Đề cương ôn tập giữa học kì II Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập giữa học kì II Toán Lớp 6 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 6
Năm học: 2023 – 2024
I.SỐ HỌC
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
a
1. Định nghĩa phân số: Phân số là số có dạng ,(a , b Z , b 0) .
b
2. Tính chất của phân số.
3. Các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số
a. Phép cộng phân số
+ B1: quy đồng mẫu các phân số (nếu cần)
+ B2: lấy tử cộng tử và giữ nguyên mẫu như công thức:
a b a+ b
+ =(a,b,m Z;m 0)
m m m
b. Phép trừ phân số
a a a− a a
+ Số đối của phân số (a,b Z;b 0) là − . Chú ý: − = = .
b b b b− b
+ Quy tắc: muốn trừ hai phân số ta lấy SBT cộng với số đối của số trừ.
a c a c
− = + − .
b d b d
c. Phép nhân phân số
+ Quy tắc: muốn nhân hai phân số, ta lấy tử nhân tử, mẫu nhân mẫu.
a c a.c c a.c
.= → a. = .
b d b.d d d
d. Phép chia phân số
a b
+ Số nghịch đảo của là .
b a
+ Quy tắc: muốn chia hai phân số, ta lấy SBC nhân với số nghịch đảo của số
chia.
ac ad a.d c a.d
::=. = → a = .
b d b c b.c d c
4. Hỗn số dương, số thập phân, phần trăm
a. Hỗn số dương
+ Hỗn số là tổng của một số nguyên và một phân số.
bb b
Kí hiệu: aa=+ Trong đó: a là phần nguyên còn là phần phân số.
cc c
+ VD:
2 2 5
➢ 11= + = là một hỗn số.
3 3 3
Chú ý:
+ Mọi hỗn số đều có thể viết thành phân số.
+ Có những phân số không thể viết thành hỗ số.
b. Số thập phân
+ Phân số thập phân là phân số được viết dưới dạng phân số có mẫu là lũy thừa
của 10.
+ Các phân số thập phân đều có thể viết được dưới dạng số thập phân.
1
c. Phần trăm
+ Những phân số có mẫu là 100 có thể viết dưới dạng phần trăm với kí hiệu %.
6 23
+ VD: = 6% , = 23% , ..
100 100
m m
5. Tìm giá trị phân số của một số: Muốn tìm của số a , ta lấy .a
n n
a
6. Tỉ số phần trăm: Tỉ số phần trăm của và b là: .100%
b
B. BÀI TẬP
TRẮC NGHIỆM:
Câu 1Trường hợp nào không phải phân số
A. 3 B. 1.7 C. 0 D. −13
−15 3 2 4
Câu 2: Phân số bằng phân số 2 là:
7
A. 7 B. 4 C. 25 D. 4
2 14 75 49
Câu 3: Phân số không bằng phân số − 2 là
9
A. − 6 B. − 4 C. −10 D. 2
27 19 45 − 9
15 − 3
Câu 4: Cho biết = số x thích hợp là:
x 4
A. 20 B. -20 C. 63 D. 57
Câu 5: Tìm phân số tối giản trong các phân số sau:
A. 6 B. −4 C. −3 D. 15
12 16 4 20
Câu 6: Phân số tối giản của phân số 20 là:
−140
A. 10 B. 4 C. 2 D. 1
−70 −28 −14 −7
Câu 7:Kết quả khi rút gọn 8.5− 8.2 là:
16
5−− 16 11 40− 2 38
A. = B. ==19
22 22
40− 16 8.(5− 2) 3
C. = 40 D. =
16 16 2
225 45
Câu 8. Một mảnh vườn hình chữ nhật có diện tích bằng m2 và chiều dài bằng m. Hỏi
64 8
chiều rộng của mảnh vườn bằng bao nhiêu?
