Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Quyền
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kì I môn Toán Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Quyền, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – TOÁN 11
TỔ TOÁN NĂM HỌC 2019 - 2020
A. Trắc nghiệm:
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số y sin 2x ?
A. D ¡ \ k . B. D 2;2. C. D 1;1. D. D ¡. .
1 sin x
Câu 2. Tìm tập xác định D của hàm số y
cos x 1
A. D ¡ \ k2 ,k ¢ . B. D ¡ \ k ,k ¢ .
2
C. D ¡ \ k ,k ¢ . D. D ¡ .
Câu 4. Xét hàm số y cos x trên đoạn ; . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng 0 và 0; .
B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0 và nghịch biến trên khoảng 0; .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 0 và đồng biến trên khoảng 0; .
D. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng 0 và 0; .
Câu 5. Hàm số y cos x :
A. Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; k2 và nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ;3 k2 với
k ¢ .
B. Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; k2 và nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ;k2 với
2
k ¢ .
C. Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ;k2 và nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ; k2 với k ¢ .
3
D. Đồng biến trên mỗi khoảng k2 ; k2 và nghịch biến trên mỗi khoảng k2 ; k2
2 2 2 2
với k ¢ .
Câu 6. Để hàm số y sin x cos x tăng, ta chọn x thuộc khoảng nào?
3 3
A. k2 ; k2 . B. k ; k .
4 4 4 4
C. k2 ; k2 . D. k2 ;2 k2 .
2 2
tan 2x
Câu 7. Hàm số y có tính chất nào sau đây?
sin3 x
A. Hàm số chẵn. B. Hàm số lẻ.
C. Hàm không chẵn không lẻ. D. Tập xác định D R .
Câu 8. Hãy chỉ ra hàm nào là hàm số chẵn:
cot x
A. y cos x.sin3 x . B. y sin2016 x.cosx . C. y . D. y sinx.cos6 x .
tan2 x 1
Câu 9. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
Trang 1/13 - Trường THPT Ngô Quyền sin x
A. y cot x . B. y tan x x . C. y x2 1. D. y .
x
sin 3x
Câu 10. Tìm chu kì của hàm số y .
1 sin x
2
A. T . B. T 2 . C. T . D. T
2 3
cos x a.sinx 1
Câu 11. Có bao nhiêu giá trị của tham số thực a để hàm số y có giá trị lớn nhất y 1.
cos x 2
A. 1. B. 2 . C. 3 . D. 0 .
Câu 12. Tìm tập giá trị T của hàm số y sin6 x cos6 x
1 1 1
A. T ;1 . B. T ;1 . C. T 0; . D. T 0;2 .
2 4 4
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1
Câu 13. Nghiệm của phương trình sin x là:
2
A. x k2 . B. x k . C. x k . D. x k2 .
6 6 3
Câu 14. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình cos x m 1 có nghiệm?
A. 2 . B. 3 . C. Vô số. D. 1.
3
Câu 15. Số nghiệm thực của phương trình 2sin x 1 0 trên đoạn ;10 là:
2
A. 12. B. 11. C. 20 . D. 21.
Câu 16. Tính tổng T các nghiệm phương trình sin 2x cosx 0 trên 0;2 .
5
A. T . B. T 3 . C. T . D. T 2 .
2
Câu 17. Phương trình lượng giác 2cos x 2 0 có nghiệm là:
3 5
x k2 x k2 x k2 x k2
4 4 4 4
A. . B. . C. . D. .
3 3 5
x k2 x k2 x k2 x k2
4 4 4 4
Câu 18. Nghiêm của phương trình sin4 x – cos4 x 0 là:
k 3
x . B. x k2 .. C. x k .. D. x k2 ..
A. 4 2 4 4 4
sin2 x cos2 x cos4 x
Câu 19. Giải phương trình 9 .
cos2 x sin2 x sin4 x
A. x k . B. x k2 . C. x k . D. x k2 .
3 3 6 6
2cos 2x
Câu 20. Gọi x là nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 0. Mệnh đề nào sau đây đúng?
0 1 sin 2x
Trang 2/13 - Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 11 Năm 2019 - 2020 3 3
A. x0 ; . B. x0 ; . C. x0 0; . D. x0 ; .
2 4 4 4 4 2
π
Câu 21. Phương trình cos 2x.sin 5x 1 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn ;2π ?
