Giáo án Lớp 5 Tuần 33 Trường Tiểu Học Phú Thọ B

 - GV thường xuyên nhắc nhở hs thực hiện tốt về An toàn giao thông : Không đùa giỡn trên đường, không chạy xe hàng 2, hàng 3, khi qua đường phải quan sát, đi đúng phần đường của mình.

 - Thực hiện tốt việc vệ sinh thân thể : Cắt ngắn móng tay, móng chân, thường xuyên tắm gội và thay quần áo, đầu tóc phải gọn gàng, sạch sẽ.

 - Nên ăn chín, uống nước đã đun sôi để nguội, không ăn thức ăn đã ôi thiu, ăn rau sống phải rửa sạch bằng nước muối để đề phòng 1 số bệnh về đường tiêu hóa.

 - Không được sử dụng các chất gây nghiện, các chất kích thích : Không hút thuốc lá, không uống rượu bia, không tiêm chích ma túy. Vì tiêm chích ma túy là con đường dẫn đến HIV/AIDS.

 

doc28 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 17/12/2014 | Lượt xem: 629 | Lượt tải: 1download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Lớp 5 Tuần 33 Trường Tiểu Học Phú Thọ B, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
- GV đàn và yêu cầu cả lớp hát kết hợp động tác phụ hoạ - Yêu cầu học sinh biểu diễn trước lớp với nhiều hình thức. - Nhân xét , tuyên dương ***On tập bài tập bài tập đọc nhạc số 06. - GV cho học sinh đọc bài tập đọc nhạc kết hợp gõ phách. - GV yêu cầu học sinh thực hiện theo từng nhóm, cá nhân - GV cho học sinh thực hiện ghép lời bài hát - Nhân xét , đánh giá . *** - GV cho học sinh hát lại 2 bài hát - Yêu cầu cả lớp đọc lại bài tập đọc nhạc số 6. - Nhận xét , đánh giá Về nhà luyện hát lại bài hát , chuẩn bị bài cho tiết sau. - Lớp trưởng báo cáo sỉ số - Học sinh thực hiện kết hợp gõ phách - Học sinh thực hiện theo nhóm , sau đó cá nhân thực hiện - Học sinh thực hiện , thể hiện sắc thái , tình cảm. - Học sinh biểu diễn trước lớp. - Học sinh thực hiện kết hợp gõ phách - Học sinh thực hiện theo nhóm , sau đó cá nhân thực hiện - Học sinh thực hiện , thể hiện sắc thái , tình cảm. - Học sinh biểu diễn trước lớp. - Học sinh đọc lại bài TĐN kết hợp gõ phách - Học sinh thực hiện theo nhìeu hình thức. - Học sinh ghép lời. - Học sinh hát lại bài hát - Học sinh đọc lại bài tập đọc nhạc. ================================================================= Thứ sáu ngày 02 tháng 5 năm 2014 ĐỊA LÍ Tiết : 33 ÔN TẬP CUỐI NĂM. I. Mục tiêu : - Tìm được các châu lục, đại dương và nước Viết Nam trên Bản đồ Thế giới. - Hệ thống một số đặc điểm chính về điều kiện tự nhiêmn ( vị trí địa lí, đặc điểm thiên nhiên), dân cư, hoạt động kinh tế ( một số sản phẩm công nghiệp, sản phẩm nông nghiệp) của các châu lục : châu Á, châu Âu, châu Phi, châu Mĩ, châu Đại Dương, châu Nam Cực. II. Chuẩn bị : GV : - Bản đồ thế giới, quả địa cầu. - PP : Trực quan, quan sát, thảo luận, trò chơi. HS : Sách vở, dụng cụ học tập. III. Các hoạt động dạy học : HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Ổn định : 2’ 2. KTBC : 5’ 3. Bài mới : 28’ H.động 1: 10’ H.động 2: 10’ H.