5 8 12 5
A. m B. m C. m D. m
8 5 5 18
16
Câu 9. Phân số đối của phân số − là
25
16 25 6 10
A. . B. . C. . D. .
25 16 8 75
2
−−78
Câu 10. Kết quả của phép tính + bằng:
27 27
−1 −15 −5 5
A. . B. . C. . D. .
27 54 9 9
Câu 11. Hỗn số được viết thành phân số là:
28 42 31 44
A. . B. . C. . D. .
3 3 3 3
−3
Câu 12. Số nghịch đảo của là :
5
−3 3 5 3
A. . B. . C. . D. .
−5 −5 −3 5
−4
Câu 13. Kết quả của phép tính .2 được kết quả là:
7
−8 8 −8 8
A. B. C. D.
7 7 14 14
−57
Câu 14. Kết quả của phép tính : . 49 là:
75
−25
A. −1. B. . C. −49 . D. −25.
49
Câu 15: Hãy chọn cách so sánh đúng?
−−23 −−43 13− −−15
A. . B. . C. . D. .
44 55 44 66
−15 3
Câu 16 : Cho = khi đó giá trị của x là
x 4
A. 20 . B. 57 . C. 63. D. −20 .
1
Câu 17: của 20 là A. 4 . B. 5 . C. 6 . D. 7 .
4
5 12 5 5 3
Câu 18: Biết của x là 2. Giá trị của là A. . B. C. . D. .
6 5 3 12 5
21
Câu 19: Phân số − viết dưới dạng hỗn số là
5
5 4 1 1
A. −1 . B. −1 . C. −5 . D. −4 .
4 5 4 5
Câu 20: Số đối của số thập phân −1,2 là
A. 12. B. 1,2 . C. −12 . D. 0,12 .
Câu 21: Số 5,249 được làm tròn đến hàng phần mười là
A.5,6 . B.5,3 . C.5, 2 . D.5,1.
−8
Câu 22: Phân số thập phân được viết dưới dạng số thập phân là
1000
A. −0,8 . B. −0,08 . C. −0,008 . D. −0,0008.
Câu 23: Sắp xếp các số thập phân 7,3 ;−− 15,7 ; 0,9 ; 6,2 theo thứ tự giảm dần ta được
A. 7,3 ; 6,2 ;−− 0,9 ; 15,7 . B. 7,3 ; 6,2 ; −− 15,7 ; 0,9 .
C. −−15,7 ; 0,9 ; 6,2 ; 7,3 . D. −−0,9; 15,7 ; 6,2 ; 7,3 .
Câu 24: Giá trị của biểu thức Ax=+2 1,5 khi x =−1,5 là
A. 0 . B.1,5 . C. 2 . D. −1,5 .
Câu 25: Một sợi dây dài 9m, 75% chiều dài của sợi dây là
3
A. 2,25m . B. 5, 41m . C. 6,75m . D. 3, 25m .
Câu 26. Trong các cặp phân số sau, cặp phân số nào bằng nhau ?
1 −1 3 3 4 −5 3 −3
A. −2 và −2 B. −5 và −4 C. −3 và −3 D. −4 và 4
Câu 27. Thời gian 10 phút chiếm bao nhiêu phần của một giờ?
1 1 1 1
A. 3 B. 5 C. 6 D. 10
5
Câu 28. Phân số lớn hơn 6 là:
−13 −16 11 25
A. −18 B. 21 C. 12 D. 30
3
Câu 29. 4 của 60 bằng:
A. 12 B. 15 C.30 D. 45
3 126
Câu 30 15% của 60 là : A. 9 B. 4 C. 60 D.
20 7
Câu 31 Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
A. 3,3 B. 3,1 C. 3,2 D. 3,5
3
Câu 32 Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số là
4
A. 15 B. 3 C. 19 D. 23
4 23 4 4
Câu 33: Phân số 27 được viết dưới dạng số thập phân là
100
A.0.27 B.2.7 C.0.027 D. Chỉ có câu B đúng
Câu 34 Số thập phân 0.07 được viết dưới dạng phân số thập phân là
A. 7 B. 7 C. 0.7 D. Chỉ có câu A là đúng
1000 100 100
Câu 35: Chọn đáp án Đ – S
Tỉ số phần trăm của
a) 3 và 6 là 50%
b) 3 và 0,5 là 60%
10
1 5
c) 2 và 5 là 50%
3 6
HÌNH HỌC:
1: Tia và đoạn thẳng.
1.1. Khái niệm tia và đoạn thẳng
Tia Ox là hình gồm điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O .
O x
Đoạn thẳng AB là hình gồm điểm A , B và tất cả các điểm nằm giữa hai điểm A và B .
4
A B
Trên hình vẽ, sự khác nhau giữa tia và đoạn thẳng ở chỗ: tia bị giới hạn ở một đầu còn
đoạn thẳng bị giới hạn cả hai đầu.
1.2. Quan hệ vị trí đặc biệt của hai tia
Hai tia đối nhau là hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng.
Hai tia trùng nhau là hai tia chung gốc và có một điểm (khác gốc) của tia này nằm trên
tia kia.
Trong hình dưới, hai tia Ox và Oy đối nhau.
Trong hình dưới, hai tia Ax và AO trùng nhau.
x A x
O y O
2: Độ dài đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng.
2.1. Tính chất
Mỗi đoạn thẳng có một độ dài. Độ dài đoạn thẳng là một số dương
Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì AM+= MB AB.
2.2. Một quan hệ hình học được định nghĩa
Hai đoạn thẳng bằng nhau là hai đoạn thẳng có cùng độ dài.
2.3. Định nghĩa của trung điểm
Trung điểm M của đoạn thẳng AB là điểm nằm giữa AB, và cách đều AB, .
2.4. Tính chất của trung điểm
Điểm M trung điểm của đoạn thẳng AB đến mỗi đầu của đoạn thẳng bằng một nửa độ
1
dài đoạn thẳng: MA== MB AB
2
BÀI TẬP:
Câu 1: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. vô số đường thẳng.
Câu 2: Quan sát hình vẽ và cho biết đâu là khẳng định đúng?
A B d
C
A. Điểm thuộc đường thẳng d.
B. Điểm C thuộc đường thẳng d.
C. Đường thẳng AB đi qua điểm C .
D. Ba điểm ABC, , thẳng hàng .
Câu 3: Quan sát hình vẽ và cho biết tia đối của tia là tia
x A B y
A. BA . B. Ay . C. Ax . D. Bx .
Câu 4: Cho đoạn thẳng AB= 6 cm . M là một điểm thuộc đoạn AB sao cho MB= 5 cm. Khi đó độ dài
đoạn MA là
A. 11cm . B. 3cm . C. 2cm . D. 1cm .
A. 2 B. 4 C. -3 D. 3
Câu 5. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A. dA B. Ad C. Ad D. Ad
5
Câu 6. Kể tên các điểm nằm giữa hai điểm A và D trong hình vẽ sau:
B C D
A N
A. D, B, C B. N, B, C C. N D. B, C
Câu 7. Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?
