Đề cương ôn thi học kì I môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Bình Mỹ
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn thi học kì I môn Tin học Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Bình Mỹ, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT BÌNH MỸ
TỔ: TIN HỌC - KTCN
ĐỀ CƯƠNG
ÔN THI HỌC KÌ I
MÔN: TIN HỌC 11
NĂM HỌC: 2019 – 2020 TRƯỜNG THPT BÌNH MỸ MÔN: TIN HỌC 11
§3. CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
1. Cấu trúc chung
Chương trình được viết bằng một NNLT bậc cao gồm: phần khai báo và phần thân.
[ ]
Chú ý: Phần thân chương trình bắt buộc phải có; phần khai báo có thể có hoặc không tùy
theo từng chương trình cụ thể.
2. Các thành phần của chương trình
a. Phần khai báo
- Khai báo tên chương trình
Program ;
VD: Program Phuong_Trinh__Bac_Hai;
- Khai báo thư viện
Uses ;
VD: Uses Crt; Clrscr; (*xóa những gì đang có trên màn hình*)
- Khai báo hằng
Const = ;
VD: Const MaxN = 1000; PI = 3.14;
- Khai báo biến
+ Mọi biến sử dụng trong chương trình đều phải khai báo.
+ Mỗi biến chỉ được khai báo một lần.
+ Biến chỉ nhận một giá trị tại mỗi thời điểm thực hiện chương trình được gọi là biến đơn.
Var : ;
VD: Var a, d, c: integer;
KT: char;
b. Phần thân chương trình
Begin
[ ];
End.
TỔ: TIN HỌC – KTCN 1 TRƯỜNG THPT BÌNH MỸ MÔN: TIN HỌC 11
c. Cấu trúc chung
Program VD;
Uses crt;
Begin
Clrscr;
[ ];
Readln
End.
§4. MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN
Kiểu Bộ nhớ lưu trữ
Phạm vi giá trị
(tên chuẩn) (số byte)
Byte 1 byte 0 255
Kiểu Integer 2 byte -32768 32767
nguyên Word 2 byte 0 65535
Longint 4 byte 2,147,483,648 2,147,483,647
Real 6 byte 0 hoặc 10-38 1038
Kiểu thực
Extended 10 byte 0 hoặc 10-4932 104932
Kiểu kí tự Char 1 byte 256 kí tự trong bộ mã ASCII
Kiểu lôgic Boolean 1 byte True hoặc False
§5. KHAI BÁO BIẾN
Var : ;
VD1: Var a, d, c: integer;
KT: char;
VD2: Xét khai báo sau đây trong Pascal.
Var X, Y, Z : Integer;
C : Char;
I, J : Real;
N : Word;
Bộ nhớ cấp phát cho 7 biến này là bao nhiêu?
TỔ: TIN HỌC – KTCN 2 TRƯỜNG THPT BÌNH MỸ MÔN: TIN HỌC 11
VD3: Biến x có thể nhận các giá trị: 0; 1; 3; 5; 7 và rồi biến y có thể nhận các giá trị: 0,5; 1,5;
3,5; 4,5. Hãy khai báo các biến x, y với những kiểu dữ liệu nào?
§6. PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN
1. Phép toán
Phép toán Trong Toán Học Trong Pascaj
Số học đối với số nguyên +, - , x, div, mod +, - , *, div, mod
Số học đối với số thực +, -, x, : +, -, *, /
Quan hệ , >=, =, ≠ , >=, =, <>
Lôgic , V, Not, Or, And
2. Biểu thức số học
- Chỉ dùng ( ) để xác định trình tự thực hiện phép toán.
