Đề thi lại Toán 7 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án + Ma trận)

doc4 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 19/01/2026 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi lại Toán 7 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
MA TRẬN ĐỀ THI LẠI MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2020– 2021 Cấp Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng độ Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề Thống kê Nhận diện được Tính được số dấu hiệu, lập trung bình bảng tần số cộng Số câu 2 1 3 Số điểm 1đ 0,5đ 1,5đ Tỉ lệ % 10% 5% 15% Biểu thức đại Viết được dạng Tìm được tổng số thu gọn và sắp hai đa thức một xếp đa thức một biến. biến Số câu 6 1 6 Số điểm 3đ 1,5đ 4,5đ Tỉ lệ % 30% 5% 35% Tam giác Giải thích được Chứng tỏ hai tam giác bằng được hai nhau đoạn thẳng bằng nhau Số câu 4 1 1 2 Số điểm 2đ 1đ 1đ 4đ Tỉ lệ % 30% 10% 10% 50% Tổng số câu 12 2 2 16 Tổng số điểm 6đ 2,5đ 1,5đ 10đ Tỉ lệ % 70% 20% 10% 100% TRƯỜNG THCS BẮC LÝ ĐỀ THI LẠI NĂM HỌC 2020-2021 Môn: TOÁN – Lớp 7 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề gồm có 02 trang) I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng cho mỗi câu hỏi sau. Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức? A. x + y. B. x – y. C. x.y. D. Câu 2: Bậc của đơn thức 3x4y là A. 3. B. 4. C. 5. D. 7. Câu 3: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, BC = 5cm. Độ dài cạnh AC bằng A. 2cm. B. 4cm. C. cm. D. 8cm. Câu 4: Tích của hai đơn thức 7x2y và (–xy) bằng A. –7x3y2. B. 7x3y2. C. –7x2y. D. 6x3y2. Câu 5: Dựa vào bất đẳng thức tam giác, kiểm tra xem bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài cho sau đây là ba cạnh của một tam giác? A. 2cm; 3cm; 6cm. B. 3cm; 4cm; 6cm. C. 2cm; 4cm; 6cm. D. 2cm; 3cm; 5cm. Câu 6: Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức –3x2y3? A. –3x3y2. B. 3(xy)2. C. –xy3. D. x2y3. µ 0 Câu 7: Tam giác ABC cân tại A có A 4 0 khi đó số đo của góc B bằng A. B. C. D. Câu 8: Bậc của đa thức 12x5y – 2x7 + x2y6 là A. 5. B. 12. C. 7. D. 8. Câu 9: Tam giác ABC có AB < AC < BC. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Cµ Bµ Aµ. B. Bµ Cµ Aµ. C. Aµ Cµ Bµ. D. Aµ Bµ Cµ. Câu 10: Giá trị của biểu thức 2x2 – 5x + 1 tại x = –1 là A. –2. B. 8. C. 0. D. –6. II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm). Bài 1: (1,5 điểm). Học sinh lớp 7A góp tiền ủng hộ cho trẻ em khuyết tật. Số tiền đóng góp của mỗi học sinh được ghi ở bảng thống kê sau (đơn vị là nghìn đồng). 5 7 9 5 8 10 5 9 6 10 7 10 6 10 7 6 8 5 6 8 10 5 7 7 10 7 8 5 8 7 8 5 9 7 10 9 a) Dấu hiệu ở đây là gì? b) Lập bảng “tần số”. c) Tính số trung bình cộng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Bài 2: (1,5điểm). Cho hai đa thức A(x) = 2x2 – x3 + x – 3 và B(x) = x3 – x2 + 4 – 3x. Tính P(x) = A(x) + B(x). Câu 3(2 điểm): Cho tam giác ABC nhọn và cân tại A, đường cao AH (H BC). a/ Hai tam giác ABH và ACH có bằng nhau không? Vì sao? b/ Tia AH có phải là tia phân giác của góc BAC không? Vì sao? --------------- Hết --------------- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7 ĐỀ THI LẠI NĂM HỌC 2020 – 2021 (Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang) I/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đ/A C C B A B D C D A B II/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Bài Nội dung Điểm a Dấu hiệu là: Số tiền đóng góp của mỗi học sinh lớp 7A 0,5 Bảng “tần số” 1 b Giá trị (x) 5 6 7 8 9 10 0,5 Tần số (n) 7 4 8 6 4 7 N = 36 c Tính đúng 0,5 Cách 1: P(x) = (2x2 – x3 + x – 3) + (x3 – x2 + 4 – 3x) 0,5 = (2x2 – x2) + (– x3 + x3) + (x – 3x) + (– 3 + 4) 0,5 2 = x2 – 2x + 1 0,25 P(x) = A(x) + B(x) = x2 – 2x + 1 (0,25) B H / E Hình vẽ A M N C 0,5 / 3 D (Hình vẽ phục vụ câu a, b: 0,5 điểm) Xét và có: (gt) 0,5 a MB = MD (gt) A· M B N· M D (đối đỉnh) Do đó (cạnh huyền – góc nhọn) (đpcm) 0,5 Ta có: A· B M N· D M (vì ) 0,25 · · (vì BM là phân giác của góc B) b ABM CBM N· D M C· B M hay E · D B E· B D cân tại E 0,25 Suy ra: BE = DE (đpcm) 0,25 *Chú ý: - Nếu học sinh làm cách khác đúng thì tổ chấm thống nhất cho điểm tối đa theo thang điểm trên. - Học sinh không vẽ hình Bài 3 phần tự luận thì không chấm nội dung. -------------- Hết -------------

File đính kèm:

  • docde_thi_lai_toan_7_nam_hoc_2020_2021_co_dap_an_ma_tran.doc