2 Đề kiểm tra học kì II Công nghệ 8 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem nội dung tài liệu 2 Đề kiểm tra học kì II Công nghệ 8 - Năm học 2020-2021 (Có đáp án + Ma trận), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ SỐ 1 + ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học:2020 - 2021
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8
I. PHẠM VI KIẾN THỨC : Từ tuần 20 đến tuần 33 ( Chương V-> chương VIII)
II. MỤC ĐÍCH:
- Đối với HS: tự làm và tự đánh giá khả năng của mình đối với các yêu cầu về
chuẩn kiến thức, kĩ năng quy định trong các chương, từ đó rút ra những kinh nghiệm
trong học tập và định hướng việc học tập cho bản thân.
- Đối với GV: đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong
chương trình môn công nghệ 8 Qua đó xây dựng các đề kiểm tra hoặc sử dụng để
ôn tập - hệ thống kiến thức cho học sinh phù hợp với chuẩn kiến thức kĩ năng được
quy định trong chương và đánh giá được đúng đối tượng học sinh.
III. PHƯƠNG ÁN KIỂM TRA: Kiểm tra lý thuyết kết hợp với kiểm tra thực hành
(40% TNKQ, 60% TL)
IV. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA :
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng điểm
TN TL TN TL TN TL theo nội
Nội dung dung
Câu số Câu số Câu số Câu số Câu số Câu số
Kiến thức (đ) (đ) (đ) (đ) (đ) (đ)
Một số
biện
Nguyên pháp an
Nội
nhân gây toàn khi
dung1:An
ra tai nạn sử dụng
toàn điện
điện điện
Số câu:1
0,5 câu 0,5 câu
Số điểm:3đ 3 đ
1,5 đ 1,5đ
Tỉ lệ:30% Đồ dùng
loại điện
– quang
Đồ dùng Thực
Nội dung loại điện - hành
Đồ dùng
2: Đồ dùng nhiệt tính toán
loại điện
điện gia điện
– cơ
đình Máy biến năng
áp tiêu thụ
Sử dụng
hợp lý
điện năng
Số câu
hỏi : 7
2 câu 4 câu 1 câu
6 đ
Số điểm : 6
1đ 2đ 3đ
Tỉ lệ: 60%
Đặc điểm
mạng điện
trong nhà
Nội dung
3: Mạng Thiết bị
điện trong đóng -
nhà cắt, lấy
điện của
mạng điện
trong nhà
Số câu
2 câu
hỏi:2
1đ 1đ
Số điểm:1đ
Tỉ lệ: 10%
Tổng điểm
theo
3,5đ 2 4,5 10
Mức độ
Tỉ lệ 35% 20% 45% 100%
ĐỀ SỐ 1 I. TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng dưới (
4 điểm)
Câu 1. Để thay đổi giá trị điện áp của mạng điện ta dùng :
A. Động cơ điện B. Đèn sợi đốt C. Máy biến áp D. Bàn
là
Câu 2. Cầu chì thuộc loại thiết bị điện nào ?
A. Thiết bị lấy điện B. Thiết bị bảo vệ
C. Thiết bị đóng- cắt D. Vừa là thiết bị đóng ngắt vừa là thiết bị
bảo vệ
Câu 3. Động cơ điện hoạt động dựa vào tác dụng nào của dòng điện?
A.Tác dụng nhiệt B.Tác dụng hóa học C.Tác dụng sinh lý D.Tác
dụng từ
Câu 4. Trên bóng đèn có ghi 20W số đó có ý nghĩa là :
A. Điện áp định mức của bóng đèn B. Dòng điện định
mức
C. Công suất định mức của đèn . D. Trị số thực bóng
đèn .
Câu 5. Hành vi nào sau đây là tiết kiệm điện năng :
A. Tan học không tắt đèn phòng học . B. Bật đèn ở nhà suốt ngày đêm
.
C. Khi ra khỏi nhà không tắt đèn các phòng. D. Khi xem ti vi tắt đèn bàn học.
Câu 6. Dây đốt nóng của bàn là điện thường được làm bằng vật liệu gì ?
A. Vonfram. B. Niken-crom.
C. Vonfram bari oxit. D. Fero-crom.
Câu 7. Đồ dùng điện loại điện – cơ biến đổi điện năng thành
A. Cơ năng B. Nhiệt năng. C. Quang năng. D. Hóa
năng
Câu 8. Ở nước ta mạng điện trong nhà có điện áp
A. 110V B. 127V C. 220V D. 200V
*Chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1đến câu 8 điền vào bảng dưới đây Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học:2020 - 2021
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8
I. TRẮC NGHIỆM: Hãy chọn câu trả lời đúng nhất điền vào bảng dưới ( 4 đ)
Câu 1. Để thay đổi giá trị điện áp của mạng điện ta dùng :
A. Động cơ điện B. Máy biến áp C. Bàn là D. Đèn sợi đốt
Câu 2. Aptomat thuộc loại thiết bị điện nào ?
A. Thiết bị lấy điện B. Thiết bị bảo vệ
C. Thiết bị đóng- cắt D. Vừa là thiết bị đóng ngắt vừa là thiết bị bảo vệ
Câu 3. Quạt điện hoạt động dựa vào tác dụng nào của dòng điện?