- Viết lần lượt từ trái qua phải
- Không được bỏ dấu nhân (*) trong tích
- Thực hiện các phép toán trong ngoặc trước
- Trong dãy không chứa ngoặc thì (*), (/), (div), (mod), (+), (-)
VD: Hãy viết lại các biểu thức sau từ dạng toán học sang dạng biểu diển tương ứng trong
Pascal:
x y
a. =
x z
b. ey + 2ab =
c. x x x =
a sin x
d. =
a 2 x 2 1
3. Hàm số học chuẩn: Tên_Hàm (đối số)
SQR(x): Trả về x2
SQRT(x): Trả về căn bậc hai của x (x 0)
ABS(x): Trả về |x|
LN(x): Trả về ln(x)
EXP(x): Trả về ex
SIN(x): Trả về sin(x) theo radian
TỔ: TIN HỌC – KTCN 3 TRƯỜNG THPT BÌNH MỸ MÔN: TIN HỌC 11
COS(x): Trả về cos(x) theo radian
4. Biểu thức quan hệ
VD: x = 2 * j ;
+ Nếu x = 3; x true
+ Nếu i = 3,j = 4; i + 1 >= 2 * j => false
5. Biểu thức lôgic
VD:
Not(x < 1) x không nhỏ hơn 1
5 x 11 (5 <= x) and (x <= 11)
(Sqr(a)=Spr(b)+Spr(c)) Or (Sqr(b)=Spr(a)+Spr(c)) Or (Sqr(c)=Spr(a)+Spr(b)) đây là
tam giác vuông.
6. Câu lệnh gán
- Lệnh gán là một trong những lệnh cơ bản nhất của các NNLT, thường dùng để gán giá trị cho
biến.
- Trong Pascal câu lệnh gán có dạng :
:= ;
- Kiểu của giá trị biểu thức phải phù hợp với kiểu của biến.
VD:
x1 := (-b – Sqrt(b*b – 4*a*c))/(2*a);
x2 := -b/a – x1;
§7. CÁC THỦ TỤC CHUẨN VÀO/RA ĐƠN GIẢN
1. Nhập dữ liệu vào từ bàn phím: Ta dùng thủ tục chuẩn sau
Read( );
Readln( );
VD: readln(N);
readln(a,b,c);
2. Đưa dữ liệu ra màn hình
Write( );
Writeln( );
VD: Writeln(‘hello’);
+ Đối với kết quả thực : :
+ Đối với kết quả khác: :
VD: Writeln(‘Dien tich: ’, S:5:2);
TỔ: TIN HỌC – KTCN 4 TRƯỜNG THPT BÌNH MỸ MÔN: TIN HỌC 11
§8. SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
Một số thao tác thường dùng trong Pascal:
• Xuống dòng: Enter
• Ghi file vào đĩa: F2
• Mở file đã có: F3
• Biên dịch chương trình: Alt + F9
• Soát lỗi chương trình: F9
• Chạy chương trình: Ctrl + F9
• Đóng cửa sổ chương trình: Alt + F3
• Chuyển qua lại giữa các cửa sổ: F6
• Xem lại màn hình kết quả: Alt + F5
• Thoát khỏi Turbo Pascal: Alt + X
Bài 1: Viết chương trình tính chu vi, diện tích hình tam giác.
Bài 2:Viết chương trình tính diện tích, chu vi hình tròn.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MÔN: TIN HỌC 11
----------------
BÀI 3: CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: Trong NNLT Pascal, từ khóa PROGRAM dùng để:
A. Khai báo hằng B. Khai báo biến C. Khai báo tên chương trình D. Khai báo thư viện
Câu 2: Trong NNLT Pascal, để khai báo hằng ta sử dụng từ khóa:
A. Var B. Begin C. Const D. Uses
Câu 3: Trong NNLT Pascal, để xoá màn hình trong TP ta dùng lệnh:
A. CleanScreen; B. Clr; C. Clrscr; D. Erase
Câu 4: Trong NNLT Pascal, phát biểu nào SAI?
A. Phần tên chương trình không nhất thiết phải có
B. Phần khai báo có thể có hoặc không
C. Phần thân chương trình có thể có hoặc không
D. Phần thân chương trình nhất thiết phải có
TỔ: TIN HỌC – KTCN 5 TRƯỜNG THPT BÌNH MỸ MÔN: TIN HỌC 11
Câu 5: Trong NNLT Pascal, cấu trúc của chương trình Pasacal theo trật tự nào sau đây
là Đúng?
