Đề cương ôn tập học kì I môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Lê Quang Cường

doc14 trang | Chia sẻ: Duy Thuận | Ngày: 10/04/2025 | Lượt xem: 24 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kì I môn Tiếng Anh Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Lê Quang Cường, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
LÊ QUANG CƯỜNG SECONDARY SCHOOL REVISION FOR THE FIRST TERM ENGLISH 6 – Year 2019 -2020 • KNOWLEDGE (KIẾN THỨC) ◙ UNIT 1: 1. The present simple tense (Thì hiện tại đơn giản) a. Form * Tobe: is, am, are (+) S + is/ am / are + . Ex. She (be) is twelve years old. (-) S + isn't / am not / aren't + . Ex. I (not be) am not in Dong Truc. (?) Is / Are + S + ? Yes, S + is / am / are. Ex. Is she (be) twelve years old? No, S + isn't / aren't / am not. Yes, she (be) is. * Normal verb (động từ thường): (+) I/You/We/They + V + O Ex. He (live) lives in Can Kiem. She/He/It + /V(s, es) + O They (live) live in Can Kiem. (-) I/You/We/They + don't + V + O Ex. He (not live) doesn't live in Binh Phu. She/He/It + doesn't + V + O They (not live) don't live in Can Kiem. (?) Do / Does + S + V + O? Yes, S + do / does. Ex. Does he (live) live in Binh Phu ? No, S + don't / doesn't. Do they (live) live in Can Kiem ? b. Usage (cách dùng): Thì hiện tại đơn dùng để diễn đạt một hành động mang tính thường xuyên, thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại có tính quy luật. 1. Diễn tả một hành động hay một sự việc thường xảy ra. 2. Diễn tả một sự việc có thực xảy ra trong một thời gian dài. 3. Diễn tả một sự thật hay một chân lí thời nào cũng đúng. 4. Nói về một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch. 5. Nói về tương lai trong các mệnh đề bắt đầu bằng If và When 6. To be used to + noun/ verb-ing được dùng để chỉ một tập quán hoặc thói quen trong hiện tại. C. Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại: - Trạng từ chỉ tần xuất: always, usually, often, sometimes, rarely, seldom, never. - Các trạng từ chỉ thời gian: every + time (every day), today, nowadays, on Sundays. 2. The present continuous tense (Thì hiện tại tiếp diễn) a. Form (+) S + tobe (am/is/are) + V-ing (- ) S + tobe + not (‘m not/isn’t/aren’t) + V-ing (?) Tobe + S + V-ing ? Yes, S + tobe (am/is/are). No, S + tobe + not (‘m not/isn’t/aren’t) b. Usage (cách dùng): Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả 1 hành động đang xảy ra vào lúc nói. c. Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn: • Adverbs: now, at the moment, at present, right now • Verbs: Look! Watch! / Listen! / Be (careful/quiet)! • Answer questions with “Where” Ex: Where is your mom? – She is cooking in the kitchen. ◙ UNIT 2: There is/are : có + a/an + N (số ít đếm được) Ex. There is a book on the table. (+) There is + some + N (không đếm được) There is some milk in the bottle. + a/an + N (số ít đếm được) Ex. There isn't a knife on the table. (-) There isn’t + any + N (không đếm được) There isn't any coffee in the cup. + a/an + N (số ít đếm được) Ex. Is there a knife on the table? - Yes, there is (?) Is there + any + N (không đếm được) ? Is there any coffee in the cup? - No, there isn't. + two/three/..some + pl.n (Danh Ex. There are two books on the table. (+) There are từ đếm được số nhiều) There are some books on the table. + two/three/..any + Pl.n (Danh Ex. There aren’t two books on the table. (-) There aren’t từ đếm được số nhiều) There aren’t any books on the table. (?) Are there + two/three/..any + Pl.n (Danh Ex. Are there three apples on the table? -Yes, there are từ đếm được số nhiều) ? Are there any apples on the table? - No, there aren't. 2. Prepositions of place ( các giới từ chỉ nơi chốn) a. In front of: phía trước Ex: I am standing in fron of your apartment. Please open the door b. Behind: Đằng sau Ex: He told something bad about me behind my back c. between and : ở giữa Ex: Between my house and his house is a long way d. Across from/ opposite: Đối diện với Ex: I live across from a book store In the opposite of the table is my best friend (Phía bên kia bàn là bạn thân của tôi) e. Next to/ beside: kế bên