Đề cương ôn tập học kì II Toán 6 - Năm học 2023-2024

pdf14 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 14/01/2026 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kì II Toán 6 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN 6 HỌC KÌ II Năm học: 2023 – 2024 I.SỐ HỌC A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT a 1. : Phân s là s có d ng ,a , b Z , b 0 . Định nghĩa phân số ố ố ạ b 2. Tính chất của phân số. 3. Các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số a. Phép cộng phân số + B1: quy đồng mẫu các phân số (nếu cần) a b a b + B2: lấy tử cộng tử và giữ nguyên mẫu như công thức: a,b,m Z;m 0 m m m b. Phép trừ phân số a a a a a + Số đối của phân số a,b Z;b 0 là . Chú ý: . b b b b b + Quy tắc: muốn trừ hai phân số ta lấy số bị trừ cộng với số đối của số trừ. a c a c . b d b d c. Phép nhân phân số + Quy tắc: muốn nhân hai phân số, ta lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu. a c a.c c a.c . a. . b d b.d d d m aam + Lũy thừa của một phân số: m mN bb d. Phép chia phân số a b + Số nghịch đảo của là . b a + Quy tắc: muốn chia hai phân số, ta lấy số bị chia nhân với số nghịch đảo của số chia. ac ad a.d c a.d :: . a . b d b c b.c d c 4. Hỗn số dương, số thập phân, phần trăm a. Hỗn số dương + Hỗn số là tổng của một số nguyên và một phân số. bb b Kí hiệu: aa Trong đó: a là phần nguyên còn là phần phân số. cc c + VD: 2 2 5  11 là một hỗn số. 3 3 3 Chú ý: + Mọi hỗn số đều có thể viết thành phân số. + Có những phân số không thể viết thành hỗ số. b. Số thập phân + Phân số thập phân là phân số được viết dưới dạng phân số có mẫu là lũy thừa của 10. + Các phân số thập phân đều có thể viết được dưới dạng số thập phân. c. Phần trăm + Những phân số có mẫu là 100 có thể viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %. 6 23 + VD: 6% , 23% , .. 100 100 m m 5. Tìm giá tr phân s c a m t s : Mu n tìm c a s a , ta l y .a ị ố ủ ộ ố ố n ủ ố ấ n a 6. T s ph T s ph a a và b là: .100% ỉ ố ần trăm: ỉ ố ần trăm củ b 7. Xác suất thực nghiệm B. BÀI TẬP PHẦN I: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 7 Câu 1: Phân số nghịch đảo của phân số là 3 3 3 7 7 A. B. C. D. 7 7 3 3 Câu 2: Trong các cách viết sau, cách viết nào không phải là phân số? 1 5 7 0 A. B. C. D. 7 3 1,5 3 ac Câu 3: Hai phân số khi bd A. a.. c b d B. a.. d b c C. a d b c D. a d b c Câu 4: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau. 5 14 5 22 58 A. B. 0 C. D. 11 11 3 13 15 21 21 12 7 Câu 5: Kết quả của phép tính bằng 15 5 19 3 33 3 A. B. C. D. 20 5 15 5 Câu 6: Số 5,2 là số đối của số: 5 2 A. 5,2 B.5,2 C. D. 2 5 Câu 7: Tỉ số phần trăm của 3 và 4 là A. 25% B. 50% C.75% D. 15% Câu 8: Làm tròn số a 521,456 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được số thập phân: A. 521,4 B. 521,5 C.521 D. 521,45 12 Câu 9. Phân số tối giản của phân số là : 18 4 A. 2 B. 6 C. 4 D. 3 9 6 9 66 Câu 10. Kết quả của phép tính : là: 95 1 5 1 1 A. B. C. D. 45 9 4 5 x 12 Câu 11. Với x thỏa mãn thì: 6 18 A. x 72 B. x 4 C. x 6 D. x 4 7 6 13 Câu 12: Kết quả phép tính   là: 13 11 7 6 6 7 11 A.  