Bài giảng Tiết 2,3 : Bài 73 : it - Iêt

HS nhận biết được cấu tạo của vần: it, iêt , trong tiếng mít , viết

 - Phân biệt được sự khác nhau giữa vần it, iêt, để đọc viết đúng các vần các tiềng từ khoá: it, iêt , trái mít, chữ viết

 - Đọc đúng từ ứng dụng: con vịt, đông nghịt, thời tết, hiểu biết.

 

doc24 trang | Chia sẻ: haohao | Lượt xem: 1211 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Bài giảng Tiết 2,3 : Bài 73 : it - Iêt, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
- GV nhận xét , ghi bảng : sóc - Em có nhận xét gì về vị trí âm s vần oc trong tiếng sóc ? -Tiếng sóc được đánh vần như thế nào? + Gv chỉnh sửa lỗi phát âm - Cho học sinh quan sát tranh hỏi : + Trong tranh vẽ gì ? + GV rút ra từ khoá : con sóc - GV ghi bảng - Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ khoá - GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm * Viết - GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to vừa viết vừa nêu quy trình viết oc con sóc - Cho HS viết vào bảng con * Vần ac : - GV cho Hs nhận diện vần, đánh vần, phân tích vần, tiếng có vần ac - So sánh 2 hai vần ac và oc c ac : a oc : o * viết: - GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình viết ac bác sĩ - GV hướng dẫn và chỉnh sửa *Đọc từ ứng dụng: - GV ghi bảng : hạt thóc, con cóc, bản nhạc, con vạc. - Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng mới có vần oc , ac - GV giải thích từ ứng dụng : - GV đọc mẫu và gọi HS đọc (Tiết 2) 3.Luyện tập : * Luyện đọc : + Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1 + Đọc lại từ ứng dụng trên bảng: + GV chỉnh sữa lỗi cho HS - Đọc câu ứng dụng : + Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng để nhận xét . + Tranh vẽ gì ? + Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh. Da cóc mà bọc bột lọc. Bột lọc mà bọc hòn than . - Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý điều gì ? - GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học sinh đọc lại , - GV nhận xét và chỉnh sửa * Luyện viết oc, con sóc ac, bác sĩ - GV cho Hs viết vào vở tập viết : - GV theo dõi chỉnh sửa những em viết chưa đúng. * Luyện nói theo chủ đề : Vừa vui vừa học - Gọi HS đọc câu chủ đề. - GV gợi ý bằng câu hỏi cho Hs thi nhau luyện nói 4.Cũng cố -Dặn dò: - GV chỉ bảng , học sinh đọc lại các từ tiếng vừa học . - Tổ chức trò chơi: kết bạn. + GV hướng dẫn luật chơi cho HS thực hiện - Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở những em học chưa tốt - Về nhà học bài, xem trước bài 77 - HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con. - 2 HS đọc bài. + Cả lớp chú ý - HS nhắc lại : oc - ac - vần oc được tạo bởi âm o đứng trước và c đứng sau. - Lớp ghép o + cờ – oc - Giống: o - Khác: Vần oc kết thúc bằng c, vần ot kết thúc bằng t - HS phát âm: oc - o – cờ – oc - HS ghép : sóc - Âm s đứng trước, vần oc đứng sau, dấu sắc trên o - sờ – oc – soc – sắc- sóc ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt ) - Tranh vẽ con sóc. - o –cờ – oc - sờ – oc – soc – sắc - sóc Con sóc - HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp - Lớp theo dõi . Viết trên không để để định hình cách viết . +Viết trên bảng con . + HS nhận xét bài viết . - Giống: kết thúc bằng c, - Khác: ac bắt đầu bằng a, oc