Đề cương ôn tập học kì II Địa lí 6 - Năm học 2023-2024

pdf9 trang | Chia sẻ: KA KA | Ngày: 16/01/2026 | Lượt xem: 3 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kì II Địa lí 6 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HK II – PHÂN MÔN ĐỊA LÍ 6 NĂM HỌC 2023-2024 I. Lí thuyết Câu 1: Nêu biểu hiện của biến đổi khí hậu Câu 2: Trình bày được một số biện pháp phòng tránh thiên tai và ứng phó với biến đổi khí hậu Câu 3: Kể tên các thành phần chủ yếu của thủy quyển Câu 4:Trình bày hiện tượng sóng, thủy triều, dòng biển Câu 5: Trình bày đặc điểm rừng nhiệt đới Câu 6: Nêu đặc điểm các đới thiên nhiên II. BÀI TẬP Cho bảng số liệu: Nhiệt độ trung bình các tháng của trạm khí tượng T.P Hồ Chí Minh ( Đơn vị: °C) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhệt độ 25, 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7 8 Tính nhiệt độ trung bình năm của trạm III. ĐỀ MINH HỌA Câu 1. Hệ thống sông gồm có A. Sông chính và sông phụ. B. Chi lưu và sông chính. C. Sông chính, phụ lưu và chi lưu. D. Phụ lưu và sông chính. Câu 2. Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào trên Trái Đất? A. Cận nhiệt. B. Nhiệt đới.7 C. Cận nhiệt đới. D. Hàn đới. Câu 3. Giả sử có một ngày ở tỉnh Bắc Giang, người ta đo được nhiệt độ lúc 5 giờ được 230C, lúc 13 giờ được 290C và lúc 21 giờ được 260C. Vậy nhiệt độ trung bình của ngày hôm đó là bao nhiêu? A. 240C. B . 250C. C. 260C. D.270C. Câu 4. Hồ nước mặn thường có ở những nơi như thế nào? A. Gần biển, có nước ngầm, độ mặn rất lớn. B. Khí hậu nóng, mưa nhiều, bốc hơi lớn. C. Sinh vật phát triển, nhiều mưa, nhiều cát. D. Khí hậu khô hạn, ít mưa, độ bốc hơi lớn. Câu 5. Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất? A. Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển. B. Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước. C. Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu. D. Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất. Câu 6. Nguyên nhân tạo nên sóng biển là do A. Gió B. bão. C. dòng biển. D. gió thổi. Câu 7. Sức hút của Mặt Trời và Mặt Trăng là nguyên nhân chủ yếu hình thành hiện tượng tự nhiên nào sau đây A. Dòng biển. B. Sóng ngầm. C. Sóng biển. D. Thủy triều. Câu 8. Vào mùa Đông có gió lạnh, khô thổi vào miền Bắc nước ta là loại gió nào dưới đây? A.Gió Tây Nam. B.Gió Đông. C. Gió Nam. D. Gió Đông Bắc. Câu 9. Sông là gì? A. Là dòng chảy của nước từ nơi địa hình cao về nơi địa hình thấp. B. Là dòng nước chảy thường xuyên, tương đối ổn định trên bề mặt lục địa. C. Là khoảng nước đọng tương đối rộng và sâu trong đất liền. D. Là dòng chảy của nước trên bề mặt lục địa. Câu 10. Lưu vực sông là A. Nguồn nước do băng tan B. Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho một con sông C. Nơi nước sông đổ ra biển D. Dòng chảy thường xuyên tương đối ổn định Câu 11. Độ muối trung bình của biển và đại dương là 0 0 0 0 A. 32 /00 B. 33 /00 C. 34 /00 D. 35 /00 Câu 12 Căn cứ để phân chia ra khối khí lục địa và khối khí đại dương là A. vĩ độ. B. kinh độ. C. bề mặt tiếp xúc. D. nơi xuất phát. *II:Tự luận (5 điểm) Câu 1 (3 điểm) Nêu hiện tượng sóng, thủy triều, dòng biển Câu 2 (2 điểm) Trình bày đặc điểm của đới khí hậu nhiệt đới . ĐỀ CƯƠNG PHÂN MÔN ĐỊA LÍ LỚP 7 HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024 I.LÍ THUYẾT Câu 