B.  C.  D.  11 11 11 6 16 Câu 13: Phân số nghịch đảo của phân số ? 25 25 16 16 25 A. B. C. D. 16 25 25 16 Câu 14: Trong các cách viết sau, cách viết nào là phân số? 21,7 7 20 8,1 A. B. C. D. 20,7 0 7 15 93 Câu 15: Kết quả của phép chia : là 55 A. 3 B. 4 C. -3 D. -4 Câu 16: Hãy chọn cách so sánh đúng ? 2 3 4 3 1 3 1 5 A. B. C. D. 4 4 5 5 4 4 6 6 1 Câu 17: của 21 là : 3 A.7 B.8 C. 9 D.10 Câu 18: 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ? A. 3,3 B. 3,2 C. 3,15 D. 3,14 Câu 19: Điểm A thuộc đường thẳng d được kí hiệu là: A. A d B. d A C. A d D. A  d Câu 20: Sắp xếp các số thập phân 7,32; -15, 7; -0,9; 6,29 theo thứ tự giảm dần. ∈ ∈ ∉ A. 7,32; 6,29; -0,9; -15, 7 B. 7,32; 6,29 -15, 7; -0,9 C. -15, 7; 7,32; 6,29; -0,9 D. -0,9; -15, 7; 6,29; 7,32 2 Câu 21. Lớp 6A có 40 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm tổng số học sinh cả lớp. Số 5 học sinh nam của lớp 6A là: A. 30. B. 24 . C. 16 . D. 20. Câu 22. Kết quả phép tính trừ 100,38 - 2,69 là: A. 97,69. B. 98,69 . C. 98,79 . D. 97.79. Câu 23: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ? A. 24 B. -24 C. -2,4 D. 2,4 2 Câu 24: Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số ? 3 3 4 5 17 A. B. C. D. 17 3 3 3 63 Câu 25: Cho . Khi đó giá trị của x là: x4 1 1 A. -8 B. 8 C. D. 8 8 PHẦN I: BÀI TẬP TỰ LUẬN I. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH Bài 1. Thực hiện phép tính 37 11 15 a, c, e, . 55 82 37 15 1 23 b, d, 5. f, : 63 3 74 Bài 2. Thực hiện phép tính 15 4 1 15 a, 0,75 c, .. 3 18 15 3 20 3 5 3 1 15 25 b, 7 2 5 d, .: 5 7 5 9 22 9 Bài 3. Thực hiện phép tính 2 10 1 3 1 a, 20%. c, 2 37 2 4 2 3 4 3 75 b, 1 : 1 d, 1,5. .4 4 5 2 33 Bài 4. Tính hợp lý 3 2 1 3 5 5 12 8 a, c, . . .5,8 4 7 4 5 7 8 29 10 6 12 10 1 18 3 2 1 19 b, d, . .2 .20. 21 44 14 4 33 7 5 3 72 Bài 5. Tính hợp lý 9 3 9 7 6 8 6 9 4 6 a, .: c, ... 17 7 17 4 7 13 13 7 13 7 2 9 2 3 22 67 2 15 1 1 b, .17 . d, 25% 25 3 5 3 111 33 117 3 12 II. TÌM X Bài 1. Tìm x biết: x 2 1 31 43 4 a) b) x 0 c) x d) x e) :x 13 . 53 2 42 72 7 Bài 2. Tìm x, biết 12 2 12 4 11 a. :7x b. :x 1,4 c. 4,5 2x .1 33 35 7 14 Bài 3. Tìm x 51 5 1 3 5 4 7 a) x 4. b) x . c) x 32 3 4 7 6 5 2 3 5 1 21 dx) e) 3x 0,125 4 150% 4 6 2 74 III. TOÁN CÓ LỜI VĂN Bài 1. Một lớp học có 40 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp. Số học sinh 2 trung bình bằng số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá. 5 a)Tính số học sinh mỗi loại của cả lớp. b)Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với học sinh cả lớp. 5 Bài 2. Một trường có 1008 học sinh. Số học sinh khối 6 bằng tổng số học sinh toàn trường. 14 2 Số học sinh nữ khối 6 bằng số học sinh khối 6. Tính số học sinh nữ, nam của khối 6. 