Đề cương ôn tập học kì I môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Lê Quang Cường
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kì I môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Lê Quang Cường, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LÊ QUANG CƯỜNG SECONDARY SCHOOL
REVISION FOR THE FIRST TERM
ENGLISH 6 – Year 2019 -2020
• KNOWLEDGE (KIẾN THỨC)
◙ UNIT 1:
1. The present simple tense (Thì hiện tại đơn giản)
a. Form
* Tobe: is, am, are
(+) S + is/ am / are + . Ex. She (be) is twelve years old.
(-) S + isn't / am not / aren't + .
Ex. I (not be) am not in Dong Truc.
(?) Is / Are + S + ?
Yes, S + is / am / are. Ex. Is she (be) twelve years old?
No, S + isn't / aren't / am not. Yes, she (be) is.
* Normal verb (động từ thường):
(+) I/You/We/They + V + O Ex. He (live) lives in Can Kiem.
She/He/It + /V(s, es) + O They (live) live in Can Kiem.
(-) I/You/We/They + don't + V + O Ex. He (not live) doesn't live in Binh Phu.
She/He/It + doesn't + V + O They (not live) don't live in Can Kiem.
(?) Do / Does + S + V + O?
Yes, S + do / does. Ex. Does he (live) live in Binh Phu ?
No, S + don't / doesn't. Do they (live) live in Can Kiem ?
b. Usage (cách dùng): Thì hiện tại đơn dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên, thói quen
hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính quy luật.
1. Diễn tả một hành động hay một sự việc thường xảy ra.
2. Diễn tả một sự việc có thực xảy ra trong một thời gian dài.
3. Diễn tả một sự thật hay một chân lí thời nào cũng đúng.
4. Nói về một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch.
5. Nói về tương lai trong các mệnh đề bắt đầu bằng If và When
6. To be used to + noun/ verb-ing được dùng để chỉ một tập quán hoặc thói quen trong hiện tại.
C. Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại:
- Trạng từ chỉ tần xuất: always, usually, often, sometimes, rarely, seldom, never.
- Các trạng từ chỉ thời gian: every + time (every day), today, nowadays, on Sundays.
2. The present continuous tense (Thì hiện tại tiếp diễn)
a. Form
(+) S + tobe (am/is/are) + V-ing
(- ) S + tobe + not (‘m not/isn’t/aren’t) + V-ing
(?) Tobe + S + V-ing ?
Yes, S + tobe (am/is/are).
No, S + tobe + not (‘m not/isn’t/aren’t)
b. Usage (cách dùng): Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào lúc nói.
c. Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn:
• Adverbs: now, at the moment, at present, right now
• Verbs: Look! Watch! / Listen! / Be (careful/quiet)!
• Answer questions with “Where”
Ex: Where is your mom? – She is cooking in the kitchen.
◙ UNIT 2: There is/are : có
+ a/an + N (số ít đếm được) Ex. There is a book on the table.
(+) There is
+ some + N (không đếm được) There is some milk in the bottle.
+ a/an + N (số ít đếm được) Ex. There isn't a knife on the table.
(-) There isn’t
+ any + N (không đếm được) There isn't any coffee in the cup.
+ a/an + N (số ít đếm được) Ex. Is there a knife on the table? - Yes, there is
(?) Is there
+ any + N (không đếm được) ? Is there any coffee in the cup? - No, there isn't.
+ two/three/..some + pl.n (Danh Ex. There are two books on the table.
(+) There are
từ đếm được số nhiều) There are some books on the table.
+ two/three/..any + Pl.n (Danh Ex. There aren’t two books on the table.
(-) There aren’t
từ đếm được số nhiều) There aren’t any books on the table.
(?) Are there + two/three/..any + Pl.n (Danh Ex. Are there three apples on the table? -Yes, there are
từ đếm được số nhiều) ? Are there any apples on the table? - No, there aren't.
