Giáo án môn Địa lý, Lịch sử 4 (cả năm)

A. MỤC TIÊU:

- Biết môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên và con người Việt Nam , biết công lao của cha ông ta trong thời kì dựng nước và giử nước từ thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn.

- Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục HS yêu thiên nhiên , con người và đất nước Việt Nam.

- Ham thích tìm hiểu môn Lịch sử & Địa lí.

B. CHUẨN BỊ:

- Bản đồ địa lí tự nhiên VN .

- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng .

C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

 

doc83 trang | Chia sẻ: donghaict | Ngày: 09/04/2016 | Lượt xem: 185 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án môn Địa lý, Lịch sử 4 (cả năm), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thái Lan. - HS dựa vào tranh ảnh, SGK thảo luận các câu hỏi - Đại diện nhóm trình bày trước lớp - HS chỉ các đảo, quần đảo của từng miền (Bắc, Trung, Nam) trên bản đồ Việt Nam & nêu đặc điểm, giá trị kinh tế của các đảo, quần đảo. * RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ² ™ ™ ™ ™ ™ TUẦN 33 Lịch sử (Tiết 33) TỔNG KẾT Ngày dạy: Thứ ........., ngày ..... tháng ..... năm 201... A. MỤC TIÊU: - Sau bài học, học sinh biết: + Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ + Nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhân vật lịch sử trong quá trình dựng nước và giữ nước của nước ta từ thời Hùng Vương đến đầu thời Nguyễn. + Tự hào truyền thống giữ nước của dân tộc. B. CHUẨN BỊ C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của GV Hoạt động của HS I / Kiểm tra - Hỏi Kinh thành Huế được công nhận UNÉSCO ngày tháng năm nào? - GV nhận xét cho điểm II / Bài mới 1 / Giơi thiệu bài : ghi tựa * Hoạt động 1 : Làm việc cá nhân. - GV treo bảng có sẵn nội dung thống kê lịch sử đã học( Che phần nội dung ) Hỏi: + Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học lịch sử nước ta là giai đoạn nào? + Giai đoạn này triều đại nào lãnh đạo đất nước? - Nội dung cơ bản của giai đoạn lịch sử này là gì ? - GV tiến hành tương tự các giai đoạn lịch sử khác * Hoạt động 2 : - GV yêu cầu học sinh nối tiếp nhau nêu tên các nhân vật lịch sử tiêu biểu từi buổi đầu dựng nước và giữ nước đến thế kỉ XI X ? - Gv nhận xét hoàn chỉnh câu trả lời của HS . * Củng cố - Dặn dò: - Hỏi lại một và nhân vật lịch sử - Dặn hs về ôn lại bài và chuẩn bị kiểm tra cuối năm. - 2-3 HS trả lời - HS nêu Kinh thành Huế được công nhận UNE SCO ngày 11/12/1993 là di sản văn hoá thế giới. - 1 HS nhắc lại tựa - HS nêu bắt đầu khoảng 700năm TCN đến năm 179TCN. - HS nêu các vua Hùng, sau đó là An Dương Vương. - Hình thành đất nước với phong tục tập hoán riêng. + Nền văn minh ra đời. - HS nêu : Hùng Vương, AN Dương Vương, Hai Bà Trưng, Ngô Quyền , Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Thánh Tông, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ, * RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ² ™ ™ ™ ™ ™ Địa lý (Tiết 33) KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ HẢI SẢN Ở VÙNG BIỂN VIỆT NAM Ngày dạy: Thứ ........., ngày ..... tháng ..... năm 201... A. MỤC TIÊU: - Kể tên một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển đảo ( hải san23 , dầu khí , du lịch , cảng biển ,.. ) + Khai thác khoáng sản : dầu khí , cắt trắng , muối . + Đánh bắt và nuôi trồng ha sản . + Phát triển du lịch , - Chỉ vị trí bản đồ tự nhiên Việt Nam nơi khai thác dầu khí, vùng đánh bắt nhiều hải sải của nước ta. HS khá giỏi : + Nêu thứ tự các công việc từ đánh bắt đến tiêu thụ hải sản . + Nêu một số nguyên nhân dẫn tới cạn kiệt nguồn hải sản ven bờ . - Có ý thức giữ vệ sinh môi trường biển khi đi tham quan, nghỉ mát ở vùng