Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 6
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập giữa học kì II Tin học 6, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIN HỌC 6
I/ TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Loại file nào có thể phát tán được virus.
A. .EXE B. .COM C. .DOC D. tất cả các file trên
Câu 2: Virus máy tính là:
A. Một chương trình hay đoạn chương trình
B. Có khả năng tự nhân bản hay sao chép chính nó
C. Từ đối tượng bị lây nhiễm này sang đối tượng khác mỗi khi đối tượng bị lây nhiễm (vật
mang virus) được kích hoạt
D. Cả A, B và C
Câu 3: Để phòng tránh virus, chúng ta nên tuân thủ thực hiện đúng việc nào sau đây?
A. Không truy cập Internet
B. Định kỳ quét và diệt virus bằng các phần mềm diệt virus
C. Mở những tệp gửi kèm trong thư điện tử gửi từ địa chỉ lạ
D. Chạy các chương trình tải từ Internet về
Câu 4: Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?
A. Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng
B. Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính
C. Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả
vô cùng to lớn
D. Cả A, B và C
Câu 5: Để khởi động phần mềm MS Word em thực hiện như thế nào?
a. Nháy đúp chuột phải vào biểu tượng MS Word trên màn hình nền.
b. Nháy đúp chuột trái vào biểu tượng MS Word trên màn hình nền.
c. Nháy chuột phải vào biểu tượng MS Word trên màn hình nền.
d. Nháy chuột trái vào biểu tượng MS Word trên màn hình nền.
Câu 6: Sơ đồ tư duy là
a. Một phương pháp trình bày thông tin
b. Một phương pháp chuyển tải thông tin
c. Một cách ghi chép sáng tạo
d. Một công cụ soạn thảo văn bản
Câu 7: Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại sau:
A. Định dạng kí tự B. Định dạng đoạn văn bản
C. Định dạng trang D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 8: Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:
A. Nháy chuột vào dải lệnh File→ chọn Page Setup
B. Nháy chuột vào dải lệnh Page layout → chọn Setup
C. Nháy chuột vào dải lệnh File → chọn Print Setup
D. Nháy chuột vào dải lệnh Insert → chọn Page Setup
Câu 9: Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng các lệnh nào?
A. Format/Font B. Home /Paragraph
C. File/Paragraph D. Format/Paragraph
1
Câu 10: Để thêm cột nằm bên trái của bảng ta thực hiện lệnh nào trong các lệnh sau?
A. Table Tools/ Layout/ Insert Right B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table
C. Table Tools/ Layout/ Insert Left D. Table Tools/ Layout/ Insert Above
Câu 11: Muốn xóa cột ta nháy chuột vào ô cần xóa rồi chọn lệnh nào?
A. Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Rows
B. Table Tools/ Layout/ Delete/ Table
C. Table Tools/ Layout/ Delete/ Delete Columns
D. Table Tools/ Layout/ Delete/Cells
Câu 12: Để tạo bảng ta có thể chọn nút lệnh:
A. B. C. D.
II/ TỰ LUẬN:
Câu 1: Em hãy nêu một số giải pháp để giữ bí mật thông tin cá nhân?
Câu 2. Định dạng văn bản có mấy dạng? Kể tên.
Câu 3: Em có thể định dạng các phần khác nhau của văn bản bằng nhiều phông chữ khác
nhau được không? Em có nên dùng quá nhiều phông chữ khác nhau trong một văn bản hay
không? Tại sao?
Câu 4: Một văn bản đã được trình bày với trang ngang. Em có thể đặt lại văn bản đó theo
hướng trang đứng được hay không? Nếu có, em cần thực hiện như thế nào?
Câu 5. Hãy quan sát bảng sau và cho biết:
Bảng có mấy dòng, mấy cột?
Nêu các bước để tạo bảng?
Câu 6. Bạn Hoàng đã soạn thảo một câu ca dao và định dạng văn bản như Hình 11. Theo
em, bạn Hoàng đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản?
2
HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
Câu 1: một số giải pháp để giữ bí mật thông tin cá nhân - Cài đặt và thường xuyên cập nhật
phần mềm chống virus.
- Đặt mật khẩu mạnh. Bảo vệ mật khẩu.
- Đăng xuất các tài khoản khiddax dùng xong.
- Tránh dùng mạng công cộng.
- Tránh truy cập vào các liên kết lạ; không mở thư điện tử nhận được từ người không quen.
- Không chia sẻ thông tin cá nhân và những thông tin chưa được kiểm chứng trên internet.
Câu 2:
Có 3 loại định dạng văn bản:
+ Định dạng kí tự
+ Định dạng đoạn văn bản
+ Định dạng trang văn bản
Câu 3:
Có thể định dạng các phần khác nhau của văn bản bằng nhiều phông chữ khác nhau được.
Nhưng không nên dùng quá nhiều phông chữ khác nhau trong một văn bản.
