Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Quyền

docx11 trang | Chia sẻ: Duy Thuận | Ngày: 11/04/2025 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kỳ I môn Toán Lớp 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Quyền, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TỔ TOÁN NĂM HỌC 2019 - 2020 Môn: TOÁN - Lớp 10 - Chương trình chuẩn PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1. Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề? a) Cố lên, sắp đói rồi! b) Số 15 là số nguyên tố. c) Tổng các góc của một tam giác là 180°. d) x là số nguyên dương. A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 2. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề đúng? A. Nếu a ³ b thì a2 ³ b2 . B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. C. Nếu em chăm chỉ thì em thành công. D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60° thì tam giác đó đều. Câu 3. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”. A. Mọi động vật đều không di chuyển. B. Mọi động vật đều đứng yên. C. Có ít nhất một động vật không di chuyển. D. Có ít nhất một động vật di chuyển. Câu 4. Tính số các tập con có 2 phần tử của M 1;2;3;4;5;6. A. 15. B. 16. C. 18. D. 22. Câu 5. Cách viết nào sau đây không đúng? A. 1 N . B. 1 N . C. 1  N . D. 1 N *. Câu 6. Tính số các tập con có 2 phần tử của M 1;2;3;4;5;6 A. 15. B. 16. C. 18. D. 22 . Câu 7. Cho tập hợp C x R 2 x 7 . Tập hợp C được viết dưới dạng nào? A. C 2;7 . B. C 2;7 . C. C 2;7 . D. C 2;7. 2 , x ;0 x 1 Câu 8. Cho hàm số y x 1 , x 0;2 . Tính f 4 , ta được kết quả: 2 x 1 , x 2;5 2 A. . B. 15. C. 5 . D. 3 . 3 2x 1 Câu 9. Tập xác định của hàm số y là: 3 x A. D 3; . B. D ;3 . 1 C. D ; \ 3. D. D ¡ . 2 Câu 10. Cho hai hàm số f x và g x cùng đồng biến trên khoảng a;b . Có thể kết luận gì về chiều biến thiên của hàm số y f x g x trên khoảng a;b ? A. Đồng biến. B. Nghịch biến. C. Không đổi. D. Không kết luận. 3 Câu 11. Hàm số y 2x có đồ thị là hình nào trong bốn hình sau: 2 Trang 1/11 - Mã đề 131 A. Hình 1. B. Hình 2 . C. Hình 3 . D. Hình 4 . Câu 12. Cho P : y x2 4x 3 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên ;4 . B. Hàm số nghịch biến trên ;4 . C. Hàm số đồng biến trên ;2 . D. Hàm số nghịch biến trên ;2 . Câu 13. Cho hàm số y 2x2 6x 3 có đồ thị P . Trục đối xứng của P là: 3 3 A. x . B. y . C. x 3. D. y 3 . 2 2 2x 3 Câu 14. Điều kiện xác định của phương trình 5 là: x2 1 x2 1 A. D ¡ \ 1 B. D ¡ \ 1 C. D ¡ \ 1 D. D ¡ Câu 15. Phương trình x 2 7mx m 6 0 có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi A. m 6 . B. m 6 . C. m 6 . D. m 6 .  Câu 16. Cho hình chữ nhật ABCD có AB 3cm, BC 5cm . Độ dài của véctơ AC là: A. 4 . B. 6 . C. 8 . D. 13. Câu 17. Hai véc-tơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi: A. Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau. B. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành. C. Chúng trùng với một trong các cặp cạnh của một tam giác đều. D. Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau. Câu 18. Cho hình bình hành ABCD với I là giao điểm của 2 đường chéo. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?          A. IA IC 0. B. AB DC . C. AC BD. D. AB AD AC . Câu 19. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho a 1; 2 ,b 3;4 . Tọa độ c 4a b là A. c 1; 4 . B. c 4; 1 . C. c 1; 4 . D. c 1; 4 . Câu 20. Cho mệnh đề chứa biến P n : “n2 1 chia hết cho 4” với n là số nguyên. Xét xem các mệnh đề P 5 và P 2 đúng hay sai? A. P 5 đúng và P 2 đúng. B. P 5 sai và P 2 sai. C. P 5 đúng và P 2 sai. D. P 5 sai và P 2 đúng. Câu 21. Cho hai tập hợp A = {1;2;3;7}; B = {2;4;6;7;8} . Khẳng định nào sau đây đúng? A. A ÇB = {2;7}; A È B = {4;6;8}. B. A ÇB = {2;7}; A \ B = {1;3}. C. A \ B = {1;3}; B \ A = {2;7}. D. A \ B = {1;3}; A È B = {1;3;4;6;8}. Câu 22. Số các tập con 3 phần tử có chứa , của C , , , , ,,  ,  , ,là: A. 8 . B. 10. C. 12. D. 14. Câu 23. Cho A x ¥ 2x x2 2x2 3x 2 0; B n ¥ * 3 n2 30 . Khi đó tập hợp A B bằng: A. 2;4. B. 2. C. 4;5. D. 3. Trang 2/11 1 Câu 24. Tập xác định của hàm số y x 5 là 13 x A. D 5; 13 . B. D 5; 13 . C. 5;13. D. 5;13 . Câu 25. Tìm m để hàm số y 4 x 2m x có tập xác định là ;4 . A. m 1. B. m 4. C. m 2. D. m 0. Câu 26. Câu nào sau đây đúng? A. Hàm số y a2 x b đồng biến khi a 0 và nghịch biến khi a 0 . B. Hàm số y a2 x b đồng biến khi b 0 và nghịch biến khib 0 . C. Với mọi b , hàm số y a2 x b nghịch biến khi a 0 . D. Hàm số y a2 x b đồng biến khi a 0 và nghịch biến khi b 0 . Câu 27. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số lẻ? A. y 2x3 3x 1. B. y 2x4 3x 2 . C. y 3 x 3 x . D. y | x 3| | x 3|. Câu 28. Phương trình đường thẳng đi qua một điểm A 1; 1 và song song với trục Ox là: A. y 1. B. y 1. C. x 1. D. x 1. Câu 29. Tìm m để hàm số y m x 2 x 2m 1 nghịch biến trên ¡ . 1 1 A. m 2 . B. m . C. m 1. D. m . 2 2 Câu 30. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b đi qua hai điểm M 1;3 và N 1;2 . Tính tổng S a b . 1 5 A. S . B. S 3. C. S 2 . D. S 2 2 2x khi x 1 Câu 31. Hàm số y có đồ thị x 1 khi x 1 A. B. C. D. Câu 32. Hàm số y x x được viết lại là: x khi x 0 0 khi x 0 A. y . B. y . 2x khi x 0 2x khi x 0 2x khi x 0 2x khi x 0 C. y . D. y . 0 khi x 0 0 khi x 0 Câu 33. Cho hàm số y f x x2 5x 1. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai? Trang 3/11 - Mã đề 131 A. y giảm trên khoảng 2; . B. y tăng trên khoảng ;0 . C. y giảm trên khoảng ;0 . D. y tăng trên khoảng ; 1 . Câu 34. Tìm parabol P : y ax2 3x 2, biết rằng parabol có trục đối xứng x 3. 1 1 1 A. y x2 3x 2. B. y x2 x 2. C. y x2 3x 3. D. y x2 3x 2. 2 2 2 Câu 35. Với giá trị nào của a và c thì đồ thị của hàm số y ax2 c là parabol có đỉnh 0; 2 và một giao điểm của đồ thị với trục hoành là 1;0 : A. a 1 và c 1. B. a 2 và c 2 . C. a 2 và c 2 . D. a 2 và c 1. Câu 36. Biết rằng P : y ax2 bx c, đi qua điểm A 2;3 và có đỉnh a 0 Tính tổng S a b c. A. S 6. B. S 6. C. S 2. D. S 2. Câu 37. Trong các đồ thị hàm số có hình vẽ dưới đây, đồ thị nào là đồ thị hàm số y x2 4x 3 . A. Hình 2 . B. Hình 3 . C. Hình 1 . D. Hình 4 . Câu 38. Cho hàm số f x ax2 bx c có bảng biến thiên như sau: x 2 - ¥ + ¥ + ¥ + ¥ y - 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x 1 m có đúng hai nghiệm. A. m 1. B. m 0 . C. m 2 . D. m 1. 