động 3: 8’ 4. Củng cố: 4’ 5. Dặn dò : 1’ - Cho hs hát. - Kiểm tra sự chuẩn bị của hs. - GV nhận xét và đánh giá. *** “Ôn tập cuối năm”. *BT1 : GV gọi một số hs lên bảng chỉ các châu lục, các đại dương và nước Việt Nam trên bản đồ Thế giới. - Gọi hs nhận xét. - GV nhận xét và bổ sung. *BT2a : GV tổ chức cho hs chơi trò chơi : “Đối đáp nhanh”. - GV hd hs cách chơi : chia lớp thành 2 đội. Mỗi đội 8 em, 1 em của đội A đọc tên nước thì 1 em ở đội B đọc tên châu lục tương ứng và ngược lại. Đội nào trả lời sai thì đội đó thua. - Gọi hs nhận xét. - GV nhận xét và tuyên dương. *BT2b : GV cho hs thảo luận nhóm. GV phát phiếu in sẵn mẫu bảng ở câu 2b và phát cho từng nhóm. Cho các nhóm làm vào phiếu trong thời gian (15 phút). - ***Gọi đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận. - Gọi hs nhận xét. - GV nhận xét và bổ sung. - Liên hệ – gd hs. - Nhận xét chung tiết học. - Học bài, chuẩn bị thi cuối học kì II. - HS hát. - HS nhắc lại tựa bài. - HS hs lên bảng chỉ các châu lục, các đại dương và nước Việt Nam trên bản đồ Thế giới. - HS nhận xét. - HS chú ý nghe. - HS chơi trò chơi theo hd của GV. Tên nước Thuộc châu lục Trung Quốc Ai Cập Hoa Kì LB Nga Ô-xtrây-li-a Pháp Lào Cam-pu-chia - Châu Á. - Châu Phi - Châu Mĩ - Châu Âu Châu Đại Dương - Châu Âu. - Châu Á. - Châu Á. - HS nhận xét. - HS chú ý nghe. - HS nhận phiếu, chia nhóm thảo luận và điền vào phiếu in sẵn. - HS cử đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận. - HS nhận xét. - HS chú ý nghe. --------------------------------- TOÁN Tiết 165 LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: - Biết giải một số bài toán có dạng đã học. II. Chuẩn bị: + GV: Bảng phụ, hệ thống câu hỏi. + HS: SGK, bảng con, VBT. III. Các hoạt động: HĐ CBLL HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1. Ổn định : 2’ 2. KTBC : 5’ 3. Bài mới : 28’ H.động 10’ H.động 2: 10’ H.động 3: 8’ 4. Củng cố: 4’ 5. Dặn dò : 1’ Giáo viên nhận xét. - Luyện tập.® Ghi tựa. - Cho hs đọc yêu cầu BT. - Gơi ý cho hs biết được dạng toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ của hai số đó. Cho hs tự làm. - Nhận xét. - Cho hs đọc yêu cầu BT. - Gơi ý cho hs biết được dạng toán tìm 2 số khi biết tổng và tỉ của hai số đó. Cho hs tự làm. - Nhận xét. - Giáo viên giúp học sinh ôn lại dạng toán rút về đơn vị. - Nêu cách tìm số lít xăng cần tiêu thụ khi chạy 75 km? - Nhận xét. ****Học sinh nhắc lại nội dung luyện tập. Xem lại nội dung luyện tập. Ôn lại toàn bộ nội dung luyện tập. Chuẩn bị: Luyện tập. Nhận xét tiết học Hát Học sinh sửa bài tập về nhà. Học sinh nhận xét. - Tự làm và trình bày: Bài giải Diện tích hình tam giác BEC là: 13,6:(3-2)2=27,2(cm2) Diện tích hình tứ giác ABED: 27,2+13,6=40,8(cm2) Diện tích hình tứ giác ABCD: 40,8+27,2=68(cm2) - Nhận xét. - Tự làm và trình bày: Bài giải Số HS nam trong lớp là: 35: (4+3) 3=15 (HS) Số HS nữ trong lớp là: 35-15=20 (HS) Số HS nữ nhiều hơn Số HS nam là: 20-15=5(HS) ĐS: 5 học sinh - Nhận xét. - HS tự làm: Bài giải Ô tô đi 75km thì tiêu thụ số lít xăng là: 12:10075=9(lít) ĐS: 9 lít - Nhận xét. ----------------------------------- KHOA HỌC Tiết 66 TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MÔI TRƯỜNG ĐẤT TRỒNG. I. Mục tiêu: - Nêu một số nguyên nhân dẫn đến việc môi trường đất trồng ngày càng thu hẹp và suy thoái. II. Chuẩn bị: GV: - Hình vẽ trong SGK trang 126, 127. - Sưu tầm thông tin về sự gia tăng dân số ở địa phương và các mục đích sử dụng đất trồng trước kia và hiện nay. - Phương pháp: Quan sát, thảo luận. HS: - SGK. III. Các hoạt động: HĐ CBLL HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1. Ổn định : 2’ 2. KTBC : 5’ 3. Bài mới : 28’ H.động 1: 10’ H.