Giáo án Lớp 5 Tuần 35 - Cô Vân

Bài tập 1 (176):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu.

-Mời 1 HS nêu cách làm.

-Cho HS làm bài vào bảng con.

-GV nhận xét.

*Bài tập 2 (177):

-Mời 1 HS đọc yêu cầu.

-GV hướng dẫn HS làm bài.

-Cho HS làm vào nháp.

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài.

-Cả lớp và GV nhận xét.

*Bài tập 3 (177):

-Mời 1 HS nêu yêu cầu.

-Mời HS nêu cách làm.

-Cho HS làm vào vở.

-Mời 1 HS lên bảng chữa bài.

-Cả lớp và GV nhận xét.

 

doc17 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 19/12/2014 | Lượt xem: 620 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Lớp 5 Tuần 35 - Cô Vân, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
(tiết6) I/ Mục tiêu: - Nghe viết đúng chính tả của đoạn thơ trong bài trẻ con ở Sơn Mĩ tốc độ viết 100 chữ / 15 phút trình bày đúng thể thơ tự do. - Viết đoạn văn khoảng 5 câu (dưạ vào nội dung và hình ảnh gơị ra từ bài trẻ con ở Sơn Mĩ .) II/ Đồ dùng dạy học: -Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (như tiết 1). -Bút dạ, bảng nhóm, phiếu học tập. III/ Các hoạt động dạy học: 1.Ôn định tổ chức :Hát + Kiểm tra sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ: 3.Bài mới: a- Giới thiệu bài:GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học. b- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (số HS còn lại): -Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm được xem lại bài khoảng 1-2 phút). -HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu. -GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời. -GV cho điểm theo hướng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học. HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau. c-Bài tập 2: -Mời 1 HS đọc yêu cầu của bài. -GV nói thêm về Sơn Mỹ. -Cả lớp đọc thầm bài thơ. -GV nhắc HS: Miêu tả một hình ảnh (ở đây là một hình ảnh sống động về trẻ em) không phải diễn lại bằng văn xuôi câu thơ, đoạn thơ mà là nói tưởng tượng, suy nghĩ mà hình ảnh thơ đó gợi ra cho các em. -Một HS đọc những câu thơ gợi ra những hình ảnh rất sống động về trẻ em. -Một HS đọc những câu thơ tả cảnh buổi chiều tối và ban đêm ở vùng quê ven biển. -HS đọc kĩ câu hỏi ; chọn một hình ảnh mình thích nhất trong bài thơ để viết. -HS viết đoạn văn vào vở. -Một số HS trả lời bài tập 2 và đọc đoạn văn. -Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung ; bình chọn bạn làm bài tốt nhất. -HS đọc thầm bài thơ. -HS nghe. +Những câu thơ đó là: từ Tóc bết đầy …gạo của trời và từ Tuổi thơ đứa bé…cá chuồn. +Đó là những câu thơ từ Hoa xương rồng chói đỏ đến hết. -HS viết đoạn văn vào vở -HS đọc. 4-Củng cố, dặn dò: -GV nhận xét giờ học. -Nhắc HS về nhà viết lại hoàn chỉnh đoạn văn miêu tả đã chọn. -Dặn những HS chưa kiểm tra tập đọc, HTL hoặc kiểm tra chưa đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc. Ngày soạn : Thứ tư ngày tháng 5 năm 2011. Ngày dạy : Thứ năm ngày tháng 5 năm 2011 . ( Chuyển dạy : Ngày ... /… ./……) Tuần 35 : Tiết 174 : Toán Bài : Luyện tập chung I/ Mục tiêu: Biết giải bài toán liên quan đến chuyển động cùng chiều, tỉ số phần trăm, tính thể tích hình hộp chữ nhật. II/ Đồ dùng dạy học: III/Các hoạt động dạy học: 1.