Giáo án Lớp 5 Tuần 5 Trường TH “C” Bình Phú

A. Mục tiêu: Giúp học sinh

 Biết tên gọi ,kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng.

 Biết chuyển dổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài .

 Bài tập cần làm : bài 1 , 2(a,c) , 3

B. Chuẩn bị:

 Bảng phụ kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài

 

doc10 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 11/10/2014 | Lượt xem: 820 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Lớp 5 Tuần 5 Trường TH “C” Bình Phú, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
bài toán với các số đo độ dài . Bài tập cần làm : bài 1 , 2(a,c) , 3 B. Chuẩn bị: Bảng phụ kẻ sẵn bảng đơn vị đo độ dài C. Hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I/KTBC: Nêu lại bảng đơn vị đo độ dài. GV nhận xét. II/Bài mới: 1/Giới thiệu bài: 2/Luyện tập: -Bài tập 1:Giúp hS nhớ lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài (chủ yếu là 2 đơn vị đo liền nhau) GV treo bảng phụ lên bảng -Bài tập 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm a/Chuyển đổi từ các đơn vị lớn ra các đơn vị bé. b,c/Chuyển đồi các đơn vị bé ra các đơn vị lớn hơn. -Bài tập 3: Viết các số đo thích hợp vào chỗ chấm: GV HD HS chuyển đổi các số đo có hai đơn vị sang các số đo có 1 đơn vị đo và ngược lại _ Bài tập 4: GV HD HS vẽ sơ đồ 2-3 HS nêu. HS điền các đơn vị d0o độ dài vào bảng HS nêu nhận xét về mối quan hệ giữa các đơn vị đo liền nhau:Hia đơn vị đo liền nhau gấp nhau 10 lần VD: 1m=10dm 1dm =m a/ 135m =1350dm 342dm= 3420 cm 15 cm =150mm b/ Dành cho HS khá giỏi 8300m = 830 dam 4000m = 40hm 25000m = 25 km c/ 1mm = cm 1 cm= m 1 m = km HS thực hiện đổi theo nhóm đôi 4 km 37 m =4037 m 8m 12cm = 812cm 354 dm = 35m4dm 3040 m = 3 km 40 m HS đọc bài toán- vẽ sơ đồ tóm tắt HS giải bảng lớp Giải a/Đường sắt từ Đà Nẵng đến TP HCM dài là: 791 + 144 =935 (km) b/Đường sắt từ Hà Nội đến TP HCM dài là: 791 + 935 = 1726 (km) Đ/s: 1726 km D. Củng cố – dặn dò: GV nhận xét tiết học Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài Chuẩn bị bài sau : Bảng đơn vị đo khối lượng. Duyệt Ngày …… tháng …… năm …… Tổ trưởng Hiệu trưởng TUẦN:5 KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết:22 Thứ ba, ngày 18 tháng 9 năm 2012 Bài:ÔN TẬP:BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG (CKTKN:58,SGK:23) A. Mục tiêu: Giúp học sinh Biết tên gọi kí hiệu và quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài thông dụng. Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo khối lượng. Bài tập cần làm : Bài 1 , 2 , 4 . B. Chuẩn bị: Bảng phụ kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng. C. Hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I/ KTBC: GV nhận xét II/ Bài mới: 1/ Giới thiệu bài 2/ Luyện tập: -Bài tập 1: Giúp hs nhắc lại bảng đơn vị đo khối lượng( chủ yếu là các đơn vị đo liền nhau hoặc các đơn thường được sử dụng trong đời sống) GV treo bảng phụ Cho HS nhận xét hai đơn vị đo liền nhau, cho VD -Bài tập 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm a,b/Chuyển đổ các đơn vị lớn ra các đơn vị bé hơn và ngược lại C,d/Chuyển đổi từ các số đo có hai đơn vị sang số đo có một tên đơn vị đo và ngược lại. -Bài tập 3: Dành cho HS khá giỏi HD HS chuyển đổi từng cặp về cùng đơn vị đo rồi so sánh các kết quả để lựa chọn các dấu thích hợp -Bài tập 4: Cho HS tóm tắt rồi giải HD HS tóm tắt rồi giải +Tính số kg đường ngày thứ hai +Tính số kg đường bán trong ngày thứ nhất và ngày thứ hai + Đổi 1 tấn=1000kg + Tính số kg đường ngày thứ hai 2HS nhắc lại bảng đơn vị đo khối lượng. 