Ex: Next to Sandra’s house is Disney Park. I’m so jealous with her f. Near/ close to: Gần đó (nó có ý nghĩa giống với next to/ beside nhưng giữa hai vật thể này có một khoảng cách nhất định) Ex: The check-in desk is near the front door g. On: Ở trên Ex: Your English book is on the table h. In: Ở trong Ex: They have discussed in the meeting room for 2 hours i. At: Ở - At dùng để chỉ những địa điểm chính xác, cụ thể - Chỉ những địa điểm mà người ta tới đó để làm những việc cụ thể (khám chữa bệnh, học hành, đọc sách, xem phim,..): at hospital, at school, at library, at movie theater, Ex: 3 o’clock yesterday? I was reading at library. Why? l. Above/ over: ở trên, cao hơn cái gì đó Ex: Her apartment is above mine - “Over” còn có nghĩa sự bao phủ bề mặt một cái gì đó, thường dùng với từ “all” All over Ex: There wine all over the floor (Rượu đổ đầy sàn nhà) m. Under/ below: Ở dưới, thấp hơn cái gì đó Ex: Under my car is a little cat. It’s so lovely n. From: từ nơi nào đó Ex: Where do you come from? ◙ UNIT 3: 1. Describe appearance with " be" (miêu tả hình dáng với "be") Ex. He is tall and handsome. (+) I + am You / we/ they / Lan and Na + are + adj She / He / It / Lan + is Ex. They aren't fat. (-) I + am not You / we/ they / Lan and Na + aren't + adj She / He / It / Lan + isn't Ex. Is she beautiful? (?) Am I + adj ? - Yes, you are/ No, you aren't Are you / we/ they / Lan and Na + adj - Yes, you/we/they are / No, you / we / they aren't Is She / He / It / Lan + adj - Yes, she/ he/ it is / No, she / he / it isn't. 2. Describe appearance with "have" (miêu tả hình dáng với "have") Ex. She has an oval face. (+) I / you / we / they / Lan and Na + have (a/an) + adj + noun. He / She / It / Lan + has (a/an) + adj + noun. Ex. He doesn't have beard. ( Ông ấy không có dâu quai nón) (-) I / you / we / they / Lan and Na + don’t have (a/an) + adj + noun. He / She / It / Lan + doesn’t have (a/an) + adj + noun. Ex. Does she have small nose? Do + I / you / we / they + have (a/an) + adj + noun? - Yes, I/you/we/they do - No, I/you/we/they don't. Does + she/he/it + have + (a/an) + adj + noun? - Yes, he/she/it does - No, he/she/it doesn't. 3. The present continuous for future (Thì hiện tại tiếp diễn diễn tả ý tương lai) - Cấu trúc và cách sử dụng xem lại bài 1. - Ngoài những cách dùng cơ bản của thì HTTD đã giới thiệu ở bài 1, chúng ta còn dùng thì này để nói về kế hoạch hoặc dự định trong tương lai. EX. Tomorrow evening, my best friend is having a party in her house. They aren't coming here next weekend. * Chú ý: Chúng ta còn dùng cấu trúc "be going to + V (bare inf..)" (sẽ làm gì ) để nói về dự định trong tương lai gần. Ex. He is going to work in England next month. I and my mother are going to visit Da Lat next vacation. ◙ UNIT 4-5: Adj (tính từ) So Sánh hơn So sánh nhất Adj (ngắn) S1 + be + Adj + er than + S2 S1 + be + the + Adj + est .. Adj (dài) S1 + be + more + Adj + than + S2 S1 + be + the most + Adj .. 1. short adj and long adjective: * Tính từ ngắn (short adjective): là tính từ có một âm tiết. Ex. good, small, hot, thin, - Tính từ 2 âm tiết tận cùng là : -ow, -er, -le, -et, -y cũng thường được dùng như tính thừ ngắn Ex: narrow - narrower - the narrowest/ quiet -quieter - the quietest / clever- cleverer - the cleverest * Tính từ dài (long adjective): là tính từ có từ hai âm tiết trở lên. Ex. expensive, skillful, beautiful, . * Note: - Tính từ có hai âm tiết kết thúc bằng "y" thì ta đổi "y" thành "i" rồi thêm "er". Ex. happy – happier – the happiest easy – easier – the easiest - Tính từ kết thúc bằng "e" thì chỉ thêm "r" Ex. large – larger – the largest - Nếu tính từ ngắn có một nguyên âm đứng trước một phụ âm cuối thì gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm "er". Ex. hot – hotter – the hottest thin – thinner – the thinnest * Chú ý (tính từ tận cùng là W thì không gấp đôi): low -lower - the lowest new - newer -the newest - Một vài trường hợp là tính từ bất quy tắc: Adjective comparative Superlative good better the best bad worse the worst little less the least many / much more the most far father / further the farthest / furthest Ex. My brother is the tallest person in my family. II. GIVING DIRECTIONS (Hỏi và trả lời về chỉ đường) 1. Asking the way: Khi hỏi đường, chúng ta có thể dùng các cấu trúc câu hỏi sau: - How do I get to + .. ? - Can / Could you tell/ show me the way to + ..? - Do you know where the + .. + is? 2. Giving the way (chỉ đường): Khi chỉ đường chúng ta có thể dùng các câu và cụm từ sau: - turn left/ right: rẽ trái / phải. - go straight: đi thẳng. - go south / east / north / west: đi về phía nam / đông/ bắc / tây. - go along: đi dọc theo. - go one block: đi qua 1 tòa nhà. - go pass: đi qua. - cross: băng qua. - It's around : Nó ở xung quanh .. - Take the first / second street on the left / right: rẽ trái/phải ở đường thứ nhất/ hai. - It's next to .: Nó ở bên cạnh .. - It's at the end of : Nó ở cuối .. - It's opposite : Nó đối diện .. - It's on your left / right: Nó ở bên tay trái / phải của bạn. - Turn right a t the crossroad: Rẽ phải ở ngã tư. II. Modal verb: must - Đồng từ khiếm khuyết must (phải) được dùng để đưa ra một mệnh lệnh, sự bắt buộc; mustn’t (không được phép) thể hiện sự cấm đoán. Ex. You must finish your homework before going to bed. He must arrive here on time. - Khi phủ định, chúng ta chỉ cần thêm " not" sau "must". Có thể viết tắt là mustn't . Ex. You mustn't play with fire He mustn't be late. Chú ý: - Ngoài động từ “must” thì các động từ khiếm khuyết thường gặp: can (có thể), should (nên), may - might (có lẽ), .... - Động từ khiếm khuyết không cần chia ở ngôi thứ ba số ít: I must; She must; He must;... - Không có hình thức nguyên thể hay quá khứ phân từ giống như các động từ khác. - Động từ chính đứng sau không chia, ở dạng nguyên thể không "to" (V bare inf ). Ex. They must follow the rules. - Không cần trợ động từ trong câu hỏi, câu phủ định. Vì bản thân từ " must" đã là một trợ động từ. Ex. What must I do now ? ◙ UNIT 6: 1. The future simple: a. Form: ( +) S + will + V + O Q: Wh + will + S + V ? (-) S + will not (won't) + V + O A: S + will + V + O (?) Will + S + V + O ? Ex: Where will she go tomorrow? Yes, S + will - She will go to Ha Noi tomorrow. No, S + won't Ex. My dad will cook lunch for my family tomorrow. b. Usage: Thì tương lai đơn giản dùng để: - Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói. Ex. Are you going to the supermarket now? I will go with you. (Bây giờ bạn đang tới siêu thị à? Tớ sẽ đi với bạn.) - Diễn tả một dự đoán không có căn cứ. Ex. I think she will come to the party. (Tôi nghĩ rằng cô ấy sẽ tới bữa tiệc.) - Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị. Ex. I promise that I will tell you the truth. (Tôi hứa là tôi sẽ nói với bạn sự thật.) - Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai. Ví dụ: - If she comes, I will go with her. (Nếu cô ấy đến, tôi sẽ đi với cô ấy.) c. Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai: - in + thời gian: trong nữa (in 2 minutes: trong vòng 2 phút nữa) - tomorrow: ngày mai - Next day: ngày hôm tới - Next week/ next month/ next year: Tuần tới/ tháng tới/ năm tới Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như: - think/ believe/ suppose/ : nghĩ/ tin/ cho là - perhaps: có lẽ - probably: có lẽ 2. Advice (lời khuyên): Cách dùng “should/shouldn’t” (nên/không nên) Affirmative (Thể khẳng định) Negative (Thể phủ định) (-) Interrogative (Thể nghi vấn) (?) (+) S + should + V(bare inf..) S + shouldn’t + V(bare inf..) Should + S + V(bare inf..)..? Ex: You should see a doctor. Bạn nên đi khám bác sĩ. Ex: You shouldn’t eat too many candies. Ex: Should he go to the dentist? A. PHONETICS I. Find the word which has different sound in the part underlined: 1. A. funny B. lunch C. sun D. computer 2. A. photo B. going C. brother D. home 3. A. school B. teaching C. chess D. chalk 4. A. cold B. volleyball C. telephone D. open 5. A. meat B. reading C. bread D. seat 6. A. writes B. makes C. takes D. drives 7. A. never B. often C. when D. tennis 8. A. Thursday B. thanks C. these D. birthday 9. A. advice B. price C. nice D. police 10. A. coffee B. see C. agree D. free 11. A. city B. cathedral C. central D. cinema 12. A. every