biển. B. CHUẨN BỊ: - Tranh ảnh về khai thác dầu khí, khai thác & nuôi hải sản, ô nhiễm môi trường. C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 / Kiểm tra - Chỉ trên bản đồ & mô tả về biển, đảo của nước ta? - Nêu vai trò của biển & đảo của nước ta? - GV nhận xét ghi điểm 2 / Bài mới : Hoạt động 1 : - GV yêu cầu HS chỉ trên bản đồ Việt Nam nơi có dầu khí trên biển. - GV: Dầu khí là tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của nước ta, nước ta đã & đang khai thác dầu khí ở biển Đông để phục vụ trong nước & xuất khẩu. - Mô tả quá trình thăm dò, khai thác dầu khí? - Quan sát hình 1 & các hình ở mục 1, trả lời câu hỏi của mục này trong SGK? - Kể tên các sản phẩm của dầu khí được sử dụng hàng ngày mà các em biết? - GV : Hiện nay dầu khí của nước ta khai thác được chủ yếu dùng cho xuất khẩu, nước ta đang xây dựng các nhà máy lọc & chế biến dầu. Hoạt động 2 : - Nêu những dẫn chứng thể hiện biển nước ta có rất nhiều hải sản? - Hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta diễn ra như thế nào? Những nơi nào khai thác nhiều hải sản? Hãy tìm những nơi đó trên bản đồ? - Trả lời những câu hỏi của mục 2 trong SGK - Ngoài việc đánh bắt hải sản, nhân dân còn làm gì để có thêm nhiều hải sản? - GV mô tả thêm về việc đánh bắt, tiêu thụ hải sản của nước ta. - GV yêu cầu HS kể về các loại hải sản (tôm, cua, cá) mà các em đã trông thấy hoặc đã được ăn. * Củng cố-Dặn dò: - GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK - Chuẩn bị bài: Ôn tập. -2 -3 HS tra ûlời - HS chỉ trên bản đồ Việt Nam nơi có dầu khí trên biển. - HS dựa vào tranh ảnh, SGK để trả lời. - HS lên bảng chỉ bản đồ nơi đang khai thác dầu khí ở nước ta. - HS các nhóm dựa vào tranh ảnh, bản đồ, SGK, vốn hiểu biết để thảo luận theo gợi ý. - Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận trước lớp. * RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ² ™ ™ ™ ™ ™ TUẦN 34 Lịch sử (Tiết 34) ÔN TẬP HỌC KÌ II Ngày dạy: Thứ ........., ngày ..... tháng ..... năm 201... A. MỤC TIÊU: - Sau bài học, học sinh biết: + Hệ thống được quá trình phát triển của lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa thế kỉ + Nhớ được các sự kiện, hiện tượng, nhân vật lịch sử trong quá trình dựng nước và giữ nước của nước ta từ thời Hùng Vương đến đầu thời Nguyễn. + Tự hào truyền thống giữ nước của dân tộc. B. CHUẨN BỊ: C . HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Giới thiệu: Ôn tập Hoạt động1: Hoạt động cả lớp - HS làm câu hỏi 3, 4 trong SGK - HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án. Hoạt động 2: Hoạt động nhóm đôi - HS làm câu hỏi 7 trong SGK - HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án. - GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện phần trình bày. Giai đoạn Thời gian Triều đại trị vì , tên nước, kinh đô Nội dung cơ bản của lịch sử. Nhân vật lịch sử tiêu biểu Từ đầu dựng nước, giữ nước Khoảng 700năm TCN 179TCN - Các vua Hùng, nước Văng Lang, đóng đô ở Phong Châu. - An Dương Vương, nước Âu Lạc, đóng đô ở Cổ Loa. - Hình thành đất nước vơi phong tục, tập hoán riêng. - Đạt được nhiều thành tựu như đúc đồng ( Trống Đồng), xây thành Cổ Loa. 1000 đầu thành lập Từ 179 đến 938 Các triều đại TQ thay nhau thống trị nước ta - Hơn 1000 nhân dân anh dũng đấu tranh. - Có nhiều nhân vật và cuộc khởi nghĩa tiêu biểu như Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Buổi đầu độc lập Từ năm 938 đến 1009 Nhà Ngô đóng đô ở Cổ Loa. - Nhà Đinh, nước Đại Việt, đóng đô ở Hoa Lư. - Nhà Triều Lê, nước Đại Cồ Việt, kinh đô ở Hoa Lư. - Sau ngày độc lậpnhà nước đầu tiên đã xây dựng được . - Khi Ngô Quyền mất, đất nước lâm vào thời kì loạn 12 sư quân. Đinh Bộ Lĩnh là người dẹp loại thống nhất đất nước.