2. Prepositions of place ( các giới từ chỉ nơi chốn)
a. In front of: phía trước
Ex: I am standing in fron of your apartment. Please open the door
b. Behind: Đằng sau
Ex: He told something bad about me behind my back
c. between and : ở giữa
Ex: Between my house and his house is a long way
d. Across from/ opposite: Đối diện với
Ex: I live across from a book store
In the opposite of the table is my best friend
(Phía bên kia bàn là bạn thân của tôi)
e. Next to/ beside: kế bên
Ex: Next to Sandra’s house is Disney Park. I’m so jealous with her
f. Near/ close to: Gần đó (nó có ý nghĩa giống với next to/ beside nhưng giữa hai vật thể này có một khoảng
cách nhất định)
Ex: The check-in desk is near the front door
g. On: Ở trên
Ex: Your English book is on the table
h. In: Ở trong
Ex: They have discussed in the meeting room for 2 hours
i. At: Ở
- At dùng để chỉ những địa điểm chính xác, cụ thể
- Chỉ những địa điểm mà người ta tới đó để làm những việc cụ thể (khám chữa bệnh, học hành, đọc sách,
xem phim,..): at hospital, at school, at library, at movie theater,
Ex: 3 o’clock yesterday? I was reading at library. Why?
l. Above/ over: ở trên, cao hơn cái gì đó
Ex: Her apartment is above mine
- “Over” còn có nghĩa sự bao phủ bề mặt một cái gì đó, thường dùng với từ “all” All over
Ex: There wine all over the floor
(Rượu đổ đầy sàn nhà)
m. Under/ below: Ở dưới, thấp hơn cái gì đó
Ex: Under my car is a little cat. It’s so lovely
n. From: từ nơi nào đó
Ex: Where do you come from?
◙ UNIT 3:
1. Describe appearance with " be" (miêu tả hình dáng với "be")
Ex. He is tall and handsome.
(+)
I + am
You / we/ they / Lan and Na + are + adj
She / He / It / Lan + is
Ex. They aren't fat.
(-)
I + am not
You / we/ they / Lan and Na + aren't + adj
She / He / It / Lan + isn't
Ex. Is she beautiful?
(?)
Am I + adj ?
- Yes, you are/ No, you aren't
Are you / we/ they / Lan and Na + adj
- Yes, you/we/they are / No, you / we / they aren't
Is She / He / It / Lan + adj
- Yes, she/ he/ it is / No, she / he / it isn't.
2. Describe appearance with "have" (miêu tả hình dáng với "have")
Ex. She has an oval face.
(+)
I / you / we / they / Lan and Na + have (a/an) + adj + noun.
He / She / It / Lan + has (a/an) + adj + noun.
Ex. He doesn't have beard. ( Ông ấy không có dâu quai nón)
(-)
I / you / we / they / Lan and Na + don’t have (a/an) + adj + noun.
He / She / It / Lan + doesn’t have (a/an) + adj + noun.
Ex. Does she have small nose?
Do + I / you / we / they + have (a/an) + adj + noun? - Yes, I/you/we/they do
- No, I/you/we/they don't.
Does + she/he/it + have + (a/an) + adj + noun? - Yes, he/she/it does
- No, he/she/it doesn't.
3. The present continuous for future (Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả ý tương lai)
- Cấu trúc và cách sử dụng xem lại bài 1.
- Ngoài những cách dùng cơ bản của thì HTTD đã giới thiệu ở bài 1, chúng ta còn dùng thì này để nói về kế
hoạch hoặc dự định trong tương lai.
EX. Tomorrow evening, my best friend is having a party in her house.
They aren't coming here next weekend.
* Chú ý: Chúng ta còn dùng cấu trúc "be going to + V (bare inf..)" (sẽ làm gì ) để nói về dự định trong
tương lai gần.
Ex. He is going to work in England next month.
I and my mother are going to visit Da Lat next vacation.
◙ UNIT 4-5:
Adj (tính từ) So Sánh hơn So sánh nhất
Adj (ngắn) S1 + be + Adj + er than + S2 S1 + be + the + Adj + est ..
Adj (dài) S1 + be + more + Adj + than + S2 S1 + be + the most + Adj ..
1. short adj and long adjective:
* Tính từ ngắn (short adjective): là tính từ có một âm tiết.
Ex. good, small, hot, thin,
- Tính từ 2 âm tiết tận cùng là : -ow, -er, -le, -et, -y cũng thường được dùng như tính thừ ngắn
Ex: narrow - narrower - the narrowest/ quiet -quieter - the quietest / clever- cleverer - the cleverest
* Tính từ dài (long adjective): là tính từ có từ hai âm tiết trở lên.