1: Trình bày vị trí địa lí, phạm vi Châu Mỹ Câu 2:Trình bày đặc điểm địa hình Bắc Mỹ Câu 3: Trình bày đặc điểm khí hậu Bắc Mỹ Câu 4: Phân tích đặc điểm dân cư Bắc Mỹ Câu 5: Phân tích được phân tích con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ Câu 6: Trình bày sự phân hóa theo chiều đông - tây khu vực Trung và Nam Mỹ Câu 7: Trình bày đăc điểm dân cư của Ôxtrâylia Câu 8: Trình bày đặc điểm vi trí của Châu Nam Cực II. BÀI TẬP Câu 1.Cho biết GDP của thế giới năm 2020 là 84 705, 4 tỉ USD hãy vẽ biểu đồ tròn thể hiện tỉ lệ GDP của EU trong tổng GDP của thế giới Câu 2. Châu lục Số dân Mật độ dân số Châu Á 4641,1 150 Thế giới 7794,8 60 Hãy tính tỉ lệ số dân của Châu Á trong tổng số dân thế giới và nêu nhận xét III. ĐỀ MINH HỌA I. Trắc nghiệm (5 điểm) Câu 1. Lãnh thổ châu Đại Dương gồm mấy bộ phận? A. Hai bộ phận. B. Ba bộ phận. C. Bốn bộ phận. D. Năm bộ phận. Câu 2. Vùng đảo châu Đại Dương gồm mấy khu vực? A. Ba. B. Bốn. C. Năm. D. Sáu. Câu 3. Vùng đảo châu Đại Dương nằm ở đâu? A. Trung tâm Thái Bình Dương. B. Trung tâm Đại Tây Dương. C. Trung tâm Ấn Độ Dương. D. Trung tâm Bắc Băng Dương. Câu 4. Dạng địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a lần lượt từ tây sang đông là gì? A. Sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a, vùng đồng bằng Trung tâm, dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a. B. Dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a, vùng đồng bằng Trung tâm, sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a. C. Vùng đồng bằng Trung Tâm, dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a, sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a. D. Sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a. dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a, vùng đồng bằng Trung tâm. Câu 5. Độ cao trung bình của sơn nguyên phía tây Ô-xtrây-li-a là bao nhiêu? A. Trung bình dưới 500m. B. Trung bình 800-1000m. C. Trung bình 500m. D. Trung bình 1000m. Câu 6. Sơn nguyên tây Ô-xtrây-li-a có đặc điểm như thế nào? A. Là các hoang mạc cát, hoang mạc đá, cao nguyên và núi thấp. B. Là các cao nguyên rộng lớn, đất đai màu mỡ. C. Là các sườn dốc, xen lẫn đồng bằng cát và đụn cát. D. Là các hoang mạc cát xen lẫn cao nguyên và hẻm vực. Câu 7. Dạng địa hình lục địa Ô-xtrây-li-a là gì? A. Lãnh thổ hình khối rõ rệt. B. Lãnh thổ trải dài từ bắc xuống nam. C. Lãnh thổ gồm: núi và sơn nguyên cao, đồ sộ. D. Lãnh thổ đối xứng qua xích đạo. Câu 8. Chiều rộng từ bờ Tây sang bờ Đông của lục địa Ô-xtrây-li-a mở rộng nhất là bao nhiêu km? A. 3000km. B. 4000km. C. 5000km. D. 6000km. Câu 9. Chiều dài từ Bắc xuống Nam của lục địa Ô-xtrây-li-a là bao nhiêu km? A. 3000km. B. 4000km. C. 5000km. D. 6000km. Câu 10. Khu vực nào ở Ô-xtrây-li-a có lượng mưa cao nhất? A. Dải bờ biển hẹp ở phía Bắc. B. Sườn tây của dãy Trường Sơn Ô-xtrây-li-a. C. Dải đất hẹp phía nam lục địa. D. Phía nam của đảo Ta-xma-ni-a. Câu 11. Tại sao đồng bằng Trung tâm Ô-xtrây-li-a không có người sinh sống? A. Địa hình thấp, trũng. B. Khí hậu khô hạn. C. Khoáng sản nghèo nàn. D. Nhiều núi lửa đang hoạt động. Câu 12. Phía đông dãy Trường Sơn lại mưa nhiều hơn phía tây dãy Trường Sơn do đâu? A. Khí hậu nhiệt đới ẩm, giáp biển, ảnh hưởng gió Mậu dịch. B. Khí hậu nhiệt đới ẩm, giáp biển, ảnh hưởng gió Tây