5 Bài 3. a) Lớp 6A có 48 học sinh gồm ba loại giỏi; khá và trung bình, trong đó số học sinh giỏi 1 chi m 25% s h c sinh c l p, s h c sinh khá b ng s h c sinh c l p, còn l i là h c sinh ế ố ọ ả ớ ố ọ ằ 3 ố ọ ả ớ ạ ọ trung bình .Tính số học sinh trung bình ? 2 b) Về học lực: Ở học kì I, số học sinh giỏi của lớp 6A bằng số học sinh cả lớp; cuối năm 9 1 học có thêm 5 học sinh của lớp đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng số học sinh cả lớp. 3 Tính số học sinh của lớp 6A, biết rằng số học sinh của lớp không thay đổi. Bài 4. Khối 6 của một trường THCS có 160 học sinh gồm 4 lớp. Số học sinh lớp 6A chiếm 1 25% tổng số học sinh. Số học sinh lớp 6B chiếm số học sinh còn lại. Số học sinh lớp 6C 3 9 bằng tổng số học sinh cả hai lớp 6A và 6B. Còn lại là số học sinh lớp 6D. 16 a) Tính số học sinh của mỗi lớp. b) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh lớp 6D với số học sinh cả khối 6 của trường? Bài 5. Một trường học có 120 học sinh khối 6 gồm ba lớp 6A, 6B và 6C. Số học sinh lớp 6A 1 3 bằng số học sinh khối 6. Số học sinh lớp 6B bằng số học sinh khối 6. Số học sinh còn lại 3 8 là học sinh lớp 6C .Tính số học sinh mỗi lớp. Bài 6. Học sinh lớp 6A đã trồng được 56 cây trong 3 ngày. Ngày thứ nhất trồng được 3 4 số cây. Ngày thứ hai trồng được số cây còn lại. Tính số cây học sinh lớp 6A trồng 8 7 được trong ngày thứ ba Bài 7. Lớp 6A có 40 học sinh.Trong học kỳ vừa qua có 8 học sinh đạt loại giỏi.25% số học sinh cả lớp đạt loại khá. Còn lại là số học sinh trung bình.Tính: a) Số học sinh đạt loại khá và số học sinh đạt loại trung bình. b) Tổng tỉ số phần trăm của số học khá và số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp. HÌNH HỌC A.TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1: Tia và đoạn thẳng. 1.1. Khái niệm tia và đoạn thẳng Tia Ox là hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O . O x Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A , B và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm A và B . A B Trên hình vẽ, sự khác nhau giữa tia và đoạn thẳng ở chỗ: tia bị giới hạn ở một đầu còn đoạn thẳng bị giới hạn cả hai đầu. 1.2. Quan hệ vị trí đặc biệt của hai tia Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng. Hai tia trùng nhau là hai tia chung gốc và có một điểm (khác gốc) của tia này nằm trên tia kia. Trong hình dưới, hai tia Ox và Oy đối nhau. Trong hình dưới, hai tia Ax và AO trùng nhau. x A x O y O 2: Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng. 2.1. Tính chất Mỗi đoạn thẳng có một độ dài. Độ dài đoạn thẳng là một số dương Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM MB AB . 2.2. Một quan hệ hình học được định nghĩa Hai đoạn thẳng bằng nhau là hai đoạn thẳng có cùng độ dài. 2.3. Định nghĩa của trung điểm Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa AB, và cách đều AB, . 2.4. Tính chất của trung điểm Điểm M trung điểm của đoạn thẳng AB đến mỗi đầu của đoạn thẳng bằng một nửa độ dài 1 đoạn thẳng: MA MB AB 2 A M B 3: Góc. Số đo góc. 3.1. Khái niệm Góc là hình gồm hai tia chung gốc ( gốc chung đó là đỉnh của góc, hai tia đó còn được gọi là hai cạnh của góc). Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau ( xOy có tia Ox, Oy là hai tia đối nhau). x O y Mỗi góc có một số đo. Số đo góc bẹt là 180o . Số đo của mỗi góc không vượt quá 180o . Góc vuông là góc có số đo bằng 90o Góc nhọn là góc nhỏ hơn góc vuông. Góc tù là góc lớn hơn góc vuông nhưng nhỏ hơn góc bẹt. Góc vuông góc nhọn góc tù 3.2. Cách gọi tên Trong góc tronh hình 3 có tên là xOy hoặc yOx hoặc MON hoặc góc NOM (đỉnh của góc được viết ở giữa). y N O x M Hình 3 B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Quan sát hình và cho biết đâu là khẳng định đúng? d A B C C. A. Điểm A thuộc đường thẳng d B. Điểm C thuộc đường thẳng d C. Đường thẳng AB đi qua điểm C D. Ba điểm A, B , C thẳng hàng. Câu 2: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây? A. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó không thẳng hàng . B. Nếu ba điểm không cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng. C. Nếu ba điểm cùng thuộc một đường thẳng thì ba điểm đó thẳng hàng. D. Cả ba đáp án trên đều sai. Câu 3: Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là đúng ? D. A. Điểm J chỉ nằm giữa hai điểm K và L B. Chỉ có điểm L nằm giữa hai điểm KN, C. Hai điểm L và N nằm cùng phía so với điểm K D.Trong hình, không có hiện tượng điểm nằm giữa hai điểm. Câu 4: Cho đoạn AB 6cm, điểm M là điểm thuộc đoạn AB sao cho MB 5cm. Khi đó độ dài đoạn MA bằng A. 1cm B. 11cm C. 2cm D. 3cm Câu 5. Kể tên bộ ba điểm thẳng hàng trong hình vẽ dưới đây. N P O M Q A. M, O, Q và N, O, P B. M, O, N và P, O, Q C. M, O, P và N, O, Q D. M, O, P và N, O, M Câu 6. Số lớn nhất trong các số: - 0,01; - 0,12; - 10,19; - 100,9 là: A. - 100,9 B. - 10,19 C. -0,01 D. - 0,12 Câu 7. Quan sát trong hình vẽ dưới đây, khẳng định nào sai? b N a P M A. N b; N a B. M a; M b C. P a; P b D. P a; M a ∉ ∈ ∈ ∈ ∈ ∉ ∈ Câu 8. Quan sát hình vẽ sau và cho biết có tất cả bao nhiêu điểm nằm giữa hai điểm D và N? ∈ A N B C D A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 x Câu 9. Kể tên tất cả các tia trong hình vẽ sau y z t A. Ox, Oy, Oz, Ot B. Ox, Oy C. Ox, Oy, OOz D. Ox Câu 10. Nếu I là trung điểm của đoạn thằng AB thì A. IA AB IB . B. IA AB . C. A nằm giữa I và B . D. IA IB AB và IA IB . C. BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1. Nhìn hình vẽ dưới đây và cho biết : a) Các tia đối nhau. b) Các tia trùng nhau. c) Các tia không có điểm chung. Bài 2. Cho đoạn thẳng AB 2 cm và M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Tính độ dài đoạn thẳng AM và MB . Bài 3. Vẽ ba tia Om,, On Ot phân biệt. Kể tên các góc có trên hình vẽ Bài 4. Dựa vào vẽ và gọi tên: A D a) Tất cả bộ ba điểm thẳng hàng. E b) Bốn bộ ba điểm không thẳng hàng. C F B Bài 5. Cho hình vẽ và trả lời các câu hỏi. a) Đường thẳng m cắt những đoạn thẳng