10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 8 - Năm học 2026-2027 (Kèm đáp án và bản đặc tả)
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu 10 đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Công nghệ lớp 8 - Năm học 2026-2027 (Kèm đáp án và bản đặc tả), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Biên soạn: GiaoAn.com.vn
d) Sai. Trục vuông góc với mặt phẳng hình chiếu cạnh thì nhìn từ trước thấy thân hộp: hình
chiếu đứng là hình chữ nhật; hình tròn là hình chiếu cạnh. Hình chiếu đứng chỉ là hình tròn
khi trục vuông góc với mặt phẳng hình chiếu đứng.
PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 15. (2,0 điểm)
Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Hình chiếu đứng: hình chữ nhật 68 × 26; hốc vẽ nét đứt (hai đường đứng
cách đều hai cạnh bên 18, sâu 14, một đường ngang ở đáy hốc). Hình đáp án
(gồm cả kích thước của ý b):
0,5
Hình chiếu đứng (trên, trái), hình chiếu cạnh (bên phải), hình chiếu bằng (dưới)
Hình chiếu bằng đặt dưới hình chiếu đứng: hình chữ nhật 68 × 48; miệng hốc
là hình chữ nhật 32 × 24 vẽ nét liền đậm, nằm chính giữa (cách hai cạnh bên 0,5
18, cách cạnh trước, sau 12).
Hình chiếu cạnh đặt bên phải hình chiếu đứng: hình chữ nhật 48 × 26; hốc vẽ
nét đứt (hai đường đứng cách hai cạnh bên 12, sâu 14, một đường ngang ở đáy 0,25
hốc).
Ba hình chiếu đặt đúng vị trí theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, gióng thẳng
0,25
hàng với nhau; cạnh thấy vẽ nét liền đậm, cạnh khuất vẽ nét đứt.
b) Ghi đúng ba kích thước bao 68, 48, 26; mỗi kích thước ghi một lần, không
0,25
ghi đơn vị, có đường kích thước, đường gióng và mũi tên đúng quy định.
Ghi đúng các kích thước của hốc: dài 32, rộng 24, sâu 14 (ghi thêm vị trí 18, 12
0,25
không trừ điểm).
Câu 16. (2,0 điểm)
Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
a) Tên gọi: khối kê chữ V. 0,25
Vật liệu: gang. 0,25
Tỉ lệ bản vẽ: 1:2. 0,25
96 Biên soạn: GiaoAn.com.vn
Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Yêu cầu kĩ thuật: mài phẳng mặt đáy và hai mặt rãnh; sơn chống gỉ các mặt
0,25
không gia công.
b) Hai hình chiếu: hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh. 0,25
Hình dạng: khối hộp chữ nhật có rãnh chữ V chạy suốt chiều dài ở mặt trên
(đối chiếu chữ V ở hình chiếu cạnh với nét đứt suốt chiều dài ở hình chiếu 0,25
đứng).
Kích thước chung: dài 96, rộng 50, cao 40. 0,25
Rãnh: miệng rộng 32, sâu 16. Không nhân hay chia các số này theo tỉ lệ 1:2. 0,25
Câu 17. (1,0 điểm)
Lời giải / yêu cầu đạt Điểm
Lập đúng kích thước cụm ba hình chiếu ở tỉ lệ 1:n: rộng (900 + 400) : n + 30,
cao (600 + 400) : n + 30 (hình chiếu cạnh bên phải, hình chiếu bằng phía dưới 0,25
hình chiếu đứng).
Xét khổ A4: tỉ lệ 1:2 và 1:5 không vừa (1:5 rộng 290 > 180); tỉ lệ 1:10 vừa
0,25
(160 ≤ 180, 130 ≤ 240).
Kết luận khổ A4, tỉ lệ 1:10; nêu được lí do không chọn khổ A3 dù tỉ lệ 1:5 vừa
khổ A3 (ưu tiên khổ nhỏ nhất). Nếu kích thước cụm lập sai ở tiêu chí thứ nhất,
0,25
tiêu chí này vẫn chấm theo cách xét đúng thứ tự ưu tiên trên số liệu của học
sinh (không trừ hai lần cùng một lỗi).
Kích thước trên giấy: hình chiếu đứng 90 × 60, hình chiếu bằng 90 × 40, hình
chiếu cạnh 40 × 60; số ghi kích thước là 900, 400, 600 (kích thước thật, không 0,25
chia theo tỉ lệ).
