Giáo án Toán Lớp 2 Tuần 10 - Trương Thị Liễu

 I - Mục tiêu:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x + a = b; a + x = b ( với a, b là các số có không quá 2 chữ số ) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính.

- Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia.

- Biết giả bài toán có 1 phép trừ.Làm được các BT : 1 , 2 (Cột 1,2 ), 4, 5.

 II - Chuẩn bị:

- Bài tập 4 ở bảng phụ.

 

doc5 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 13/11/2014 | Lượt xem: 730 | Lượt tải: 4download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán Lớp 2 Tuần 10 - Trương Thị Liễu, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Toán LUYỆN TẬP Tuần 10 Tiết 1 I - Mục tiêu: - Biết tìm x trong các bài tập dạng : x + a = b; a + x = b ( với a, b là các số có không quá 2 chữ số ) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính. - Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia. - Biết giả bài toán có 1 phép trừ.Làm được các BT : 1 , 2 (Cột 1,2 ), 4, 5. II - Chuẩn bị: - Bài tập 4 ở bảng phụ. III - Hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt động học A. Bài cũ: x + 4 = 12 x + 6 = 16 9 + x = 19 B. Bài mới Giới thiệu Bài 1: Tìm được 1 số hạng trong một tổng ­ x là thành phần gì trong phép cộng ? ­ Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như thế nào ? Bài 2: Tính nhẩm được các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10 Bài 3: Tính ( Luyện buổi chiều ) Bài 4: Giải bài toán dạng tìm 1 số hạng trong một tổng. Bài 5: Nhẩm nhanh C. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét chung tiết học - Dặn dò -3 HS lên bảng thực hiện . Lớp làm B/C - 1 HS nêu yêu cầu - Số hạng chưa biết - Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết. - 1 HS lên bảng, lớp làm bảng con - 1 HS nêu yêu cầu bài tập - Nhẩm rồi nêu kết quả nối tiếp. - 2 HS đọc đề Cam, quýt có: 45 quả Cam: 25 quả Quýt: ? quả - HS lên bảng tóm tắt, giải - Lớp làm vào vở - 1 HS nêu yêu cầu bài tập - Thực hiện trò chơi trắc nghiệm ở bảng con (Ghi vào bảng con a, b, c) Toán: SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ Ngày dạy : Tuần 10 Tiết 2 I - Mục tiêu: - Biết thực hiện phép trừ có số bị trừ là số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số (có nhớ). - Vận dụng giải toán có lời văn.Làm các bài tập 1, 3 II - Chuẩn bị: - Que tính: 4 bó - Bài tập 3 ghi bảng phụ. III - Hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt động học A. Bài cũ: ( 3 HS) 10 – 8 – 1 = 10 – 9 = 10 – 5 – 3 = 10 – 8 = 29 – 5 – 3 = 29 – 8 = B. Bài mới Giới thiệu GV sử dụng que tính để hình thành phép tính 40 – 8; 40 – 18 C. Luyện tập Bài 1: Thực hiện được các phép tính (số tròn chục trừ đi 1 số, 2 số) Bài 2: Biết cách tìm 1 số hạng trong một tổng. (Luyện buổi chiều) Bài 3: ­ Hai chục que tính là bao nhiêu que tính ? - Chấm chữa bài. D. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét chung tiết học - Dặn dò - HS thao tác theo GV để nêu kết quả tính: 40 – 8 = 32 - 1 HS lên bảng đặt tính và nêu cách tính. - Tương tự cho phép tính 40 - 18 - 1 HS nêu yêu cầu bài tập - Làm bảng con, bảng lớp - Nêu yêu cầu bài tập - Làm ở bảng, vở - 2 HS đọc đề toán - 20 que tính - HS tự giải Luyện Toán : ÔN SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ VÀ 11 - 5 -GV kiểm tra bảng trừ 11 trừ đi một số . - HS làm các bài tập 2 trang 47; bài 1b, bài 3 trang 48. - HS làm được các bài tập trong VBT. - GV chấm , chữa một số bài. - Nhận xét, dặn dò. Toán: 11 TRỪ ĐI MỘT SỐ 11 - 5 Ngày dạy : Tuần 10 Tiết 3 I - Mục tiêu: - Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5, lập được bảng 11 trừ đi