2 Câu 39. Tìm giá trị lớn nhất ymax của hàm số y 2x 4x. A. ymax 2 . B. ymax 2 2 . C. ymax 2 . D. ymax 4 . Câu 40. Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 2 x 3 là: A. 3; . B. 2; . C. 1; . D. 3; . Trang 4/11 Câu 41. Phương trình 2x 5 2x 5 có nghiệm là : 5 5 2 2 A. x . B. x . C. x . D. x . 2 2 5 5 Câu 42. Nghiệm của phương trình x2 2x 1 x 1 là A. vô nghiệm. B. x 1. C. x 0 . D. x 1. Câu 43. Hãy chỉ ra khẳng định sai: x 1 A. x 1 2 1 x x 1 0 . B. x2 1 0 0 . x 1 2 2 C. x 2 x 1 x 2 x 1 . D. x2 1 x 1, x 0 . Câu 44. Cho phương trình x 1(x 2) 0 1 và x x 1 1 x 1 2 . Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là: A. 1 và 2 tương đương. B. 2 là phương trình hệ quả của 1 . C. 1 là phương trình hệ quả của 2 . D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 45. Phương trình x2 1 x –1 x 1 0 tương đương với phương trình: A. x 1 0 . B. x 1 0 . C. x2 1 0 . D. x 1 x 1 0 . b c Câu 46. Cho phương trình ax4 bx2 c 0 1 a 0 . Đặt: b2 4ac , S , P . Ta có 1 vô a a nghiệm khi và chỉ khi: 0 0 0 A. 0 . B. 0  S 0 . C. . D. . S 0 P 0 P 0 Câu 47. Phương trình m 1 2 x 1 7m – 5 x m vô nghiệm khi: A. m 2 hoặc m 3 . B. m 2 . C. m 1. D. m 3 . Câu 48. Cho phương trình x2 2(m 1)x m2 3m 4 0 .Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt 2 2 x1, x2 thỏa x1 x2 20 . A. m 3,m 4 . B. m 4 . C. m 3 . D. m 3,m 4 . 2 Câu 49. Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình 2x – 4x –1 0 . Khi đó, giá trị của T x1 x2 là: A. 2 . B. 2 . C. 6 . D. 4. Câu 50. Cho phương trình x2 px q 0 trong đó p 0, q 0. Nếu hiệu các nghiệm của phương trình bằng 1.Khi đó p bằng A. 4q 1. B. 4q 1. C. 4q 1. D. q 1. Câu 51. Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [- 20;20] để phương trình x 2 - 2mx + 144 = 0 có nghiệm. Tổng các phần tử trong S bằng: A. 21. B. 18. C. 1. D. 0 . Câu 52. Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d : y = 2x + m tiếp xúc với parabol (P): y = (m- 1)x2 + 2mx + 3m- 1. A. m 1. B. m 1. C. m 0 . D. m 2 . Câu 53. Số nghiệm của phương trình 2x 6 2x 6 0 là: A. Vô số. B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 54. Phương trình 2x- 4 - 2x + 4 = 0 có bao nhiêu nghiệm? Trang 5/11 - Mã đề 131 A. 0 . B. 1. C. 2 . D. Vô số. Câu 55. Tổng các nghiệm của phương trình x 2 2 x 2 bằng: 1 2 20 A. . B. . C. 6. D. . 2 3 3 Câu 56. Nghiệm của phương trình 2x 8 4 x 2 2x 8 0 là: A. x 4 . x 4 x 0 D. Vô nghiệm. B. C. x y 1 0 Câu 57. Hệ phương trình có nghiệm là 2x y 7 0 A. 2;0 . B. 2; 3 . C. 2;3 . D. 3; 2 . 4 Câu 58. Phương trình 2 x 2 có tất cả bao nhiêu nghiệm? 2 x 3 A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. 2 3 1 x y 5 7 3 Câu 59. Nghiệm của hệ phương trình là: 5 5 2 x y 3 7 3 11 13 11 13 11 13 11 13 A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . 21 45 21 45 21 45 21 45 Câu 60. Cho tam giác ABC , trọng tâm G . Kết luận nào sau đây đúng?       A. GA GB GC . B. GA GB GC 0 .       C. GC GA GB . D. Không xác định được GA GB GC . Câu 61. Cho hai vectơ khác vectơ - không, không cùng phương. Có bao nhiêu vectơ khác 0 cùng phương với cả hai vectơ đó? A. 2 . B. 1. C. không có. D. vô số.  