/. ĐỌC THÀNH TIẾNG (5 điểm)
Bài đọc: 1/. “Thư gửi các học sinh” (Tiếng Việt 5/tập 1- Tr 4)
2/. “Những con sếu bằng giấy” (Tiếng Việt 5/tập 1- Tr 36)
3/. “Ê-mi-li, con.” (Tiếng Việt 5/tập 1- Tr 49)
4/. “Kì diệu rừng xanh” (Tiếng Việt 5/tập 1- Tr 75)
(Yêu cầu đọc 120 tiếng/1 phút)
5 trang |
Chia sẻ: haohao | Lượt xem: 1397 | Lượt tải: 0
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra chất lượng giữa học kì năm học 2007 – 2008 (môn tiếng việt – lớp 5), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ và tên:…………….......…...….
Trường: Tiểu học Hồng Quang
Lớp: 5
Đề kiểm tra chất lượng giữa Hki
Năm học 2007 – 2008
(Môn Tiếng Việt – Lớp 5)
A- Phần kiểm tra đọc, Luyện từ và câu
I/. Đọc thành tiếng (5 điểm)
Bài đọc: 1/. “Thư gửi các học sinh” (Tiếng Việt 5/tập 1- Tr 4)
2/. “Những con sếu bằng giấy” (Tiếng Việt 5/tập 1- Tr 36)
3/. “Ê-mi-li, con...” (Tiếng Việt 5/tập 1- Tr 49)
4/. “Kì diệu rừng xanh” (Tiếng Việt 5/tập 1- Tr 75)
(Yêu cầu đọc 120 tiếng/1 phút)
II/. Đọc thầm và làm bài tập (20 phút) (5 điểm)
Bài đọc: Rừng mơ
Giữa mùa hoa mơ nở
Bước chân vào Hương Sơn
Núi vì hoa trẻ mãi
Đời đời tên Núi Thơm
Rừng mơ ôm lấy núi
Mây trắng đọng thành hoa
Gió chiều đông gờn gợn
Hương bay gần bay xa...
Trên thung sâu vắng lặng
Những đài hoa thanh tân
Uống dạt dào mạch đất
Kết đọng một mùa xuân.
Rồi quả vàng chiu chít
Như trời sao quây quần.
Sang xuân người trẩy hội
Khao khát vị mơ chua
Quả rừng mát hơi núi
Hãy còn vương mùi hoa...
Có người bạn xa nước
Yêu sông núi nước ta
Mùa xuân cũng trẩy hội
Gửi mơ về quê nhà.
Trần Lê Văn
* Dựa vào nội dung bài tập đọc, em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng và hoàn thành các bài tập sau:
Câu 1. Rừng mơ đẹp nhất khi nào?
A. Lúc ra hoa B. Lúc ra quả C. Lúc mọi người đi trẩy hội
Câu 2. Hoa mơ màu gì?
A. Màu vàng B. Màu trắng C. Màu hồng
Câu 3. Khổ thơ nào nói lên hương vị đặc biệt của mơ Hương Sơn?
A. Khổ 3 B. Khổ 4 C. Khổ 5
Câu 4. Em hiểu “Mây trắng đọng thành hoa” nghĩa là thế nào?
A. Mây trắng tạo thành hoa. B. Hoa nhiều như mây trắng.
C. Mây trắng và hoa quyện vào nhau.
Câu 5. ý chính của bài thơ “Rừng mơ” là gì?
A. Tả cảnh Hương Sơn B. Ca ngợi vẻ đẹp của rừng mơ Hương Sơn. C. Tả vẻ đẹp của hoa, quả của rừng mơ Hương Sơn.
Câu 6. Từ “khao khát” trong bài có thể thay thế bằng từ nào?
A. khát nước B. yêu thích C. mong muốn
Câu 7. Từ “mơ” trong câu Em mơ về quê nhà và trong câu Gửi mơ về quê nhà có quan hệ với nhau như thế nào?
A. Là các từ nhiều nghĩa B. Là các từ đồng nghĩa
C. Là các từ đồng âm
Câu 8: Bài thơ trên gồm những từ láy nào?
............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................
Câu 9. Câu tục ngữ “Có công mài sắt, có ngày nên kim” khuyên ta:
............................................................................................................................ ............................................................................................................................ .............................................................................................................................
GV coi:.................... GV chấm:....................
UBND huyện Thanh Miện
Trường TH Hồng Quang
Đề kiểm tra chất lượng giữa Hki
Năm học 2007 – 2008
(Môn Tiếng Việt – Lớp 5)
B- Phần kiểm tra viết lớp 5
I/. Chính tả (15 phút) (5 điểm)
Đờm trăng đẹp
Sau tiếng chuụng của ngụi chựa cổ một lỳc lõu, trăng đó nhụ lờn khỏi rặng tre. Trời bõy giờ trong vắt, thăm thẳm và cao. Mặt trăng nhỏ lại, sỏng vằng vặc ở trờn khụng và du du như sỏo diều. ánh trăng trong chảy khắp nhành cõy kẽ lỏ, tràn ngập con đường trắng xúa.