A.Tác dụng nhiệt B.Tác dụng hóa học C.Tác dụng sinh lý D.Tác dụng từ
Câu 4. Trên bóng đèn có ghi 220V số đó có ý nghĩa là :
A. Điện áp định mức của bóng đèn B. Dòng điện định mức
C. Công suất định mức của đèn . D. Trị số thực bóng đèn .
Câu 5. Hành vi nào sau đây là tiết kiệm điện năng :
A. Tan học không tắt đèn phòng học . B. Bật đèn ở nhà suốt ngày đêm .
C. Khi ra khỏi nhà không tắt đèn các phòng. D. Khi xem ti vi tắt đèn bàn học.
Câu 6. Cấu tạo của quạt điện gồm hai phần chính là:
A. Động cơ điện và cánh quạt. B. Động cơ điện và lõi thép.
C. Động cơ điện và dây quấn. D. Động cơ điện và điện cực.
Câu 7. Đồ dùng điện loại điện – quang biến đổi điện năng thành
A. Cơ năng B. Nhiệt năng. C. Quang năng. D. Hóa năng
Câu 8. Ở nước ta mạng điện trong nhà có điện áp
A. 110V B. 127V C. 220V D. 200V
*Chọn câu trả lời đúng nhất từ câu 1đến câu 8 điền vào bảng dưới đây
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án
II. TỰ LUẬN : (6 điểm )
Câu 9. (3đ)Trình bày các nguyên nhân gây ra tai nạn điện? Gia đình em đã thực
hiện những biện pháp gì để đảm bảo an toàn điện?
Câu 10: (3,0điểm)
Điện năng tiêu thụ trong ngày 01 tháng 3 năm 2016 của gia đình bạn A như sau:
Công suất điện Thời gian sử dụng
Tên đồ dùng điện Số lượng
P(W) (h)
Đèn Compac 18 1 2
Đèn Huỳnh quang 40 3 4
Nồi cơm điện 800 1 1
Quạt bàn 60 2 4
Ti vi 70 1 5
a. Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn A trong ngày. (2,0điểm)
b. Tính tổng điện năng tiêu thụ của gia đình bạn A trong tháng 3 năm 2016 (Giả sử
điện năng tiêu thụ các ngày là như nhau và tháng 3 năm 2016 có 31 ngày). (0,5điểm)
c.Tính số tiền gia đình bạn A phải trả cho việc tiêu thụ điện trong tháng 3 năm 2016.
Biết 1 KWh giá tiền 1350 đ (0,5điểm)
--------------- Hết ------------- ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN CÔNG NGHỆ 8
(Học kì 2-năm học2020 - 2021)
I . PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)
ĐỀ 1 ( mỗi câu 0,5đ)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án C B D C D B A C
ĐỀ 2 (mỗi câu 0,5đ)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án B D D A D A C C
II.Tự luận (6đ)
Câu 9.
* Các nguyên nhân dẫn đến tai nạn điện:
(1,5đ)
- Do chạm trực tiếp vào vật mang điện
- Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm biến
áp.
- Do đến gần dây dẫn có điện bị đứt rơi xuống đất.
* Những biện pháp đảm bảo an toàn điện (1,5đ)
- Một số nguyên tắc an toàn trong khi sủ dụng điện
+ Thực hiện tốt cách điện dây dẫn điện (0,25đ)
+ Kiểm tra cách điện của đồ dùng điện (0,25đ)
+ Thực hiện nối đất các thiết bị đồ dùng điện(0,25đ)
+ Không vi phạm khoảng cách an toàn đối với lưới điện cao áp và trạm
biến áp(0,25đ)
-Một số nguyên tắc an toàn trong khi sửa chữa điện
+ trước khi sửa chữa điện phải cắt nguồn điện (0,5đ)
+ Sử dụng đúng các dụng cụ bảo vệ an toàn điện cho mỗi công việc
trong khi sửa chữa để tránh bị điện giật và tai nạn khác.
(0,5đ)
Câu 10. Câu 10: (3,0điểm)
a) Điện năng tiêu thụ trong 1 ngày
- Điện năng tiêu thụ của 1 đèn Compac: A1=P.t=18.2=36Wh (0,25 đ)
- Điện năng tiêu thụ của 3 đèn huỳnh quang: A2=P.t=40.3.4=480Wh
(0,25 đ)
- Điện năng tiêu thụ của nồi cơm điện: A3= P.t=800.1=800Wh (0,25 đ)
- Điện năng tiêu thụ của Ti vi: A4= P.t=70.5=350Wh (0,25 đ)
Tổng điện năng tiêu thụ trong 1 ngày là:
A=A1+A2+A3+ A4+ =36+480+800+350=1666Wh=1,666KWh ( 1đ)
b) Điện năng tiêu thụ trong 31 ngày của tháng 3 năm 2016 là:
A= 1,666.31=51,646(KWh) (0, 5đ)
c) Số tiền điện gia đình bạn An phải trả trong tháng 4 là ( 0,5 đ) T=50,646.1350=69722,1(đồng)
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_hoc_ki_ii_cong_nghe_8_nam_hoc_2020_2021_co_dap.doc



