Toán Dấu hiệu chia hết cho 2

I. MỤC TIÊU

- KT: Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2,biết số chẵn số lẻ.

- KN: Rèn kĩ năng nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2.

- TĐ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài.

 

doc1 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 28/10/2014 | Lượt xem: 488 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Toán Dấu hiệu chia hết cho 2, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TOÁN DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2 I. MỤC TIÊU - KT: Biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2,biết số chẵn số lẻ. - KN: Rèn kĩ năng nhận biết dấu hiệu chia hết cho 2 và không chia hết cho 2. - TĐ: Cẩn thận, chính xác khi làm bài. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS A. KiÓm tra: Gọi 2HS lên bảng tính: 39870 : 251 = ? 30395 : 217 = ? B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài. 2.Hướng dẫn HS tự tìm ra dấu hiệu chia hết cho 2 a) Yêu cầu HS cho một số ví dụ về chia hết cho 2, không chia hết cho2 . b) Dấu hiệu chia hết cho 2 Từ ví dụ trên yêu cầu HS tìm ra dấu hiệu chia hết cho 2 Lưu ý : Các số có chữ số tận cùng là 2,3,5,7,9 thì không chia hết cho 2 c)Số chẵn,số lẻ Yêu cầu HS xem những số chia hết cho 2 là số gì?- G Những số không chia hết cho 2 là những số gì? 3.Thực hành: Bài 1: Gọi HS đọc đề.- K Bài 2:Gọi 1HS đọc đề- TB *Bài 3,4: GỌI 2 HS khá,giỏi đọc đề -DÆn dß: Xem lai bài,ch bÞ bµi sau. - NhËn xÐt tiÕt häc, biểu dương 2HS lên bảng,lớp làm nháp- K Nhận xét bài làm của bạn 10: 2 = 5 36: 2 =18 11: 2 =5(dư1) 32: 2 = 16 38: 2 = 19 15: 2 =7(dư1) 14: 2 = 7 … … Các số có chữ số tận cùng là 0,2,4,6,8 thì chia hết cho 2 Là những số chẵn Ví dụ: 0,2,4,6,8,10,12,…,158,160,… Là những số lẻ Ví dụ: 1,3,5,7,9,11,…157, 159,… 1HS đọc đề,tìm trong bài tập những số chia hết cho 2 và không chia hết cho 2 a)Số chia hết cho 2: 98, 1000, 744, 7536, 7582 b)Số không chia hết cho 2: 35, 89, 867, 84683, 8401 1HS đọc,2HS lên bảng, lớp làm bài. Lớp nhận xét, bổ sung. * HS đọc đề làm bài bài 3,4 vào vở. 3.a) 436, 634, 346, 364 b) 635, 365, 563, 653 4.a)340, 342, 344, 346, 348, 350 b) 8347, 8349, 8351, 8353, 8355, 8357. -Lắng nghe, thực hiện -Th.dõi, biểu dương

File đính kèm:

  • docDau hieu chi het cho 2.doc
Giáo án liên quan