Đề cương ôn tập học kì II Tiếng Anh 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Thái Sơn

pdf21 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 16/01/2026 | Lượt xem: 2 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Đề cương ôn tập học kì II Tiếng Anh 6 - Năm học 2023-2024 - Trường THCS Thái Sơn, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁ O DUC̣ VÀ ĐÀ O TAỌ HIÊP̣ HÒ A ĐỀ CƯƠNG ÔN TÂP̣ HOC̣ KỲ II TRƯỜ NG THCS THÁ I SƠN MÔN: TIẾ NG ANH LỚP 6 NĂM HOC:̣ 2023 - 2024 A. GRAMMAR: 1. WH-QUESTIONS (Câu hỏi có từ hỏi) Câu hỏi có từ hỏi bắt đầu bằng các từ when, why, what, who, which, how .... a. Nguyên tắc đặt câu hỏi: - Nếu chưa có trợ động từ thì phải mượn trợ động từ: do / does / did - Nếu trợ động từ sẵn có (am / is / are / can / will / shall / could / would/ have/ has/ had ) thì đảo chúng ra trước chủ ngữ, không mượn do / does / did nữa. b. Một số từ hỏi: - When? Khi nào (thời gian) - Where? Ở đâu (nơi chốn) - Who? Ai (con người - chủ ngữ) - Why? Tại sao (lý do) - What? Cái gì / gì (vật, ý kiến, hành động) - Which? Cái nào (sự chọn lựa) - Whose? Của ai (sự sở hữu) - Whom? Ai (người - tân ngữ) - How? Như thế nào (cách thức) - How far? Bao xa (khoảng cách) - How long? Bao lâu (khoảng thời gian) - How often? Bao lâu một lần (sự thường xuyên) - How many? Bao nhiêu (số lượng – danh từ đếm được) - How much? Bao nhiêu (giá cả, số lượng – danh từ không đếm được) - How old? Bao nhiêu tuổi 2. CONJUNCTIONS: and, or and but ( Liên từ nối ) a.And: The conjunction and is used to suggest: b. But: The conjunction but is used to suggest a contrast. c. Or: The conjunction or is used to suggest that only one possibility can be realized. 3. PAST SIMPLE. a. Cách dùng thì quá khứ đơn Diễn đạt một hành động xảy ra một, một vài lần hoặc chưa bao giờ xảy ra trong quá khứ Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ Dùng trong câu điều kiện loại II b. Công thức thì quá khứ đơn Thể Động từ “tobe” Động từ “thường” Khẳng S + V-ed định S + was/ were Phủ định S + was/were not S + did not + V (nguyên thể) Nghi vấn Was/Were+ S? Did + S + V(nguyên thể)? c. Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ: – yesterday (hôm qua) – last night/ last week/ last month/ last year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái – ago: Cách đây. (two hours ago: cách đây 2 giờ/ two weeks ago: cách đây 2 ngày ) – when I was a young/ a child. _ in the past. 1 - In + số năm trong quá khứ 4. IMPERATIVES: GIVING INSTRUCTIONS . Imperative sentences are used to issue a command or instruction, make a request, or offer advice. Basically, they tell people what to do. Imperative sentences usually end with a period but can occasionally end with an exclamation point. These sentences are sometimes referred to as directives because they provide direction to whomever is being addressed. Eg: Pass the salt. Move out of my way! Shut the front door. Find my leather jacket Giving instructions You often see the imperative form in instruction manuals or when someone tells you how to do something. There are often "sequencing" words to show the steps in the process. For example, "firstly", "secondly" and "finally". Eg : Simple instructions to replace a light bulb Firstly, turn off the electricity. Secondly, remove the light bulb. Then, screw in the new light bulb. Finally, turn the electricity on and switch on the light. You can also say "after that" instead of "then" and "first" / "second" instead of "firstly" and "secondly". 5. Adverbs of frequency - Trạng từ tần suất + Trạng từ tần suất (Adverbs of frequency) 1 – Ý nghĩa của trạng từ tần suất Các trạng từ tần suất được dùng để trả lời cho câu hỏi về tần suất: How often + do/ does + chủ ngữ + động từ? Các trạng từ chỉ tần suất phổ biến: Always (luôn luôn ), Usually (thường xuyên ), Often (thường), Sometimes (thỉnh thoảng), Seldom (hiếm khi), Never (không bao giờ) Lưu ý: các trạng từ trên được sắp xếp theo thứ tự mức độ thường xuyên giảm dần. + Vị trí các trạng từ tần suất a/ Đứng sau động từ “to be” Eg: - I am never late for school. (Tớ chẳng bao giờ muộn học.) b/ Đứng sau chủ ngữ và đứng trước động từ chính trong câu Eg: - He sometimes flies his kite. (Cậu ấy thỉnh thoảng thả diều.) c/ Đứng ở đầu câu. Vị trí này chỉ dành cho những trạng từ: usually, often và sometimes. Eg: - Usually he eats noodles. (Anh ấy thường xuyên ăn mỳ.) - Sometimes my father drinks coffee. (Ba tớ thi thoảng uống cà phê.) 6. Superlative (So sánh nhất) Short adj:S + V + the + adj + est + N/pronoun Long adj:S + V + the most + adj + N/pronoun. Ex: She is the tallest girl in the village. He is the most gellant boy in class. Dạng khác:S + V + the least + adj + N/pronoun(ít nhất) Các tính từ so sánh đặc biệt good/better/the best bad/worse/the worstmany(much)/more/the most little/less/the least far/farther(further)/the farthest(the furthest) 7.Simple future tense (Thì tương lai đơn) a. Cách dùng thì tương lai đơn Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời Diễn đạt dự đoán không có căn cứ b. Công thức thì tương lai đơn Câu khẳng định Câu phủ định Câu nghi vấn 2 Will + S + V(nguyên thể) S + will + V(nguyên thể) S + will not + V(nguyên thể) Trả lời: Yes, S + will./ No, S + won’t. c. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai: – in + thời gian: trong nữa (in 2 minutes: trong 2 phút nữa) – tomorrow: ngày mai – Next day: ngày hôm tới – Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như: – think/ believe/ suppose/ : nghĩ/ tin/ cho là 8. Will and might for future. Both "will" and "might" are modal auxiliary verbs. This means that they are followed by the infinitive of the verb without "to": Eg : "It will rain later/ "It might rain later." We use "will" when we are sure that something will happen. "It will be sunny later." (100% probability) We use "might" when something is less sure. "It might rain later. Take an umbrella with you." (50% probability) The negative forms are: "It won't..." "It won't snow until December." "It might not..." "It might not be sunny at the beach." 9.If – clause : Type 1 (Câu điều kiện loại 1) Câu điều kiện loại 1 còn được gọi là câu điều kiện có thực ở hiện tại. Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai. Diễn tả sự việc có thể xảy ra trong hiện tại hoặc tương lai. 1. Cấu trúc – công thức If + S + V (hiện tại), S + will + V (nguyên mẫu) Trong mệnh đề điều kiện, động từ (V) chia ở thì hiện tại. Trong mệnh đề chính, động từ (V) chia ở dạng nguyên thể. => Nói cách khác, ở câu điều kiện loại 1, mệnh đề IF dùng thì hiện tại đơn. Mệnh đề chính dùng thi tương lai đơn. Eg : If I tell her everything, she will know how much I love her. => Trong mệnh đề điều kiện, động từ tell chia ở hiện tại, còn ở mệnh đề chính, động từ know chia ở dạng nguyên mẫu. 2. Cách dùng câu điều kiện loại 1 a. Chỉ sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai: b. Có thể sử dụng để đề nghị và gợi ý: c. Dùng để cảnh báo hoặc đe dọa: 3. Một số trường hợp đặc biệt a. Đôi khi có thể sử dụng thì hiện tại đơn trong cả hai mệnh đề. Cách dùng này có nghĩa là sự việc này luôn tự động xảy ra theo sau sự việc khác. b. Có thể sử dụng “will” trong mệnh đề IF khi chúng ta đưa ra yêu cầu c. Có thể sử dụng thì hiện tại tiếp diễn (chẳng hạn như “are doing”) hoặc hiện tại hoàn thành ( chẳng hạn như “have done”) trong mệnh đề IF 10.MODAL VERBS: Can/Could : Động từ tình thái can (có thể) được dùng để nói lên khả năng có thể thực hiện được điều gì đó hoặc biểu thị sự cho phép. Sử dụng yêu cầu thường dùng could lịch sự hơn can. Thể khẳng định: S + can/could + verb (inf. without to) 3 Thể phủ định: S + cannot/ could not+ Vinf. [viết tắt: cannot = can’t / could not = couldn’t] Thể nghi vấn: Can/Could + S + verb ? B. BÀI TẬP VẬN DỤNG. UNIT 7. Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống, một từ có thể dùng nhiều lần. Why? How often? When? What? Which? How Who? How much? Where? What time? How long? 1. _____________ do you live? 2. _____________ do you prefer to study - at night or in the morning? 3. _____________ do you prefer - wine or beer? 4. _____________ does this lesson finish? 5. _____________ is the best student in this class? Bài 2: Chọn câu trả lời đúng nhất điền vào chỗ trống. 