A. Program - uses - const - var - begin - end.
B. Program - const - var - use - begin - end.
C. Program - const - uses - var - begin - end.
D. Program - var - uses - const - begin - end.
Câu 6: Trong NNLT Pascal, các cách khai báo Hằng sau đây, cách khai báo nào là
Đúng?
A. Const Pi = 3,14; B. Const = Pi; C. Const Pi = 3.14; D. Pi = 3.14;
BÀI 4: MỘT SỐ KIỂU DỮ LIỆU CHUẨN
Câu 1: Trong NNLT Pascal, phạm vi giá trị của kiểu WORD thuộc:
A. Từ 0 đến 255 B. Từ -215 đến 215 -1 C. Từ 0 đến 216 -1 D. Từ -231 đến 231 -1
Câu 2: Trong NNLT Pascal, phạm vi giá trị của kiểu INTEGER thuộc:
A. Từ 0 đến 255 B. Từ -215 đến 215 -1 C. Từ 0 đến 216 -1 D. Từ -231 đến 231 -1
Câu 3: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu sau là kiểu
thực?
A. Byte B. Word C. Extended D. Integer
Câu 4: Trong NNLT Pascal, phạm vi giá trị của kiểu BYTE thuộc:
A. Từ 0 đến 255 B. Từ -215 đến 215 -1 C. Từ 0 đến 216 -1 D. Từ -231 đến 231 -1
Câu 5: Trong NNLT Pascal, bộ nhớ lưu trữ một giá trị của kiểu CHAR là:
A.1 byte B. 2 byte C. 4 byte D. 6 byte
Câu 6: Trong NNLT Pascal, bộ nhớ lưu trữ một giá trị của kiểu BOOLEAN là:
A.1 byte B. 2 byte C. 4 byte D. 6 byte
Câu 7: Trong NNLT pascal, cho n (số nguyên) nhận các số từ -100 đến 200 , n có thể
nhận tên kiểu là gì để ít tốn bộ nhớ nhất?
A. LONGINT B. REALC. INTEGER D. WORD
Câu 8: Trong NNLT Pascal, cho biết biến CV (số nguyên) nhận giá trị trong phạm vi từ 0
đến 256. Ta chọn kiểu dữ liệu nào cho biến CV?
A. WORD B. BOOLEAN C. BYTE D. CHAR
Câu 9: Trong NNLT Pascal, cho khai báo sau:
Var a,b,c: real;
x,y: boolean;
t,k: char;
Hãy cho biết câu nào đúng?
A. 3 biến thực; 2 biến logic; 2 biến kí tự B. 2 biến thực; 3 biến logic; 2 biến kí tự
TỔ: TIN HỌC – KTCN 6 TRƯỜNG THPT BÌNH MỸ MÔN: TIN HỌC 11
C. 2 biến thực; 2 biến logic; 3 biến kí tự D. 3 biến thực; 3 biến logic; 5 biến kí tự
BÀI 5: KHAI BÁO BIẾN
Câu 1: Trong NNLT Pascal, từ khóa VAR dùng để:
A. Khai báo hằng B. Khai báo biến C. Khai báo tên chương trình D. Khai báo thư viện
Câu 2: Trong NNLT Pascal, biến X có thể nhận các giá trị: ‘0’; ‘1’; ‘3’; ‘5’; ‘7’; ‘9’. Khai
báo biến nào sau đây là đúng?
A. Var X: Integer; B. Var X: Real; C. Var X: Char; D. Var X: Byte;
Câu 3: Trong NNLT Pascal, biến X có thể nhận các giá trị: 1.0; 3.3; 5; 7.4; 9. Khai báo
biến nào sau đây là đúng?