ĐBL mất quân tống kéo sang xâm lượt Lê Hoàng lên ngôi lãnh đạo nhân dân đánh tang quân xâm lược Tống. Nước Đại Việt thời Lý 1009-1226 Nhà Lý, nước Đại Việt, kinh đô ở Thăng Long. Xây dựng đất nước thịnh vượng về KT, VH, GD. Cuối triều đại vua quan ăn chơi sa đoạ nên suy vong. - Đánh tang quân xâm lược Tống lần II. - Nhân vật tiêu biểu là Lý Công Uẩn, Lý Thường Kiệt, Thời kỳ cuối cùng 1802- 1852 Triều Nguyễn nước Đại Việt Kinh Đô ở Huế Nhà Nguyễn thi hành các chính sách thêu tán quyền lực. - Xây dưng kinh thành Huế. * Củng cố - Dặn dò: - Hỏi lại một và nhân vật lịch sử - Dặn hs về ôn lại bài và chuẩn bị kiểm tra cuối năm. * RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ² ™ ™ ™ ™ ™ Địa lý (Tiết 34) ÔN TẬP Ngày dạy: Thứ ........., ngày ..... tháng ..... năm 201... A. MỤC TIÊU: - Chỉ được trên bản đồ Đại lí tự nhiên Việt Nam: + Dãy Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan – xi – păng, , đồng bằng Bắc Bộ, đồng bằng Nam Bộ, và các đồng bằng duyên hải miền Trung , các cao nguyên ở Tây Nguyên + Một số thánh phố lớn . + Biển Đông các đảo và quần đảo chính . - Hệ thống một số đặc điểm tiêu biểu của các thành phố chính ở nước ta : Hà Nội , Thành Phố Hồ Chí Minh . Huế , Đà Nẵng , Cần Thơ , Hải Phòng - Hệ thống tên một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn , đồng bằng Bắc Bộ , Nam Bộ, các đồng bằng duyên hải niềm Trung ; Tây Nguyên . - Hệ thống một số hoạt động sản xuất chính ở các vùng : núi, caonguyên, đống bằng, biển đảo. B. CHUẨN BỊ: - Bản đồ tự nhiên, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp Việt Nam. - Bản đồ khung Việt Nam treo tường. - Phiếu học tập C. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1 / Kiểm tra - Khai thác dầu khí & hải sản ở biển Đông. - Nêu những dẫn chứng thể hiện biển nước ta rất nhiều hải sản? - Chỉ trên bản đồ nơi khai thác dầu khí, vùng đánh bắt nhiều hải sản của nước ta? - GV nhận xét ghi điểm 2 / Bài mới : Hoạt động 1 : - GV treo bản đồ khung treo tường, phát cho HS phiếu học tập Hoạt động 2 : - GV phát cho mỗi nhóm một bảng hệ thống về các thành phố như sau : Tên thành phố Đăc điểm tiêu biểu 1 . Hà Nội 2 . Hải Phòng 3 . Huế 4 . Đà Nẵng 5 . Đà Lạt 6 . Tp Hồ Chí Minh 7 . Cần Thơ GV sửa chữa giúp HS hoàn thiện phần trình bày. Hoạt động 3 : - Làm việc cá nhân , * Đáp án đúng câu 4 là : 1: ý d ; 2 : ý b ; 3 : ý b ; 4 : ý b - GV sửa chữa giúp Hoạt động 4 : - HS làm việc nhóm đôi * Đáp án đúng câu 5 là : + 1 ghép b + 2 ghép c + 3 ghép a + 4 ghép d + 5 ghép e + 6 ghép đ - GV tổng kết , khen ngợi các em chuẩn bị bài tốt có nhiều đóng góp cho bài học . * Củng cố-Dặn dò: - GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi trong SGK - Chuẩn bị bài kiểm tra HKII. -2 -3 HS tra ûlời - HS điền các địa danh của câu 2 vào lược đồ khung của mình. - HS lên điền các địa danh ở câu 2 vào bản đồ khung treo tường & chỉ vị trí các địa danh trên bản đồ tự nhiên Việt Nam. - HS làm câu hỏi 3 (hoàn thành bảng hệ thống về các thành phố) - HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án. - HS đọc câu hỏi 3 , 4 trong SGK - HS làm câu hỏi 3, 4 trong SGK - HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án. - HS đọc câu hỏi trong SGK - HS làm câu hỏi 5 trong SGK - HS trao đổi trước lớp, chuẩn xác đáp án. A B 1 . Tây Nguyên 2 . ĐB Bắc Bộ 3 . ĐB Nam Bộ 4 . ĐB duyên hải NT 5 . Hoàng Liên Sơn 6 . Trung Du Bắc Bộ a ) Sản xuất nhiều b ) Nhiều dất đỏ .. c ) Vựa lúa , lớn thứ ... d ) Nghề đánh cá . đ ) Trồng rừng để e ) Trồng lúa nước .. * RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: ˜ ˜ ˜ ˜ ˜ ² ™ ™ ™ ™ ™ TUẦN 35 KIỂM TRA ĐỊNH KỲ-HỌC KỲ II ™&˜

File đính kèm:

  • docLS va DL 4 Ca nam.doc
Giáo án liên quan