Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Chánh Phú Hoà
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kì 1 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2019-2020 - Trường THCS Chánh Phú Hoà, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chúc các em ôn tập thật tốt!
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 HỌC KÌ 1- NĂM HỌC 2019- 2020
ĐỀ SỐ 1:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a) 3.52 + 15.22 – 26:2
b) 53.2 – 100 : 4 + 23.5
c) 62 : 9 + 50.2 – 33.3
d) 32.5 + 23.10 – 81:3
Bài 2: (2đ) Tìm x biết:
a) 5(x – 9) = 350
b) 2x – 49 = 5.32
c) 200 – (2x + 6) = 43
Bài 3: (2đ)
Lớp 6A có 18 bạn nam và 24 bạn nữ. Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp trưởng
dự kiến chia các bạn thành từng nhóm sao cho số bạn nam trong mỗi nhóm đều bằng
nhau và số bạn nữ cũng vậy. Hỏi lớp có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu nhóm?
Khi đó mỗi nhóm có bao nhiêu bạn nam, bao nhiêu bạn nữ?
Bài 4:Cho tia Ox,trên tia Ox lấy hai điểm M và N sao cho OM = 3.5cm và ON = 7 cm.
a.Trong ba điểm O, M,N thì điểm nào nằm giữa ba điểm còn lại?
b.Tính độ dài đoạn thẳng MN?
c.Điểm M có phải là trung điểm MN không ?vì sao?
Bài 5: So sánh 523 với 6.522
ĐỀ SỐ 2:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a) 10 – [(82 – 48).5 + (23.10 + 8)] : 28
b) 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)]
c) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2]
d) 695 – [200 + (11 – 1)2]
Bài 2: (2đ) Tìm x biết:
a) 5(x – 9) = 350
b) 2x – 49 = 5.32
Đề cương toán 6 HKI 1 Chúc các em ôn tập thật tốt!
c) 200 – (2x + 6) = 43
Bài 3: Số học sinh khối 6 của trờng là một số tự nhiên có ba chữ số. Mỗi khi xếp
hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh khối 6 của trờng đó.
Bài 4: Cho đoạn thẳng AB dài 8cm,lấy điểm M sao cho AM = 4cm.
a.Tính độ dài đoạn thẳng MB.
b.Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không ?vì sao?
c.Trên tia đối của tia AB lấy điểm K sao cho AK = 4cm.So sánh MK với AB.
Bài 5: Tìm số tự nhiên n sao cho n + 3 chia hết cho n – 1.
ĐỀ SỐ 3:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a) 8697 – [37 : 35 + 2(13 – 3)]
b) 2011 + 5[300 – (17 – 7)2]
c) 695 – [200 + (11 – 1)2]
d) 129 – 5[29 – (6 – 1)2]
Bài 2: (2đ) Tìm x biết:
a) 450 : (x – 19) = 50
b) 4(x – 3) = 72 – 110
c) 135 – 5(x + 4) = 35
Bài 3: (2đ)
Cô Lan phụ trách đội cần chia số trái cây trong đó 80 quả cam; 36 quả quýt và 104
quả mận vào các đĩa bánh kẹo trung thu sao cho số quả mỗi loại trong các đĩa là
bằng nhau. Hỏi có thể chia thành nhiều nhất bao nhiêu đĩa? Khi đó mỗi đĩa có bao
nhiêu trái cây mỗi loại?
Bài 4: Bài 5: Cho tia Ox.Trên tia Ox lấy hai điểm M,N sao cho OM=10 cm,ON= 5 cm.
a) Trong ba điểm O, M ,N điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) So sánh ON và NM.
c) Điểm N có là trung điểm của đoạn thẳng OM không?Vì sao?
Bài 5: Cho S 1 2 22 ..... 22005 .
Hãy so sánh S với 5.22004
ĐỀ SỐ 4:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a) 214 18.5 32.4 :11 6
Đề cương toán 6 HKI 2 Chúc các em ôn tập thật tốt!
b) 102 60 : 56 :54 3.5
c) 120 315.3:313
d)295 – (31 – 22.5)2
Bài 2: (2đ) Tìm x biết:
a) 123 3. x 5 3.42
b) 5x 2 20160 23.3
c)140 : (x – 8) = 7
Bài 3: (2đ)
Ba bác sĩ Xuân, Hạ, Thu cùng công tác tại một bệnh viện nhưng ở ba khoa
khác nhau. Bác sĩ Xuân cứ 15 ngày trực nhật một lần, bác sĩ Hạ 20 ngày một lần
và bác sĩ Thu 18 ngày một lần. Lần đầu cả ba bác sĩ cùng trực nhật vào một ngày.