bắt đầu bằng o. - HS viết vào bảng con. - HS nhận xét - Gọi HS đọc và nêu tiếng có vần oc, ac - Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ - Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng . - HS đọc cá nhân, nhóm. - HS lần lượt đọc lại từ ứng dụng - Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời. - Tranh vẽ: chùm quả - HS đọc Cá nhân, nhóm, tập thể - Ngắt nghỉ hơi khi hết câu - HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể - Hs viết vào vở. - HS đọc chủ đề luyện nói : Vừa vui vừa học - HS thi nhau luyện nói theo ý thích . - HS chia ra 4 nhóm và thực hiện trò chơi Tiết 4 : Toán Bài: Thực hành đo độ dài I.MỤC TIÊU: * Giúp HS biết: - Biết cách so sánh độ dài một số đồ vật quen thuộc như bàn Hs, bảng đen , quyển vở, hộp bút, hoặc chiều dài, chiều rộng lớp học…. Bằng cách chọn và sử dụng đơn vị đo “chưa chuẩn” như gang tay, bước chân, thước kẻ, que tính, que diêm. - Nhận biết được rằng gang tay, bước chân của 2 người khác nhau thì không nhất thiết bằng nhau. - Bước đầu thấy được sự cần thiết phải có một đơn vị đo “chuẩn” để đo độ dài. II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Thước kẻ HS , que tính. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Kiểm tra bài cũ: - Cho HS kẻ lên bảng các đoạn thẳng: AB, CH, PQ, MN - Gọi HS đọc tên đoạn thẳng trên. 2.Bài mới: a.Giới thiệu bài:Thực hành đo độ dài. * Giới thiệu độ dài “gang tay” - GV nói: Gang tay là độ dài tính từ đầu ngón tay giữa. - GV yêu cầu Hs Xác định độ dài gang tay của bản thân. - Bằng cách một điểm nơi đặt đầu ngón tay cái và 1 điểm nơi đặt đầu ngón tay giữa rồi nối hai đoạn thẳng đó để được một đoạn thẳng AB và nói: Đọ dài gang tay của em bằng độ dài đoạn thẳng AB. * Hướng dẫn đo độ dài bằng “gang tay” - GV nói hãy đo bảng bằng gang tay. - GV làm mẫu *Hướng dẫn cách đo bằng“bước chân” - GV nói hãy đo độ dài bục giảng bằng bước chân. - GV làm mẫu. 3.Thực hành: * Hướng dẫn Hs nhận biết: - Đơn vị đo bằng gang tay. - Đơn vị đo bằng bước chân. - Đơn vị đo bằng sải tay. - Đơn vị đo bằng que tính. 4.Củng cố- Dặn dò : - GV cho HS so sánh độ dài bước chân cô giáo và bước chân của em, ai dài hơn - Nhận xét chung tiết học< nêu gương, nhắc nhở - Về xem lại bài, chuẩn bị bài hôm sau. Một chục tia số. - HS đọc tên các đoạn thẳng -HS lắng nghe. - HS thực hành đo bằng gang tay, cạnh bảng, canh, bàn… - HS thực hành đo bục giảng bằng bước chân. - HS lần lượt thực hành -HS so sánh. HS lắng nghe. Tiết 2 : Oân toán : Mơn tốn lớp 1 Họ và tên: ..........................................................sè b¸o danh……………...Lớp:....................... 1. a) Viết theo mẫu ......3........ ............... ................ ................ ............ ......ba...... ............... ............... ................ ............ b) viết tiếp vào ơ trống: 1 2 6 10 2. Tính: a) b) 4 + 5 = ...... ; 6 – 0 = ......... ; 4 + 4 - 5 = .......... ; 8 – 3 - 5 = ........ số 3. a) ? 2 + = 4 + 5 ; + 3 = 10 > < = - 2 = 4 ; 9 - = 1 + 4 b) 3 + 5 7 + 3 ; 4 + 2 8 – 2 0 + 9 7 + 2 ; 5 + 5 10 – 5 4. Giải tốn: a) Thư cĩ 5 quyển vở. Anh Thái tặng Thư b) xem hình viết phép tính thích hợp ? 2 quyển vở. Hỏi Thư cĩ tất cả bao nhiêu quyển vở ? 