Đề kiểm tra cuối học kì II Địa lí 9 - Mã đề 692 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)

doc2 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 20/01/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì II Địa lí 9 - Mã đề 692 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: ĐỊA LÍ 9 Đề gồm 02 trang Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Mã đề 692 Số báo danh:............................................................................... Ghi chú: Học sinh không được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trong phòng kiểm tra. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 ĐIỂM) Câu 1: Hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh, thành phố nào sau đây? A. Quảng Nam và Quảng Ngãi. B. Hải Phòng và Kiên Giang. C. Ninh Thuận và Bình Thuận. D. Đà Nẵng và Khánh Hòa. Câu 2: Hồ thủy lợi lớn nhất ở Đông Nam Bộ là A. Kẻ Gỗ. B. Dầu Tiếng. C. Trị An. D. Ba Bể. Câu 3: Phía tây nam của Đồng bằng sông Cửu Long tiếp giáp A. vịnh Thái Lan. B. Biển Đông. C. Đông Nam Bộ. D. Cam-pu-chia. Câu 4: Người lao động ở Đồng bằng sông Cửu Long A. có kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp hàng hóa. B. chủ yếu có trình độ chuyên môn nghiệp vụ cao. C. có nhiều kinh nghiệm chăn nuôi gia súc ăn cỏ. D. chủ yếu đang làm việc trong khu vực dịch vụ. Câu 5: Nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất ở Đông Nam Bộ là A. Bà Rịa. B. Cà Mau. C. Phú Mĩ. D. Phả Lại. Câu 6: Trung tâm du lịch lớn nhất của vùng Đông Nam Bộ là A. Thành phố Hồ Chí Minh. B. Biên Hòa. C. Thủ Dầu Một. D. Vũng Tàu. Câu 7: Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn ở vùng thềm lục địa Đông Nam Bộ là A. quặng sắt. B. dầu khí. C. cát trắng. D. cát titan. Câu 8: Các trung tâm công nghiệp của Đông Nam Bộ phân bố chủ yếu ở phía A. đông bắc. B. tây bắc. C. đông nam. D. tây nam. Câu 9: Khoáng sản chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. bô xít, than bùn. B. bô xít, than đá. C. đá vôi, than bùn. D. đá vôi, than đá. Câu 10: Du lịch biển nước ta hiện nay chủ yếu tập trung khai thác hoạt động A. văn hóa. B. tham quan. C. thể thao. D. tắm biển. Câu 11: Cây công nghiệp có diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là A. thuốc lá. B. cao su. C. cà phê. D. đậu tương. Câu 12: Dạng địa hình đặc trưng của vùng Đông Nam Bộ là A. đồng bằng châu thổ. B. cao nguyên xếp tầng. C. đồi trung du. D. bán bình nguyên. Câu 13: Loại tài nguyên vô tận ở Biển Đông là A. dầu khí. B. cát titan. C. muối. D. cát trắng. Câu 14: Loại đất có giá trị sử dụng cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là A. đất phù sa cổ. B. đất phèn. C. đất phù sa ngọt. D. đất mặn. Câu 15: Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển rộng khắp ở Đồng bằng sông Cửu Long? A. Công nghiệp khai thác dầu mỏ, khí tự nhiên. B. Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm. C. Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng. D. Công nghiệp điện tử - tin học. Trang 1/2 - Mã đề 692 Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm dân cư của Đồng bằng sông Cửu Long? A. Tỉ lệ dân thành thị thấp. B. Gia tăng dân số rất cao. C. Mật độ dân số rất thấp. D. Phân bố dân cư đồng đều. Câu 17: Đảo lớn nhất của nước ta là A. Phú Quý. B. Phú Quốc. C. Cát Bà. D. Cái Bầu. Câu 18: Trung tâm kinh tế lớn nhất vùng Đồng bằng sông Cửu Long là A. Cần Thơ. B. Mỹ Tho. C. Long Xuyên. D. Cà Mau. Câu 19: Rừng ngập mặn của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố chủ yếu ở A. ven biển và phía tây nam của vùng. B. phía tây bắc và tây nam của vùng. C. phía tây bắc và trên bán đảo Cà Mau. D. ven biển và trên bán đảo Cà Mau. Câu 20: Điều kiện thuận lợi để nước ta xây dựng các cảng biển là có A. nhiều đảo nhỏ ven bờ. B. nhiều bãi bồi ven biển. C. nhiều cửa sông lớn. D. nhiều vịnh nước sâu. II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM) Câu 1 (2,5 điểm). Trình bày thế mạnh về tự nhiên để phát triển ngành khai thác, nuôi trồng hải sản nước ta. Tại sao nước ta cần đẩy mạnh khai thác hải sản xa bờ? Câu 2 (2,5 điểm) Cho bảng số liệu: Sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước giai đoạn 2017 - 2021 (Đơn vị tính: Nghìn tấn) Năm 2017 2019 2021 Cả nước 7 402,6 8 421,3 8 792,5 Đồng bằng sông Cửu Long 4 154,6 4 779,2 4 892,8 (Nguồn số liệu theo Website: 1. Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước giai đoạn 2017 - 2021. 2. Qua biểu đồ đã vẽ, nhận xét sản lượng thủy sản của Đồng bằng sông Cửu Long và cả nước giai đoạn 2017 - 2021. ----------- HẾT ---------- Trang 2/2 - Mã đề 692

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_ii_dia_li_9_ma_de_692_nam_hoc_2022_2.doc
  • xlsx13_1_dapancacmade.xlsx
  • docxHDC Địa lí 9.docx