2
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 22. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m 2 sin 2x m 1 vô nghiệm.
1 1
A. m ; . B. m ; 2; .
2 2
1 1
C. m ;2 2; . D. m ;2 .
2 2
0 3
Câu 23. Gọi x0 là nghiệm âm lớn nhất của phương trình cos 5x 45 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
2
0 0 0 0
A. x0 60 ; 45 . B. x0 90 ; 60 .
0 0 0 0
C. x0 30 ;0 . D. x0 45 ; 30 .
Câu 24. Một phương trình có tập nghiệm được biểu diễn trên đường tròn lượng giác là hai điểm M và N
trong hình dưới.
y
1
M
-1 x
O 1
-1 N
Phương trình đó là
A. 2cos x 1 0 B. 2cos x 3 0 C. 2sin x 3 0 D. 2sin x 1 0
1
Câu 25. Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình sin 2x trên đường tròn lượng giác là ?
3 2
A. 2 . B. 4 . C. 6 . D. 1.
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP
Câu 26. Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan x 3 cot x 3 1 0 là:
x k x k
4 4
A. ,k ¢ . B. ,k ¢ .
x k x k
6 3
x k x k2
4 4
C. ,k ¢ . D. ,k ¢ .
x k x k2
6 6
Câu 27. Phương trình cos 2 x cos x 2 0 có bao nhiêu nghiệm trên 0;2 .
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Trang 3/13 - Trường THPT Ngô Quyền Câu 28. Phương trình nào trong số các phương trình sau có nghiệm?
A. sin x 2 . B. 2sin x 3cos x 1.
C. sin x 3cos x 6 . D. cos x 3 0 .
Câu 29. Giải phương trình 2sin2 x 3 sin 2x 3.
2
A. x k . B. x k .C. x k . D. x k2 .
4 3 3 3
3 1
Câu 30. Phương trình 8cos x có nghiệm là:.
sin x cos x
x k x k x k x k
12 2 8 2 9 2 16 2
A. . B. . C. . D. .
2 4
x k x k x k x k
3 6 3 3
Câu 31. Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sin x 2 2 sin x cos x 0 là:
3
A. x . B. x . C. x . D. x .
4 4 3
Câu 32. Tập tất cả các nghiệm của phương trình sin 2x 2sin2 x 6sin x 2cos x 4 0 là
A. x k2 , k ¢ . B. x k2 , k ¢ .
2 2
C. x k , k ¢ . D. x k2 , k ¢ .
2 3
Câu 33. Với giá trị lớn nhất của a bằng bao nhiêu để phương trình asin2 x 2sin 2x 3a cos2 x 2 có
nghiệm?
8 11
A. . B. . C. 4 . D. 2 .
3 3
Câu 34. Cho phương trình 3 tan x 1 sin x 2cos x m sin x 3cos x . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên
tham số m thuộc đoạn 2018;2018 để phương trình trên có nghiệm duy nhất x 0; ?
2
A. 2016 . B. 2018 . C. 2015 . D. 4036 .
Câu 35. Nghiệm của phương trình sin2 x – sin x 0 thỏa điều kiện: 0 x .
A. x . B. x . C. x 0 . D. x .
2 2
Câu 36. Gọi S là tập hợp tất cả các nghiệm thuộc khoảng 0;2018 của phương trình sau:
3 1 cos 2x sin 2x 4cos x 8 4 3 1 sin x
Tính tổng tất cả các phần tử của S .
310408 312341
A. 103255 . B. . C. . D. 102827 .
3 3
cos x sin 2x
Câu 37. Cho phương trình 1 0 . Khẳng định nào dưới đây là đúng:
cos3x
A. Phương trình đã cho vô nghiệm.
Trang 4/13 - Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 11 Năm 2019 - 2020
B. Nghiệm âm lớn nhất của phương trình là x .
2
C. Phương trình tương đương với phương trình sin x 1 2sin x 1 0 .
D. Điều kiện xác định của phương trình là cos x 3 4cos2 x 0 .
QUY TẮC CỘNG – QUY TẮC NHÂN
Câu 38. Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, mỗi bông hồng khác nhau từng đôi
một. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ ba màu.
