Đề ôn luyện tại nhà các môn Khối 9 - Trường THCS Châu Minh

doc31 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 19/01/2026 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề ôn luyện tại nhà các môn Khối 9 - Trường THCS Châu Minh, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THCS CHÂU MINH ĐỀ LUYỆN TẠI NHÀ LẦN 3 Môn: Toán 9 Thời gian: 120 phút (Đề thi gồm có 02 trang) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,00 điểm) I. Khoanh tròn đáp án đúng: (2,00 điểm) Câu 1: Căn bậc hai số học của 121 là: A. - 11 B. 11 C. 11 D. 1212 Câu 2: 5 x có nghĩa khi: A. x – 5; B. x > – 5; C. x 5; D. x <5. 6 5 Câu 3: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức ta được kết quả: 6 5 A.1 B. 6 5 C. 11 D. 11 2 30 Câu 4: Cho hàm số y = f(x) = 2 x + 6. Tính f(–3) ta được: A. 12 B. – 6 C. 0 D. 6 Câu 5: Hàm số y = 2 – 5x có hệ số góc là: 2 A. 2 B. – 5 C. 5 D. 5 Câu 6: Đồ thị hàm số y = – 2x + 5 đi qua điểm A. (1; 3) B. (1; 5) C .(1; – 5) D.(1; – 3) Câu 7: Nhìn vào hình vẽ bên cho biết hệ thức nào sai ? A. a2 = b2 + c2 A B. h2 = b.c’ 1 1 1 b C. c h h2 b2 c2 c b' D. b2 = a.b’; c2 = a.c’ B ' C H a Câu 8: Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 2cm, lấy một điểm M sao cho OM = 3cm. Khi đó điểm M nằm: A. Trên đường tròn (O). B. Trong đường tròn (O). C. Ngoài đường tròn (O). D. Trùng đường tròn (O). 3 4 3 4 II. Điền vào chỗ (...) các số sau ; ; ; để được kết quả đúng: (1,00 điểm) 4 5 5 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm, khi đó: Sin C =... ; Cos C =... ; Tg C=... ; Cot C=... B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,00 điểm) Bài 1: (1,50 điểm) a) Rút gọn các biểu thức: 1 1 A 3 12 4 3 5 27 ; B 3 1 3 1 ab b a a b) Chứng minh đẳng thức: . a b b a 1 a a 1 Bài 2: (2,50 điểm) Cho hàm số y m 2 x 3. a) Tìm giá trị của m để hàm số nghịch biến trên R. b)Vẽ đồ thị của hàm số khi m 3 . c) Gọi là góc tạo bởi đồ thị hàm số ở câu (b) với trục Ox. Tính góc . Bài 3: (2,50 điểm) Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Vẽ các tiếp tuyến Ax, By về nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn. Trên Ax và By theo thứ tự lấy M và N sao cho góc MON bằng 90 0 . Gọi I là trung điểm của MN. Chứng minh rằng: a) AB là tiếp tuyến của đường tròn (I;IO) b) MO là tia phân giác của góc AMN c) MN là tiếp tuyến của đường tròn đường kính AB. Bài 4: (0,50 điểm). Giải phương trình: x2 3x 2 3 3 x 1 x 2. .Hết . TRƯỜNG THCS CHÂU ĐỀ LUYỆN TẠI NHÀ LẦN 3 MINH Môn: Ngữ văn 9 Thời gian: 120 phút (Đề thi gồm có 01 trang) Câu 1 (3 điểm). Đọc văn bản sau và thực hiện các yêu cầu: “ Và sao không là gió, là mây để thấy trời bao la Và sao không là phù sa dâng màu mỡ cho hoa Sao không là bài ca của tình yêu đôi lứa Sao không là mặt trời gieo hạt nắng vô tư Và sao không là bão, là giông, là ánh lửa đêm đông Và sao không là hạt giống xanh đất mẹ bao dung Sao không là đàn chim gọi bình minh thức giấc Sao không là mặt trời gieo hạt nắng vô tư ( Trích bài hát Khát vọng , Phạm Minh Tuấn) a. Phương thức biểu đạt chính của văn bản là gì? b. Chỉ ra và nêu tác dụng của một biện pháp tu từ độc đáo nhất được sử dụng trong văn bản trên. c. Nêu nội dung chính của phần trích trên? Nội dung của bài hát gợi em liên tưởng đến bài thơ nào đã học trong chương trình Ngữ văn 9? Câu 2 ( 2,0 điểm). Từ văn bản trên, hãy viết một đoạn văn khoảng 200 chữ trình bày suy nghĩ của em về khát vọng của con người. Câu 3 (5,0 điểm). Cảm nhận của em về nhân vật anh thanh niên trong đoạn trích sau: “ Anh hạ giọng, nửa tâm sự, vừa đọc lại một điều rõ ràng đã ngẫm nghĩ nhiều: - Hồi chưa vào nghề, những đêm bầu trời đen kịt, nhìn kĩ mới thấy một ngôi sao xa, cháu cũng nghĩ ngay ngôi sao kia lẻ loi một mình. Bây giờ làm nghề này cháu không nghĩ như vậy nữa. Và, khi ta làm việc, ta với công việc là đôi, sao gọi là một mình được? Huống chi việc của cháu gắn liền với việc của bao anh em, đồng chí dưới kia. Công việc của cháu gian khổ thế đấy, chứ cất nó đi, cháu buồn đến chết mất. Còn người thì ai mà chả “thèm” hả bác? Mình sinh ra là gì, mình đẻ ở đâu, mình vì ai mà làm việc?. Đấy, cháu tự nói với cháu thế đấy. Bác lái xe đi, về Lai Châu cứ đến đây dừng lại một lát. Không vào giờ “ốp” là cháu chạy xuống chơi, lâu thành lệ. Cháu bỗng dưng tự hỏi: Cái nhớ xe, nhớ người ấy thật ra là cái gì vậy? Nếu là nỗi nhớ phồn hoa đô thị thì xoàng. Cháu ở liền trong trạm hàng tháng. Bác lái xe bao lần dừng, bóp còi toe toe, mặc, cháu gan lì nhất định không xuống. Ấy thế là một hôm, bác lái phải thân hành lên trạm cháu. Cháu nói: “Đấy, bác cũng chẳng “thèm” người là gì?” Anh xoay sang người con gái đang một mắt đọc cuốn sách, một mắt lắng nghe, chân cô đung đưa khe khẽ, nói: - Và cô cũng thấy đấy, lúc nào tôi cũng có người trò chuyện. Nghĩa là có sách ấy mà. Mỗi người viết một vẻ. - Quê anh ở đâu thế? - Họa sĩ hỏi. - Quê cháu ở Lào Cai này thôi. Năm trước, cháu tưởng cháu được đi xa lắm cơ đấy, hóa lại không. Cháu có ông bố tuyệt lắm. Hai bố con cùng viết đơn xin ra lính đi mặt trận. Kết quả: bố cháu thắng cháu một - không. Nhân dịp Tết, một đoàn các chú lái máy bay lên thăm cơ quan cháu ở Sa Pa. Không có cháu ở đấy. Các chú lại cử một chú lên tận đây. Chú ấy nói: nhờ cháu có góp phần phát hiện một đám mây khô mà ngày ấy, tháng ấy, không quân ta hạ được bao nhiêu phản lực Mĩ trên cầu Hàm Rồng. “ (Trích Lặng lẽ Sa Pa - Nguyễn Thành Long, Ngữ văn 9, tập 1, NXB Giáo dục Việt Nam, 2018) --------------------- Hết --------------------- TRƯỜNG THCS CHÂU MINH ĐỀ LUYỆN TẠI NHÀ LẦN 3 Môn: Tiếng Anh Thời gian: 60 phút (Đề thi gồm có 02 trang) I. Choose one word whose underlined part is pronounced differently from the others. (1 pt) 1. A. nuclear B. consume C. dust D. reduce 2. A. arrived B. depended C. arranged D. changed 3. A. therefore B. throw C. thick D. thought 4. A. home B. hour C. house D. here II. Choose the best answer to complete the sentences. (2.5 pts) 1. If you want to improve your English, I suggest that you ____ some reading every day. A. to do B. should do C. doing D. done 2. “How about going for a drive to the countryside this weekend?” – “_______________ ” A. Not at all. B. You are welcome. C. No, of course. D. That’s a good idea. 3. A new car conditioner will be ______ this morning. A. to install B. installed C. installing D. install 4. Plastic bags will cause pollution _______ they are very hard to dissolve. A. so B. but C. because D. or 5. Don’t worry. I’ll look ______ your house and children while you’re away. A. in B. on C. up D. after 6. You’ve never been to Nha Trang, _______ ? A. have you B. haven’t you C. you have D. you haven’t 7. My family often go to _______ at weekend. A. the town cultural house B. the house cultural town C. the cultural house town D. the town house cultural 8. Where ______ you go if you have a car? A. did B. would C. will D. do 9. The final examination will be held ________ June 18th, 2018. A. in B. on C. at D. from 10. The boy mended his shirt by _______ . A. himself B. his C. him D. he III. Supply the correct form of the words in brackets to complete the following sentences. (1.0p) 1. The accident happened because he drove ... (care) 2. Air . is one of the problems that people have deal to with. (pollute) 3. Traditional .. ... are a good source of fun and entertainment. (celebrate) 4. You should buy this book . It’s very .. (inform) IV. Give the correct form or tense of the verbs in the brackets. (1pt) 1. The last time she (go) ______ to Lang Son was in October 2012. 2. They (not/find) ______ the missing flight MH370 since it got lost in 2014. 3. If we pollute the water, we (not have) _______ fresh water to use. 4. When he came, we (talk) ______happily about the class meeting. V. Fill in each numbered blank with one suitable word in the box. (1 pt) like movement destroyed abrupt disasters The natural (1) _____________ called “Tidal Waves” often occur suddenly. They are the result of an (2) _________ shift in the underwater (3) _________ of the Earth. In the late 2004, a series of tidal waves struck the sea sides of Indonesia, Thailand, and some other Asian countries. The famous resorts such as Phuket and Fifi were completely (4) _________. A large number of people were killed. VI. Read the text then answer the question. (1pt) Thousands of people gathered across Nepal on Thursday, the last day of a 13-day mourning period for the victims of the deadly earthquake, which struck the region on April 25, 2015. The main event to mark the end of the mourning period was held in the ruins of the Kastamandap temple, after which the capital, Kathmandu, is named. Nearly 500 people reportedly gathered at Kathmandu's historic center, Basantapur Durbar Square, to honor the dead. The death toll from the magnitude-7.8 quake has climbed to 8,413 in the Himalayan nation alone, according to reports citing the Nepal Red Cross Society. "There are so many people and so many buildings we have all lost in the earthquake. I am here to show my support for these families and to say that we are all here for you," Alok Shrestha, a citizen who attended the public ceremonies, told the Associated Press (AP). Search and rescue efforts, aided by several nations and international agencies, have continued unabated since the quake and its aftershocks flattened wide swathes of the country nearly two weeks ago. On Wednesday, more than 180 bodies were found in the village of Langtang, about 35 miles north of Kathmandu, according to Reuters. * Questions: 1. When did the earthquake occur?____________________________________________________ 2. How many people gathered at Kathmandu’s historic center?