nào? b) Đường thẳng m không cắt đoạn thẳng nào? Bài 6. Cho hai tia Ox và Oy đối nhau. Lấy điểm A thuộc tia Ox, OA = 6cm. Lấy điểm B và C thuộc tia Oy sao cho OB = 6cm và OC = 11cm. Chứng tỏ rằng: a)O là trung điểm của đoạn thẳng AB b)Độ dài đoạn thẳng AC bằng 17cm. Bài 7. Trên cùng tia Ox lấy hai điểm AB, sao cho OA 5 cm và OB 3cm. a) Tính ộđ dài đoạn thẳng AB b) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox . Trên tia Oy lấy điểm C sao cho AC 8cm . Tính độ dài đoạn thẳng OC và chứng tỏ O là trung điểm của đoạn thẳng BC . Bài 8. Trên tia Ox lấy hai điểm A,B sao cho OA = 4cm; OB = 10cm. a) Trong ba điểm O; A; B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Tính độ dài đoạn thẳng AB ? b) Gọi C là trung điểm của AB. Tính độ dài đoạn thẳng OC ? Bài 9. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA=3cm , OB = 6cm a) Chứng tỏ rằng : A là trung điểm của OB b) Trên tia đối của tia Ox lấy điểm K sao cho OK=1cm . So sánh KA và AB Bài 10. Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời trong mỗi trường hợp sau đây: a)Vẽ mOn không phải là góc bẹt. b)Vẽ xOy là góc nhọn có điểm A nằm trong góc đó. c)Vẽ ABC, ABF sao cho điểm C nằm bên trong góc ABF . Bài 11. Đọc tên góc, đỉnh và các cạnh của góc trong các hình vẽ sau: y z F x E B x A D C Hình 1 Hình 2 ĐỀ MINH HỌA ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm) *Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu 1: Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số? 4 ,0 25 5 ,6 23 A. B. C. D. 7 3 0 4,7 3 Câu 2: Phân số nào sau đây bằng phân số ? 4 13 3 6 10 A. B. C. D. 20 9 8 75 16 Câu 3: Phân số đối của phân số ? 25 16 25 6 10 A. B. C. D. 25 16 8 75 Câu 4: Hãy chọn cách so sánh đúng ? 23 43 13 15 A. B. C. D. 44 55 44 66 2 Câu 5: Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số ? 3 17 3 5 4 A. B. C. D. 3 17 3 3 Câu 6: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ? A. 75 B. -75 C. -7,5 D. 7,5 31 Câu 7: Phân số được viết dưới dạng số thập phân ? 10 A. 1,3 B. 3,3 C. -3,2 D. -3,1 Câu 8: Số đối của số thập phân -1,2 ? A. 12 B. 1,2 C. -12 D. 0,12 Câu 9: Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ? A. 3,3 B. 3,1 C. 3,2 D. 3,5 7 18 Câu 10: Giá trị của tổng ? 66 4 11 85 A. B. C. -1 D. 6 6 72 93 Câu 11: Kết quả phép tính : ? 55 A. 3 B. 4 C. - 3 D. -4 34 Câu 12: Kết quả phép tính . ? 43 A. 3 B. 4 C. 1 D. 2 1 Câu 13: Tính của 20 ? 4 A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 14: Kết quả của phép tính 7,5:2,5 ? A. 2 B. 4 C. -3 D. 3 Câu 15: Kết quả của phép tính 3,2 - 5,7 ? A. -2,5 B. 2,5 C. 5,2 D. -5,2 Câu 16: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ? A. dA B. Ad C. Ad D. Ad Câu 17: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng Câu 18: Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ? x A B y A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 19: Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC A. Cắt nhau B. Song song với nhau. C. Trùng nhau D. Có hai điểm chung Câu 20: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 8cm. Độ dài BC = ? A. 5cm B. 11cm C. 4cm D. 8cm II. TỰ LUẬN(5 điểm) Câu 21: Thực hiện phép tính một cách hợp lí 3 5 3 1 a) A = .. 