1. Do you know _______ language is spoken in Kenya? A. Which B. Who C. What D. How 2. _______ is your blood type? A. Which B. Who C. What D. How 3. _______ do you play tennis? For exercise. A. Which B. Who C. What D. Why 4. _______ can I buy some milk? At the supermarket. A. Which B. Where C. What D. How 5. _______ much do you weigh? A. Which B. Who C. What D. How 6. _______ hat is this? It's my brother’s. A. Which B. Who C. What D. Whose Bài 3: Sắp xếp các từ sau để tạo thành một câu hoàn chỉnh. 1. they /what /doing /are 2. up /get /you /when /in /the /morning /do 3. /name /you /do /spell /how /your 4. homework /is /what /for 5. does /Tim /like /handball /why 6. do /what /the /girls /like /sports Bài 4: Viết câu hỏi cho những câu trả lời dưới đây, bắt bằng các từ cho sẵn. 1. They live in Brooklyn. => Where _____________________________________________ ? 2. The lesson begins at 8 o’clock. => What time __________________________________________ ? 3. They get home at 6 o’clock every night. => What time __________________________________________ ? 4. She speaks French very well. => What ______________________________________________ ? 5. Those books cost one dollar. => How much __________________________________________ ? UNIT 8 4 Bài 1: Cho dạng đúng của động từ thì quá khứ đơn, dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần. V V-ed V V-ed meet (gặp) enjoy (thích) help (giúp đỡ) drive (lái xe) speak (nói) plan (kế hoạch) live (sống) put (đặt) write (viết) stop (dừng lại) study (học) sing (hát) do (làm) agree (đồng ý) cry (khóc) sit (ngói) stand (đứng) borrow (mượn) play (chơi) run (chạy) stay (ở) begin (bất đầu) ask (hỏi) break (làm vỡ) laugh (cười) bring (mang theo) try (cố gắng) build (xây) tidy (dọn dẹp) buy (mua) Bài 2: Điền “was/ were” vào chỗ trống. 1. The teacher _______ nice 2. The students _______ very clever. 3. But one student _______ in trouble. 4. We _______ sorry for him. 5. He _______ nice though. 6. I _______ in Canberra last spring. 7. We _______ at school last Saturday. 8. Tina _______ at home yesterday. Bài 3: Viết các câu sau ở thể khẳng định (+), thể phủ dinh (-), thể nghi vấn (?). 1. (+) He wrote a book. (-) ____________________________________ (?) ____________________________________ 2. (+) She was my boss. (-) ____________________________________ (?) ____________________________________ 3. (+) ____________________________________ (-) They didn’t build a new house. (?) ____________________________________ 4. (+) ____________________________________ (-) I wasn’t at the concert last Sunday. (?) ____________________________________ Bài 4: Chọn đáp án đúng (A, B, C hoặc D) để điền vào chỗ trống. 1. They _________ the bus yesterday. A. don’t catch B. weren’t catch C. didn’t catch D. not catch 2. My sister _________ home late last night. A. comes B. come C. came D. was come 3. My father _________ tired when I _________ home. A. was – got B. Is – get C. was – getted D. were – got 4. What _________ you _________ two days ago? 5 A. do – do B. did – did C do – did D. did – do 5. Where _________ your family _________ on the summer holiday last year? A. do – go B. does – go C. did – go D. did – went 6. We _________ David in town a few days ago. A. did see B. was saw C. did saw D. saw UNIT 9 Bài 1: Choose the best two options to complete the sentences. 1. The city is ................. A. exciting B. amazing C. long 2. The weather is .................. A. cold B. quiet C. sunny 3. The people are ................. A. friendly B. wide C. helpful 4. The buildings are .............. A. tall B. beautiful C. fast 5. The food is ...................... A. cute B. delicious C. good Bài 2: Complete the sentences with the correct possessive pronouns in the box. theirs hers yours mine ours 1. Hey Phong. You're wearing my hat. It’s not __________. 2. We're looking for Mr and Mrs Smith's house. Is that __________? 3. This is my drawing. It's __________. 4. This is your room. __________ is next door. So call us if you need anything. 5. Sue doesn't need to borrow my pen. She's got __________. Bài 3: Read the sentences and correct the underlined words. 1. Bangkok is an exciting city. I love it's people. 2. We are watching the sunrise at Angkor Wat with ours local friends. 