______________________________ 3. Did the earthquake only kill 8410 people?_____________________________________________ 4. Where were 180 bodies found?______________________________________________________ VII. Rewrite the sentences so that it means the same as the first one, beginning with the given words. (1.0 pt) 1. Minh last wrote to his pen pal five months ago. → Minh hasn’t ____________________________________________________ 2. If Peter doesn’t change his ways of thinking, he will end up in prison. → Unless ____________________________________________________ 3. “Does Mr. Pike live here?” the postman asked the boy. → The postman asked the boy _______________________________________________ 4. They will build a new school next month. →A new school _______________________________________________ VIII. Write complete sentences. (0,5 pt) 1.we /not/ see/ each other/ for/ 5 years. 2. Mr Bill/ used/ go /swimming/ when/ he/ young. . IX. In about 60 – 80 words, write a short paragraph about how to save energy in the kitchen. (1pt) - The end – TRƯỜNG THCS CHÂU MINH ĐỀ LUYỆN TẠI NHÀ LẦN 3 Môn: Vật lý 9 Thời gian: 60 phút (Đề thi gồm có 04 trang) Họ và tên : . Lớp : Câu 1: Khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu một bóng đèn càng lớn thì cường độ dòng điện chạy qua bóng đèn sẽ A. càng nhỏ. B. càng lớn. C. không thay đổi. D. lúc đầu tăng, sau đó lại giảm. Câu 2: Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ A. giảm tỉ lệ với hiệu điện thế. B. tăng tỉ lệ với hiệu điện thế. C. không thay đổi. D. lúc đầu tăng, sau đó lại giảm. Câu 3: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ A. luân phiên tăng giảm. B. không thay đổi. C. giảm bấy nhiêu lần. D. tăng bấy nhiêu lần. Câu 4: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch này. B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch này. C. không thay đổi khi thay đổi hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch này. D. giảm khi tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn mạch này. Câu 5: Khi thay đổi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn đó có mối quan hệ: A. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó. B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó. C. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó tăng. D. chỉ tỉ lệ khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm. Câu 6: Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng A. một đường thẳng đi qua gốc tọa độ. B. một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ . C. một đường cong đi qua gốc tọa độ. D. một đường cong không đi qua gốc tọa độ. Câu 7: Cường độ dòng điện qua bóng đèn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lần thì A. cường độ dòng điện tăng 2,4 lần. B. cường độ dòng điện giảm 2,4 lần. C. cường độ dòng điện giảm 1,2 lần. D. cường độ dòng điện tăng 1,2 lần. Câu 8: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó là 0,5A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là A. 4A. B. 3A. C. 2A. D. 0,25A. Câu 9: Khi đặt hiệu điện thế 12V vào hai đầu dây dẫn thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 6,0mA. Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ 4,0mA thì hiệu điện thế A. 2V. B. 8V. C. 18V. D. 24V. Câu 10: Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó là 0,2A. Nếu sử dụng một nguồn điện khác và đo cường độ dòng điện qua dây dẫn là 0,5A thì hiệu điện thế của nguồn điện A. U = 15V. B. U = 12V. C. U = 18V. D. U = 9V. Câu 11: Đồ thị cho biết mối quan hệ giữa cường độ dòng điện (I) chạy trong dây dẫn với hiệu điện thế (U) giữa hai đầu dây dẫn đó. Dựa vào đồ thị cho biết thông tin nào dưới đây là sai ? A. Khi hiệu điện thế U = 60V thì cường độ dòng điện là 3,0A. B. Khi hiệu điện thế U = 30V thì cường độ dòng điện là 1,5A. C. Khi hiệu điện thế U = 15V thì cường độ dòng điện là 1,0A. D. Khi hiệu điện thế U = 0V thì cường độ dòng điện là 0A. Câu 12: Đặt vào hai đầu dây dẫn hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là 0,02mA. Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên thêm 3V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là A. 0,01mA. B. 0,03mA. C. 0,3mA. D. 0,9mA Câu 13: Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn lên thêm 6V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tăng thêm 0,02mA. Nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn đó giảm đi 9V thì cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn sẽ A. tăng thêm 0,02mA. B. giảm đi 0,02mA. C. giảm đi 0,03mA. D. tăng thêm0,03mA. Câu 14: Điện trở R của dây dẫn biểu thị A. tính cản trở dòng điện của dây dẫn. B. tính cản trở hiệu điện thế của dây dẫn. C. tính cản trở dòng điện của các êlectrôn. D. tính cản trở dây dẫn của dòng điện. Câu 15: Nội dung định luật Ôm là: Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn A. tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây. B. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ với điện trở của dây. C. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây. D. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây. Câu 16: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ thuận với giá trị điện trở của chúng. B. Hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với giá trị điện trở của chúng. C. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ nghịch với giá trị điện trở của chúng. D. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở tỉ lệ thuận với giá trị điện trở của chúng. Câu 17: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: Điện trở của dây dẫn là một đại lượng A. không đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định. B. thay đổi với mỗi đoạn dây dẫn xác định. C. phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. D. phụ thuộc vào cường độ dòng điện qua dây dẫn. Câu 18: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với cường độdòng điện chạy qua của dây. B. Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua dây và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với điện trở giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế của dây. D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệnghịch với điện trở của dây. Câu 19. Mắc một điện trở vào mạch điện, khi tháo ra và mắc lại bị ngược so với ban đầu thì A. điện trở của mạch sẽ giảm. B. điện trở của mạch sẽ tăng. C. điện trở của mạch không thay đổi. D. mạch sẽ không hoạt động. Câu 20: Phát biểu nào đúng khi nói về đơn vị của điện trở ? A. Một Ôm (1W ) là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1A thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1V. B. Một Ôm (1W ) là điện trở của một dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1V thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1A . C. Một Ôm (1W ) là dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1A thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1V. D. Một Ôm (1W ) là dây dẫn khi giữa hai đầu dây có hiệu điện thế 1V thì tạo nên dòng điện không đổi có cường độ 1A.. Câu 21: Đặt hiệu điện thế U không đổi giữa hai đầu các dây dẫn khác nhau, đo cường độ dòng điện I chạy qua mỗi dây dẫn, ta thấy giá trị U/I A. càng lớn nếu hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn càng lớn. B. càng lớn nếu cường độ dòng điện qua dây dẫn càng lớn. C. càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng nhỏ. D. càng lớn với dây dẫn nào thì dây đó có điện trở càng lớn. Câu 22: Điện trở R = 8W mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở A. 96A. B. 4A. C. D. 1,5A. Câu 23: Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 6Ω là 0,6A. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở A. 10V. B. 3,6V. C. 5,4V. D. 0,1V. Câu 24: Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 6V thì cường độ dòng điện qua dây dẫn là 1,5A. Dây dẫn đó có điện trở A. 9Ω. B. 7,5Ω. C. 4Ω. D. 0,25Ω. Câu 25: Đặt vào hai đầu điện trở R hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện qua nó là 15mA. Điện trở R có giá trị A. 800W. B. 180W. C. 0,8W. D. 0,18W. Câu 26: Cường độ dòng điện chạy qua điện trở R = 120Ω là 60mA. Khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở A. 7200V. B. 7,2V. C. 2V. D. 0,0005V. Câu 27 Điện trở R = 0,24kW mắc vào hai điểm có hiệu điện thế 12V thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở A. 0,05A. B. 20A. C. 252A. D. 2880A. Câu 28. Một dây dẫn có điện trở 50W chịu được dòng điện có cường độ 250mA. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu dây là A. 12500V. B. 12,5V. C. 50V. D. 0,2V. Câu 29: Một dây dẫn có điện trở 30W. Hiệu điện thế lớn nhất được phép đặt vào hai đầu dây là 120V thì cường độ dòng điện tương ứng A. 120A. B. 30A. C. 4A. D. 0,25A. Câu 30. Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau: A. 1kΩ = 1000Ω = 0,01MΩ. B. 1MΩ = 1000kΩ = 1000000Ω. C. 1Ω = 0,001kΩ = 0,0001MΩ. D. 1Ω = 0,01kΩ = 0,001MΩ. Câu 31: Đồ thị cho biết sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vàohiệu điện thế. Điện trở R có giá trị A. 24W. B. 6W. C. 0,4W. D. 0,04W Câu 32: Khi đặt hiệu điện thế 24V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây này có cường độ 0,25A. Dùng một nguồn điện khác có hiệu điện thế 36V thì cường độ dòng điện chạy qua dây đó A. 6A. B.2,667A. C.0,375A. D.0,167A. Câu 33: Một mạch điện có hiệu điện thế U = 18V thì cường độ dòng điện trong mạch I = 3A. Để cường độ dòng điện trong mạch là I = 4A thì hiệu điện thế U tương ứng A. 13,5V. B. 24V C. 1,5V. D.2,4V. Câu 34: Khi đặt hiệu điện thế 24V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây này có cường độ 0,8A. Nếu giảm hiệu điện thế này bớt 6V thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ A. 3,75A. B. 2,25A. C. 1A. D. 0,6A. Câu 35: Khi đặt hiệu điện thế 4,5V vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,3A. Nếu tăng cho hiệu điện thế này thêm 3V nữa thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ A. 0,2A. B. 0,5A. C. 0,9A. D. 0,6A. Câu 36: Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U = 12V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 1,2A. Nếu giữ nguyên hiệu điện thế nhưng muốn cường độ dòng điện qua điện trở là 0,8A thì ta phải tăng điện trở thêm một lượng A. 30Ω. B. 15Ω. C. 6Ω. D. 5Ω. Câu 37. Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U = 24V, khi đó cường độ dòng điện chạy qua điện trở là I = 1,2A. Nếu tăng điện trở thêm 10W mà vẫn giữ nguyên cường độ dòng điện thì phải sử dụng nguồn điện có hiệu điện thế A. 12V. B. 30V. C. 36V. D. 200V. Câu 38: Một dây dẫn khi mắc vào hiệu điện thế 5V thì cường độ dòng điện qua nó là 100mA. Khi hiệu điện thế tăng thêm 20% giá trị ban đầu thì cường độ dòng điện qua nó A. 25mA. B. 80mA. C. 120mA. D. 500mA. Câu 39. Đặt hiệu điện thế U như nhau vào hai đầu hai điện trở R1 và R2, biết R1 = 2R2. Cường độ dòng điện qua mỗi điện trở A. I1 = 2I2. B.I 2 = 2I1. C.I 1 = 1,5I2 . D.I 1 = I2. Câu 40. Mắc điện trở R vào nguồn điện có hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mạch có giá trị I. Thay nguồn điện có hiệu điện thế U thì cường độ dòng điện qua mạch có giá trị I. Biết I = 0,25I. Mối quan hệ giữa U và U là A. U = 0,25U. B. U = U. C. U = 4U. D. U = 4U. -------------------------- Hết ----------------------- TRƯỜNG THCS CHÂU MINH ĐỀ LUYỆN TẠI NHÀ LẦN 3 Môn: Hóa học 9 Thời gian: 60 phút (Đề thi gồm có 04 trang) Họ và tên : . Lớp : Câu 1 : Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng cháy thấp nhất trong số tất cả các kim loại? A. K (kali). B. Rb (rubidi). C. Cs (xesi). D. Hg (thủy ngân). Câu 2 : Chọn câu đúng trong các câu sau? A. Axit H2SO4 đặc chỉ phản ứng với kim loại đứng trước hidro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại. B. Axit H2SO4 đặc phản ứng với cả kim loại đứng sau hidro trong dãy hoạt động hóa học của kim loại. C. Axit H2SO4 đặc, nóng không phản ứng với bất kì kim loại nào. D. Axit H2SO4 đặc phản ứng với kim loại giải phóng hidro. Câu 3 :Cho các chất: Cu2S , CuS, CuO, Cu2O . Hai chất có phần trăm khối lượng Cu bằng nhau là: A. Cu2S và Cu2O. B. CuS và CuO. C. Cu2S và CuO. D. Không có cặp chất nào. Câu 4 : Phương pháp nào sau đây có thể điều chế đồng (II) sunfat? A. Thêm dung dịch natri sunfat vào dung dịch đồng (II) clorua. B. Cho axit sunfuric loãng tác dụng với đồng (II) cacbonat. C. Cho đồng kim loại vào dung dịch natri sunfat. D. Cho đồng kim loại vào dung dịch axit sunfuric loãng. Câu 5 : Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch của các cặp chất sau? A. dung dịch NaCl và dung dịch AgNO3 . B. dung dịch Na2CO3 và dung dịch KCl. C. dung dịch Na3SO4 và dung dịch AlCl3. D. Dung dịch ZnSO4 và dung dịch CuCl2. Câu 6 : Đốt cháy hoàn toàn a gam photpho trong bình chứa 13,44 lít khí oxi (đktc) để tạo thành 28,4 gam điphotpho pentaoxit. Giá trị của a là : A. 9,2. B. 12,1. C. 12,4. D. 24. Câu 7 : Tính chất nào sau đây là của khí clo ? A. Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ. B. Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO2). C. Tác dụng với oxi tạo thành oxit. D. Có tính tẩy màu trong không khí ẩm. Câu 8 : Điều chế H2 từ Fe và dung dịch HCl hoặc dung dịch H2SO4 loãng. Axit nào được lấy với số mol nhỏ nhất để thu được cùng một lượng H2 ? A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. Axit HCl và H2SO4 đều cần lấy số mol như nhau D. Không xác định được. Câu 9 : Tỉ khối của khí A so với khí B là 0,5 và tỉ khối của khí B so với khí C là 1,75. Tỉ khối của khí A so với khí C là: A. 0,875. B. 0,578. C. 0,785. D. 0,587 Câu 10 : Khi dẫn khí clo vào nước xảy ra hiện tượng: A. vật lí. B. hoá học. C. vật lí và hoá học. D. không xảy ra hiện tượng vật lí và hóa học. Câu 11: Nước clo có tính tẩy màu vì : A. Clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu. B. Clo hấp phụ được màu. C. Clo tác dụng nước tạo nên axit HClO có tính tẩy màu. D. khi dẫn khí clo vào nước không xảy ra phản ứng hoá học. Câu 12: Hòa tan 224 ml khí HCl (đktc) vào 200 ml nước. Biết rằng thể tích của dung dịch thay đổi không đáng kể. Dung dịch HCl thu được có nồng độ mol là: A. 0,5. B. 0,05. C. 0,1 . D. 0,01. Câu 13: Có một sơ đồ chuyển hoá sau: MnO2 X FeCl3 Fe(OH)3. X có thể là : A. Cl2. B. HCl. C. H2SO4. D. H2. Câu 14 : Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm : A. Trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc. B. Ruột bút chì, chất bôi trơn. C. Mũi khoan, dao cắt kính. D. Điện cực, chất khử. Câu 15 : Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các thuốc thử cho dưới đây