Cành lỏ sắc và đen như mực vắt qua mặt trăng như một bức tranh tàu. Bức tường hoa giữa vườn sỏng trắng lờn, lỏ lựu dày và nhỏ nhấp nhỏnh như thủy tinh.
II/. Tập làm văn (30 phút) (5 điểm)
Hóy tả ngụi trường thõn yờu đó gắn bú với em trong nhiều năm qua.
UBND huyện Thanh Miện
Trường TH Hồng Quang
Đề kiểm tra chất lượng giữa Hki
Năm học 2007 – 2008
(Môn Tiếng Việt – Lớp 5)
B- Phần kiểm tra viết lớp 5
I/. Chính tả (15 phút) (5 điểm)
Đờm trăng đẹp
Sau tiếng chuụng của ngụi chựa cổ một lỳc lõu, trăng đó nhụ lờn khỏi rặng tre. Trời bõy giờ trong vắt, thăm thẳm và cao. Mặt trăng nhỏ lại, sỏng vằng vặc ở trờn khụng và du du như sỏo diều. ánh trăng trong chảy khắp nhành cõy kẽ lỏ, tràn ngập con đường trắng xúa.
Cành lỏ sắc và đen như mực vắt qua mặt trăng như một bức tranh tàu. Bức tường hoa giữa vườn sỏng trắng lờn, lỏ lựu dày và nhỏ nhấp nhỏnh như thủy tinh.
II/. Tập làm văn (30 phút) (5 điểm)
Hóy tả ngụi trường thõn yờu đó gắn bú với em trong nhiều năm qua.
Đáp án – Biểu điểm lớp 5
A- Bài kiểm tra đọc
1/. Đọc thành tiếng : 5 điểm
Hình thức:
+ GV kiểm tra từng cá nhân bắt thăm, đọc bài đã cho: 4 điểm
(HS đạt điểm tối đa yêu cầu đọc đúng, đọc hay đảm bảo đúng tốc độ quy định)
+ Kết hợp hỏi 1 câu hỏi cuối bài: 1 điểm
* Lưu ý: Nếu HS đọc chậm nhưng đúng, chỉ trừ điểm tốc độ, vẫn cho điểm đọc đúng bình thường.
2/. Đọc thầm và làm bài tập: 5 điểm
1- A. (0,75đ) 2- B. (0,75đ) 3- B. (0,75đ) 4- C. (1đ)
5- B (0,75đ) 6- C(1đ) 7- C(1đ)
8- Các từ láy có trong bài là:
Đời đời ; gờn gợn ; dạt dào ; chiu chít ; quây quần ; khao khát
9- Nêu đúng ý nghĩa của câu tục ngữ: Khuyên chúng ta cần kiên trì học tập, rèn luyện,…sẽ mang lại thành công…
B- Bài kiểm tra viết
I- Chính tả: 5 điểm
1/. Viết đúng chính tả: 4 điểm (Sai 1 lỗi trừ 0,5đ)
2/. Viết đúng kĩ thuật: 1điểm (Trình bày sạch sẽ, viết đều nét, đúng độ cao, khoảng cách từ, tiếng,...)
II- Tập làm văn: 5 điểm
1- Mở bài: (0,5đ)
2- Thân bài: 4đ
- HS được điểm tối đa: Viết đúng nội dung yêu cầu. Câu văn viết rõ ràng, đúng ngữ pháp, đúng chính tả...
3- Kết luận: 0,5đ
- Tuỳ theo mức độ GV cho điểm mỗi phần, nếu lạc đề, không cho điểm.
Lưu ý: Toàn bài văn viết xấu, bẩn, sai chính tả: trừ 1 điểm
============================
Bảng so sánh
Vùng đất Hoa Lư và Đại La
Vùng đất
Nội dung
So sánh
Hoa Lư
Đại La
Vị trí
…………………………….....
……………………………….
……………………………….
……………………………….
………………………………
……………………………........
………………………………….
………………………………….
………………………………….
…………………………………
Địa thế
…………………………….....
……………………………….
……………………………….
……………………………….
………………………………
……………………………….
…………………………….....
……………………………….
……………………………….
……………………………….
………………………………
……………………………….
Bảng so sánh
Vùng đất Hoa Lư và Đại La
Vùng đất
Nội dung
So sánh
Hoa Lư
Đại La
Vị trí
…………………………….....
……………………………….
……………………………….
……………………………….
……………………………….
………………………………
…………………………….
……………………………........
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
………………………………….
Địa thế
…………………………….....
……………………………….
……………………………….
……………………………….
………………………………
……………………………….
…………………………….....
……………………………….
……………………………….
……………………………….
………………………………
……………………………….
File đính kèm:
- TV L5 (2).doc