Ôn định tổ chức :Hát + Kiểm tra sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ: 3.Bài mới: a-Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học. b-Luyện tập: Phần 1: -Mời 1 HS đọc yêu cầu. -Mời 1 HS nêu cách làm. -Cho HS làm bài vào vở. -Mời một số HS nêu kết quả, giải thích. -Cả lớp và GV nhận xét. Phần 2:Làm ở nhà *Kết quả: Bài 1: Khoanh vào C Học sinh làm bài rồi nêu kết quả C. Bài 2: Khoanh vào A Học sinh làm- trao đổi kiểm tra. Vì: Thể tích của bể là: 60 x 40 x 40 = 96 000 (cm3) = 96 (dm3) Nửa thể tích của bể cá là: 96 : 2 = 48 (dm3) Bài 3: Khoanh vào B. Vì cứ mỗi giờ Vừ tiến gần Lềnh được: 11 - 5 = 6 (km) Thời gian Vừ đi để đuổi kịp Lềnh là: 8 : 6 = (giờ) = 80 (phút 4-Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa ôn tập. Tuần 35 : Tiết 70: Luyện từ và câu Bài : Kiểm tra đọc I/ Mục tiêu : Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức kĩ năng HKII (nêu ở TIết 1 Ôn tập ). II/ Đồ dùng dạy học: III. Các hoạt động dạy học: 1.Ôn định tổ chức :Hát . 2.Kiểm tra bài cũ: 3.Bài mới: a- Giới thiệu bài:GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học. 4-Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét giờ học. - Nhắc HS về chuẩn bị giấy kiểm tra và ôn kĩ kiến thức để ngày mai kiểm tra học kì II bài đọc thầm và bài viết. Tuần 35: Tiết 35 : Địa lý Bài : Kiểm tra học kì II I/ Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức kĩ năng về những nội dung đã học. II/ Đồ dùng dạy học: III/ Các hoạt động dạy học: 1.Ôn định tổ chức :Hát . 2.Kiểm tra bài cũ: 3.Bài mới: -Kiểm tra: -Thời gian kiểm tra: 30 phút -GV phát đề cho HS. -Yêu cầu HS làm bài nghiêm túc. Đề bài Đáp án Câu 1: a) Đánh dấu X vào các số trước những ý đúng: * Châu A tiếp giáp với các châu lục : 1. Châu Âu. 2. Châu Đại Dương. 3. Châu Nam Cực. 4. Châu Mĩ. 5. Châu Phi. * Châu A tiếp giáp với các đại dương : 1. Thái Bình Dương. 2. Đại Tây Dương. 3. Ân Độ Dương. 4. Bắc Băng Dương. b) Điền từ ngữ vào chỗ chấm (….) sao cho đúng. Châu A có số dân …………………..thế giới. Đa số cư dân châu A là người da ………….Họ sống tập trung đông đúc tại các ………………… châu thổ và sản xuất ……… ……………là chính. Một số nước phát triển công nghiệp khai thác …………………như Trung Quốc, Ân Độ. Câu 2: Nối ô bên trái với các ô bên phải sao cho phù hợp: 1. Nằm ở Đông Âu, Bắc A. 2. Có diện tích lớn nhất thế giới, 17 triệu km2. Với dân số 144,1 triệu người. Liên 3. Khí hậu ôn hoà. Bang Nga 4. Có rừng tai-ga, dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, quặng sắt. 5. Sản phẩm công nghiệp : máy móc, thiết bị, phương tiện giao thông, vải, quần áo, mĩ phẩm. 6. Sản phẩm nông nghiệp : lúa mì, ngô, khoai tây, lợn, bò, gia cầm. Câu 3: Nêu những đặc điểm tự nhiên của châu Phi? Câu 4: Hoa Kì có đặc điểm gì nổi bật ? Câu 5: Hãy kể tên những nước láng giềng của Việt Nam? Câu 1: (2 điểm) a) (1 điểm). Mỗi ý đúng được 0,2 điểm - Châu A tiếp giáp với các châu lục. * Đáp án : Đánh dấu X vào các ý (1 ; 5) - Châu A tiếp giáp với các đại dương: * Đáp án : Đánh dấu X vào các ý (1 ; 3 ; 4) b) (1 điểm) Câu 2: (2 điểm) * Nối đúng mỗi phần được 0,5 điểm. * Đáp án : Nối cột bên trái với các ý (1 ; 2 ; 4 ; 6) Câu 3: (2,5 điểm) Câu 4: (2,5 điểm) Câu 5: (1 điểm) Các nước láng giềng của Việt Nam là : Lào, Trung Quốc, Cam-pu-chia. 4-Thu bài: GV thu bài, nhận xét giờ kiểm tra. Ngày soạn : Thứ năm ngày tháng 5 năm 2011 Ngày dạy : Thứ sáu ngày tháng 5 năm 2011. ( Chuyển dạy : Ngày ... /… ./……) Kiểm tra cuối năm hai môn Toán và Tiếng Việt (Đề của Phòng Giáo dục và Đào tạo) Tuần 35 : Tiết 175 : Toán Bài : Kiểm tra cuối năm học I/ Mục tiêu: Tập trung vào kiểm tra; -Kiến thức thức ban đầu về số thập phân,kĩ năng thực hành tính số thập phân,tỉ số phần trăm. -Tính diện tích,thể tích một hình đã học. Giải bài toán về chuyển động đều. III/ Đồ dùng dạy học: III/ Các hoạt động dạy học: 1.Ôn định tổ chức :Hát . 