2-3 hs nêu thứ tự các đơn vị từ lớn đến bé -HS lên điền các đơn vị vào bảng *Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé liền nhau và ngược lại đơn vị bé bằng đơn vị lớn liền kề VD: 1 kg = 10 dag 1 dag = a/ 18 yến = 180 kg 200 tạ = 20000 kg 35 tấn = 35000 kg b/430 kg = 43 yến 2500 kg = 25 tạ 16000 kg = 16 tấn c/ 2 kg 326 g = 2326 g 6 kg 3 g = 6003 g d/ 4008 g = 4 kg 8 g 9050 kg = 9 tân50 kg HS linh hoạt lựa chọn cách đổi 2kg 50g< 2500g 2050g 13kg 85g <13 kg 805g 13085g 13805g 6090 kg > 6 tấn 8kg 6008g tấn = kg = 250 kg Giải -Ngày thứ hai cửa hàng bán được là: 300 x 2 = 600 (kg) -Ngày thứ ba cửa hàng bán được là: 1000- (300+600)=100 (kg) Đ/s :100kg D. Củng cố – dặn dò: GV nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau: Luyện tập Duyệt Ngày …… tháng …… năm …… Tổ trưởng Hiệu trưởng TUẦN:5 KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết:23 Thứ tư, ngày 19 tháng 9 năm 2012 Bài: LUYỆN TẬP (CKTKN:58,SGK:24) A. Mục tiêu: Giúp học sinh Biết tính diện tích một hình quy về tính diện tích hình chủ nhật, hình vuông. Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài, khối lượng. Bài tập cần làm : bài 1 , 3 . B. Chuẩn bị: Bảng phụ kẻ sẳn C. Hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I/ KTBC: Yêu cầu HS đọc lại bảng đơn vị đo độ dài và bảng đơn vị đo khối lượng. GV nhận xét cho điểm II/ Bài mới: 1/ Giới thiệu bài 2/Luyện tập: -Bài tập 1: HD HS đổi đơn vị Bài tập 2: HD HS đổi đơn vị – cho hs làm vào vờ bài tập Bài tập 3: HD HS tính + Dt HCN ABCD + Dt hình vuông CEMN +Từ đó tính diện tích mảng đất. Bài tập 4: HD HS tính Tính dt HCN HD HS nhận xét 12 m2 có thể bằng mấy nhân với mấy? - 4 học sinh đọc thuộc lòng. HS đổi rồi giải 1 tấn 300 kg = 1300 kg 2 tấn 700 kg = 2700 kg +Số giấy vụn cả 2 trường thu gom được là: 1300 +2700 = 4000 (kg) Đổi 4000 kg = 4 (tấn) +4 Tấn gấp 2 tấn số lần là: 4 :2 = 2 lần +4 tấn giấy vụn SX được 50000 x 2 = 100 000 (cuốn vở) Đ/s: 100 000 cuốn vở Dành cho HS khá giỏi Giải Đổi: 120 = 120000g Vậy đà điểu nặng gấp chim sâu số lần là: 120 000 : 60 = 2000 (lần) Đ/s: 2000 lần Hs đọc đề toán- xem hình ve Giải + Dt HCN ABCD là: 14 x 6 =84 (m2) + DT hình vuông CEMN là: 7 x7=49 (m2) + DT mảng đất là: 84 + 49 = 133 (m2) Đ/s:133 m2 Dành cho HS khá giỏi DT HCN là: 4 x3 = 12 (m2) 12 m2 có thể bằng 6 x 2 = 12 (m2) Hoặc 12 x 1 = 12 (m2) D. Củng cố – dặn dò: GV nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau: Đề ca mét. Héc tô mét. Duyệt Ngày …… tháng …… năm …… Tổ trưởng Hiệu trưởng TUẦN:5 KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết: 24 Thứ năm, ngày 20 tháng 9 năm 2012 Bài:ĐỀ-CA- MÉT VUÔNG.HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG (CKTKN:58,SGK:25) A. Mục tiêu: Giúp học sinh -Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề ca mét vuông ,héc tô mét vuông. -Biết đọc viết các số đo diện tích theo đơn vị đề ca mét vuông, hec tô mét vuông. -Biết mối quan hệ giữa đề ca mét vuông với mét vuông ,đề ca mét vuông với héc tô mét vuông. -Biết chuyển đổi số đo diện tích( trường hợp đơn giản) - Bài tập cần làm : Bài 1 , 2 , 3a ( cột 1 ) B. Chuẩn bị: Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1dam,1hm C. Hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I/ KTBC: II/ Bài mới: 1/ Giới thiệu đơn vị đo diện tích đề ca mét vuông a/ Hình thành biểu tượng về đề ca mét vuông -Yêu cầu HS nhắc lại các đơn vị đơn vị đo diện tích đã học -Vậy đề ca mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh là bao nhiêu? b/Phát hiện mối quan hệ giữa đề ca mét vuông và mét vuông GV chỉ vào hình vuông có cạnh dài 1 dam DT hình vuông có cạnh dài 1 dam là 1 dam2 gồm bao nhiêu hình vuông nhỏ 1m2 Vậy 1 dam2 bằng bao nhiêu mét vuông? 