x A B y
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 8 . Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
Câu 9 Để đặt tên cho một điểm người ta thường dùng
A. 1 chữ cái viết thường (a,b,c,...) B. 1 chữ cái viết hoa như (A,B, )
C. Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 10: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
Trong ba điểm phân biệt thẳng hàng
A.Phải có một điểm là trung điểm của đoạn thẳng mà hai đầu mút là hai điểm còn lại
B. Phải có một điểm nằm giữa hai điểm còn lại
C.Phải có một điểm cách đều hai điểm còn lại
D.Chỉ có câu C đúng
Câu 11: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
Để đặt tên cho một đường thẳng người ta thường dùng:
A. Hai chữ cái viết hoa (như MN, ) hoặc một chữ cái viết thường
B. Một chữ cái viết thường và một chữ cái viết hoa
C. Một chữ cái viết hoa
D. Chỉ có câu B đúng
Câu 12 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
Qua ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng
A. Chỉ vẽ được một đường thẳng
B. Vẽ được đúng ba đường thẳng phân biệt
C. Vẽ được nhiều hơn ba đường thẳng phân biệt
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 13: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
Để đặt tên cho một tia người ta thường dùng
A. Hai chữ cái viết thường B. Một chữ cái viết hoa
C. Một chữ cái viết thường
D. Một chữ cái viết hoa (làm gốc) và một chữ cái viết thường
Câu 14: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
Cho biết hai tia Ox và Oy có chung gốc O, có người nói:
A. Hai tia Ox và Oy chung gốc thì đối nhau
B. Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng có x, y cùng phía với O thì đối nhau
6
C. Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng có x, y khác phía với nhau thì đối
nhau
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 15: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
Cho biết hai tia Ox và Oy có chung gốc O, có người nói:
A. Hai tia Ox và Oy chung gốc O thì trùng nhau
B. Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng có x, y cùng phía với O thì trùng
nhau
C. Hai tia Ox và Oy nằm trên một đường thẳng có x, y khác phía với nhau thì trùng
nhau
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 16: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
Để đặt tên cho một đoạn thẳng người ta thường dùng:
A. Hai chữ cái viết hoa
B. Một chữ cái viết hoa và một chữ cái viết thường
C. Hai chữ cái viết thường
D. Cả ba câu trên đều đúng
Câu 17 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
Gọi I là một điểm bất kì thuộc đoạn thẳng MN
A. Điểm I phải trùng với M hoặc N
B. Điểm I phải nằm giữa hai điểm M và
C. Điểm I hoặc trùng với điểm M hoặc nằm giữa hai điểm M và N hoặc trùng với
điểm N
D. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN
Câu 18 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
Đoạn thẳng MN là hình gồm
A. Hai điểm M và N
B. Tất cả các điểm nằm giữa M và N
C. Hai điểm M, N và một điểm nằm giữa M và N
D. Điểm M, N và tất cả các điểm nằm giữa M và N
Câu19: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì:
A. MA + AB = MB B. MB + BA = MA
C. AM + MB = AB D. AM + MB # AB
Câu 20: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
Cho ba điểm thẳng hàng A, B, C. Biết AB=7cm, AC=3cm, CB=4cm. Ta có:
A. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C
B. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
C. Điểm C nằm giữa hai điểm B và A
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 21 Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu đúng
Với ba điểm A, M, B phân biệt, M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu
A. AM + MB = AB và AM ≠ MB B. AM + MB ≠ AB và AM = MB
C. AM + MB ≠ AB và AM ≠ MB D. AM + MB = AB và AM = MB
7
BÀI TẬP:
PHẦN I: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1. Thực hiện phép tính
37 11 −15
a, + c, − e, .
55 82 37
15− 1 23
b, + d, (−5.) f, :
63 3 74
Bài 2. Thực hiện phép tính
−15 4 1 15
a, 0,75 +− c, ..
3 18 15 3 20
3 5 3 −−1 15 25
b, 7−+ 2 5 d, .:
5 7 5 9 22 9
Bài 3. Thực hiện phép tính
2 10 1 − 3 1
a, + 20%. c, 2 −+
37 2 4 2
3 4 3 75
b, +−1 : 1 d, −−1,5. .4
4 5 2 33
Bài 4. Tính hợp lý
−−3 2 1 3 5 −−5 12 8
a, + + + + c, . . .5,8
4 7 4 5 7 8 29− 10
6− 12 10 1 18 3 2 1 19
b, − + − − d, . − .2 .20.
21 44 14− 4 33 7 5 3 72
Bài 5. Tính hợp lý
9 3 9 7 6 8 6 9 4 6
a, .:+ c, ...+−
17 7 17 4 7 13 13 7 13 7
2
−−9 2 3 22 67 2 15 1 1
b, .17− . d, + − −25% −
25 3 5 3 111 33 117 3 12
Bài 6. Thực hiện phép tính
2 2 2 3 8 15 9999
a, + +... + c, . . ...