5. Khoanh trịn vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) Hình dưới cĩ: b) Hình dưới cĩ A) 7 đoạn thẳng A) 1 hình vuơng C) 3 hình tam giác B) 9 đoạn thẳng B) 2 hình vuơng D) 4 hình tam giác 6, c¸c sè lín h¬n 4 vµ nhá h¬n 9 lµ………………………………………………………………………….. 9 7,sè Thứ sáu ngày 19 tháng 12 năm 2008 Tiết 1,2 : TV Bài: Ôn tập kiểm tra học kì I Mơn tiếng việt lớp 1 Họ và tên : ...................................................sè b¸o danh…………. lớp: ........ I ) Đọc hiểu 1) Nối ơ chữ cho phù hợp Chúng em chơi của gia đình Mặt trời mọc trốn tìm Em là niềm vui ở ®»ng ®«ng 2) Khoanh trịn vào chữ cái trước từ viết đúng chính tả. A) Bắt trước E) nĩng nực B) bắt chước F) nĩng nực C) Giữ gìn G) chời nắng D) Giữ gìn H) trời nắng Viết vần Viết C©u Tiết 2 : Toán Bài: Một chục – Tia số I.MỤC TIÊU: * Giúp HS: - Nhận biết 10 đơn vị còn gọi là một chục. - Biết đọc và ghi số trên tia số . II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Tranh vẽ, bó chục que tính, bảng phụ. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1.Kiểm tra bài cũ. - Kiểm tra sự chuẩn của HS. 2.Bài mới : a.Giới thiệu bài: Một chục - Tia số *Giới thiệu một chục. - GV cho HS xem tranh đếm số quả trên cây và nói số lượng quả - GV nói 10 quả còn gọi là một chục - GV cho HS đếm số que trong 1 bó. - GV hỏi : + 10 đơn vị còn gọi là mấy chục. - Ghi 10 đơn vị = 1 chục. - Vậy 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị. *Giới thiệu tia số: - GV vẽ tia số rồi giới thiệu. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 - Đây là tia số trên tia số có 1 điểm gốc 0 , các vạch điểm cách đều nhau được ghi số tương ứng với mỗi điểm (mỗi vạch) ghi một số theo thứ tự tăng dần. - Số bên phải thì lớn hơn các số bên trái nó . 3.Thực hành: * Bài 1: -Đếm số chấm tròn ở mỗi hình vẽ rồi ghi thêm vào đó cho đủ 1 chục chấm tròn * Bài 2: Đếm lấy 1chục con vật rồi khoanh tròn vào 1 chục con vật đó. * Bài 3: - Viết các số vào mỗi vạch theo thứ tự tăng dần 4.Củng cố – Dặn dò: - 1 chục bằng mấy đơn vị. - 10 đơn vị bằng mấy chục - Nhận xét chung tiết học. - Về nhà xem lại bài, chuẩn bị hôm sau bài: Mười một, mười hai - Có 10 quả trên cây. - Có 10 que tính trong 1 bó. - 10 đơn vị còn gọi là một chục. - 1 chục = 10 đơn vị. -HS theo dõi. - HS làm bài rồi chữa bài - HS đếm và khoanh tròn. - HS viết số vào tia số theo thứ tự tăng dần. -1 chục = 10 đơn vị -10 đơn vị = 1 chục -HS lắng nghe. Tiết 3 : Sinh hoạt I. NHẬN XÉT TÌNH HOẠT ĐỘNG TUẦN QUA. * Học tập - Tuần qua Hs đi học đều, đúng giờ giấc, các đã học thuộc bài ở nhà và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp . -Trong lớp biết giữ trật tự, chăm chú nghe Cô giáo giảng bài *Nêu gương một số em học tập có tiến bộ hơn tuần trước - Nhắc nhở những em chưa tiến bộ, chưa có ý thức tự học, ít chú ý nghe giảng bài * Vệ sinh cá nhân: - Đa số các em đến lớp ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ, đồng phụcthứ hai đầu tuần * Ý thức kỉ luật: - Đa số các em biết lễ phép và yêu quí bạn bè, trong lớp im lặng và giữ trật tự .Biết thực hiện nội qui lớp học II. HƯỚNG KHẮC PHỤC TUẦN ĐẾN - Duy trì nề nếp học tập tốt ,Cần rèn luyện chữ viết. - Rèn luyện yÙ thức chấp hành kỉ luật tốt. - Đồng phục vào thứ hai hàng tuần. - ủng hộ gia đình bạn gặp khó khăn

File đính kèm:

  • docgam18.doc
Giáo án liên quan