A. 560. B. 310. C. 3014. D. 319.
Câu 39. Một liên đoàn bóng đá có 10 đội, mỗi đội phải đá 4 trận với mỗi đội khác, 2 trận ở sân nhà và 2
trận ở sân khách. Số trận đấu được sắp xếp là:
A. 45 . B. 180 C. 160. D. 90 .
Câu 40. Từ các chữ số 2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số gồm 4 chữ số
A. 256 . B. 120. C. 24 . D. 16.
Câu 41. Cho các số1,2,3,4,5,6,7 . Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ 7 chữ số trên sao cho chữ số đầu
tiên bằng 3 là:
A. 240 . B. 2401 . C. 75 . D. 7! .
Câu 42. Có bao nhiêu số tự nhiên có chín chữ số mà các chữ số của nó viết theo thứ tự giảm dần:
A. 55 . B. 10. C. 5 . D. 15.
Câu 43. Từ các chữ số 0 , 1, 2 , 3 , 5 , 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên lẻ có bốn chữ số đôi một khác
nhau và phải có mặt chữ số 3 .
A. 108số. B. 228 số. C. 144số. D. 36 số.
HOÁN VỊ - CHỈNH HỢP – TỔ HỢP
Câu 44. Một hộp đựng hai viên bi màu vàng và ba viên bi màu đỏ. Có bao nhiêu cách lấy ra hai viên bi trong
hộp?
A. 10. B. 20 . C. 5 . D. 6 .
Câu 45. Cho 6 chữ số 4,5, 6, 7,8,9 . Số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau lập thành từ 6 chữ số đó:
A. 216 . B. 120. C. 60 . D. 256 .
Câu 46. Từ các chữ số 0,1,2,3,4,5,6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn, mỗi số có 5 chữ số khác nhau trong đó
có đúng hai chữ số lẻ và 2 chữ số lẻ đứng cạnh nhau?
A. 290 B. 360. C. 280. D. 310.
Câu 47. Cho 6 chữ số 4,5,6,7,8,9. Số các số tự nhiên chẵn có 3 chữ số khác nhau lập thành từ 6 chữ số đó:
A. 60 . B. 256 . C. 216 . D. 120.
3 n 2
Câu 48. Tìm n ¥ , biết An Cn 14n .
A. n 9 . B. n 5.
C. n 6 . D. n 7 hoặc n 8 .
Câu 49. Có 5 người đến nghe một buổi hòa nhạc. Số cách xếp 5 người này vào một hàng có 5 ghế là:
A. 120 . B. 100. C. 130. D. 125.
Câu 50. Có bao nhiêu cách xếp 6 bạn A, B, C, D, E, F vào một ghế dài sao cho bạn A, F ngồi ở 2 đầu ghế?
A. 24 . B. 48 . C. 120. D. 720 .
Trang 5/13 - Trường THPT Ngô Quyền Câu 51. Cho tập X có 9 phần tử. Tìm số tập con có 5 phần tử của tập X .
A. 120 . B. 126 . C. 15120. D. 216 .
Câu 52. Cho đa giác đều 100 nội tiếp một đường tròn. Số tam giác từ được tạo thành từ 3 trong 100 đỉnh
của đa giác là:
A. 117600. B. 58800 . C. 44100 . D. 78400 .
Câu 53. Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực sao cho có ít nhất 2 nữ?
2 5 1 3 4 2 2 1 3 4
A. C7 C6 ) (C7 C6 C6 . B. C7 .C6 C7.C6 C6 .
2 2 2 2 3 1 4
C. C11.C12 . D. C7 .C6 C7 .C6 C7 .
Câu 54. Cho một tam giác, trên ba cạnh của nó lấy 9 điểm như hình vẽ. Có tất cả bao nhiêu tam giác có ba
đỉnh thuộc 9 điểm đã cho ?
C3
B1
C2
B2
C1
A
1 A2 A3 A4
A. 79 . B. 48 . C. 55 . D. 24 .
Câu 55. Tổ của An và Cường có 7 học sinh. Số cách xếp 7 học sinh ấy theo hàng dọc mà An đứngđầu hàng,
Cường đứng cuối hàng là:
A. 125. B. 120. C. 100. D. 110.
Câu 56. Một Thầy giáo có 5 cuốn sách Toán, 6 cuốn sách Văn và 7 cuốn sách anh văn và các cuốn sách đôi
một khác nhau. Thầy giáo muốn tặng 6 cuốn sách cho 6 học sinh. Hỏi Thầy giáo có bao nhiêu cách tặng nếu:
Thầy giáo chỉ muốn tặng hai thể loại
A. 2233440. B. 2573422. C. 2536374. D. 2631570
Câu 57. Một đa giác đều có đường chéo gấp đôi số cạnh. Hỏi đa giác đó có bao nhiêu cạnh?