1.4 4.7 97.100 4 9 16 10000
4 6 9 7 1 1 1 1
b, + + + d, 1+ 1 + 1 + ... 1 +
7.31 7.41 10.41 10.57 1.3 2.4 3.5 2019.2021
PHẦN II: TÌM X
Bài 1. Tìm x biết:
x 2 1 31 43 4
a) = b) x +=0 c) x = d) x −= e) :x = 13 .
53 2 42 72 7
Bài 2. Tìm x, biết
12 2 12 4 11
a. +:7x = − b. :x =− 1,4 c. (4,5−= 2x) .1
33 35 7 14
Bài 3. Tìm x
51−
a) x −=4.
32
1−− 3 23 45 2 1 10 11 24
b) x += .. c) x + + = ..
4 4− 15 92 3 11 −− 33 8 55
8
Bài 4. Tìm x biết
12 1 3 1
a. x+ 30% x = − 1,3 b. xx+( −10) = c. 35 x− − x + = − x +
35 2 5 5
PHẦN III: TOÁN CÓ LỜI VĂN
Bài 1. Một lớp học có 40 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp. Số
2
học sinh trung bình bằng số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá.
5
a)Tính số học sinh mỗi loại của cả lớp.
b)Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với học sinh cả lớp.
5
Bài 2. Một trường có 1008 học sinh. Số học sinh khối 6 bằng tổng số học sinh toàn
14
2
trường. Số học sinh nữ khối 6 bằng số học sinh khối 6. Tính số học sinh nữ, nam của
5
khối 6.
Bài 3. a) Lớp 6A có 48 học sinh gồm ba loại giỏi; khá và trung bình, trong đó số học
sinh giỏi chiếm 25% số học sinh cả lớp, số học sinh khá bằng 1 số học sinh cả lớp, còn
3
lại là học sinh trung bình .Tính số học sinh trung bình ?
2
b) Về học lực: Ở học kì I, số học sinh giỏi của lớp 6A bằng số học sinh cả lớp; cuối
9
1
năm học có thêm 5 học sinh của lớp đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng số học
3
sinh cả lớp. Tính số học sinh của lớp 6A, biết rằng số học sinh của lớp không thay đổi.
Bài 4. Khối 6 của một trường THCS có 160 học sinh gồm 4 lớp. Số học sinh lớp 6A
1
chiếm 25% tổng số học sinh. Số học sinh lớp 6B chiếm số học sinh còn lại. Số học
3
9
sinh lớp 6C bằng tổng số học sinh cả hai lớp 6A và 6B. Còn lại là số học sinh lớp
16
6D.
a) Tính số học sinh của mỗi lớp.
b) Tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh lớp 6D với số học sinh cả khối 6 của trường?
HÌNH HỌC
Bài 1. Nhìn hình vẽ dưới đây và cho biết :
a) Các tia đối nhau.
b) Các tia trùng nhau.
c) Các tia không có điểm chung.
Bài 2. Cho đoạn thẳng AB= 2 cm và M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Tính độ dài
đoạn thẳng AM và MB .
Bài 3. Vẽ ba tia Om,, On Ot phân biệt. Kể tên các góc có trên hình vẽ
9
Bài 4.
Dựa vào vẽ và gọi tên: A
D
a) Tất cả bộ ba điểm thẳng hàng.
b) Bốn bộ ba điểm không thẳng E
hàng.
C
B
F
Bài 5. Cho hình vẽ và trả lời các câu hỏi.
a) Đường thẳng m cắt những đoạn thẳng nào?
b) Đường thẳng m không cắt đoạn thẳng nào?
Bài 6. Cho hai tia Ox và Oy đối nhau. Lấy điểm A thuộc tia Ox, OA = 6cm. Lấy điểm B
và C thuộc tia Oy sao cho OB = 6cm và OC = 11cm. Chứng tỏ rằng:
a) O là trung điểm của đoạn thẳng AB
b) Độ dài đoạn thẳng AC bằng 17cm.
Bài 7. Vẽ hình theo diễn đạt sau:
a) Vẽ ba điểm A, B, C không thẳng hàng và hai tia AB, AC.
b) Vẽ tia Ay cắt đường thẳng BC tại N không nằm giữa B và C.
c) Vẽ tia Ax cắt đường thẳng BC tại M nằm giữa B và C.