2.Kiểm tra bài cũ: 3.Bài mới: Tuần 35 : Tiết 70: Tập làm văn Bài : Kiểm tra cuối năm học I/ Mục tiêu: Kiểm tra viết kiến thức kĩ năng HK II: - Nghe viết đúng chính tả tốc độ viết 100 chữ / 15 phút không mắc quá 5 lỗi trong bài trình bày đúng hình thức bài thơ văn xuôi. - Viết được bài văn tả người theo nội dung ,y/c của đề bài. II/ Đồ dùng dạy học: III/ Các hoạt động dạy học: 1.Ôn định tổ chức :Hát . 2.Kiểm tra bài cũ: 3.Bài mới: Tiết 35: Tuần 35: Sinh hoạt Bài : Sơ kết hoạt động tuần 31 I. Mục tiêu: GVCN giúp HS và tập thể lớp : - Thấy được các ưu điểm tồn tại của các hoạt động trong tuần . - Biêt thảo luận tìm ra biện pháp , phương hướng khắc phục những hạn chế , khó khăn và tồn tại . - Có ý thức trung thực phê và tự phê bình nhằm xây dựng tập thể đoàn kết, tiến bộ , ngoan ngoãn và tự quản . II. Chuẩn bị : Lớp trưởng và các tổ trưởng tổng hợp sơ kết tuần . III . Các hoạt động dạy học : 1 . ổn định tổ chức : Văn nghệ tổ đầu giờ 3tổ / 3tiết mục .. 2 . Kiểm tra bài cũ : - Xem xét sự chuẩn bị của HS . - GV và tập thể lớp kiểm tra sự tiến bộ của các trường hợp vi phạm tuần trước . - GV động viên kịp thời các HS có tiến bộ 3 . Tiến hành buổi sơ kết : a) Lớp trưởng điều khiển cấc tổ báo cáo hoạt động của tổ trong tuần . - Tập thể lớp góp ý bổ sung cho các tổ b) Lớp nghe báo cáo sơ kết của lớp và thống nhất đề nghị tuyên dương nhắc nhở trước cờ (nếu có ) - Biểu quyết = giơ tay. I . Sơ kết : 1 . Đạo đức : - Ưu điểm : …… - Tồn tại :……. 2 . Học tập : - Ưu điểm : …… - Tồn tại :……. c ) Lớp thảo luận và thống nhất biện pháp xử lí các trường hợp vi phạm nội quy ( nếu có ) - Biểu quyết = giơ tay. 3 . Nề nếp : - Ưu điểm & Tồn tại : - Chuyên cần : - Các hoạt động tự quản : - Các hoạt động ngoài giờ ..thể dục –vệ sinh : d ) Lớp bình xét xếp loại thi đua hàng tuần /tháng& từng tháng . 4 . Đề nghị : - Tuyên dương : - Phê bình ,nhắc nhở : 4. Phương hướng-Dặn dò : -Lớp thảo luận, thống nhất phương hướng cho năm học sau ( Biểu quyết = giơ tay) * GVCN: - Đánh giá nhận xét chung về giờ học . - Đánh giá nhận xét chung về các hoạt động trong tuần của lớp . Kiểm tra Môn: Toán Bài 1: Cho số thập phân 17,209 a) Chữ số 9 thuộc hàng ………… b) Chữ số 7 thuộc hàng………… Bài 2: a) Phân số viết dưới dạng số thập phân là: C. 0,8 b) Viết số thập phân sau dưới dạng tỉ số phần trăm : 1,68 = 168 % Bài 3: Tính a) :1 = : = = c) + = + = ; - = - = Bài 4: Đặt tính rồi tính (2 điểm) a) 5,006+ 2,357 b) 63,21 - 14,75 c) 21,8 x 3,4 d) 24,36 : 6 Bài 5 : (2 điểm) Một ô tô đi từ A lúc 7 giờ và đén tỉnh B lúc 11 giờ 45 phút. Ô tô đi với vận tốc 48 km/ giờ và nghỉ dọc đường mất 15 phút. Tính quãng đường AB. Bài giải: Thời gian ô tô đi từ A đến B và không kể thời gian nghỉ là: (0,5 điểm) 11 giờ 45 phút - 7 giờ - 15 phút = 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ. (0,5 điểm) Quãng đường AB dài là: 48 x 4,5 = 216 (km) (0,75 điểm) Đáp số: 216 km (0,25 điểm) Bài 6: Một mảnh đất gồm 2 nửa hình tròn và một hình chữ nhật có kích thước ghi trong hình bên. Tính diện tích mảnh đất đó ? Bài giải Thời gian ô tô đi từ A đến B và không kể thời gian nghỉ là: (0,5 điểm) 11 giờ 45 phút - 7 giờ - 15 phút = 4 giờ 30 phút = 4,5 giờ. (0,5 điểm) Độ dài quãng đường AB là: (0,75 điểm) 48 x 4,5 = 216 (km) Đáp số: 216 km (0,25 điểm) Diện tích mảnh đất đó là: 3656 m2 Bài giải: Diện tích phần đất hình chữ nhật là : 80 x 40 = 3200 (m2) (0,5 điểm) Diện tích phần đất hai nửa hình tròn là : 20 x 20 x 3,14 = 1256 (m2) (0,5 điểm) Diện tích mảnh đất đó là : 3200 + 1256 = 4456 (m2) (0,75 điểm) Đáp số: 4456 (m2) (0,25 điểm) Các cách làm khác nếu đúng sẽ được 2 điểm . VD: Diện tích mảnh đất đó là: ( 80 x 40 ) + (20 x 20 x 3,14) = 4456 (m2) (0,75 điểm)

File đính kèm:

  • docTuần 35 Vân (2012-2013).doc