A. 5 . B. 7 . C. 6 . D. 8 .
Câu 58. Cho đa giác đều A1 A2...A2n nội tiếp trong đường tròn tâm O . Biết rằng số tam giác có đỉnh là 3
trong 2n điểm A1, A2 ,..., A2n gấp 20 lần so với số hình chữ nhật có đỉnh là 4 trong 2n điểm A1, A2 ,..., A2n .
Tìm n ?
A. 3. B. 6. C. 8. D. 12.
Câu 59. Bé Minh có một bảng hình chữ nhật gồm 6 hình vuông đơn vị, cố định không xoay như hình vẽ. Bé
muốn dùng 3 màu để tô tất cả các cạnh của các hình vuông đơn vị, mỗi cạnh tô một lần sao cho mỗi hình
vuông đơn vị được tô bởi đúng 2 màu, trong đó mỗi màu tô đúng 2 cạnh. Hỏi bé Minh có tất cả bao nhiêu
cách tô màu bảng ?
A. 15552. B. 139968. C. 576 . D. 4374 .
Trang 6/13 - Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 11 Năm 2019 - 2020 Câu 60. Kết quả nào sau đây sai:
1 n 1 0 n
A. Cn n 1. B. Cn n . C. Cn 1 1 . D. Cn 1.
6 5
n 3 An An
Câu 61. Cho Cn 1140 . Tính A 4 .
An
A. 129. B. 256. C. 342. D. 231.
10 9 8
Câu 62. Nghiệm của phương trình Ax Ax 9Ax là:
91
A. x 9 và x . B. x 10 .
9
C. x 9. D. x 11.
1 2 2 3 n 2n 1
Câu 63. Tìm n biết: C2n 1 2.2C2n 1 3.2 C2n 1 ... (2n 1)2 C2n 1 2005 .
A. n 1102 . B. n 1002 . C. n 1200 . D. n 1100 .
6 7 8 9 8
Câu 64. Giá trị của n ¥ thỏa mãn đẳng thức Cn 3Cn 3Cn Cn 2Cn 2 là
A. n 15. B. n 14 . C. n 18. D. n 16 .
3 n n n
Câu 65. Giải bất phương trình (ẩn n thuộc tập số tự nhiên) n! Cn .C2n .C3n 720 .
A. n 0,1,2 . B. n 0,2,3 . C. n 2,3,4 . D. n 1,2,3 .
NHỊ THỨC NEWTON
n 6
Câu 66. Trong khai triển nhị thức a 2 với n N có tất cả 17 số hạng thì giá trị của n là:
A. 11. B. 13 C. 17. D. 10.
6
3 b
Câu 67. Trong khai triển nhị thức: 8a . Số hạng thứ 4 là:
2
A. 64a9b3 B. 1280a9b3. C. 60a6b4. D. 80a9b3.
10 2 10
Câu 68. Cho khai triển 2 x a0 a1x a2 x ... a10 x . Tìm hệ số a6 trong khai triển trên.
A. 3360 . B. 13440. C. 3360x6 . D. 210 .
3 19 5 m i
Câu 69. Trong khai triển của nhị thức (2x x ) chứa số hạng C19 2 x thì giá trị của i là:
A. 0. B. 19. C. 29. D. 57.
n
5 2 2
Câu 70. Biết hệ số của số hạng chứa x trong khai triển của x là 8064 . Khi đó giá trị n bằng bao
x
nhiêu?
A. n 12 . B. n 10 . C. n 7 . D. n 8 .
Câu 71. Trong khai triển 2x 5y 8 , hệ số của số hạng chứa x5.y3 là:
A. 4000 . B. 22400 . C. 40000 . D. 8960 .
n 2 n *
Câu 72. Cho khai triển 1 2x a0 a1x a2 x ... an x , trong đó n ¥ và các hệ số thỏa mãn hệ thức
a a
a 1 ... n 4096. Tìm hệ số lớn nhất ?
0 2 2n
A. 126720. B. 924 . C. 792 . D. 1293600.
0 1 6
Câu 73. Tính giá trị của tổng S C6 C6 .. C6 bằng
Trang 7/13 - Trường THPT Ngô Quyền A. 64 . B. 48 . C. 72 . D. 100.
