Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 9 - Mã đề 094 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án)
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra cuối học kì I Toán 9 - Mã đề 094 - Năm học 2022-2023 - Sở GD&ĐT Bắc Giang (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
BẮC GIANG NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề gồm có 02 trang)
Mã đề: 094
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm).
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A , có AB 2 cm, Cˆ 30 . Diện tích tam giác ABC bằng
A. 2 3 cm2. B. 2 cm2. C. 3 cm2. D. 12 cm2.
3m
Câu 2: Hàm số y x 5 là hàm số bậc nhất khi
1 2m
1 1
A. m . B. m 0. C. m 0. D. m 0; .
2 2
5 3x
Câu 3: Hệ số góc của đường thẳng y là
2
3 5
A. . B. 5. C. 3. D. .
2 2
Câu 4: Khi các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc 60 thì bóng của một toà tháp trên mặt đất dài
20m . Chiều cao của tòa tháp đó bằng
A. 10 3m . B. 30 3m . C. 20 3m . D. 60 3m .
Câu 5: Cho M 2 3 3 và P 3 25 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. M P 0. B. M P. C. M P. D. M P.
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH 6 cm, BH 2 cm. Độ dài cạnh BC bằng
A. 4cm. B. 10cm. C. 6cm. D. 5cm.
Câu 7: Tất cả các giá trị của x để 4 2x có nghĩa là
A. x 2. B. x 2. C. x 2. D. x 2.
Câu 8: Tìm tất cả các số x không âm thỏa mãn 5x 10 .
A. x 0 . B. 0 x 20 . C. x 20 . D. 0 x 2 .
Câu 9: Cho tam giác DEF có DE 12cm, DF 20cm, EF 16cm . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác DEF bằng
A. 10cm. B. 20cm. C. 6cm. D. 8cm.
1
Câu 10: Cho đường thẳng d : y 3x . Giao điểm của d với trục tung là
2
1 1 1 1
A. Q 0; . B. N 0; . C. M ;0 . D. P 0; .
2 2 6 6
Câu 11: Dây lớn nhất của đường tròn O;25 cm có độ dài bằng
A. 50cm. B. 20cm. C. 25cm. D. 625cm.
Câu 12: Căn bậc hai của 64 là
A. 8 . B. 32 . C. 8 và 8 . D. 8 .
Trang 1/2 - Mã đề thi 094 Câu 13: Cho hàm số bậc nhất y (2m 2)x m 3. Tìm m để hàm số đã cho có đồ thị song song với
đường thẳng y 3x 3m .
2 5 5 2
A. m . B. m . C. m . D. m .
5 2 2 5
Câu 14: Nghiệm tổng quát của phương trình 4x y 7 là
x ¡ y ¡ x ¡ y ¡
A. . B. . C. . D. .
y 4x 7 x 4y 7 y 4x 7 x 4y 7
Câu 15: Rút gọn biểu thức x 2 4 4x x2 với x 2 được kết quả là
A. 0. B. 2x 4. C. 4. D. 4 2x.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 1. (3,0 điểm)
2
1) Tính giá trị của biểu thức 3 2 3.
2) Tìm các giá trị của tham số m để hai đường thẳng d : y (m 2)x m m 2 và
d ' : y 2x 2m 1 cắt nhau.
3
3) Tìm hệ số góc của đường thẳng d : y (2m 3)x m (với m ) biết d đi qua điểm A(3; 1) .
2
Câu 2. (1,5 điểm).
1 1 3 x
Cho biểu thức B . (với x 0; x 9 )
3 x 3 x x
1) Rút gọn biểu thức B .
2) Tìm các giá trị của x để B 0.
Câu 3. (2,0 điểm)
Cho điểm M nằm ngoài đường tròn (O; R).Từ M kẻ hai tiếp tuyến MA, MB với đường tròn (O) ( A ,
B là hai tiếp điểm). Gọi C là giao điểm của OM và AB. Vẽ đường kính AD của (O; R). Gọi Q là giao
điểm khác D của MD và O; R . Chứng minh:
1) Các điểm M , A,O, B cùng thuộc một đường tròn.
2) MQ.MD MC.MO.
Câu 4. (0,5 điểm).
Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn điều kiện:a b c 3 và a b c ab bc ca 6.
a30 b4 c1975
Tính giá trị của biểu thức M .
a30 b4 c2023
-------------------------------Hết--------------------------------
Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................
Trang 2/2 - Mã đề thi 094
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_toan_9_ma_de_094_nam_hoc_2022_2023.doc
HDC Toan 9 HK1 nam hoc 2022-2023.doc
LOP 9_LOP9_dapancacmade.xlsx