ôn đới. C. Khí hậu nhiệt đới ẩm, giáp biển, ảnh hưởng gió Đông cực. D. Khí hậu nhiệt đới ẩm, giáp biển, ảnh hưởng gió Tín phong. Câu 13. Đâu là ngôn ngữ chính thức được sử dụng ở Ô-xtrây-li-a? A. Tiếng Anh. B. Tiếng A-rập. C. Tiếng Hoa. D. Tiếng Hi Lạp. Câu 14.Dân cư tập trung đông ở phía đông, đông nam và tây nam do những nguyên nhân nào? A. Địa hình thấp, độ cao trung bình dưới 200m và nhiều khoáng sản. B. Khí hậu nhiệt đới ẩm, nhiều sông ngòi và khoáng sản. C. Khí hậu lục địa, nhiều sông ngòi và khoáng sản. D. Nhiều sông ngòi, khí hậu lục địa và lịch sử nhập cư. Câu 15. Để phù hợp với điều kiện khí hậu khô hạn ngành chăn nuôi nào chú trọng phát triển ở Ô- xtrây-li-a? A. Chăn nuôi cừu. B. Chăn nuôi bò. C. Chăn nuôi dê. D. Chăn nuôi lợn. Câu 16: Châu Mĩ tiếp giáp với 3 đại dương là: A. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương. B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và Đại Tây Dương. C. Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương và Thái Bình Dương. D. Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương Câu 17: Khí hậu Bắc Mĩ phân hóa theo chiều Tây – Đông vì: A. Cấu trúc của địa hình Bắc Mĩ có ảnh hưởng sâu sắc tới khí hậu. B. Phía Tây có dòng biển lạnh, phía Đông có dòng biển nóng. C. Bắc Mĩ nằm trải dài trên nhiều vĩ độ. D. Hệ thống núi Cooc-đi-e cao đồ sộ ngăn chặn sự di chuyển của các khối khí Tây – Đông Câu 18. Khí hậu ôn đới có đặc điểm gì? A. Nóng ẩm quanh năm. B. Một năm có hai mùa. C. Mát mẻ quanh năm. D. Nóng, lượng mưa giảm dần. Câu 19. Cảnh quan tiêu biểu nào ở đới khí hậu cận xích đạo? A. Rừng mưa nhiệt đới. B. Xa van và rừng thưa. C. Rừng hỗn hợp và bán hoang mạc. D. Rừng thưa nhiệt đới. Câu 20. Hoang mạc nào là hoang mạc khô cằn nhất thế giới ở Trung và Nam Mỹ? A. Gô-bi. B. Xa-ha-ra. C. A-ta-ca-ma. D. Ca-la-ha-ri. II. TỰ LUẬN (5 Điểm): Câu 1: (2.0 điểm): Trình bày sự phân hóa khí hậu của Bắc Mỹ Câu 2: (3 điểm) Cho bảng số liệu sau Năm 2005 2010 2013 2018 Dân Số (triệu người) 249 282 295 309 Sản lượng(Nghìn tấn) 7080 8658 10108 11027 a) Tính sản lượng lúa bình quân đầu người của Hoa Kì qua các năm trong giai đoạn 2005 – 2018(kg/người). b) Nhận xét về sự gia tăng dân số, sản lượng lúa và sản lượng lúa bình quân đầu người của Hoa Kì trong giai đoạn trên. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP PHÂN MÔN ĐỊA LÝ 8 HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024 I. Lí thuyết Câu 1: Trình bày đặc điểm khí hậu của vùng biển Việt Nam. Câu 2: Tại sao nói đồi núi nước ta là bộ phận quan trọng nhất của cấu trúc địa hình Việt Nam? Cho biết ảnh hưởng của đồi núi trong phát triển kinh tế Câu 3: So sánh sự khác nhau giữa vùng núi đông bắc và tây bắc. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng Sông Cửu Long Câu 4: Nước ta có mấy mùa khí hậu? Nêu đặc điểm khí hậu từng mùa Câu 5: Trình bày tính chất nhiệt đới gió mùa của khí hậu nước ta Câu 6: Vì sao sông ngòi nước ta lại có hai mùa rõ rệt Câu 7: So sánh ba nhóm đất chính ở nước ta về đặc tính, sự phân bố và giá trị sử dụng Câu 8: Nêu đặc điểm chung của sinh vật Việt Nam II. Bài tập Bài 1. Nhận xét về chế đô nhiệt và lượng mưa ở Hà Nội Bảng 1: Nhiệt độ và lượng mưa ở trạm khí tượng Hà Nội Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt 16,4 17 