Câu 62. Cho tam giác ABC đều cạnh bằng 1, trọng tâm G . Độ dài vectơ AG bằng: 3 3 3 3 A. . B. . C. . D. . 2 3 4 6     Câu 63. Cho bốn điểm A, B,C, D phân biệt. Khi đó, AB DC BC AD bằng véctơ nào sau đây?    A. 0 . B. BD . C. AC . D. 2DC . Câu 64. Cho hình bình hành ABCD , giao điểm của hai đường chéo là O . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:       A. CO OB BA . B. AB BC DB .        C. DA DB OD OC . D. DA D B D C 0 . Câu 65. Cho ABC vuông tại A và AB 3 , AC 4 . Véctơ CB AB có độ dài bằng A. 13 . B. 2 13 . C. 2 3 . D. 3 . 1 Câu 66. Cho tam giác ABC , E là điểm trên đoạn BC sao cho BE BC . Hãy chọn đẳng thức đúng: 4     1  1  A. AE 3AB 4AC . B. AE AB AC . 3 5  3  1   1  1  C. AE AB AC . D. AE AB AC . 4 4 4 4 Câu 67. Cho ngũ giác ABCDE . Gọi M , N, P,Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC,CD, DE . Gọi I và J lần lượt là trung điểm các đoạn MP và NQ . Khẳng định nào sau đây đúng? Trang 6/11  1   1   1   1  A. IJ AE . B. IJ AE . C. IJ AE . D. IJ AE . 2 3 4 5 Câu 68. Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC,CA và AB . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?  1  1   1  1  A. AG AE AF . B. AG AE AF . 2 2 3 3  3  3   2  2  C. AG AE AF . D. AG AE AF . 2 2 3 3   Câu 69. Cho tam giác vuông cân ABC tại A có AB a . Tính AB AC .     a 2     A. AB AC a 2 . B. AB AC . C. AB AC 2a . D. AB AC a . 2   Câu 70. Trên đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác ABC lấy một điểm M sao cho MB 3MC . Khi đó đẳng thức nào sau đây đúng ?  1  3     A. AM AB AC B. AM 2AB AC 2 2     1   C. AM AB AC D. AM (AB AC) 2 Câu 71. Trong mặt phẳng Oxy cho A 1;3 , B 4;9 . Tìm điểm C đối xứng của A qua B . A. C 7;15 . B. C 6;14 . C. C 5;12 . D. C 15;7 . Câu 72. Cho u 2x 1; 3 , v 1 ; x 2 . Có hai giá trị x1, x2 của x để u cùng phương với v . Tính x1.x2 . 5 5 5 5 A. . B. . C. . D. . 3 3 2 3 Câu 73. Trong mặt phẳng Oxy cho A 2m; m , B 2m;m . Với giá trị nào của m thì đường thẳng AB đi qua O ? A. m 3 . B. m 5 . C. m ¡ .. D. Không có m . Câu 74. Cho ba vectơ a 2; 1 , b 3; 4 , c 7; 2 . Giá trị của k, h để c k.a h.b là: A. k 2,5; h 1,3. B. k 4,6; h 5,1. C. k 4,4; h 0,6. D. k 3,4; h 0,2. Câu 75. Cho A 0;1;2;3;4, B 2;3;4;5;6. Tập hợp A \ B  B \ A bằng? A. 0;1;5;6. B. 1;2. C. 2;3;4. D. 5;6. Câu 76. Trong số 45 học sinh của lớp 10A có 15 bạn xếp học lực giỏi, 20 bạn xếp hạnh kiểm tốt, trong đó 10 bạn vừa học lực giỏi vừa hạnh kiểm tốt. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa được xếp học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt? A. 20 . B. 25 . C. 15. D. 10. Câu 77. Cho ba tập hợp C¡ M ;3 , C¡ N ; 3  3; và C¡ P 2;3 . Chọn khẳng định đúng A. M  N  P ; 23; . B. M  N  P ; 2 3; . C. M  N  P  3; . D. M  N  P  2;3 . Câu 78. Cho hai tập A  1;3 ; B a;a 3. Với giá trị nào của a thì A B  a 3 a 3 a 3 a 3 A. . B. . C. . D. . a 4 a 4 a 4 a 4 x4 - 3x2 + x + 7 Câu 79. Hàm số y = - 1 có tập xác định là: x4 - 2x2 + 1 A. [- 2;- 1)È(1;3]. B. (- 2;- 1]È[1;3). Trang 7/11 - Mã đề 131 C. [- 2;3]\{- 1;1}. D. [ - 2;- 1)È(- 1;1)È(1;3]. Câu 80. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ: x2 1 1 A. y x 1 x 1 . B. y . C. y . D. y 1 3x x3 . x x4 2x2 3 Câu 81. Cho hàm số bậc nhất y ax b . Tìm a và b , biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm M 1;1 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 5. 1 5 1 5 1 5 1 5 A. a ; b . B. a ; b . C. a ; b . D. a ; b . 6 6 6 6 6 6 6 6 Câu 82. Xác định hàm số bậc hai y 2x2 bx c , biết đồ thị của nó đi qua điểm M 0;4 và có trục đối xứng x 1. A. y 2x2 4x 4 . B. y 2x2 4x 3 . C. y 2x2 3x 4 . D. y 2x2 x 4 . Câu 83. Parabol y ax2 bx c đi qua M 2; 7 và N 5;0 và có trục đối xứng x 2 có phương trình là: A. y x2 4x 5 . B. y x2 4x 5 . C. y x2 4x 5 . D. y x2 4x 5 . Câu 84. Đồ thị hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? 3 1 5 A. y x2 2x . B. y x2 x . 2 2 2 1 3 C. y x2 2x. D. y x2 x . 2 2 Câu 85. Cho parabol P : y x2 4x 3 và đường thẳng d : y mx 3 . Tìm giá trị thực của tham số m để 3 3 d cắt P tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ x1, x2 thỏa mãn x1 x2 8. A. m 2 . B. m 2 . C. m 4 . D. Không có m . Câu 86. Tìm giá trị thực của tham số m 0 để hàm số y mx2 2mx 3m 2 có giá trị nhỏ nhất bằng 10 trên ¡ . A. m 1. B. m 2. C. m 2. D. m 1. Câu 87. Câu nào sau đây sai? A. Khi m 2 thì phương trình: m 2 x m2 3m 2 0 vô nghiệm. B. Khi m 1 thì phương trình : m 1 x 3m 2 0 có nghiệm duy nhất. x m x 3 C. Khi m 2 thì phương trình: 3 có nghiệm. x 2 x D. Khi m 2 và m 0 thì phương trình : m2 2m x m 3 0 có nghiệm. 2 2 Câu 88. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x 2 m 1 x m 2 0 ( m là tham số). Tìm m để biểu thức P x1x2 2 x1 x2 6 đạt giá trị nhỏ nhất. Trang 8/11 1 A. m . B. m 1. C. m 2. D. m 12. 2 Câu 89. Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình : x4 2(m 1)x2 4m 8 0 có 4 nghiệm phân biệt A. m 2 và m 3. B. m 2 . C. m 1 và m 3. D. m 3 . Câu 90. Với giá trị nào của a thì phương trình:3 x + 2ax = - 1có nghiệm duy nhất: 3 - 3 ïì - 3 3ïü - 3 3 A. a > . B. a . 2 2 îï 2 2þï 2 2 x2 3 x2 3 Câu 91. Phương trình - 2x + + - 3x + 4 = có nghiệm là: 2 2 2 4 1 7 13 3 7 11 7 5 13 A. x = , x = , x = . B. x = ; x = , x = . C. x = , x = , x = . 2 2 3 2 3 3 5 4 2 7 5 13 D. x = , x = , x = . 4 2 4 2mx- 1 Câu 92. Cho phương trình: = 3 (1). Với giá trị nào của m thì phương trình (1) có nghiệm? x + 1 3 A. m ¹ . B. m ¹ 0 . 2 3 3 1 C. m ¹ và m ¹ 0 . D. m ¹ và m ¹ - . 2 2 2 Câu 93. Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình x 1 x2 m có nghiệm duy nhất. A. m 0. B. m 1. C. m 1. D. Không có m. Câu 94. Có ba lớp học sinh 10A, 10B, 10C gồm 128 em cùng tham gia lao động trồng cây. Mỗi em lớp 10A trồng được 3 cây bạch đàn và 4 cây bàng. Mỗi em lớp 10B trồng được 2 cây bạch đàn và 5 cây bàng. Mỗi em lớp 10C trồng được 6 cây bạch đàn. Cả ba lớp trồng được là 476 cây bạch đàn và 375 cây bàng. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ? A. 10A có 40 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 45 em. B. 10A có 45 em, lớp 10B có 43 em, lớp 10C có 40 em. C. 10A có 45 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 43 em. D. 10A có 43 em, lớp 10B có 40 em, lớp 10C có 45 em. Câu 95. Tìm độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông, biết rằng: khi ta tăng mỗi cạnh 2cm thì diện tích tăng 17cm2 ; khi ta giảm chiều dài cạnh này 3cm và cạnh kia 1cm thì diện tích giảm 11cm2 . Đáp án đúng là A. 5cm và 10cm . B. 4cm và 7cm . C. 2cm và 3cm . D. 5cm và 6cm .   