A. Var X: Integer; B. Var X: Real; C. Var X: Char; D. Var X: Bite;
Câu 4: Trong Pascal, Lệnh nào sau đây dùng để khai báo hai biến X, Y là các số nguyên?
A. var x; y real; B. var x,y : integer; C. var x,y: longint D. var x,y : real ;
Câu 5: Trong Pascal, Lệnh nào sau đây dùng để khai báo hai biến M, N là số nguyên và
X, Y là số thực?
A. Var M,N : longint; x, y real; B. Var M,N : real ; x,y : integer;
C. Var M,N : real ; x,y: longint; D. Var M,N : extended; x,y : real;
Câu 6: Trong Pascal, Lệnh nào sau đây là phù hợp nhất dùng để khai báo hai biến số
nguyên M có giá trị trong khoảng 10 đến 200 và N có giá trị trong khoảng – 100 đến 100?
A. Var m: byte; n: integer; B. Var m,n :byte; C. Var m,n : word; D. Var m,n : longint;
Câu 7: Trong NNLT Pascal, khai báo sau cần bao nhiêu byte bộ nhớ:
Var a,b,c,d: real;
i, n: integer;
k: word;
A. 26 byte B. 28 byte C. 30 byte D. 32 byte
BÀI 6: PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN
Câu 1: Trong NN lập trình Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng:
A. Chia lấy phần nguyên B. Chia lấy phần dư C. Làm tròn số D. Thực hiện phép chia
Câu 2: Trong NN lập trình Pascal, phép toán DIV với số nguyên có tác dụng:
A. Chia lấy phần nguyên B. Chia lấy phần dư C. Làm tròn số D. Thực hiện phép chia
Câu 3: Trong NNLT Pascal, câu lệnh X := y ; có nghĩa
A. Gán giá trị X cho Y B. Gán giá trị y cho biến X
C. So sánh xem y có bằng X hay không D. Ý nghĩa khác
Câu 4: Trong NNLT Pascal, hàm cho giá trị bằng bình phương của x là
A. sqrt(x); B. sqr(x); C. abs(x); D. exp(x);
Câu 5: Trong Turbo Pascal, hàm nào dưới đây biểu diễn giá trị tuyệt đối.
A. sqrt(x) B.sqr(x) C.abs(x) D.ln(x)
TỔ: TIN HỌC – KTCN 7 TRƯỜNG THPT BÌNH MỸ MÔN: TIN HỌC 11
Câu 6: Trong Pascal phép toán div, mod thuộc phép toán nào sau đây?
A. Phép toán số học với số thực B. Phép toán quan hệ
C. Phép toán số học với số nguyên D. Phép toán Logic
Câu 7: Trong NN lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ:
A. 5a + 7b + 8*c;B. 5*a +7*b +8*c; C. {a + b}*c D. x*y(x +y);
Câu 8: Câu lệnh nào sau đây là sai về mặt cú pháp trong Pascal?
A. x:=12,5 B. b:=(a=5) or (c=7); C. c:=PI*12; D. a:=3.12;
Câu 9: Trong NNLT Pascal, cho khai báo sau:
Var a,b,tong,thuong:integer;
Begin
Tong:= a+ b;
Thuong:= a/b;
End.
Hãy chọn đáp án đúng:
A. Câu lệnh Tong:= a+ b; viết sai B. Khai báo biến thương sai kiểu dữ liệu
C. Cả hai câu lệnh gán viết sai D. Sửa lại câu lệnh là Thuong:=a\b;
Câu 10: Trong NNLT Pascal, để thể hiện điều kiện 0<= y <=1 thì biểu thức logic nào dưới
đây là đúng?
A. (0 1) D. (0=y) or (y=1)
Câu 11: Trong NNLT pascal, lệnh gán nào dưới đây là đúng?
A. -b/a:= x; B. x+y:=10; C. s:=5; D. x: =10;
Câu 12: Trong NNLT Pascal, xét biểu thức lôgic: (n >0) and (n mod 2 = 0). Khẳng định
nào sau đây là đúng?