Hỏi ít nhất bao lâu thì cả ba bác sĩ lại cùng trực nhật chung vào một ngày nữa?
Tính cả lần trực nhật thứ hai thì mỗi bác sĩ đã trực nhật mấy lần?
Bài 4: (2đ) Trên cùng tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 5cm và OB = 3cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox. Trên tia Oy lấy điểm C sao cho AC = 8cm.
Tính độ dài đoạn thẳng OC và chứng tỏ O là trung điểm của đoạn thẳng BC
c) Trên đoạn thẳng BC lấy điểm M nằm giữa B và C thỏa mãn BC + CM =
3.BM. Tính độ dài đoạn thẳng MB
Bài 5 (1đ): So sánh A = 333444 và B = 444333
ĐỀ SỐ 5:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a) 47 – [(45.24 – 52.12):14]
b) 50 – [(20 – 23) : 2 + 34]
c) 102 – [60 : (56 : 54 – 3.5)]
d) 50 – [(50 – 23.5):2 + 3]
Bài 2: (2đ) Tìm x biết:
a) 4(x + 41) = 400
b) 11(x – 9) = 77
c) 23 + 3x = 56 : 53
Bài 3: (2đ)
Một lớp học có 20 nam và 24 nữ. Có bao nhiêu cách chia số nam và số nữ vào các
tổ sao cho trong mỗi tổ số nam và số nữ đều như nhau ? Với cách chia nào thì mỗi
tổ có số học sinh ít nhất ?
Bài 4: (2đ) Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm. Trên tia AB lấy điểm M sao cho AM = 4
cm.
a) Điểm M nằm giữa hai điểm A và B không? Vì sao?
b) So sánh AM và MB ?
c) Điểm M có là trung điểm của AB không? Vì sao ?
Đề cương toán 6 HKI 3 Chúc các em ôn tập thật tốt!
Bài 5 (1đ): So sánh 1030 và B = 2100
ĐỀ SỐ 6:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a) 311 : 39 – 147 : 72
b) [(25 – 22.3) + (32.4 + 16)]: 5
c) 12.35 + 35.182 – 35.94
d) 59.73 302 27.59 ]
Bài 2: (2đ) Tìm x biết:
a) 2(x- 51) = 2.23 + 20
b) 25 + 3(x – 8) = 106
c) 32(x + 4) – 52 = 5.22
Bài 3: (2đ)
Một trường tổ chức cho khoảng từ 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng ô tô.
Tính số học sinh đi tham quan, biết nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe thì
đều không dư.
Bài 4: (2đ : Trên tia Ax lấy 2 điểm B, C sao cho AB = 3cm; AC = 7 cm.
a) Trong 3 điểm A, B, C điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng BC ?
c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tính độ dài đoạn thẳng MC ?
Bài 5 (1đ): So sánh A = 3450 và B = 5300
ĐỀ SỐ 7:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a)3 2.5 – 22.7 + 83
b)5 9 : 57 + 12.3 + 70
c) 27.39 + 27.63 – 2.27
d) 128.46 + 128.32 + 128.22
Bài 2: Tìm x, biết:
a) (6x – 39 ) : 3 = 201
b) 5x + x = 39 – 311:39
c) 2x : 25 = 1
Bài 3: (2đ) : Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 128 quyển vở, 48 bút chì và 192 tập
giấy thành một số phần thưởng như nhau để thưởng cho học sinh nhân dịp tổng kết
học kì I. Hỏi có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng ? Mỗi phần
thưởng có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu bút chì, bao nhiêu tập giấy ?
Bài 4: (2đ : Cho đoạn thẳng AC = 5cm. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C sao cho
BC = 3cm.
Đề cương toán 6 HKI 4 Chúc các em ôn tập thật tốt!
a. Tính AB.
b. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho DB = 6 cm. So sánh BC và
CD.
c. Điểm C có là trung điểm của đoạn thẳng DB không? Vì sao?