Câu 96. Cho tam giác đều ABC có cạnh a . Giá trị AB CA bằng bao nhiêu? 3 A. 2a. B. a . C. a 3 . D. a . 2    Câu 97. Cho tam giác ABC . Để điểm M thoả mãn điều kiện MA MB MC 0 thì M phải thỏa mãn mệnh đề nào? A. M là điểm sao cho tứ giác ABMC là hình bình hành. B. M là trọng tâm tam giác ABC . C. M là điểm sao cho tứ giác BAMC là hình bình hành. D. M thuộc trung trực của AB . uuur uuur uuur r Câu 98. Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn điều kiện MA- MB + MC = 0 . Mệnh đề nào sau đây sai? uuuur uuur uuur A. MABC là hình bình hành. B. AM + AB = AC . uuur uuur uuur uuur uuur C. BA + BC = BM . D. MA = BC . Trang 9/11 - Mã đề 131 Câu 99. Cho tam giác ABC , có trọng tâm G . Gọi A1, B1, C1 lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB . Chọn khẳng định sai?       A. GA1 GB1 GC1 0 . B. AG BG CG 0.      C. AA1 BB1 CC1 0 . D. GC 2GC1 . uur uuur Câu 100. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3, AC = 4 . Tính CA + AB . uur uuur uur uuur uur uuur uur uuur A. CA + AB = 2 . B. CA + AB = 2 13 . C. CA + AB = 5 . D. CA + AB = 13 .   Câu 101. Cho tam giác ABC và I thỏa IA 3IB . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?     1   A. CI CA 3CB. B. CI 3CB CA . 2  1      C. CI CA 3CB . D. CI 3CB CA. 2   Câu 102. Cho tam giác ABC . Hai điểm M , N được xác định bởi các hệ thức BC MA 0 ,    AB NA 3AC 0 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. MN  AC . B. MN / / AC . C. M nằm trên đường thẳng AC . D. Hai đường thẳng MN và AC trùng nhau. PHẦN II: TỰ LUẬN Câu 103. Hãy liệt kê các phần tử của tập X x ¥ x 2 2x2 5x 3 0 . Câu 104. Cho tập A 0;1;2;3;4;5 và B 2;1;4;6. Tìm A  B . Câu 105. Cho các tập hợp A 1;3;5;7;9 , B x ¢ \ x 5. Tìm A B ? Câu 106. Cho A 0;1;2;3;4; B 2;3;4;5;6 . Tìm A \ B  B \ A . Câu 107. Lớp 10B1 có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Tìm số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10B1 . Câu 109. (KSCL-Lớp 10 –Nguyễn Viết Xuân-Vĩnh Phúc -2017-2018) Tìm m để 1;m 2;  Câu 110. Cho A x ¡ x2 7x 6 0 và B x ¡ x 4. Tính A \ B Câu 111. Tìm tập xác định D của hàm số y 6 3x x 1 . Câu 112. Cho các khẳng định: 1) Hàm số y x4 12x2 5 là hàm số chẵn. x 2 2) Hàm số y là hàm số lẻ. x 1 3) Hàm số y 20 x 20 x là hàm số chẵn. 4) Hàm số y x 20 x 20 là hàm số lẻ. Số khẳng định đúng trong các khẳng định trên là bao nhiêu? Câu 113. Biết rằng đồ thị hàm số y ax b đi qua điểm A 3;1 và có hệ số góc bằng 2 . Tính tích P ab . Câu 114. Đồ thị hàm số y 2x 4 cắt các trục tọa độ Ox,Oy lần lượt tại A, B . Tính diện tích S của tam giác OAB . Câu 115. Tìm parabol P : y ax2 3x 2, biết rằng parabol cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 2. Trang 10/11

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_hoc_ky_i_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2019_2020_t.docx