0 1 2 2 n n
Câu 74. Cho A Cn 5Cn 5 Cn ... 5 Cn . Vậy A bằng
A. 7n . B. 5n . C. 6n . D. 4n .
BIẾN CỐ - XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ
Câu 75. Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì n() là bao nhiêu?
A. 6 . B. 8 . C. 16. D. 4 .
Câu 76. Gieo con súc sắc hai lần. Biến cố A là biến cố để sau hai lần gieo có ít nhất một mặt 6 chấm :
A. A 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 , 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 .
B. A 6,1 , 6,2 , 6,3 , 6,4 , 6,5 .
C. A 1;6 , 2;6 , 3;6 , 4;6 , 5;6 .
D. A 1,6 , 2,6 , 3,6 , 4,6 , 5,6 , 6,6 .
Câu 77. Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn câu đúng.
A. P A 1 P A . B. P A P A 0. C. P A 1 P A . D. P A P A .
Câu 78. Gieo ngẫu nhiên hai con súc sắc cân đối đồng. chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai
con súc sắc đó bằng 7.
7 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
12 6 2 3
Câu 79. Rút ra một lá bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất để được lá bích là:
A. 12 . B. . 3 C. 1 . D. 1 .
13 4 13 4
Câu 80. Tổ Toán trường THPT Hậu Lộc 2 gồm 6 thầy và 4 cô. Nhà trường chọn ngẫu nhiên 3 người trong
tổ đi chấm thi. Xác suất để 3 người được chọn có cả thầy và cô là
1 11 4 4
A. . B. . C. . D. .
5 15 5 15
Câu 81. Chọn ngẫu nhiên 6 số nguyên dương trong tập {1;2;...;10} và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần.
Gọi P là xác suất để số 3 được chọn và xếp ở vị trí thứ 2 . Khi đó P bằng:
1 1 1 1
A. . B. . C. . D. .
3 2 60 6
Câu 82. Có 8 bạn cùng ngồi xung quanh một cái bàn tròn, mỗi bạn cầm một đồng xu như nhau. Tất cả 8 bạn
cùng tung đồng xu của mình, bạn có đồng xu ngửa thì đứng, bạn có đồng xu sấp thì ngồi. Xác suất để không
có hai bạn liền kề cùng đứng là
47 47 47 47
A. B. C. D.
256 256 256 256
Câu 83. Việt và Nam chơi cờ. Trong một ván cờ, xác suất Việt thắng Nam là 0,3 và Nam thắng Việt là 0,4 .
Hai bạn dừng chơi khi có người thắng, người thua. Tính xác suất để hai bạn dừng chơi sau hai ván cờ.
A. 0,21. B. 0,7 . C. 0,9. D. 0,12 .
Câu 84. Tung một đồng xu không đồng chất 2020 lần. Biết rằng xác suất xuất hiện mặt sấp là 0,6 . Tính xác
suất để mặt sấp xuất hiện đúng 1010 lần.
Trang 8/13 - Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 11 Năm 2019 - 2020 2 1010 1 1010
A. B. C1010. 0,24 C. D. 0,24
3 2020 2
Câu 85. Từ một hộp chứa 5 quả cầu trắng, 3 quả cầu đỏ và 2 quả cầu xanh. Lấy ngẫu nhiên hai quả cầu trong
hộp. Tính xác suất để lấy được 2 quả không trắng.
2 16 1 10
A. . B. . C. . D. .
9 45 15 29
Câu 86. Xếp 11 học sinh gồm 7 nam, 4 nữ thành hàng dọc. Xác suất để 2 học sinh nữ bất kỳ không xếp
cạnh nhau là?
7!.4! 7!.A4 7!.A4 7!.C 4
A. . B. 8 . C. 6 . D. 8 .
11! 11! 11! 11!