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 độ Lượng 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 239,9 288,2 318 265,4 130,7 43,4 23,4 mưa Bài 2. Nhận xét phân bố dòng chảy trong năm tại trạm Sơn Tây (Sông Hồng) Bảng 2: Lưu lượng bình quân tháng (m3/s) Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Chỉ số 1318 1100 914 1071 1893 4692 7986 9246 6690 4122 2813 1746 III. ĐỀ MINH HỌA I. Trắc nghiệm(5 điểm) Câu 1. Châu Á tiếp giáp với châu lục A. Châu Âu B. Châu Đại Dương C. Châu Phi D. Châu Mỹ Câu 2. Địa hình chủ yếu của khu vực Đông Nam Á là A. đồi núi B. đồng bằng C. sơn nguyên D. thung lũng Câu 3. Sông nào sau đây không nằm trong hệ thống sông ngòi Đông Nam Á? A. sông Hồng B. sông Mê Kông C. sông Trường Giang D. sông A-ma – dôn Câu 4. Phần đất liền Đông Nam Á còn có tên là bán đảo Trung Ấn là vì A. cầu nối giữa Châu Á với Châu Phi B. Nằm giữa hai nướcTrung Quốc và Ấn Độ C. có trên một vạn đảo lớn nhỏ D. có nhiều biển xen kẽ các đảo Câu 5. Khu vực Đông Nam Á hiện có bao nhiêu quốc gia? A. 9 quốc gia B. 10 quốc gia C. 11 quốc gia D. 12 quốc gia Câu 6.Việt Nam gia nhập hiệp hội các nước Đông Nam Á ( ASEAN ) năm A.1975 C. 1995 B. 1986 D.1999 Câu 7. Việt Nam giáp với những nước A.Lào, Thái Lan C.Lào,Trung Quốc, Cam Pu Chia B. Lào, Mi –an- ma D. Lào,Ma-lai-si-a Câu 8. Địa hình chiếm phần lớn diện tích của Việt Nam là: A.Núi cao C.Đồng bằng B.Núi thấp D.Cao nguyên Câu 9: Phần đất liền của Việt Nam kéo dài trên bao nhiêu vĩ tuyến? A. 11 B. 13 C. 15 D. 17. Câu 10: Lãnh thổ nước ta nằm trong múi giờ thứ mấy theo giờ GMT? A.6 B. 5 C.7 D. 4 Câu 11: phần đất liền nước ta nằm giữa các vĩ tuyến : A.8034’B - 23023’B B. 8030’N - 22022’B C. 8034’N - 22022’B D. 8030’B - 23023’B Câu 12: Phần đất liền nước ta chạy theo hướng Bắc -Nam Có chiều dài bao nhiêu? A.1560 km B. 1650 km C . 1600 km D. 1500 km Câu 13:Theo thống kê năm 2006 diện tích tự nhiên là bao nhiêu? A.330.212 km2 B. 320.414 km2 C. 230.414 km2 D.331.212 km2 Câu 14: Bờ biển nước ta kéo dài khoảng 3260 km từ: A. Móng Cái đến Vũng Tàu B. Vũng Tàu đến Mũi Cà Mau C. Mũi Cà Mau đến Hà Tiên D. Móng Cái đến Hà Tiên. Câu 15: Diện tích của biển Đông là bao nhiêu? A. 3.347.000 km2. B. 3.447.000 km2. C. 3.440.000 km2. D. 4.347.000 km2. Câu 16: Độ muối bình quân của Biển Đông là ? A. 30 – 33%0 B. 33 – 35%0 C. 28 – 30%0 D. 35 – 38%0 Câu 17: Biển Đông thông với những đại dương nào? A. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương B. Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương C. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương D. Thái Bình Dương. Bắc Băng Dương. Câu 18: Đảo lớn nhất nước ta là A . Phú quý B. Phú quốc C.Cát bà D.Cồn cỏ Câu 19: Quần đảo xa nhất nước ta A.Hoàng sa B. Trường sa C . Lý sơn D. Bạch long vĩ Câu 20: Bộ phận nổi bật, quan trọng nhất trong cấu trúc địa hình Việt Nam là A.đồng bằng C. bờ biển B. đồi núi D. thềm lục địa. II. Tự luận(5 điểm) Câu 1(2 điểm): Nêu đặc điểm sinh vật của Việt Nam Câu 2(3 điểm) :Nhận xét chế độ nhiệt độ và mưa tại trạm khí tượng điểm A Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Nhiệt độ 3.2 4.1 8.0 13.5 18.8 23.1 27.1 27 22.8 17.4 11.3 5.8 (0C) Lượng mưa 59 59 83 93 93 76 145 142 127 71 52 37 (mm)

File đính kèm:

  • pdfde_cuong_on_tap_hoc_ki_ii_dia_li_6_nam_hoc_2023_2024.pdf
Giáo án liên quan