Vì: dùng nhiều phông chữ trong một đoạn văn bản như vậy sẽ làm cho văn bản không được
đẹp và khó nhìn, gây khó chịu cho người xem.
Câu 4:
Một văn bản đã được trình bày với trang ngang. Có thể đặt lại văn bản đó theo hướng trang
đứng được.
Cách thực hiện:
+B1: Chọn dải lệnh Page Layout.
+ B2: Nhấn nút Orientation → Portrait
Câu 5:
- Bảng có 4 dòng, 7 cột.
- Các bước tạo bảng:
Bước 1: Đặt con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn bảng mới.
Bước 2: Trong dải lệnh Insert, nháy chuột vào lệnh Table.
Bước 3: Trong vùng tạo bảng, sử dụng thao tác kéo thả chuột để xác định số hàng và số cột.
Câu 6. Bạn Hoàng đã sử dụng những lệnh nào để căn chỉnh lề của các đoạn văn bản
- Tiêu đề: Căn lề giữa.
- Khổ thơ: Căn thẳng lề trái.
- Dòng cuối: Căn thẳng lề phải.
I/PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1: Mục đích của định dạng văn bản là gì?
A. Giúp văn bản đẹp B. Giúp văn bản dễ đọc
C. Giúp người đọc dễ ghi nhớ các nội dung. D. Giúp văn bản đẹp, dễ đọc
và người đọc dễ ghi nhớ các nội dung.
Câu 2: Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số
cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:
A. 10 cột, 10 hàng. B. 10 cột, 8 hàng. C. 8 cột, 8
hàng. D. 8 cột, 10 hàng.
Câu 3: Tên phần mềm soạn thảo văn bản được dùng phổ biến hiện nay:
3
A. Microsoft Wosd B. Microsoft Word C. Microsoft Excel
D. Microsoft PowerPoilt
Câu 4: Nút lệnh nào được dùng để căn lề trái cho đoạn văn bản.
Câu 5: Nút lệnh nào được dùng để tăng khoảng cách giữa các dòng hoặc các đoạn trong văn
bản?
A. B. C. D.
Câu 6: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:
A. Tiêu đề, đoạn văn. B. Chủ đề chính, chủ
đề nhánh.
C. Mở bài, thân bài, kết luận. D. Chương, bài, mực.
Câu 7: Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là:
A. Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng.
B. Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn.
C. Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số.
D. Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát,
Câu 8: Ý nghĩa của các nội dung được khoanh đỏ
trong hình dưới đây là:
A. Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái
và lề phải là 3.0cm
B. Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái
và lề phải là 2.0cm
C. Cho biết lề trên và lề dưới là 3.0cm, lề trái và lề phải là 3.0cm
D. Cho biết lề trên và lề dưới là 2.0cm, lề trái và lề phải là 2.0cm
Câu 9: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:
A. Bút, giấy, mực. C. Từ ngữ ngắn gọn, hình ảnh, đường nối,
màu sắc, ...
B. Phần mềm máy tính. D. Con người, đồ vật, khung cảnh, ...
Câu 10: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?
A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích
thước dày hơn.
B. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng.
C. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm.
4
D. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập
trung vào vấn đề chính
Câu 11: Để chèn một bảng có 30 hàng và 10 cột, em sử dụng thao tác nào?
A. Chọn lệnh Insert/Table, kéo thả chuột chọn 30 hàng, 10 cột.
B. Chọn lệnh Insert/Table/Table Tools, nhập 30 hàng, 10 cột.
C. Chọn lệnh Insert/Table/lnsert Table, nhập 30 hàng, 10 cột.
D. Chọn lệnh Table Tools/Layout, nhập 30 hàng, 10 cột.
Câu 12: Trong phần mềm soạn thảo Word 2010 lệnh Portrait dùng để.
A. Chọn hướng trang đứng. C. Chọn lề trang.
B. chọn hướng trang ngang. D. Chọn lề đoạn văn bản.
Câu 13: Em hãy sắp xếp lại thứ tự các bước để được thao tác tạo bảng đúng:
1. Chọn mũi tên nhỏ bên dưới Table.
2. Di chuyển chuột để chọn số hàng, số cột
3. Chọn Insert
A. 1,2,3 B. 1,3,2 C. 3,1,2 D. 2,3,1
Câu 14: Bạn An đã nhập số hàng, số cột như hình để tạo bảng. Bảng được tạo sẽ có:
A. 4 cột, 35 hàng C. 35 cột, 4 hàng
B. 35 cột, 35 hàng D. 4 cột, 4 hàng
II/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 5,0 điểm)
Câu 15: (3 điểm) Quan sát Hình 9 và cho biết:
a) Tên của chủ đề chính.
b) Tên các chủ đề nhánh.
c) Có thể bổ sung thêm chù đề nhánh nào nữa không?
Câu 16 (2 điểm): Em hãy nêu chức năng cơ bản của phần mềm soạn thảo văn bản?
5
6
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_giua_hoc_ki_ii_tin_hoc_6.pdf