Câu 87. Trong một kì thi có 60% thí sinh đỗ. Hai bạn A , B cùng dự kì thi đó. Xác suất để chỉ có một bạn
thi đỗ là:
A. 0,48 . B. 0,36. C. 0,16 . D. 0,24 .
Câu 88. Một bình đựng 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ (các viên bi chỉ khác nhau về màu sắc). Lấy ngẫu
nhiên một viên bi, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi nữa. Khi tính xác suất của biến cố “Lấy lần thứ hai được
một viên bi xanh”, ta được kết quả
4 5 5 5
A. . B. . C. . D. .
7 8 9 7
DÃY SỐ
u1 4
Câu 89. Cho dãy số . Tìm số hạng thứ 5 của dãy số.
un 1 un n
A. 15. B. 14. C. 16. D. 12.
a 1
Câu 90. Cho dãy số u với u ( a : hằng số). Khẳng định nào sau đây là sai?
n n n2
a 1
A. Dãy số tăng khi a 1. B. u .
n 1 (n 1)2
2n 1 2n 1
C. Hiệu un 1 un 1 a . . D. Hiệu un 1 un a 1 . .
n 1 2 n2 n 1 2 n2
u1 5
Câu 91. Cho dãy số un với . Số hạng tổng quát un của dãy số là số hạng nào dưới đây?
un 1 un n
(n 1)n (n 1)n
A. u 5 . B. u 5 .
n 2 n 2
(n 1)(n 2) (n 1)n
C. u 5 . D. u .
n 2 n 2
u1 2
Câu 92. Cho dãy số un : với mọi n 1. Khi đó số hạng thứ 5 của dãy un là
un 1 n.un
A. 10. B. 48 . C. 16. D. 6 .
Câu 93. Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
5 3n n 5
A. u , n ¥ * . B. u , n ¥ * .
n 2n 3 n 4n 1
3
C. un 2n 3, n ¥ * . D. un cos 2n 1 , n ¥ * .
PHÉP TỊNH TIẾN
Trang 9/13 - Trường THPT Ngô Quyền Câu 94. Cho phép tịnh tiến Tr biến điểm M thành M và phép tịnh tiến Tr biến M thành M .
u 1 v 1 2
A. Phép tịnh tiến Tr r biến M thành M .
u+ v 2
B. Một phép đối xứng trục biến M thành M2 .
C. Không thể khẳng định được có hay không một phép dời hình biến M thành M2.
D. Phép tịnh tiến T r r biến M thành M .
u+ v 1 2
uuur
Câu 95. Cho hình bình hành ABCD , M là một điểm thay đổi trên cạnhAB . Phép tịnh tiến theo vectơ BC
biến điểm M thành điểm M ¢ thì
A. Điểm M ¢ là trung điểm cạnhCD . B. Điểm M ¢ nằm trên cạnh DC
C. Điểm M ¢ trùng với điểmM . D. Điểm M ¢ nằm trên cạnh BC .
Câu 96. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.
D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
Câu 97. Một phép tịnh tiến biến điểm A thành điểm B và biến điểm C thành điểm D. Khẳng định nào sau
đây là sai?
A. Trung điểm của hai đoạn thẳng AD và BC trùng nhau.
uuur uuur
B. AB = CD .
C. ABCD là hình bình hành.
uuur uuur
D. AC = BD .
Câu 98. Cho hình bình hành ABCD , M là một điểm thay đổi trên cạnh AB . Phép tịnh tiến theo vectơ BC
biến điểm M thành điểm M thì:
A. Điểm M nằm trên cạnh DC . B. Điểm M nằm trên cạnh BC .
C. Điểm M là trung điểm cạnhCD . D. Điểm M trùng với điểm M .
Câu 99. Cho P,Q cố định. Phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành M 2 sao cho MM 2 2PQ .
A. T chính là phép tịnh tiến theo vectơ MM .
2
B. T chính là phép tịnh tiến theo vectơ 2PQ .
1
C. T chính là phép tịnh tiến theo vectơ PQ .
2
D. T chính là phép tịnh tiến theo vectơ PQ .
Câu 100. Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép
r
tịnh tiến theo vectơ v = (1;2)?
A. (3;1). B. (1;3). C. (4;7). D. (2;4).
Câu 101. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véctơ v l; 2 và điểm A 3;1 . Ảnh của điểm A qua phép tịnh
tiến theo véctơ v là điểm A' có tọa độ
A. A' 4; 1 . B. A' 1;4 C. A' 2; 3 . D. A' 2;3 .
Câu 102. Trong mặt phẳng Oxy , cho v a;b . Giả sử phép tịnh tiến theo v biến điểm M x; y thành
M ' x '; y ' . Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ v là:
Trang 10/13 - Đề Cương Ôn Tập HKI Toán 11 Năm 2019 - 2020
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_toan_lop_11_nam_hoc_2019_2020_t.docx