3. Discover Beijing and Shanghai through theirs food tours. 4. Visit Hue and try it food. 5. Venice is your city and Jakarta is our. UNIT 10. Bài 1: Dựa vào các từ cho sẵn, viết câu khẳng định ở thì Tương lai đơn. 1. (I/do/this/later)  _________________________________ 2. (we/go shopping)  _________________________________ 3. (the sun/shine)  _________________________________ 4. (Peter/call/you)  _________________________________ 5. (they/be/there)  _________________________________ 6. (you/ask/him)  _________________________________ Bài 2: Cho dạng đúng của động từ trong câu phủ định của thì Tương lai đơn. 1. It (rain/not)_____________ tomorrow. 2. I promise I (be/not)_____________ late. 3. We (start/not)_____________ to watch the film without you. 4. The bus (wait/not)_____________ for us. 5. He (believe/not)_____________ us. 6. I (pass/ not)_____________ the test Bài 3: Dựa vào các từ cho sẵn, đặt câu hỏi ở thì tương lai đơn. 1. (what/learn/they)  ______________________________________ ? 2. (it/snow)  ______________________________________ ? 6 3. (when/you/get/home)  ______________________________________ ? 4. (she/forgive/me)  ______________________________________ ? 5. (what/say/he)  ______________________________________ ? 6. (what/they/eat)  ___________________________________ __ ? UNIT 11. Bài 1: Khoanh vào phương án thích hợp để đặt trong các câu điều kiện loại 1 dưới đây. 1. If she (reads/ read) in bad light, she will ruin her eyes. 2. If I find your book, I (will phone/ could phone) you at once. 3. I will get angry if you (make/ will make) more mistakes. 4. If you don’t believe what I said, (ask/ will ask) your father. 5. If I study hard, I (pass/ will pass) this year’s exam. 6. If the weather is fine, we (go/ will go) on a picnic Bài 2: Chọn câu trả lời đúng cho mỗi câu sau 1. My dog _________ bark unless it is hungry. A. don’t B. won’t 2. Unless you _________ to go to bed early, we should go out. A. wants B. want 3. _________ you don’t slow down, we are going to crash! A. If B. Unless 4. You cannot go into bars _________ you are over 18. A. if B. unless 5. In my country, _________ you cannot speak English, it’s hard to get a good job. A. if B. unless 6. She’ll fail the exam if she _________ study. A. don’t B. doesn’t Bài 3: Hoàn thành các câu sau đây theo điều kiện loại 1 của những từ trong ngoặc. 1. If you (send) ___________ this letter now, she (receive) ___________ it tomorrow. 2. If I (do) ___________ this test, I (improve) ___________ my English. 3. If I (find) ___________ your ring, I (give) ___________ it back to you. 4. Peggy (go) ___________ shopping if she (have) ___________ time in the afternoon. 5. Simon (go) ___________ to London next week if he (get) ___________ a cheap flight. 6. If her boyfriend (phone / not) ___________ today, she (leave) ___________ him. UNIT 12. Bài 1: Viết dạng so sánh nhất của các tính từ sau Tính từ So sánh nhất Tính từ So sánh nhất Strong (khỏe) Dangerous (nguy hiểm) Colourful (nhiều màu Hot (nóng) sắc) Tall (cao) Beautiful (đẹp) Comfortable (thoải mái) Intelligent (thông minh) Heavy (nặng) Ugly (xấu xí) Expensive (đắt) Fashionable (thời trang) Good (tốt) Interesting (thú vị) Wonderful (tuyệt vời) Important (quan trọng) Bài 2: Hoàn thành các câu sau, sử dụng dạng so sánh nhất của tính từ trong ngoặc 1. My dad is _______________ dad in the world. (funny) 2. Whales are _______________ animals in the world. (heavy) 3. Mice are _______________ animal in the world. (cute) 4. My bedroom is _______________ room in my house. (comfortable) 7 5. I am _______________ cook in the world. (bad) 6. For English people, Japanese is _______________ language to learn. (difficult) Bài 3: Viết câu so sánh nhất, dùng các từ gợi ý 1. Nga/ beautiful/ her class. 2. We/ like/ wearing/ late/ fashion. 3. You/ pretty/ girl/ in class. 4. The red dress/ attractive/ in the shop. 5. I/ always/ tell/ fun/ jokes. C. PRACTICE TEST. ĐỀ SỐ 1 8 9 ĐỀ SỐ 2 10 11 12 ĐỀ SỐ 3 13 14 ĐỀ SỐ 4 15 16 ĐỀ SỐ 5 17 18 ĐỀ SỐ 6 19 20

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_tieng_anh_6_nam_hoc_2023_2024_truo.pdf