B. prepare C. relative D. helping 13. A. chat B. peach C. chocolate D. chemistry 14. A. leave B. break C. repeat D. peaceful 15. A. money B. close C. most D. judo II. Find the word which has different sound in the part underlined: 1. A. funny B. lunch C. lunch D. computer 2. A. cold B. going C. brother D. home 3. A. school B. teaching C. chess D. chalk 4. A. cold B. volleyball C. telephone D. open 5. A. meat B. reading C. bread D. seat 6. A. writes B. makes C. takes D. goes 7. A. never B. often C. when D. tennis 8. A. Thursday B. thanks C. these D. birthday 9. A. advice B. price C. nice D. police 10. A. coffee B. see C. agree D. free B. VOCABULARY AND GRAMMAR I. Names the pictures 1.--------------------- 2.---------------------- 3.------------------------ 4. --------------------- 5.---------------- 6. ------------------ 7.------------------------- 8. ------------------------- 9.--------------- 10.--------------------- II. Choose A, B, C, or D for each gap in the following sentences: 1. Phong is usually early ________ school because he gets up early. A. on B. for C. at D. to 2. “What would you like to drink now?” –“______________________”. A. No, thank you B. Yes, please. C. I like to do nothing D. Orange juice, please. 3. We usually play football in winter ____________ it’s cold. A. When B. Where C. so D. time 4. Kien often ________ his bike to visit his hometown. A. drives B. flies C. rides D. goes 5. “How are you going to get to Hung King Temple next weekend?” – “_________________”. A. By bus B. For two days C. Sometimes D. Very much 6. It’s cold. The students __________ warm clothes. A. wear B. wears C. wearing D. are wearing 7. Phuong is very good ________ English and History, but she doesn’t like Maths much. A. with B. for C. to D. at 8. The children look very ____________ while playing games during break time. A. excite B. excited C. exciting D. excitement 9. Look! The girls are _________ rope in the playground. A. dancing B. playing C. skipping D. doing 10. - “What are you doing this afternoon?” - “I don’t know, but I’d like to ___________ swimming.” A. have B. do C. play D. go III. Put the verbs in brackets in the correct tense form. 1. School (finish) ---------------- at 4.30 pm every day. 2. ------------you often (eat) ---------------- lunch in the school canteen? 3. Listen! -------------they (sing) ---------------- in the classroom? 4. My family kike (spend) our summer holidays at the seaside. 5. She (have) ------------- long black hair. 6. My father (be)------------- very kind. 7. I (go)------------ to the cinema with my sister this evening. 8. What ---------- your brother (do)-----------now? He (practice) ---------------- speaking English. 9. Where ---------------you (be)-------------, Phong? – I’m upstairs. I (study)---------------- lessons 10. My father (watch)--------------TV every evening. C. READING: I. Complete the letter using the words in the box. turning so meet number until Dear Ha, get Let’s (1)____________on Sunday evening at Quynh Café on Tran Quang Dieu Street. There’s a post office on the corner of the street. The café is next to the post office. There’s a cinema opposite the café (2)_________we can see a film after we have coffee. To (3)__________to the café, take bus (4)__________8 to Truong Thi Street. Get off at the bus stop in front of a park. Go along the street (5)_________ you get to the traffic lights and then turn right. Take the first (6)_________ on your right. Go straight ahead – just about 500 metres and it’s on your left. See you there! Khang II. Choose the correct answer A, B, C, or D for each of the gaps to complete the following text. OAK CITY Oak City is a great city. There’s so (1)__________ to do! There are cinemas, park and discos. It’s got some great clothes and music shops (2)______________. Oak City is very modern and beautiful. There aren’t any (3)____________ buildings and there’s some beautiful (4)___________ around the city. Is there any pollution in the Oak City? There isn’t much pollution (5)_________ there isn’t much traffic. Everyone travels (6)___________ bike and walks, so there aren’t many accidents. No one works, so everyone has got a lot of free time. Are there any unfriendly people in Oak City? No – so come and spend a little time here! 1. A. much B. many C. some D. any 2. A. neither B. either C. too D. so 3. A. beautiful B. ugly C. pretty D. unpleasant 4. A. scenery B. scene C. view D. sight 5. A. so B. because C. although D. if 6. A. on B. in C. with D. by III. Read about Da Nang City and answer the questions. DA NANG Da Nang has a population of nearly 800,000 people. The Han River flows through the city. The city part on the east bank is newer and more spacious. The city part on the west bank is more crowded. There are five bridges across the river. The Han River Bridge is the newest one now. The cost of living in Da Nang is the lowest in Central Viet Nam. Da Nang has many beaches. Among them, Non Nuoc Beach is one of the most beautiful beaches in the world. But walking in the streets on a summer afternoon is not a good idea in Da Nang. There are not many trees so there are not many shadows. It is often very hot at noon. • Question: 1. What is the population of Da Nang? __________________________________________________________________ 2. Which part of the city is more spacious? __________________________________________________________________ 3. Which part of the city is more crowded? __________________________________________________________________ 4. Which bridge is the newest? __________________________________________________________________ 5. What is Non Nuoc Beach like? __________________________________________________________________ D. WRITING I. Make sentences using the words and phrases given 1. Computer studies/ Nam’s favorite subject.  .. 2. Mrs Thao /our teacher/English.  .. 3. Where/Mr Tan/live?  .. 4. Shall/introduce you my best friend, An?  .. 5. Trung/like/play soccer.  .. II. Complete each sentence so that it means the same as the sentence above. 1. I don’t have a bookshelf in my room. There------------------------------------------------------------------------------ 2. The notebook is on the book. The book ------------------------------------------------------------------------ 3. The car is in front of the bus. The bus ---------------------------------------------------------------------------- 4. My favorite room in the house is the bedroom. I like-------------------------------------------------------------------------------- 5. Quang is lazier than Ha. Ha----------------------------------------------------------------------------------- 6. A city is noisier than a village. A village---------------------------------------------------------------------------- 7. Please tell me something about your neighborhood. Can---------------------------------------------------------------------------------- 8. In summer, Da Nang is hot but Vinh hotter. In summer, Vinh------------------------------------------------------------------ 9. It is wrong of us to throw rubbish. We mustn’t ----------------------------------------------------------------------- 10. Ha Noi is large, Bangkok is larger and Tokyo is the largest. Tokyo is -------------------------------------the three cities. 11. It is not good to stay up so late to listen to music. You should------------------------------------------------------------------------ 12. How many times a week do you go to your painting club. How often ------------------------------------------------------------------------- 13. It is essential that you do your homework before going to school. You must --------------------------------------------------------------------------- 14. Nobody is older than my grandfather in my family. My grandfather is ----------------------------------------------------------------- 15. Kiet is the best at English in his class.  Nobody in Kiet’s class------------------------------------------------------------ III. Write sentences, using the comparative or superlative forms of the adjectives 1. Mai /intelligent/ Kien  .. 2. My brother/ strong/ my sister.  .. 