Bài 5 (1đ): Tính tổng: S3 = 21 + 23 + 25 + + 1001
ĐỀ SỐ 8:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a) 58.75 + 58.50 – 58.25
b) 128 – [68 + 8(37 – 35)2] : 4
c) 66.25 + 5.66 + 66.14 + 33.66
d) 68 – {5[143 – (4 – 1)2] + 10} : 10
Bài 2: Tìm x, biết:
a) ( x: 3 - 4) . 5 = 15
b)( 3x - 24 ) . 73 = 2 . 74
c) ) | x - 3| = |5| + | -7|
Bài 3: (2đ) Học sinh lớp 6C khi xếp hàng 2, hàng 3 thì vừa đủ hàng, nhưng xếp
hàng 4 thì thừa 2 người, xếp hàng 8 thì thừa 6 người. Biết số học sinh lớp đó trong
khoảng từ 35 đến 60. Tính số học sinh lớp 6C.
Bài 4: (2đ : Vẽ tia Ox. Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB =
3,5cm.
a. Trong ba điểm A, O, B điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?
b. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
c. Trên tia Bx lấy điểm C sao cho AC = 3cm. Điểm B có là trung điểm của
đoạn AC không?
Bài 5 (1đ): Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp có chia hết cho 3 không?
ĐỀ SỐ 9:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a) 17 . 85 + 15 . 17 - 120 b) 23 . 17 - 23 . 14
c) 20 - [ 30 - (5 - 1)2 : 2] d) 80 - ( 4 . 52 - 3 . 22)
Bài 2: Tìm x, biết:
a) 128 - 3 . ( x+4) = 23
b) [ (6x - 39) : 7 ] . 4 = 12
c) x - [ 42 + (-28)] = -8
Bài 3: (2đ) : Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa
đủ bó. Cho biết số sách khoảng từ 400 đến 500 cuốn. Tím số quyển sách đó
Bài 4: (2đ : Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 5cm.
Đề cương toán 6 HKI 5 Chúc các em ôn tập thật tốt!
a. Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không? Vì sao?
b. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
c. Gọi C là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng OC.
Bài 5 (1đ): Tìm số tự nhiên x, biết 2x.(22)2 = (23)2
ĐỀ SỐ 10:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a/ 58.75 + 58.50 – 58.25 b/ 20 : 2² – 59 : 58 c/ (519 : 517 – 4) : 7
d/ –84 : 4 + 39 : 37 + 50.
Bài 2: Tìm x, biết:
a) x 12; x 25; x 30 và 0 x 500 b) 70 x; 84 x; 120 x và x > 8
c) ( 7 - x) - ( 25 + 7 ) = - 25
Bài 3: (2đ) Học sinh của một trường học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9
đều vừa đủ hàng. Tìm số học sinh của trường, cho biết số học sinh của trường
trong khoảng từ 1600 đến 2000 học sinh.
Bài 4: (2đ : : Cho đoạn thẳng AC = 7cm. Điểm B nằm giữa A và C sao cho BC =
3cm.
a. Tính độ dài đoạn thẳng AB.
b. Trên tia đối của tia BA lấy điểm D sao cho BD = 6cm. So sánh BC và
CD.
c. Điểm C có phải là trung điểm của BD không?
Bài 5 (1đ): So sánh 2500 và 5200
ĐỀ SỐ 11:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a/ 1125 : 1123 – 35 : (110 + 23) – 60
b/ 29 – [16 + 3.(51 – 49)]
c/ 47 – (45.24 – 5².12) : 14
d/ 10² – 60 : (56 : 54 – 3.5)
Bài 2: Tìm x, biết:
a) a) 2(x- 51) = 2.23 + 20
b) 25 + 3(x – 8) = 106
c) 32(x + 4) – 52 = 5.22
Bài 3: (2đ) Một tấm bìa hình chữ nhật có kích thước 75cm và 105cm. Ta muốn cắt
tấm bìa thành những mảnh hình vuông nhỏ bằng nhau sao cho tấm bìa được cắt hết
không thừa mảnh vụn. Tính độ dài lớn nhất của hình vuông.
Bài 4: (2đ : Cho đoạn thẳng CD = 5 cm. Trên đoạn thẳng này lấy hai điểm I và K
sao cho CI = 1cm, DK = 3 cm.