5 4 5 4 b) B = 6,3 + (-6,3) + 4,9 Câu 22: Tìm x, biết a) x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5 3 7 3 b) x . 10 15 5 Câu 23: Chi đội lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, có 18 học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Câu 24: Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB. 1 1 1 1 Câu 25: Tính giá trị của biểu thức: P = ... 1.2 2.3 3.4 99.100 Đề 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). 8 Câu 1: Phân số được viết dưới dạng hỗn số là 3 3 1 2 2 A. 2 . B. 3 . C. 2 . D. 1 . 2 3 3 3 Câu 2: Cho 5 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng được tạo thành từ 2 trong 5 điểm đó là A. 8. B. 11. C. 9. D. 10. Câu 3: Kết quả điều tra số con của một số cặp vợ chồng trong một khu vực được ghi lại ở bảng sau: 1 2 4 1 1 2 1 1 3 2 3 1 1 1 2 2 0 1 2 0 Xác suất thực nghiệm cặp vợ chồng trong khu vực có 2 con là 1 3 7 3 A. . B. . C. . D. . 4 10 20 20 2 Câu 4: Phân số nghịch đảo của phân số là 5 5 2 2 5 A. . B. . C. . D. . 2 5 5 2 Câu 5: Cho đoạn thẳng AB 18 cm . Lấy điểm M bất kỳ trên đoạn AB ( M không trùng với A và B ). Gọi hai điểm E,F lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AM và MB . Khi đó độ dài đoạn thẳng EF bằng A. 11cm . B. 10cm . C. 8cm . D. 9cm . Câu 6: Số lượng học sinh tất cả các lớp của một trường THCS được thống kê bằng bảng dưới đây: Lớp A B C 6 29 29 28 7 26 27 28 8 32 34 36 9 34 33 33 Dựa vào bảng trên, em hãy cho biết khối 6 có tổng số bao nhiêu học sinh? A. 81. B. 86. C. 100. D. 102. 4 1 1 Câu 7: Giá trị của x thỏa mãn x : là 3 2 4 1 1 3 A. x . B. x . C. x . D. x 0 . 3 3 16 Câu 8: Trong hình vẽ dưới đây, các điểm nằm cùng phía với điểm F là E A F G A. điểm E và điểm A . B. điểm E , điểm A và điểm G . C. điểm A và điểm G . D. điểm E và điểm G . 57 Câu 9: Kết quả của phép tính : bằng 75 25 5 7 A. . B. 1. C. . D. . 49 7 5 13 Câu 10: Kết quả của phép tính bằng 22 1 A. 4 . B. 1. C. 2 . D. . 2 5 Câu 11: Một đội văn nghệ có 24 bạn, trong đó số bạn là nữ. Khi đó, số bạn nam và số bạn nữ trong 8 đội văn nghệ lần lượt là A. 14 và 10. B. 9 và 15. C. 10 và 14. D. 15 và 9 . 2 Câu 12: Biết khối lượng của một quả dưa hấu nặng 18, kg . Hỏi quả dưa hấu đó nặng bao nhiêu ki- 3 lô-gam? A. 2kg . B. 12, kg . C. 27, kg . D. 3kg . Câu 13: Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B . Biết AM 3 cm, AB 8 cm . Độ dài đoạn thẳng MB bằng A. 8cm . B. 3cm . C. 5 cm . D. 11 cm . Câu 14: Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số học sinh tham gia các câu lạc thể thao của một trường. Dựa vào biểu đồ trên hãy cho biết, trường đó có tất cả bao nhiêu học sinh tham gia các câu lạc bộ thể thao? A. 160. B. 150. C. 180. D. 60. Câu 15: Làm tròn số 3, 1415 đến hàng phần trăm (tức là chữ số thứ hai sau dấu “,”), ta được kết quả là A. 32, . B. 31, . C. 3, 15. D. 3, 14 . 