để nhận biết các khí Cl2 , O2 , HCl ? A. Giấy quỳ tím khô. B. Giấy quỳ tím ẩm. C. Que đóm còn than hồng. D. Giấy tẩm dung dịch phenolphtalein. Câu 16 : Cho hỗn hợp gồm 0,2 mol sắt (III) clorua và 10g quặng hematit chứa 80% Fe2O3 (còn lại là tạp chất không tan) tan hết trong dung dịch HCl được dung dịch A. Cho NaOH dư vào A, kết tủa mang nung đến khối lượng không đổi được m g chất rắn. Giá trị của m là: A. 22 . B. 23 . C. 24 . D. 25 . Câu 17: Khối lượng khí CO2 sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 200 gam than non chứa 69,5% cacbon là : A. 500,67 gam. B. 510,67 gam. C. 512,67 gam. D. 509,67 gam. Câu 18: Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là : A. CO, H2. B. Cl2, CO2. C. CO, CO2. D. Cl2, CO. Câu 19 : Khử hoàn toàn 32 gam Fe2O3 bằng khí CO dư. Sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư được a gam kết tủa màu trắng. Giá trị của a là : A. 50. B. 60. C. 40. D. 30. Câu 20 : Cho 2,24 lít CO2 (đktc) phản ứng với dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH. Khối lượng muối tạo thành là : A. NaHCO3; 7,4 gam. B. Na2CO3; 8,4 gam. C. NaHCO3; 8,4 gam. D. Na2CO3; 7,4 gam. Câu 21: Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí clo dư. Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt. Khối lượng khí clo tham gia phản ứng là : A. 21,3 gam. B. 20,50 gam. C. 10,55 gam. D. 10,65 gam. Câu 22 : Một trong những thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch Na2CO3 ? A. Dung dịch BaCl2. B. Dung dịch H2SO4 loãng. C. Dung dịch Pb(NO3)2. D. Dung dịch AgNO3. Câu 23 : Trộn một ít bột than với bột đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là: A. màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục. B. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi. C. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục. D. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục. Câu 24 :Trên đĩa cân A đặt cốc 1 đựng dung dịch Na2CO3, cốc 2 đựng dung dịch HCl. Đặt lên đĩa cân B các quả cân sao cho cân thăng bằng. Đổ cốc 1 sang cốc 2. Hỏi 2 đĩa cân ở trạng thái nào? A. Vẫn thăng bằng. B. Lệch về phía đĩa cân A( đĩa A nặng hơn). C. Lệch về phía đĩa cân B ( đĩa B nặng hơn). D. Lúc đầu lệch về một bên, sau dần trở lại thăng bằng. Câu 25 : Rót từ từ nước vào cốc đựng sẵn m gam Na2CO3.10H2O cho đủ 250 ml. Khuấy cho muối tan hết, được dung dịch Na2CO3 0,1M. Giá trị của m là: A. 71,5. B. 2,65. C. 26,5. D. 7,15. Câu 26 : Khử đất chua bằng vôi và bón phân đạm cho cây đúng cách là cách nào sau đây? A. Bón đạm cùng một lúc với vôi B. Bón phân đạm trước rồi vài ngày sau mới bón vôi khử chua C. Bón vôi khử chua trước rồi vài ngày sau mới bón đạm D. Cách nào cũng được Câu 27: Hòa tan m gam ra một chất khí và thu được 1250g dung dịch A. m có giá trị là: A. 63,65. B. 60. C. 60,25. D. Kết quả khác Câu 28: Người ta dùng 22 gam hỗn hợp Zn và Fe cần vừa đủ 1 lít dung dịch HCl 3,65M (d=1,19 g/ml) thấy thoát CO2 hấp thụ 20 gam NaOH. Khối lượng muối tạo thành là : A. 45 gam. B. 44 gam. C. 43 gam. D. 42 gam. Câu 29: Có thể phân biệt các dung dịch: NaCl, H2SO4 , BaCl2 , KOH bằng cách nào trong số các cách cho dưới đây? A. Không cần dùng thêm hóa chất. B. Chỉ dùng thêm phenolphtalein C. Chỉ dùng thêm kim loại Zn. D. Chỉ dùng thêm kim loại Al. Câu 30 : Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 gam hai oxit và 33,6 lít CO2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là: A. 142 gam. B. 124 gam. C. 141 gam. D. 140 gam. Câu 31: Có 4 kim loại là: Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO4 , AgNO3 , CuCl2 , MgSO4 . Kim loại nào tác dụng được với cả 4 dung dịch trên: A. Al. B. Fe. C. Mg. D. Không có kim loại nào. Câu 32 : Một loại thủy tinh chứa 18,43% K2O; 10,98% CaO; 70,59% SiO2 (theo khối lượng). Công thức của thủy tinh được biểu diễn dưới dạng các oxit là : A. K2O.CaO.6SiO2. B. K2O.2CaO.6SiO2. C. 2K2O.2CaO.6SiO2. D. K2O.6CaO.2SiO2. Câu 33 : Để khử hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp CuO và PbO thì cần vừa đủ 0,84 gam khí CO. Khối lượng mỗi oxit trong hỗn hợp ban đầu là : A. 1,6 gam CuO và 2 gam PbO. B. 1,6 gam CuO và 2,23 gam PbO. C. 2 gam CuO và 3 gam PbO. D. 3 gam CuO và 2 gam PbO. Câu 34: Kim loại X tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2 đi vào ống đựng oxit kim loại Y, đun nóng, oxit này bị khử cho kim loại Y. X và Y có thể là: A. Cu và Pb. B. Pb và Zn. C. Zn và Cu. D. Cu và Ag Câu 35: Đốt Al trong bình khí Cl2 , sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 7,1 g. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là: A. 27 g. B. 18 g. C. 40,5 g. D. 54 g Câu 36 : Có các kim loại: Al, Mg, Ca. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết? A. dung dịch HCl. B. dung dịch H2SO4 loãng. C. dung dịch CuSO4 . D. Nước . Câu 37: Khử hoàn toàn 8g hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 bằng H2 thu được 0,54 g nước. Khối lượng Cu trong hỗn hợp là: A. 3,2 g. B. 2,1 g. C. 6,4 g. D. 8,5 g. Câu 38 : Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 gam hai oxit và 33,6 lít CO2 (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là: A. 142 gam. B. 124 gam. C. 141 gam. D. 140 gam. Câu 39 : Hòa tan hoàn toàn 3 g hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch HCl thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được đem nung đến khối lượng không đổi, cân được 4g. Khối lượng của Al và Mg trong hỗn hợp lần lượt là: A. 2,4 g và 0,6 g. B. 0,6 g và 2,4 g. C. 2,5 g và 0,5 g D. 0,5 g và 2,5 g. Câu 40 : Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế : A. Thuốc tím. B. Nước javen. C. Clorua vôi. D. Kali clorat. --------------------------- Hết ------------------------- TRƯỜNG THCS CHÂU MINH ĐỀ LUYỆN TẠI NHÀ LẦN 3 Môn: Sinh học Thời gian: 60 phút (Đề thi gồm có 04 trang) Họ và tên : . Lớp : Câu 1: Cho 1 đoạn ADN có cấu trúc như sau: – T – T – A – G – G – T – X – X – Đoạn mạch ARN nào sau đây được tổng hợp từ đoạn mạch trên: A. – T – T – A – G – G – T – X – X – B. – A – A – T – X – X – A – G – G – C – A – A – U – X – X – A – G – G – D. – U – U – T – X – X – U – G – X – Câu 2: Người bị bệnh câm điếc bẩm sinh có bộ NST 2n – 1 là: A 45 NST B. 46 NST. C. 47 NST. D. 48 NST. Câu 3. Một đoạn gen có tổng số lượng gồm 100 nu loại G và 200 nu loại T, hỏi có bao nhiêu liên kết hidro trên đoạn gen đó? A 700 C.800 B. 701 D.801 Câu 4: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn. Mỗi gen quy định 1 tính trạng. Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử là A. 4. B. 8. C. 16 D. 32. Câu 5: Cho 2 con Voi lai với nhau thì phép lai tạo ra con lai đồng tính, tức chỉ xuất hiện duy nhất 1 kiểu hình là: A. AABb x AABb B. AaBB x Aabb C AAbb x aaBB D. Aabb x aabb Câu 6: Trong các bệnh – tật sau, bệnh – tật nào là bệnh – tật di truyền ở người: A. Covid – 19 B. Bệnh Đao và bệnh Bạch tạng C. Bệnh đam mê môn Sinh học D. Bệnh ngủ nhiều và câm điếc bẩm sinh. Câu 7: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng: A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 8: Dùng cà chua rửa sạch, thái lát đắp mặt để có làn da đẹp, nên tìm hiểu về cà chua có 2n=24. Số NST có trong một tế bào của thể một khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là: A. 12. B. 48 C. 46. D. 45. Câu 9. Chiều dài của một phân tử ADN là 6.800.000A0 , ADN đó có tổng số nuclêôtit là : A. 2.000.000 B. 4.000.000 C. 3.400.000 D. 1.700.000 Câu 10: Ở người gen quy định bệnh máu khó đông nằm trên: A. NST thường và NST giới tính X. B. NST giới tínhY và NST thường. C. NST thường D. NST giới tính X Câu 11: Ở lợn, lông dài trội so với ; lông ngắn, màu trắng trội so với màu khoang. Khi lai lợn lông dài, màu trắng thuần chủng với lợn lông ngắn, màu khoang được F1 toàn lông dài, màu trắng. Cho con đực F1 lai với con cái lông ngắn, màu khoang thu được tỉ lệ A. 4 dài, trắng : 1 ngắn, khoang. B. 3 dài, trắng: 1 ngắn, khoang. C. 2 dài, trắng : 1 ngắn, khoang. D. 1 dài, trắng: 1 ngắn, khoang Câu 12: Một người thích ăn Cá, người đó có thể sử dụng ..(A) .tác động vào các con là cá cái, có thể làm cá cái biến thành cá đực. (A) là: A. Prôgesterôn B Ơstrôgen C. Mêtyl testôstêrôn D. Êxitôxin Câu 13: Các dạng đột biến cấu trúc của NST được gọi là: A. Mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn B. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn C. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn D. Mất đoạn, chuyển đoạn, đảo đoạn Câu 14: Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T. Hỏi số nuclêôtit mỗi loại trong gen trên là: A A = T = 258; G = X = 387 B. A = G = 258; T = X = 387 C. A = T = 387; G = X = 258 D. A = T = 129; G = X = 516 Câu 15: Ở một nhóm tê bào mầm sinh dục của ruồi giấm 2n = 8 đang tiến hành giảm phân tạo ra các giao tử chứa 64 NST.Nếu các tế bào trên là tế bào mầm sinh dục đực, có bao nhiêu tế bào tiến hành giảm phân? A 4 B. 8 C. 16 D. 32 Câu 16: Một gen dài 5100 Å tiến hành tổng hợp ARN 5 lần. Tính lượng ribônuclêôtit mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình trên. A. 15000 ribônuclêôtit. B 7500 ribônuclêôtit. C. 8000 ribônuclêôtit. D. 14000 ribônuclêôtit. Câu 17: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin? A. Cấu trúc bậc 1 B. Cấu trúc bậc 2 C. Cấu trúc bậc 3 D. Cấu trúc bậc 4 Câu 18: Giữa biến dị tổ hợp và đột biến gen có điểm nào khác nhau nào? 1. Đột biến gen là biến dị di truyền còn biến dị tổ hợp là biến dị tổ hợp thì không di truyền. 2. Đối với sự tiến háo của loài thì đột biến gen có vai trò quan trọng hơn; đột biến gen xuất hiện đột ngột gián đoạn còn biến dị tổ hợp có thể định hướng trước. 3. Đột bién gen làm gen thay đổi cấu trúc còn biến dị tổ hợp thì không. 