3. Life in the city /exciting/ life in the countryside.  .. 4. Doing our homework/ important/ reading a novel.  .. 5. Ho Chi Minh City /big/ Ha Noi capital.  .. 6. Mount Everest/the/high/the world.  .. 7. Ba Be Lake/the/large/in Viet Nam.  .. 8. Mekong River/the/long/ in Viet Nam.  .. 9. Uluru / the/ beautiful/mountain/ Australia.  .. 10. Lan/the/good/English/my class.  .. Đề 2: I. Find the word which has a different sound in the part underlined. 1. A. come B. month C. open 2. A. one B. homework C. hope 3. A. teacher B. chemistry C. match 4. A. homeland B. household C. hour 5. A. notebooks B. Sundays C. schools 6. A. vases B. houses C. microwaves 7. A. hill B. ship C. kite 8. A. fit B. exciting C. kid 9. A. child B. sunshine C. dinner 10. A. coast B. island C. plaster II. Multiple choices. Choose A, B, C or D for correct answer. 1. They are waiting ................ the theater. A. in front of B. on C. into D. between 2. The picture is ............... the wall. A. in B. between C. on D. at 3. I sit ................. Sarah at school. A. on B. next to C. between D. at 4. Our family stays .................. a stilt house. A. in B. on C. between D. behind 5. There are four students at each table. ................ me is my friend Justine. A. in front of B. under C. opposite with D. on 6. “Where is the cat?” - It’s .................. the table and the bookshelf. A. on B. behind C. between D. under 7. Nowadays, students often use .................. in mathematics lessons. A. rubbers B. calculators C. pencils D. dictionaries 8. My cousin goes to a .................... school, so she only comes home at weekends. A. boarding B. private C. public D. international 9. The Tay and Khmer people mostly live in .............. made of wood and bamboo. A. apartment B. stilt houses C. town houses D. villas 10. Which do you prefer, straight hair or .................hair? A. long B. blonde C. curly D. thick 11. The air in many cities is heavily ................. with vehicle exhaust fumes. A. polluted B. crowded C. wasted D. contained 12. The Sahara is the third largest ................ in the world. A. island B. desert C. valley D. mountain 13. When hiking overnight, don’t forget to bring the .................. It will keep you warm at night. A. sleeping bag B. sun cream C. hiking boots D. painkillers 14. The Grand Canyon is one of the natural .................. of the world. A. materials B. sights C. scenery D. wonders 15. I often ................. homework every evening. A. study B. do C. wear D. ride 16. Susie ................ shopping with her friends every weekend. A. goes B. go C. going D. go to 17. ........... Minh and Hoa .............to work by bus every day? A. Do/ goes B. Do/ go C. Does/ go D. Do/ going 18. Linda ............... badminton at the moment. A. doesn’t play B. don’t play C. isn’t playing D. aren’t playing 19. Kathy usually ............. in front of the window during the class. A. sits B. sit C. sitting D. is sit 20. The weather ......... very nice today. A. am B. is C. are D. be 21. Listen! Peter and Daisy .............. now. A. singing B. is singing C. are singing D. sings 22. Please be quiet! You .............. so much noise so I can’t concentrate. A. are makingB. making C. is making D. makes 23. New York’s population is ................ than San Francisco’s. A. large B. larger C. largest D. more large 24. I think that good health is ............... than money. A. more important B. important C. the important D. most important 25. People in small town are ................ than in big cities. A. Friendly B. more friendly C. friendlier D. friendly than 26. He is ................ of four children in his family. A. Old B. older C. oldest D. the oldest 27. Winter is ............... season of the year in Europe. A. the coldest B. colder than C. cold D. coldest 28. My sister is ............. person in my family. A. young B. younger than C. youngest D. the youngest 29. This is .......... story I’ve heard. A. the funny B. the funniest C. funny D. funnier

File đính kèm:

  • docde_cuong_on_tap_hoc_ki_i_mon_tieng_anh_lop_6_nam_hoc_2019_20.doc