Bài 8. Cho hình vẽ sau. Hãy đo góc BAC, BNC, BCA, ANC. Từ kết quả đó hãy cho
biết góc nào là góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt.
B
A C
N
Bài 9. Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời trong mỗi trường hợp sau đây:
a)Vẽ mOn không phải là góc bẹt.
b)Vẽ xOy là góc nhọn có điểm A nằm trong góc đó.
c)Vẽ ABC, ABF sao cho điểm C nằm bên trong góc ABF .
Bài 10. Đọc tên góc, đỉnh và các cạnh của góc trong các hình vẽ sau:
y
z
x F
B E
x
A D C
Hình 1
Hình 2
10
ĐỀ MINH HỌA
ĐỀ SỐ 1:
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
*Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
4 0,25 5 6,23
A. B. C. D.
7 − 3 0 7,4
Câu 2: Phân số nào sau đây bằng phân số 3 ?
4
A. 13 B. 3 C. D.
20 9
Câu 3: Phân số đối của phân số ?
A. B. C. D.
Câu 4: Hãy chọn cách so sánh đúng ?
−−23 −−43 13− −−15
A. B. C. D.
44 55 44 66
2
Câu 5: Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số ?
3
A. 17 B. 3 C. 5 D. 4
3 17 3 3
Câu 6: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?
A. 75 B. -75 C. -7,5 D. 7,5
Câu 7: Phân số −31 được viết dưới dạng số thập phân ?
10
A. 1,3 B. 3,3 C. -3,2 D. -3,1
Câu 8: Số đối của số thập phân -1,2 ?
A. 12 B. 1,2 C. -12 D. 0,12
Câu 9: Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần chục ?
A. 3,3 B. 3,1 C. 3,2 D. 3,5
−7 18
Câu 10: Giá trị của tổng + ?
66
−4 11 −85
A. B. C. -1 D.
6 6 72
93−
Câu 11: Kết quả phép tính : ?
55
A. 3 B. 4 C. - 3 D. -4
34
Câu 12: Kết quả phép tính . ?
43
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
1
Câu 13: Tính của 20 ? 16
4 −
A. 4 B. 5 25 C. 6 D. 7
Câu16 14: Kết quả củ25a phép tính 7,5:2,56 ? 10
A. 225 16 B. 4 8 C. -3 75 D. 3
11
Câu 15: Kết quả của phép tính 3,2 - 5,7 ?
A. -2,5 B. 2,5 C. 5,2 D. -5,2
Câu 16: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?
A. B. C. D.
Câu 17: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng
Câu 18: Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ?
x A B y
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 19: Cho hình vẽ bên: Hãy chỉ ra hai đường thẳng AB và AC
A. Cắt nhau
B. Song song với nhau.
C. Trùng nhau
D. Có hai điểm chung
Câu 20: Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Biết AB = 3cm, AC = 8cm. Độ dài BC
= ?
A. 5cm B. 11cm C. 4cm D. 8cm
II. TỰ LUẬN(5 điểm)
Câu 21: Thực hiện phép tính một cách hợp lí
3 5 3 1
a) A = ..−
5 4 5 4
b) B = 6,3 + (-6,3) + 4,9
Câu 22: Tìm x, biết
a) x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5
3 7 3
b) x −=.
10 15 5
Câu 23: Chi đội lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, có 18 học sinh tham gia Đại hội thể
dục thể thao. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao.
Câu 24: Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho
AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB.
1 1 1 1
Câu 25: Tính giá trị của biểu thức: P = + + +... +
1.2 2.3 3.4 99.100
ĐỀ SỐ 2:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4,0 điểm ) Em hãy chọn đáp án đúng.
Câu 1: Trong các cách viết dưới đây, cách viết nào là phân số?
7 0 −2 2
A. B. C. D. 1
0 4 1,5 3
dA Ad Ad Ad
12
x −8
Câu 2: Số nguyên x thỏa mãn = là:
5 10
A. x = 4 B. x =−3 C. x =−4 D. x = 3
Câu 3: Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?