2/ Giới thiệu đơn vị đo diện tích hec tô mét vuông: ( Giới thiệu như hình phần 1) 3/ Thực hành : -Bài tập 1: Rèn luyện cách đọc số -Bài tập 2: Luyện viết số đo diện tích -Bài tập 3: Rèn kỉ năng đổi đơn vị GV HD HS đổi VD: 3dam215m2=300 m2 +15m2=315m2 ( Có thời gian làm thêm hết bài) -Bài tập 4: GV HD HS đổi GV làm mẫu -mét vuông là diện tích cùa hình vuông có cạnh dài 1 m Kí lô mét vuông là diện tích cùa hình vuông có cạnh dài 1 km 1 đề ca mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1 dam Đọc là :Đề ca mét vuông Viết tắt là: dam2 HS quan sát hình vẽ xác định số đo diện tích mỗi ô vuông nhỏ( 1 m2) tự rút ra nhận xét Hình vuông 1 dam2 gồm 100 hình vuông 1m2 1 dam2=100m2 -4 HS đọc 4 số đo diện tích -HS làm vào vở đổi vở theo cặp kiểm tra: a/271 dam2 b/ 18954 dam2 c/603 hm2 d/ 34620 hm2 a/ 200 m2 3000dam2 1205dam2 2dam2 7 dam260 m2 b/ 1m2= dam2 1dam2=hm2 3m2 =dam2 8dam2=hm2 27m2=dam2 15dam2=hm2 -Dành cho hs khá giỏi 16dam291m2=16dam2+dam2=16dam2 32dam25m2=32dam2+dam2=32dam2 D. Củng cố – dặn dò: - GV nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài sau:Mi li mét vuông và bảng đơn vị đo diện tích Duyệt Ngày …… tháng …… năm …… Tổ trưởng Hiệu trưởng TUẦN:5 KẾ HOẠCH BI HỌC Tiết: 25 Thứ sáu, ngày 21 tháng 9 năm 2012 Bi: MI LI MÉT VUÔNG.BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI (CKTKN:58,SGK:27) A. Mục tiêu: Giúp học sinh Biết tên gọi,kí hiệu , độ lớn của mi li mét vuông;biết quan hệ giữa mi li mét vuông và xăng ti mét vuông. Biết tên gọi, kí hiệu, và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo diện tích. Bài tập cần làm : Bài 1 , 2a (cột 1) B. Chuẩn bị: -Hình vẽ biễu diễn hình vuông có cạnh dài 1 cm -Bảng đơn vị đo diện tích C. Hoạt động dạy học: GIÁO VIÊN HỌC SINH I/ KTBC: II/Bài mới: 1/ Giới thiệu đơn vị đo diện tích mi li mét vuông: -Nêu những đo vị đo diện tích đ học -Để đo những diện tích rất bé, người ta dùng đơn vị là mi li mét vuông GV cho hs quan st hình vẽ biểu diễn hình vuông cạnh dài là cm 2/Giới thiệu bảng đơn vị đo diện tích: -Hệ thống lại các đơn vị đo diện tích. +HS nêu tên các đơn vị đo diện tích đ học +HS nêu tên các đo vị đo diện tích theo thứ tự từ lớn đến bé GV ghi bảng:Đơn vị đo diện tích(chuẩn bị sẵn) *Những đơn vị dt lớn hơn m2? (gv ghi bên phải cột m2) *Nêu những đơn vị bé hơn m2? GV HD HS nêu quan hệ giữa các đơn vị. *GV lưu ý hs so sánh với bảng đơn vị đo khối lượng và độ daì 3/ Thực hành: -Bài tập 1: Cho hs làm vào bảng con -Bài tập 2: HD HS dựa vào các đơn vị đo diện tích ( 1 đơn vị đo diện tích ứng với hai chữ số trong số đo diện tích) (Có thời gian làm thêm hết bài) -Bài tập 3: HS tự làm bài theo từng cột -cm2,dm2,m2,dam2,hm2, km2 -HS dựa vào những đơn vị đo diện tích để đo : Mi li mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1à mm -mi li mét vuông viết tắt là: mm2 -HS rút ra nhận xét: Hình vuông 1à cm2 gồm 100 hình vuông 1à mm2. 1 cm2=100 mm2 1mm2=cm2 HS nhắc lại nhiều lần -HS nêu không theo thứ tự -HS nêu: -HS nêu nhận xét: mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền và bằng lần đơn vị lớn hơn tiếp liền. HS đọc bảng đơn vị đo diện tích a/500m2,1200m2,10000m2,70000m2 Dành cho hs khá giỏi 10000m2,50000cm2,1209dm2,3724m2 b/8cm2,120km2,1dm250cm2 34m2,9hm2 , 20dm210m2 1mm2=cm2 1dm2=m2 8mm2=cm2 7dm2=m2 29mm2=cm2 34 dm2=m2 D. Củng cố – dặn dò: GV nhận xét tiết học Chuận bị : Luyện tập Duyệt Ngày …… tháng …… năm …… Tổ trưởng Hiệu trưởng

File đính kèm:

  • docgiao an lop 5 20132014.doc