Ex. expensive, skillful, beautiful, .
* Note:
- Tính từ có hai âm tiết kết thúc bằng "y" thì ta đổi "y" thành "i" rồi thêm "er".
Ex. happy – happier – the happiest
easy – easier – the easiest
- Tính từ kết thúc bằng "e" thì chỉ thêm "r"
Ex. large – larger – the largest
- Nếu tính từ ngắn có một nguyên âm đứng trước một phụ âm cuối thì gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm "er".
Ex. hot – hotter – the hottest
thin – thinner – the thinnest
* Chú ý (tính từ tận cùng là W thì không gấp đôi):
low -lower - the lowest
new - newer -the newest
- Một vài trường hợp là tính từ bất quy tắc:
Adjective comparative Superlative
good better the best
bad worse the worst
little less the least
many / much more the most
far father / further the farthest / furthest
Ex. My brother is the tallest person in my family.
II. GIVING DIRECTIONS (Hỏi và trả lời về chỉ đường)
1. Asking the way:
Khi hỏi đường, chúng ta có thể dùng các cấu trúc câu hỏi sau:
- How do I get to + .. ?
- Can / Could you tell/ show me the way to + ..?
- Do you know where the + .. + is?
2. Giving the way (chỉ đường):
Khi chỉ đường chúng ta có thể dùng các câu và cụm từ sau:
- turn left/ right: rẽ trái / phải.
- go straight: đi thẳng.
- go south / east / north / west: đi về phía nam / đông/ bắc / tây.
- go along: đi dọc theo.
- go one block: đi qua 1 tòa nhà.
- go pass: đi qua.
- cross: băng qua.
- It's around : Nó ở xung quanh ..
- Take the first / second street on the left / right: rẽ trái/phải ở đường thứ nhất/ hai.
- It's next to .: Nó ở bên cạnh ..
- It's at the end of : Nó ở cuối ..
- It's opposite : Nó đối diện ..
- It's on your left / right: Nó ở bên tay trái / phải của bạn.
- Turn right a t the crossroad: Rẽ phải ở ngã tư.
II. Modal verb: must
- Đồng từ khiếm khuyết must (phải) được dùng để đưa ra một mệnh lệnh, sự bắt buộc; mustn’t (không được
phép) thể hiện sự cấm đoán.
Ex. You must finish your homework before going to bed.
He must arrive here on time.
- Khi phủ định, chúng ta chỉ cần thêm " not" sau "must". Có thể viết tắt là mustn't .
Ex. You mustn't play with fire
He mustn't be late.
Chú ý:
- Ngoài động từ “must” thì các động từ khiếm khuyết thường gặp: can (có thể), should (nên), may - might
(có lẽ), ....
- Động từ khiếm khuyết không cần chia ở ngôi thứ ba số ít: I must; She must; He must;...
- Không có hình thức nguyên thể hay quá khứ phân từ giống như các động từ khác.
- Động từ chính đứng sau không chia, ở dạng nguyên thể không "to" (V bare inf ).
Ex. They must follow the rules.
- Không cần trợ động từ trong câu hỏi, câu phủ định. Vì bản thân từ " must" đã là một trợ động từ.
Ex. What must I do now ?
◙ UNIT 6:
1. The future simple:
a. Form:
( +) S + will + V + O Q: Wh + will + S + V ?
(-) S + will not (won't) + V + O A: S + will + V + O
(?) Will + S + V + O ? Ex: Where will she go tomorrow?
Yes, S + will - She will go to Ha Noi tomorrow.
No, S + won't
Ex. My dad will cook lunch for my family tomorrow.
b. Usage: Thì tương lai đơn giản dùng để:
- Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói.
Ex. Are you going to the supermarket now? I will go with you. (Bây giờ bạn đang tới siêu thị à? Tớ sẽ đi
với bạn.)
- Diễn tả một dự đoán không có căn cứ.
Ex. I think she will come to the party. (Tôi nghĩ rằng cô ấy sẽ tới bữa tiệc.)
- Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị.
Ex. I promise that I will tell you the truth. (Tôi hứa là tôi sẽ nói với bạn sự thật.)
- Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại
và tương lai.
Ví dụ:
- If she comes, I will go with her. (Nếu cô ấy đến, tôi sẽ đi với cô ấy.)
c. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai:
- in + thời gian: trong nữa (in 2 minutes: trong vòng 2 phút nữa)
- tomorrow: ngày mai
- Next day: ngày hôm tới
- Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
- think/ believe/ suppose/ : nghĩ/ tin/ cho là
- perhaps: có lẽ
- probably: có lẽ
2. Advice (lời khuyên):
Cách dùng “should/shouldn’t” (nên/không nên)
Affirmative (Thể khẳng định) Negative (Thể phủ định) (-) Interrogative (Thể nghi vấn) (?)
(+)
S + should + V(bare inf..) S + shouldn’t + V(bare inf..) Should + S + V(bare inf..)..?
Ex: You should see a doctor. Bạn nên đi khám bác sĩ.
Ex: You shouldn’t eat too many candies.
Ex: Should he go to the dentist?
A. PHONETICS
I. Find the word which has different sound in the part underlined:
1. A. funny B. lunch C. sun D. computer
2. A. photo B. going C. brother D. home
3. A. school B. teaching C. chess D. chalk
4. A. cold B. volleyball C. telephone D. open
5. A. meat B. reading C. bread D. seat
6. A. writes B. makes C. takes D. drives
7. A. never B. often C. when D. tennis
8. A. Thursday B. thanks C. these D. birthday
9. A. advice B. price C. nice D. police
10. A. coffee B. see C. agree D. free
11. A. city B. cathedral C. central D. cinema
12. A. every B. prepare C. relative D. helping
13. A. chat B. peach C. chocolate D. chemistry
14. A. leave B. break C. repeat D. peaceful
15. A. money B. close C. most D. judo
II. Find the word which has different sound in the part underlined:
1. A. funny B. lunch C. lunch D. computer
2. A. cold B. going C. brother D. home
3. A. school B. teaching C. chess D. chalk
4. A. cold B. volleyball C. telephone D. open
5. A. meat B. reading C. bread D. seat
6. A. writes B. makes C. takes D. goes
7. A. never B. often C. when D. tennis
8. A. Thursday B. thanks C. these D. birthday
9. A. advice B. price C. nice D. police
10. A. coffee B. see C. agree D. free
B. VOCABULARY AND GRAMMAR
I. Names the pictures
1.--------------------- 2.---------------------- 3.------------------------ 4. ---------------------
5.---------------- 6. ------------------ 7.-------------------------
8. ------------------------- 9.--------------- 10.---------------------
II. Choose A, B, C, or D for each gap in the following sentences:
1. Phong is usually early ________ school because he gets up early.
A. on B. for C. at D. to
2. “What would you like to drink now?” –“______________________”.
A. No, thank you B. Yes, please. C. I like to do nothing D. Orange juice, please.
3. We usually play football in winter ____________ it’s cold.
A. When B. Where C. so D. time
4. Kien often ________ his bike to visit his hometown.
A. drives B. flies C. rides D. goes
5. “How are you going to get to Hung King Temple next weekend?” – “_________________”.
A. By bus B. For two days C. Sometimes D. Very much
6. It’s cold. The students __________ warm clothes.
A. wear B. wears C. wearing D. are wearing
7. Phuong is very good ________ English and History, but she doesn’t like Maths much.
A. with B. for C. to D. at
8. The children look very ____________ while playing games during break time.
A. excite B. excited C. exciting D. excitement
9. Look! The girls are _________ rope in the playground.
A. dancing B. playing C. skipping D. doing
10. - “What are you doing this afternoon?”
- “I don’t know, but I’d like to ___________ swimming.”
A. have B. do C. play D. go
III. Put the verbs in brackets in the correct tense form.
1. School (finish) ---------------- at 4.30 pm every day.
2. ------------you often (eat) ---------------- lunch in the school canteen?