8 −12 −9
A. −2 B. C. D.
6 −6 15 10
Câu 4: Số đối của phân số −7 là:
8
7 7 8
A. −8 B. C. D.
7 −8 8 −7
Câu 5: Các cặp phân số bằng nhau là:
−5 −7 2 10 2 −14 9 −63
A. và B. − và C. và D. − và
7 5 5 25 3 21 8 56
−5 −7
Câu 6: Cho a = và b = . Khẳng định nào sau đây là đúng?
6 8
A. ab B. ab C. ab= D. ab
−35
Câu 7: Gọi A là tập hợp các số nguyên x thỏa mãn x . Tập hợp A có bao nhiêu phần
23
tử ?
A. 3 phần tử B. 4 phần tử C. 5 phần tử D. 6 phần tử
4
Câu 8: Hỗn số 3 viết dưới dạng phân số là:
6
12 22 7
A. 22 B. C. D.
6 6 4 6
Câu 9: Phân số nghịch đảo của −8 là:
15
8 −15 −15
A. 8 B. C. D.
15 −15 −8 8
31−
Câu 10: Kết quả phép tính − là:
62
−3
A. −1 B. C. 1 D. 0
2 4
12
Câu 11: Một hình chữ nhật có chiều rộng cm , chiều dài 1 dm . Diện tích hình chữ nhật này là:
5
12
12 2
A. cm2 B. 24 cm C. cm D. 24cm
5 5
13
−1
Câu 12: Kết quả phép tính (− 4) : là:
8
1
B. C. 32 D. −32
A. 2
Câu 13: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng
Câu 14: Hai đường thẳng song song có bao nhiêu điểm chung?
A. 0 B. 1 C. 3 D. Vô số điểm chung
Câu 15: Cho hình vẽ (hình 1), khẳng định nào dưới đây đúng?
C A. B a,C a . B. B a,C a .
a B
C. B a,C a . D. B a,C a .
Hình 1
Câu 16: Cho hình vẽ ( hình 2), các điểm nằm giữa hai điểm A và C là:
A. Điểm B, D, E. B. Điểm B,D.
C. Điểm B, D, C. D. Điểm D, E.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17 (2,5 điểm):
1) Thực hiện phép tính:
−24 1 2−− 1 7 −3 5 3 2
a) − b). −+ c)..−
36− 2 3 5 10 4 7 4 7
−31 2 1− 5
2) Tìm x, biết: ax) −= bx) −=
45 3 2 6
Câu 18 (1,0 điểm): Khi nhận được lương tháng 03, mẹ bạn An dùng 2 số tiền lương để mua
5
thức ăn, 1 số tiền lương để đóng học cho An, còn lại gửi tiết kiệm. Hãy cho biết:
3
a) Số tiền lương để mua thức ăn hay số tiền lương đóng học cho An nhiều hơn?
b) Số tiền gửi tiết kiệm chiếm bao nhiều phần tiền lương.
−1
2
14
Câu 19 (2,0 điểm): Cho hình vẽ bên. Hãy:
a) Kể tên tất cả các đường thẳng, các bộ ba
điểm thẳng hàng trong hình.
b) Liệt kê các cặp đường thẳng song song
(diễn đạt bằng kí hiệu); các cặp đường thẳng
cắt nhau và chỉ rõ giao điểm của chúng?
Câu 20 (0,5 điểm): Trên quãng đường AB, hai xe cùng khởi hành lúc 8 giờ sáng. Xe thứ nhất
đi từ A đến B, xe thứ hai đi từ B đến A. Để đi cả quãng đường, xe thứ nhất cần 3 giờ, xe thứ
hai cần 6 giờ. Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
--- HẾT---
(Học sinh không sử dụng tài liệu; Giáo viên không giải thích gì thêm)
Họ và tên: ................................................................................... Lớp.................................
15
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_toan_lop_6_nam_hoc_2023_2024.pdf