10 Câu 16: Rút gọn phân số được kết quả là 8 5 4 4 5 A. . B. . C. . D. . 4 5 5 4 3 4 1 Câu 17: Sắp xếp các phân số ;; theo thứ tự tăng dần ta được kết quả là 10 15 3 4 3 1 1 4 3 3 4 1 4 1 3 A. ;; B. ;; C. ;; D. ;;  15 10 3 3 15 10 10 15 3 15 3 10 Câu 18: Một quyển sách có giá bìa là 20000 đồng. Sau khi giảm giá 15% so với giá bìa thì giá của quyển sách đó là A. 17 000 đồng. B. 3000 đồng. C. 15000 đồng. D. 18500 đồng. Câu 19: Tỉ số phần trăm của hai số 3 và 4 là A. 75% . B. 10% . C. 50% D. 25% . Câu 20: Cho hai tia Ox và tia Oy đối nhau. Số đo góc xOy bằng A. 0. B. 90. C. 180. D. 60. Câu 21: Lớp 6A có tổng số 32 học sinh, trong đó có 12 học sinh đạt Học sinh xuất sắc. Tỉ số phần trăm số học sinh đạt Học sinh xuất sắc lớp 6A là A. 75% . B. 60% . C. 55% . D. 37,% 5 . Câu 22: Bạn Nam tung đồng xu 28 lần liên tiếp và thấy có 16 lần xuất hiện mặt sấp, còn lại là xuất hiện mặt ngửa. Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là 3 5 4 2 A. . B. . C. . D. . 7 7 7 7 Câu 23: Bạn Minh gieo một con xúc xắc 6 mặt và ghi lại số chấm ở mặt xuất hiện (số chấm ở mỗi mặt là một trong các số tự nhiên từ 1 đến 6 ). Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra là A. 16;  B. 1;;;;; 2 3 4 5 6  C. 0;;;;;; 1 2 3 4 5 6  D. 0;;;;; 1 2 3 4 5  Câu 24: Ta coi kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chung gốc. Số đo góc tạo bởi kim giờ và kim phút lúc đồng hồ chỉ đúng 2 giờ là A. 150°. B. 60°. C. 30o. D. 90°. 15 3 Câu 25: Số nguyên x thỏa mãn là x 4 A. x 20. B. x 20 . C. x 60. D. x 60 . II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm). 9 4 3 Câu 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính sau:  5 3 5 Câu 2 (1,0 điểm). Bạn Lâm gieo một con xúc xắc 100 lần và ghi lại số lần xuất hiện của mặt ghi số chấm như sau: Mặt ghi số chấm 1 2 3 4 5 6 Số lần xuất hiện 16 18 18 17 15 16 a) Em hãy cho biết số lần xuất hiện của mặt ghi số chấm nào là ít nhất? b) Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn. Câu 3 (1,0 điểm). Để phục vụ công tác phòng chống dịch bệnh Covid –19, ba đội công nhân của một xưởng may đã sản 2 xuất được tổng số 1400 chiếc khẩu trang trong một ngày. Biết đội thứ nhất sản xuất được tổng số 5 khẩu trang, đội thứ hai sản xuất được 35% tổng số khẩu trang. Hỏi trong một ngày, đội thứ ba sản xuất được bao nhiêu chiếc khẩu trang? Câu 4 (1,5 điểm). Trên tia Ox , lấy hai điểm A và B sao cho OA 2 cm, OB 8 cm . a) Tính độ dài đoạn thẳng AB . b) Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Tính độ dài đoạn thẳng OI . Câu 5 (0,5 điểm). 1 1 1 1 1 1 1 2 3 47 48 49 P Cho P ... và Q ... . Tính . 2 3 4 48 49 50 49 48 47 3 2 1 Q -------------------------------Hết-------------------------------- Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_toan_6_nam_hoc_2023_2024.pdf