Bộ phiếu học tập môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 dành cho giáo viên giao bài trên lớp

docx300 trang | Chia sẻ: Khải Huyền | Ngày: 01/11/2026 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bộ phiếu học tập môn Toán lớp 3 năm học 2026-2027 dành cho giáo viên giao bài trên lớp, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: GiaoAn.com.vn PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo) Bài 4. Dựa vào tóm tắt sau, em hãy đặt một bài toán rồi giải bài toán đó. Tóm tắt Bể thứ nhất: 32 con cá Bể thứ hai: nhiều hơn bể thứ nhất 9 con cá Cả hai bể: ? con cá Bài toán: .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 91 Biên soạn: GiaoAn.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 29. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính nhẩm. a) 10 × 6 = .......... 20 × 5 = .......... 10 × 9 = .......... 10 × 3 = .......... b) 80 : 8 = .......... 60 : 3 = .......... 40 : 4 = .......... 50 : 5 = .......... Bài 2. Quan sát mỗi hình. Viết một phép nhân và một phép chia phù hợp với hình. a) b) a) Phép nhân: ............................... Phép chia: ............................... b) Phép nhân: ............................... Phép chia: ............................... Bài 3. Đầu tháng, trong kho có 82 bao xi măng. Đến cuối tháng, số bao xi măng trong kho giảm đi 2 lần. Hỏi cuối tháng trong kho còn lại bao nhiêu bao xi măng? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. Mỗi số ở cột bên trái được gấp lên 3 lần hoặc giảm đi 3 lần để được một số ở cột bên phải. Nối mỗi số với kết quả của nó. 16 • • 31 93 • • 48 11 • • 23 69 • • 33 92 Biên soạn: GiaoAn.com.vn PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) 33 × 3 .......... 98 b) 60 : 6 .......... 11 c) 70 : 5 .......... 2 × 7 d) 12 × 5 .......... 58 Bài 6. Đàn vịt nhà bác Hai có 19 con. Đàn ngan có số con gấp 2 lần đàn vịt. Hỏi đàn ngan có bao nhiêu con? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 93 Biên soạn: GiaoAn.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 29. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Đặt tính rồi tính. a) 37 : 5 b) 91 : 7 c) 86 : 4 d) 53 : 3 Bài 2. Cô bán hàng có 77 cái bánh, xếp vào các hộp, mỗi hộp 4 cái. Hỏi cô xếp đầy được nhiều nhất bao nhiêu hộp và còn lại mấy cái bánh? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống. 13 thêm 6 đơn vị → gấp 4 lần → 44 giảm 4 lần → thêm 28 đơn vị → 83 bớt 8 đơn vị → giảm 5 lần → Bài 4. Ngày thứ nhất, đội công nhân sửa được 29 m đường. Ngày thứ hai, đội sửa được số mét đường gấp 2 lần ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày đội công nhân sửa được bao nhiêu mét đường? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 94 Biên soạn: GiaoAn.com.vn TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 30. Mi-li-mét Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 1 cm = .......... mm 8 cm = .......... mm 13 cm = .......... mm b) 30 mm = .......... cm 160 mm = .......... cm 1 m = .......... mm Bài 2. Mỗi vật được đặt trên thước có vạch chia mi-li-mét. Quan sát rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm. a) b) a) Chiếc đinh dài .......... mm. b) Con sâu dài .......... mm. Bài 3. Viết mm, cm hoặc m vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Hạt gạo dài khoảng 6 ........... b) Viên phấn dài khoảng 8 ........... c) Cột cờ của trường em cao khoảng 9 ........... d) Quyển vở dày khoảng 5 ........... Bài 4. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) 2 cm .......... 19 mm b) 120 mm .......... 12 cm c) 1 m .......... 100 mm d) 47 mm .......... 5 cm 95

File đính kèm:

  • docxbo_phieu_hoc_tap_mon_toan_lop_3_nam_hoc_2026_2027_danh_cho_g.docx
  • docxĐáp án.docx
Giáo án liên quan