nhiễm sắc thể. B. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
Câu 30: Giả sử thế hệ xuất phát (P) ở một quần thể sinh vật có kiểu gen 100% Aa, trải qua 3 thế hệ tự
thụ phấn bắt buộc liên tiếp thì tỉ lệ đồng hợp ở thế hệ con thứ 3 (F3) là
A. 87,5%. B. 75%. C. 25%. D. 18,75%.
Câu 31: Giả sử mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường
của các tế bào sinh dục chín ở cơ thể có kiểu gen AaBBDd tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 4. B. 6. C. 8. D. 2.
Câu 32: Tập hợp sinh vật nào dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên?
A. Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông.
B. Các con ong mật trong một vườn hoa.
C. Các con sói trong một khu rừng.
D. Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi.
Câu 33: Trong tế bào sinh dưỡng sự biến đổi số lượng của một cặp nhiễm sắc thể dẫn đến dạng đột biến
số lượng nhiễm sắc thể nào dưới đây?
(1) 2n + 1. (2) n -1. (3) 2n- 1. (4) n + 1.
A. (1), (2). B. (2), (3). C. (1), (3). D. (2), (4).
Mã đề 001 Trang 3/4
Câu 34: Bộ nhiễm sắc thể ở người bình thường có 46 nhiễm sắc thể. Số nhiễm sắc thể có trong tế bào
sinh dưỡng của người mắc bệnh Đao là
A. 47. B. 24. C. 45. D. 23.
Câu 35: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a quy định hoa trắng. (P): Cho
cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thu được F1. Cho cây F1 tự thụ phấn, thu được F2. Tính
theo lí thuyết, trong số các cây hoa đỏ ở F2, cây thuần chủng chiếm tỉ lệ
1 2 3 1
A. . B. . C. . D. .
3 3 4 4
Câu 36: Một gen ở vi khuẩn E. coli có 2300 nuclêôtit và có số nuclêôtit loại Xitôzin chiếm 22% tổng số
nuclêôtit của gen. Số nuclêôtit loại Timin của gen là
A. 506. B. 644. C. 322. D. 480.
Câu 37: Mối quan hệ dinh dưỡng giữa các loài sinh vật: Trăn, Cỏ, Châu chấu, Gà rừng và Vi khuẩn
theo sơ đồ nào dưới đây?
A. Cỏ → Trăn → Châu chấu → Vi khuẩn → Gà rừng.
B. Cỏ → Châu chấu → Trăn → Gà rừng → Vi khuẩn.
C. Cỏ → Châu chấu → Gà rừng → Trăn → Vi khuẩn.
D. Cỏ → Châu chấu → Vi khuẩn → Gà rừng → Trăn.
Câu 38: Sự di truyền tính trạng màu mắt ở người do một cặp gen quy định, gen A quy định mắt đen trội
hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh. Mẹ và bố phải có kiểu gen và kiểu hình như thế nào để sinh
con ra có người mắt đen, có người mắt xanh?
A. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt xanh (aa). B. Mẹ mắt xanh (aa) x bố mắt đen (AA).
C. Mẹ mắt đen (AA) x bố mắt đen (AA). D. Mẹ mắt đen (Aa) bố mắt đen (Aa).
Câu 39: Cho phép lai sau: AaBb x aaBb. Biết gen trội là trội hoàn toàn, mỗi gen qui định một tính
trạng, không có đột biến mới phát sinh. Có bao nhiêu kết luận sau đây là đúng với phép lai trên?
I. Tỉ lệ đời con có kiểu hình lặn về tất cả tính trạng là 1/8.
II. Số loại kiểu hình được tạo thành là 2.
III. Tỉ lệ kiểu hình có ít nhất một tính trạng trội là 7/8.
IV. Số loại kiểu gen được tạo thành là 9.
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 40: Ở sinh vật nhân sơ, gen B có chiều dài bằng 0,51 micrômet, mạch 1 của gen B có A1=336,
T1=264. Gen B nhân đôi liên tiếp 3 lần. Có bao nhiêu nhận định dưới đây đúng khi nói về gen B?
I. Số liên kết hiđrô của gen B là 3600.
II. Số nucleôtit loại Xitôzin của gen B là 900.
III. Số nucleotit loại Ađênin môi trường cung cấp cho gen B nhân đôi 3 lần liên tiếp là 4420.
IV. Gen B có số nucleôtit loại Guanin lớn hơn số nucleotit loại Timin.
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
-------------------------------HẾT--------------------------------
Mã đề 001 Trang 4/4
File đính kèm:
de_thi_tham_khao_tuyen_sinh_lop_10_thpt_sinh_hoc_ma_de_001_n.pdf