Đề cương toán 6 HKI 6 Chúc các em ôn tập thật tốt!
a. Điểm K có là trung điểm của đoạn thẳng CD không? Vì sao?
b. Chứng tỏ rằng điểm I là trung điểm của đoạn thẳng CK.
Bài 5 (1đ): So sánh 32n và 23n (n N * )
ĐỀ SỐ 12:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a) a)2345 – 1000 : [19 – 2(21 – 18)2]
b) 107 – {38 + [7.32 – 24 : 6+(9 – 7)3]}:15
c) 5.23 + 35.41 + 64.65
d) 29.87 – 29.23 + 64.71
Bài 2: Tìm x, biết:
a) 24x ; 36x ; 160x và x lớn nhất.
b) x ƯC(36,24) và x≤20.
c) 6x + x = 511 : 59 + 31
Bài 3: (2đ) Giáo viên chủ nhiệm muốn chia 240 bút bi, 210 bút chì và 180 quyển
vở thành một số phần thưởng như nhau để phát thưởng cho học sinh. Hỏi có thể
chia được nhiều nhất là bao nhiêu phần thưởng. Mỗi phần thưởng có bao nhiêu bút
bi, bút chì và tập vở?
Bài 4: (2đ : Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm.
a. Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao?
b. Điểm A có là trung điểm của đoạn OB không? Vì sao?
Bài 5 (1đ): So sánh 202303 và 303202
ĐỀ SỐ 13:
Bài 1: (3đ) Thực hiện phép tính:
a) 27.121 – 87.27 + 73.34
b) 125.98 – 125.46 – 52.25
c) 117:{[79 – 3(33 – 17 )]:7 + 2}
d) 27:23 + 23.20 - 110
Bài 2: Tìm x, biết:
a)(x- 36):18 = 12
b)(x-47) -115 = 0
c) 72 – (13 + 4x) = 5.23
Bài 3: (2đ) Một đội y tế có 24 bác sĩ và 108 y tá. Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất
thành mấy tổ sao cho số bác sỹ và y tá được chia đều cho các tổ?
Bài 4: (2đ : Trên tia Ox, vẽ các đoạn thẳng OA, OB sao cho OA = 3cm, OB =
Đề cương toán 6 HKI 7 Chúc các em ôn tập thật tốt!
5cm.
a. Điểm A có là trung điểm của OB không? Vì sao?
b. Trên tia Ox, lấy điểm C sao cho OC = 1cm. Điểm A có là trung điểm của
BC không? Vì sao?
Bài 5 (1đ): So sánh 3500 và 7300
ĐỀ 14:
Câu 1. Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lý.
a) 463 + 318 + 137 - 118 b) 45 15 :3
c) 737737. 255 - 255255. 737
Câu 2. Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 7x - 8 = 713
b) 2448 : [119 - (x - 6)] = 24
c) 2016 – 100.(x + 11) = 27 : 23
Câu 3. Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng mỗi hàng có 20 người, 25 người hoặc 30 người
đều thừa 15 người. Nếu xếp mỗi hàng 41 người thì vừa đủ (không có hàng nào thiếu,
không có ai ở ngoài hàng). Hỏi đơn vị có bao nhiêu người, biết rằng số người của đơn vị
chưa đến 1000?
Câu 4. Trên tia Ax lấy hai điểm B, C sao cho AB = 5cm, AC = 10cm. Gọi M và N lần
lượt là trung điểm của AB và BC.
a) Chứng tỏ rằng điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC;
b) Tính độ dài đoạn thẳng MN.
ĐỀ 15
Câu 1: Thực hiện phép tính:
a) 12 15 b) 4 22
c) 55 13 d) 42 – 9(34 – 55 : 53)
Câu 2: Tìm x biết:
a) x – 36 : 18 = 12 – 15 b) 16 . 4x = 48 c) x 2 + 1= 5
Câu 3: Có một số sách nếu xếp thành từng bó 12 quyển, 16 quyển, 18 quyển đều vừa đủ.
Tính số sách đó biết rằng số sách trong khoảng 250 đến 300 quyển.
Câu 4: Trên tia Ox vẽ ba điểm A, B, C sao cho OA = 3 cm; OB = 5 cm; OC = 7 cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng AB, BC.
b) Điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không ? Vì sao?
Đề cương toán 6 HKI 8 Chúc các em ôn tập thật tốt!