97 Biên soạn: GiaoAn.com.vn
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 09
Thời gian làm bài: 45 phút
Mức độ nhận thức
Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TT Tổng
đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
TL TL TL TL
NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
2 2
Số
Tiêu chuẩn trình 1 (C1) (C14a, - - (C14b, - - - - - - - 5
câu/ý
1 Vẽ kĩ thuật bày bản vẽ kĩ C14d) C14c)
thuật
Điểm 0,25 0,5 - - 0,5 - - - - - - - 1,25
Số 2 (C2,
Phương pháp các - - 1 (C4) - - - - - - - - 3
2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông câu/ý C3)
góc Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75
Số 3 (C5,
Hình chiếu vuông - - - - - - - - - - - 3
3 Vẽ kĩ thuật góc của khối đa câu/ý C6, C7)
diện Điểm 0,75 - - - - - - - - - - - 0,75
Số 2 (C8,
Hình chiếu vuông - - 1 (C10) - - - - - - - - 3
4 Vẽ kĩ thuật góc của khối tròn câu/ý C9)
xoay Điểm 0,5 - - 0,25 - - - - - - - - 0,75
2
Số
Vẽ hình chiếu - - - - - - - - (C15a, - - 1 (C17) 3
câu/ý
5 Vẽ kĩ thuật vuông góc của vật C15b)
thể đơn giản
Điểm - - - - - - - - 2 - - 1 3
Số 1 1
1 (C11) - - - - - - - - - 3
6 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ chi tiết câu/ý (C16a) (C16b)
Điểm 0,25 - 0,5 - - 1,5 - - - - - - 2,25
2 2
Số
1 (C12) (C13a, - - (C13c, - - - - - - - 5
câu/ý
7 Vẽ kĩ thuật Bản vẽ lắp C13b) C13d)
Điểm 0,25 0,5 - - 0,5 - - - - - - - 1,25
Tổng số câu/ý 10 4 1 2 4 1 - - 2 - - 1 25
Tổng điểm 2,5 1 0,5 0,5 1 1,5 - - 2 - - 1 10 (100%)
98 Biên soạn: GiaoAn.com.vn
Mức độ nhận thức
Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TT Tổng
đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ
TL TL TL TL
NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S
Tỉ lệ theo mức 40% 30% 20% 10% 100%
Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 17
câu chính; 2 câu Đ/S gồm 8 ý.
99 Biên soạn: GiaoAn.com.vn
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn Công nghệ - Lớp 8 - Năm học 2026-2027 - Đề số 09
Thời gian làm bài: 45 phút
Số câu/ý theo mức độ nhận thức
Chương/Chủ Nội dung/đơn vị
TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng
đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cao
Nhận biết
C1: Nhận biết khổ giấy chính nhỏ nhất của bản vẽ kĩ thuật. 1 NLC (C1)
Tiêu chuẩn trình
1 Vẽ kĩ thuật C14a: Nhận biết tỉ lệ phóng to. 2 Đ/S (C14a, - - -
bày bản vẽ kĩ thuật
C14d: Nhận biết nét vẽ đường kích thước. C14d)
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
Thông hiểu
C14b: Tính độ dài trên bản vẽ theo tỉ lệ phóng to.
Tiêu chuẩn trình 2 Đ/S (C14b,
1 Vẽ kĩ thuật C14c: Hiểu số ghi kích thước là kích thước thật, không phụ thuộc - - -
bày bản vẽ kĩ thuật C14c)
tỉ lệ.
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: đọc được bản vẽ, kí hiệu
Nhận biết
C2: Nhận biết hình chiếu tạo bởi hướng chiếu từ trên.
Phương pháp các
C3: Nhận biết vị trí mặt phẳng hình chiếu đứng so với vật thể 2 NLC (C2,
2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông - - -
trong phương pháp chiếu góc thứ nhất. C3)
góc
Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình
biểu diễn
Thông hiểu
Phương pháp các C4: Xác định kích thước của hình chiếu đứng khi vật được đặt có
2 Vẽ kĩ thuật hình chiếu vuông chiều dài vuông góc với mặt phẳng hình chiếu đứng. - 1 NLC (C4) - -
góc Năng lực: Giao tiếp công nghệ: biểu diễn được vật thể bằng hình
biểu diễn
100
File đính kèm:
10_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_cong_nghe_lop_8_nam_hoc_202.docx