A. Kiểm tra n có chia hết cho 2 không B. Kiểm tra xem n có là số dương chẵn không
C. Kiểm tra xem n có là một số dương không D. Kiểm tra n là một số nguyên chẵn không
Câu 13: Trong NNLT Pascal, cho đoạn chương trình
Var x1, x2: real;
Begin
Write(' HAY QUAN SAT KI DOAN CT BOI DEN VA IN NGHIENG');
Begin
X1:=(-b-sqrt(b*b-4*a*c))/(2*a);
x2:= -b/a – x1;
End.
End.
Đoạn chương trình bôi đen và in nghiêng trên là:
A. Câu lệnh đơn B. Câu lệnh ghép C. Không là câu lệnh ghép D. Chương trình có lỗi
TỔ: TIN HỌC – KTCN 8 TRƯỜNG THPT BÌNH MỸ MÔN: TIN HỌC 11
Câu 14: Trong NNLT Pascal, biểu thức: 25 div 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là :
A. 8.0 B. 15.0 C. 15.5 D. 8.5
Câu 15: Trong NNLT Pascal, biểu thức tính cạnh huyền a của tam giác vuông ABC:
A. sqrt(a):= sqrt(b)+sqrt(c); B. Sqrt(a):=sqr(sqrt(b)+sqrt(c));
C. a:= sqr(b)+sqr(c); D. a:=sqrt(sqr(b)+sqr(c));
BÀI 7: CÁC THỦ TỤC VÀO/ RA ĐƠN GIẢN
Câu 1: Trong NNLT Pascal, câu lệnh nào sau đây dùng để nhập một số từ bàn phím vào
biến x?
A. Writeln(‘Nhập x = ’); B. Writeln(x); C. Readln(x); D. Read(‘x’);
Câu 2: Trong NNLT Pascal, câu lệnh WRITELN; có chức năng:
A. Xóa màn hình B. Xuống dòng C. Chờ nhập biến D. Chờ nhấn Enter
Câu 3: Trong Pascal, câu lệnh xuất dữ liệu lên màn hình là:
A. writed(chao cac ban): B. wreted(‘chao cac ban’);
C. write(‘chao cac ban’), D. writeln(‘chao cac ban’);
Câu 4: Trong NNLT Pascal, cho x là biến thực đã được gán giá trị 12.41235. Để thực hiện
lên màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây?
A. Writeln(x); B. Writeln(x : 5); C. Writeln(x : 5 : 2); D. Writeln(‘x= ’, x : 5 : 2);
Câu 5: Trong NNLT Pascal, chọn câu lệnh sai:
A. Writeln(‘nhap so nguyen’); B. Writeln(x:5:2);
C. Writeln(x:5); D. Writeln(nhap so nguyen khac 0);
Câu 6: Trong NNLT Pascal, lệnh nào không hợp lệ?
A. Write((x> y) and (x y and x<y);
C. Write((x> y) or (x<y)); D. Write(x=y);
Câu 7: Trong NNLT Pascal, câu lệnh : Writeln(‘KQ la:’,a); ghi ra màn hình nội dung là:
A. Ket qua la:a B. KQ la: a C. KQ la: D. Kết quả khác
Câu 8: Trong NNLT pascal, muốn nhập vào máy tính 3 số nguyên tuỳ ý ta viết:
A. readln(1,2,3); B. writeln(1,2,3); C. readln(x,y,z); D. writeln(x,y,z);
Câu 9: Trong NNLT Pascal, lệnh Write( ‘5 x 4 = ‘ , 5*4 ) ; viết gì ra màn hình ?
A. 5 x 4 = 20 B. 5 x 4 = 5*4 C. 20 = 20 D. 20 = 5 * 4
BÀI 8: SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: Trong Pascal, để lưu một chương trình ta thực hiện:
TỔ: TIN HỌC – KTCN 9
File đính kèm:
de_cuong_on_thi_hoc_ki_i_mon_tin_hoc_lop_11_nam_hoc_2019_202.docx