ĐỀ 16
Bài 1. Thực hiện phép tính
a) 2.52 – 176 : 23
b) 17.5 + 7.17 – 16.12
c) 2015 + [38 – (7 – 1)2] – 20170
Bài 2. Tìm x, biết
a) 8.x + 20 = 76
b) 10 + 2.(x – 9) = 45 : 43
c) 54 x; 270 x và 20 ≤ x ≤ 30
Bài 3.
Số học sinh khối 6 của trường là một số tự nhiên có ba chữ số. Mỗi khi xếp hàng 18,
hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng.
Tính số học sinh khối 6 của trường đó.
Bài 4
Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 7cm.
a) Trong ba điểm O, A, B thì điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) So sánh OA và AB.
c) Trên tia BO vẽ điểm C sao cho BC = 5cm. Tính AC, từ đó hãy chứng tỏ C là trung
điểm của đoạn thẳng OA.
ĐỀ 17
Bài 1 Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý(nếu có thể):
a) 465 58 465 38 b) 13. 75 + 25. 13 - 120
c) 136: 468 332 :160 5 68 2014 d)
160 6.52 3.23 20150
Bài 2 Tìm x biết:
a) 123 4x 67 8 b) 22. x 52 .38 39
Bài 3
Học sinh khối 6 của một trờng khi xếp hàng 6, hàng 8 và hàng 12 thì vừa đủ. Tính
số học sinh khối 6 của trờng đó, biết rằng số học sinh đó trong khoảng từ 50 đến 80 em.
Bài 4 Cho đoạn thẳng AB = 10 cm. Gọi M là trung điểm của AB. Lấy điểm O nằm giữa
A và M sao cho AO = 3 cm
a. Chứng tỏ rằng điểm M nằm giữa hai điểm O và B;
b. Tính độ dài đoạn thẳng OM và OB.
ĐỀ 18
Đề cương toán 6 HKI 9 Chúc các em ôn tập thật tốt!
Câu2: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể).
a. 13 . 75 + 13 . 25 – 1200
c. 1449 – {[ (216 + 184) : 8] . 9}
Câu 3:
Tìm số nguyên x, biết:
a. 2x – 9 = 32 : 3
b. 150 – 2(x – 5) = 30
Câu 4:
Số hoc sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 2,hàng 3,hàng 4, hàng 5 đều vừa
đủ. Tìm số học sinh khối 6 đó ,biết số học sinh trong khoảng 100 đến 150 em.
Câu 5:
Trên tia Ax, vẽ hai điểm B và C sao cho AB = 2 cm, AC = 8 cm.
a. Tính độ dài đoạn thẳng BC.
b. Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng BC. Tính độ dài đoạn thẳng BM.
c. Vẽ tia Ay là tia đối của tia Ax. Trên tia Ay xác định điểm D sao cho AD = 2 cm
. Chứng tỏ A là trung điểm của đoạn thẳng BD.
ĐỀ 19
Bài 1 : Thực hiện các phép tính sau:
a/ (-9989)-(2008-9989) +(-192) b/ 187+[921-(921+887)]
2 2
c/ 44 .179 +20 - 79 . 44 d/ 3.4 : [500 - ( 7.35 +125 )]
Bài 2 : Tìm số tự nhiên x biết :
a/ (2x - 25) . 821 = 823 b/ (6x – 72) : 2 + 84 = 201
Bài 3 : Tìm các số tự nhiên có dạng 14xy chia hết cho cả 3 và 5 .
Bài 4 : Ba đội công nhân nhận trồng một số cây như nhau .Mỗi công nhân đội I phải
trồng 8 cây, mỗi công nhân đội II phải trồng 9 cây, mỗi công nhân đội III phải trồng 12
cây .Tính số cây mỗi đội phải trồng. Biết số cây ở trong khoảng từ 200 đến 250 cây .
Bài 5: Trên tia Ox cho hai điểm A và B. Biết OB = 12 cm và OA = 6cm.
a/ Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không ? Vì sao ?.
b/ Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng OI .
c/ M là điểm thuộc tia đối của tia OB. Biết khoảng cách giữa hai điểm M và I là
12cm. Tính khoảng cách giữa hai điểm O và M
Đề cương toán 6 HKI 10
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_1_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2019_2020_tr.doc