4. Nguyên nhân của đột biến gen là do tác nhân môi trường còn biến dị tổ hợp là do sự tổ hợp lại vật chất di truyến vốn có của bố mẹ cho con qua giảm phân và thụ tinh. Phương án đúng là: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 2, 4 D. 3, 4 Câu 19: Ở gà có bộ NST 2n = 78. Một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp một số lần, tất cả các tế bào con tạo thành đều tham gia giảm phân tạo giao tử. Tổng số NST đơn trong tất cả các giao tử là 19968. Tế bào sinh dục sơ khai đó đã nguyên phân với số lần là: A. 7 B 6 C. 5 D. 4 Câu 20: Nghiên cứu về mấy con thịt thì ngon như: Trâu, bò, ngựa, thỏ, biết chúng đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do A. Bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau. B Chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit. C. Cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau. D. Có quá trình trao đổi chất khác nhau. Câu 21: Một loài mà con gái thích ăn khi luộc có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Khi 10 tế bào sinh trứng tham gia giảm phân, các trứng sinh ra đều thụ tinh và đã tạo ra 2 hợp tử. Số lượng nhiễm sắc thể bị tiêu biến trong quá trình tạo trứng và trong các trứng thụ tinh là bao nhiêu? A. 380 B. 760. C. 230. D. 460. Câu 22: Đơn phân cấu tạo của ADN là: A. Axit nuclêic B. Nuclêotit C. Axit amin D. Axit photphoric Câu 23: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại G chiếm 25% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại A trong phân tử ADN này. A. 35% B. 15% C. 20% D. 25% Câu 24: Ở một loài động vật (2n=40). Có 6 tế bào sinh dục chín thực hiện quá trình giảm phân. Số nhiễm sắc thể có trong tất cả các tế bào con sau giảm phân là: A. 480 B. 200. C. 100. D. 400. Câu 25: Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80. Đột biến điểm trên gen cấu trúc này có dang A. mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80. B. thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí bộ ba thứ 80. C. thay thế 1 cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80. D. thêm 1 cặp nuclêôtit ở bị trí thứ 80. Câu 26. Một đọan gen có chiều dài 3400 Ao và có số nuclêôtit loại G = 300. Khi gen này nhân đôi thì số nuclêôtit từng loại trong môi trường nội bào cung cấp là: A. A = X = 300 nuclêôtit; T = G = 700 nuclêôtit B. A = G = 700 nuclêôtit; T = X = 300 nuclêôtit C. A = T = 300 nuclêôtit; G = X = 700 nuclêôtit D. A = T = 700 nuclêôtit; G = X = 300 nuclêôtit Câu 27. Một phân tử ADN có số nuclêôtit loại A = 650.000, số nuclêôtit loại G bằng 2 lần số nuclêôtit loại A. Vậy số nuclêôtit loại X là bao nhiêu? A. 650.000 B. 1.300.000 C. 2.600.000 D. 325.000 Câu 28: NST có xoắn cực đại ở kì nào? A. Kì đầu. B. Kì trung gian C. Kì giữa D. Kì nguyên phân Câu 29. Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra ở đâu trong tế bào? A. Màng tế bào B. Ribôxôm C. Nhân tế bào D. Chất tế bào Câu 30: Ở loài hoa tình yêu, alen A quy định thân cao, alen a : thân thấp; alen B : hoa đỏ, alen b : hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết thì xác suất thu được đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen ở F1 là bao nhiêu? A. 1/4 B. 9/16 C. 1/16 D. 3/8 Câu 31. Một gen có chiều dài 2193 A0, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T. Số nuclêôtit mỗi loại trong gen trên là: A. A = T = 258, G = X = 387 B. A = T =256, G = X = 355 C. A = G = 258, T = X = 387 D. A = T = 129, G = X = 122 Câu 32: Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là: A. ARN vận chuyển B. ARN thông tin C. ARN ribôxôm D. cả 3 loại ARN trên Câu 33: Yếu tố ánh sáng thuộc nhóm nhân tố sinh thái: A. Vô sinh B. Hữu sinh C. Vô cơ D. Chất hữu cơ Câu 34: Vi khuẩn đường ruột E.coli thường được dùng làm tế bào nhận trong kĩ thuật gen nhờ nó có đặc điểm: A. Có khả năng đề kháng mạnh B. Dễ nuôi cấy, có khả năng sinh sản nhanh C. Cơ thể chỉ có một tế bào D. Có thể sống được ở nhiều môi trường khác nhau Câu 35: Nếu bố và mẹ có kiểu hình bình thường nhưng đều có mang gen gây bệnh câm điếc bẩm sinh thì xác suất sinh con mắc bệnh nói trên là: A. 25% B. 50% C. 75% D. 100% Câu 36: Việc nghiên cứu di truyền ở người gặp khó khăn hơn so với khi nghiên cứu ở động vật do yếu tố nào sau đây? A. Người sinh sản chậm và nhiều con. B. Không thể áp dụng các phương pháp lai và gây đột biến. C. Các quan niệm xã hội cho phép nhưng không muốn nghiên cứu. D. Vì loài Người quá tỉnh và đẹp trai. Câu 37. Hai gen B và b cùng nằm trong một tế bào và có chiều dài bằng nhau. Khi tế bào nguyên phân liên tiếp 3 đợt thì tổng số nuclêôtit của 2 gen trên trong thế hệ tế bào cuối cùng là 48000 nuclêôtit (các gen chưa nhân đôi). Số nuclêôtit của mỗi gen là bao nhiêu? A. 3000 nuclêôtit. B. 2400 nuclêôtit. C. 800 nuclêôtit. D. 200 nuclêôtit.

File đính kèm:

  • docde_on_luyen_tai_nha_cac_mon_khoi_9_truong_thcs_chau_minh.doc