3. Listen! -------------they (sing) ---------------- in the classroom?
4. My family kike (spend) our summer holidays at the seaside.
5. She (have) ------------- long black hair.
6. My father (be)------------- very kind.
7. I (go)------------ to the cinema with my sister this evening.
8. What ---------- your brother (do)-----------now? He (practice) ---------------- speaking English.
9. Where ---------------you (be)-------------, Phong? – I’m upstairs. I (study)---------------- lessons
10. My father (watch)--------------TV every evening.
C. READING:
I. Complete the letter using the words in the box.
turning so meet number until
Dear Ha, get
Let’s (1)____________on Sunday evening at Quynh Café on Tran Quang Dieu Street. There’s a post office
on the corner of the street. The café is next to the post office. There’s a cinema opposite the café
(2)_________we can see a film after we have coffee.
To (3)__________to the café, take bus (4)__________8 to Truong Thi Street. Get off at the bus stop in front
of a park. Go along the street (5)_________ you get to the traffic lights and then turn right. Take the first
(6)_________ on your right. Go straight ahead – just about 500 metres and it’s on your left.
See you there!
Khang
II. Choose the correct answer A, B, C, or D for each of the gaps to complete the following text.
OAK CITY
Oak City is a great city. There’s so (1)__________ to do! There are cinemas, park and discos. It’s got some
great clothes and music shops (2)______________. Oak City is very modern and beautiful. There aren’t any
(3)____________ buildings and there’s some beautiful (4)___________ around the city. Is there any
pollution in the Oak City? There isn’t much pollution (5)_________ there isn’t much traffic. Everyone
travels (6)___________ bike and walks, so there aren’t many accidents. No one works, so everyone has got a
lot of free time. Are there any unfriendly people in Oak City? No – so come and spend a little time here!
1. A. much B. many C. some D. any
2. A. neither B. either C. too D. so
3. A. beautiful B. ugly C. pretty D. unpleasant
4. A. scenery B. scene C. view D. sight
5. A. so B. because C. although D. if
6. A. on B. in C. with D. by
III. Read about Da Nang City and answer the questions.
DA NANG
Da Nang has a population of nearly 800,000 people. The Han River flows through the city. The city part on
the east bank is newer and more spacious. The city part on the west bank is more crowded. There are five
bridges across the river. The Han River Bridge is the newest one now.
The cost of living in Da Nang is the lowest in Central Viet Nam. Da Nang has many beaches. Among them,
Non Nuoc Beach is one of the most beautiful beaches in the world. But walking in the streets on a summer
afternoon is not a good idea in Da Nang. There are not many trees so there are not many shadows. It is often
very hot at noon.
• Question:
1. What is the population of Da Nang?
__________________________________________________________________
2. Which part of the city is more spacious?
__________________________________________________________________
3. Which part of the city is more crowded?
__________________________________________________________________
4. Which bridge is the newest?
__________________________________________________________________
5. What is Non Nuoc Beach like?
__________________________________________________________________
D. WRITING
I. Make sentences using the words and phrases given
1. Computer studies/ Nam’s favorite subject.
..
2. Mrs Thao /our teacher/English.
..
3. Where/Mr Tan/live?
..
4. Shall/introduce you my best friend, An?
..
5. Trung/like/play soccer.
..
II. Complete each sentence so that it means the same as the sentence above.
1. I don’t have a bookshelf in my room.
There------------------------------------------------------------------------------
2. The notebook is on the book.
The book ------------------------------------------------------------------------
3. The car is in front of the bus.
The bus ----------------------------------------------------------------------------
4. My favorite room in the house is the bedroom.
I like--------------------------------------------------------------------------------
5. Quang is lazier than Ha.
Ha-----------------------------------------------------------------------------------
6. A city is noisier than a village.
A village----------------------------------------------------------------------------
7. Please tell me something about your neighborhood.
Can----------------------------------------------------------------------------------
8. In summer, Da Nang is hot but Vinh hotter.
In summer, Vinh------------------------------------------------------------------
9. It is wrong of us to throw rubbish.
We mustn’t -----------------------------------------------------------------------
10. Ha Noi is large, Bangkok is larger and Tokyo is the largest.
Tokyo is -------------------------------------the three cities.
11. It is not good to stay up so late to listen to music.
You should------------------------------------------------------------------------
12. How many times a week do you go to your painting club.
How often -------------------------------------------------------------------------
13. It is essential that you do your homework before going to school.
You must ---------------------------------------------------------------------------
14. Nobody is older than my grandfather in my family.
My grandfather is -----------------------------------------------------------------
15. Kiet is the best at English in his class.
Nobody in Kiet’s class------------------------------------------------------------
III. Write sentences, using the comparative or superlative forms of the adjectives
1. Mai /intelligent/ Kien
..