một số. - Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 11 - 5.Làm các BT 1a, 2, 4 II - Chuẩn bị: - Que tính - Bảng phụ ghi bài tập 4. III - Hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt động học 50 9 2 60 7 - 80 15 - 90 28 - A. Bài cũ: x + 5 = 20 x + 19 = 60 B. Bài mới Giới thiệu GV sử dụng que tính để hình thành phép tính 11 – 5 - Lập được bảng trừ C. Luyện tập Bài 1a: Dựa vào bảng trừ nêu kết quả tính nhẩm. Bài 2: Tính được kết quả dạng 11 trừ đi 1 số Bài 3: Đặt được các phép tính, biết được tên gọi thành phần của các phép trừ. Bài 4: Giải bài toán dạng 11 trừ đi một số D. Củng cố, dặn dò: Thi đọc thuộc bảng trừ: 11 trừ đi 1 số. - Nhận xét, dặn dò. - Sử dụng que tính - Nêu kết quả tính - 1 HS lên bảng đặt tính và nêu kết quả tính 11 – 2 … 11 – 9 - Đọc bảng trừ cá nhân, đồng thanh - Nêu yêu cầu của bài - Nhẩm nối tiếp - Nêu yêu cầu bài tập - Thực hiện bảng con, bảng lớp -Luyện buổi chiều) - 2 HS đọc đề Có: 11 quả bóng bay Cho: 4 quả Còn: ? quả - 1 HS lên bảng giải, lớp làm vở -HS thi đọc theo tổ. Toán: 3 1 - 5 Ngày dạy : Tuần 10 Tiết 4 I - Mục tiêu: - Vận dụng bảng trừ đã học để thực hiện các phép trừ dạng 31 – 5 khi làm tính . Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 31 - 5. - Nhận biết giao điểm của 2 đoạn thẳng .Làm các BT 1 (dòng 1), 2a,b; 3; 4. II - Chuẩn bị: - Que tính: 31 que - Bài 3 ghi bảng phụ. III - Hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt động học A. Bài cũ: ( 3 HS) - Đọc bảng 11 trừ đi một số B. Bài mới Giới thiệu - GV sử dụng que tính để hình thành phép tính 31 – 5 C. Luyện tập Bài 1: Thực hiện đúng kết quả của các phép tính Bài 2: Đặt được các phép tính và tính đúng kết quả Bài 3: Giải bài toán dạng 11 trừ đi 1 số Bài 4: Biết được hai đoạn thẳng giao nhau ở điểm nào. D. Củng cố, dặn dò: - Trò chơi: Đố bạn - Nhận xét chung tiết học - Dặn dò - Sử dụng que tính, nêu kết quả tính - Đặt tính, nêu cách tính - Nhiều HS lặp lại - 1 HS nêu yêu cầu bài tập - Làm bảng con dòng 1. - 1 HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS làm ở bảng +lớp làm vở - 2 HS đọc đề Đàn gà đẻ được : 51 quả Làm thức ăn : 6 quả Còn : … ? quả - 1 HS lên bảng, lớp giải vào vở - 1 HS nêu yêu cầu bài tập   Quan sát hình vẽ   Trả lời: 0 VD: 31 – 5 = ? 61 – 9 = ? 21 – 5 = ? 81 – 4 = ? Toán: 51 - 15 Ngày dạy : Tuần 10 Tiết 5 I - Mục tiêu: - Thực hiện được phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 100, dạng 31 – 5. - Vẽ được hình tam giác theo mẫu.làm các Bt 1(cột 1,2,3); 2 a,b ;4. II - Chuẩn bị: - Que tính. III - Hoạt động dạy và học: Hoạt động dạy Hoạt động học A. Bài cũ: ( 3 HS) - Đọc bảng trừ: 11 trừ đi một số B. Bài mới Giới thiệu - GV sử dụng que tính để hình thành phép tính 51 - 15 C. Luyện tập Bài 1: Tính được kết quả của các phép tính dạng 11 trừ đi một số. Bài 2: Biết đặt tính và tính hiệu Bài 3: Tìm được số hạng chưa biết Bài 4: Vẽ được các hình theo mẫu D. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét chung tiết học - Dặn dò - Thao tác trên que tính để nêu kết quả tính 51 - 15 - 1 HS lên đặt tính, nêu cách tính - Nhắc lại cách thực hiện phép tính 51 - 15 - Nêu yêu cầu - Thực hiện phép tính ở bảng con (Mỗi tổ 1 cột) - 1 HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS lên bảng thực hiện - Lớp làm vào vở (Luyện buổi chiều) - Nêu yêu cầu bài - Vẽ vào vở. Luyện Toán : ÔN 31 – 5 VÀ 51 - 5 GV cho HS làm các bài tập còn lại: dòng 2 bài 1 trang49 ; câu c bài 2 ; cột 4,5 bài 1 trang 50; bài 3 trang 50. HS nhắc lại cách tìm một số hạng . HS tự làm các bài tập trong VBT. GV chấm chữa một số bài. Nhận xét, dặn dò.

File đính kèm:

  • docTuan 10a.doc