2. My brother/ strong/ my sister.
..
3. Life in the city /exciting/ life in the countryside.
..
4. Doing our homework/ important/ reading a novel.
..
5. Ho Chi Minh City /big/ Ha Noi capital.
..
6. Mount Everest/the/high/the world.
..
7. Ba Be Lake/the/large/in Viet Nam.
..
8. Mekong River/the/long/ in Viet Nam.
..
9. Uluru / the/ beautiful/mountain/ Australia.
..
10. Lan/the/good/English/my class.
..
Đề 2:
I. Find the word which has a different sound in the part underlined.
1. A. come B. month C. open
2. A. one B. homework C. hope
3. A. teacher B. chemistry C. match
4. A. homeland B. household C. hour
5. A. notebooks B. Sundays C. schools
6. A. vases B. houses C. microwaves
7. A. hill B. ship C. kite
8. A. fit B. exciting C. kid
9. A. child B. sunshine C. dinner
10. A. coast B. island C. plaster
II. Multiple choices. Choose A, B, C or D for correct answer.
1. They are waiting ................ the theater.
A. in front of B. on C. into D. between
2. The picture is ............... the wall.
A. in B. between C. on D. at
3. I sit ................. Sarah at school.
A. on B. next to C. between D. at
4. Our family stays .................. a stilt house.
A. in B. on C. between D. behind
5. There are four students at each table. ................ me is my friend Justine.
A. in front of B. under C. opposite with D. on
6. “Where is the cat?” - It’s .................. the table and the bookshelf.
A. on B. behind C. between D. under
7. Nowadays, students often use .................. in mathematics lessons.
A. rubbers B. calculators C. pencils D. dictionaries
8. My cousin goes to a .................... school, so she only comes home at weekends.
A. boarding B. private C. public D. international
9. The Tay and Khmer people mostly live in .............. made of wood and bamboo.
A. apartment B. stilt houses C. town houses D. villas
10. Which do you prefer, straight hair or .................hair?
A. long B. blonde C. curly D. thick
11. The air in many cities is heavily ................. with vehicle exhaust fumes.
A. polluted B. crowded C. wasted D. contained
12. The Sahara is the third largest ................ in the world.
A. island B. desert C. valley D. mountain
13. When hiking overnight, don’t forget to bring the .................. It will keep you warm at night.
A. sleeping bag B. sun cream C. hiking boots D. painkillers
14. The Grand Canyon is one of the natural .................. of the world.
A. materials B. sights C. scenery D. wonders
15. I often ................. homework every evening.
A. study B. do C. wear D. ride
16. Susie ................ shopping with her friends every weekend.
A. goes B. go C. going D. go to
17. ........... Minh and Hoa .............to work by bus every day?
A. Do/ goes B. Do/ go C. Does/ go D. Do/ going
18. Linda ............... badminton at the moment.
A. doesn’t play B. don’t play C. isn’t playing D. aren’t playing
19. Kathy usually ............. in front of the window during the class.
A. sits B. sit C. sitting D. is sit
20. The weather ......... very nice today.
A. am B. is C. are D. be
21. Listen! Peter and Daisy .............. now.
A. singing B. is singing C. are singing D. sings
22. Please be quiet! You .............. so much noise so I can’t concentrate.
A. are makingB. making C. is making D. makes
23. New York’s population is ................ than San Francisco’s.
A. large B. larger C. largest D. more large
24. I think that good health is ............... than money.
A. more important B. important C. the important D. most important
25. People in small town are ................ than in big cities.
A. Friendly B. more friendly C. friendlier D. friendly than
26. He is ................ of four children in his family.
A. Old B. older C. oldest D. the oldest
27. Winter is ............... season of the year in Europe.
A. the coldest B. colder than C. cold D. coldest
28. My sister is ............. person in my family.
A. young B. younger than C. youngest D. the youngest
29. This is .......... story I’ve heard.
A. the funny B. the funniest C. funny D. funnier
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_tieng_anh_lop_6_nam_hoc_2019_20.doc