động 2: 10’ 4. Củng cố: 4’ 5. Dặn dò : 1’ ® Giáo viên nhận xét. - Tác động của con người đến môi trường đất trống. ***Quan sát và thảo luận. Giáo viên đi đến các nhóm hướng dẫn và giúp đỡ. + Hình 1 và 2 cho biết con người sử dụng đất vào việc gì? +** Phân tích nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi nhu cầu sử dụng đó? Giáo viên yêu cầu học sinh liên hệ thực tế qua các câu hỏi gợi ý sau: + Nêu một số dẫn chứng về nhu cầu sử dụng diện tích đất thay đổi. + Phân tích các nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi đó. ® Giáo viên kết luận: Nguyên nhân chình dẫn đến diện tích đất trồng bị thu hẹp là do dân số tăng nhanh, cần nhiều diện tích đất ở hơn. Thảo luận. Con người đã làm gì để giải quyết mâu thuẫn giữa việc thu hẹp diện tích đất trồng với nhu cầu về lương thực ngày càng nhiều hơn? Người nông dân ở địa phương bạn đã làm gì để tăng năng suất cây trồng? Việc làm đó có ảnh hưởng gì đến môi trường đất trồng? Phân tích tác hại của rác thải đối với môi trường đất. ® Kết luận: ***Đọc lại toàn bộ nội dung ghi nhớ của bài học. Xem lại bài. Chuẩn bị: “Tác động của con người đến môi trường không khí và nước”. Nhận xét tiết học. Hát Học sinh tự đặt câu hỏi, mời bạn khác trả lời. Nhóm trưởng điều khiển quan sát hình 1 và 2 SGK. Đại diện các nhóm trình bày. Các nhóm khác bổ sung. + Hình 1 và 2 cho thấy con người sử dụng đất để làm ruộng, ngày nay phần đồng ruộng hai bên bờ sông được sử dụng làm đất ở, nhả cửa mọc lên san sát. + Nguyên nhân chính dẫn đến sự thay đổi là do dân số ngày một tăng nhanh. Học sinh trả lời. Nhu cầu lập khu công nghiệp, nhu cầu độ thị hoá, cần phải mở thêm trường học, mở thêm hoặc mở rộng đường. Nhóm trưởng điều khiển thảo luận. Đại diện nhóm trình bày. Để giải quyết việc thu hẹp diện tích đất trồng, phải áp dụng các tiến bộ khoa học kĩ thuật cải tiến giống vật nuôi, cây trồng, sử dụng phân bón hoá học, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu,… Việc sử dụng những chất hoá học làm cho môi trường đất bị ô nhiễm, suy thoái. Việc xử lí rác thải không hợp vệ sinh gây nhiễm bẩn môi trường đất. Các nhóm khác bổ sung. ------------------------------- TẬP LÀM VĂN Tiết 66 TẢ NGƯỜI (kiểm tra viết) I. Mục tiêu: - Viết được bài văn tả người theo đề bài gợi ý trong SGK. Bài văn rõ nội dung miêu tả, đúng câu tạo bài văn tả người đã học. II. Chuẩn bị: + GV: - Dàn ý cho đề văn của mỗi học sinh (đã lập ở tiết trước). + HS: SGK, nháp III. Các hoạt động HOẠT ĐỘNG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Ổn định : 2’ 2. KTBC : 5’ 3. Bài mới : 28’ 4. Củng cố: 4’ 5. Dặn dò : 1’ - Cho hs BCSS. - Gọi hs đọc dàn ý của bài văn tả cảnh. - GV nhận xét và cho điểm. GTB : “Tả ngöôøi” (kiểm tra viết) - Gọi hs đọc đề bài. - GV hd hs có thể viết theo 1 đề bài khác với đề bài trong tiết học trước. - Gọi hs đọc lại dàn ý của bài văn tả ngöôøi ở tiết học trước. - Cho hs lấy giấy ra làm kiểm tra viết tại lớp. - GV quan sát và giúp đỡ hs yếu. - Thu bài. - Nhận xét chung tiết học. - Chuẩn bị bài sau. - HS BCSS. - HS đọc dàn ý của bài văn tả cảnh. - HS nhắc lại tựa bài. - HS đọc đề bài trong sgk. - HS chú ý nghe. - HS đọc lại dàn ý của bài văn tả ngöôøi ở tiết học trước. - HS lấy giấy ra làm kiểm tra viết tại lớp. - HS nộp bài kiểm tra. ---------------------------- SINH HOẠT TẬP THỂ TUẦN 33 1. Nhận xét tuần qua: 2. Phương hướng: - Nhắc nhỡ học sinh đi học đều đúng giờ. - Nhắv nhỡ các em ăn mặc đồng phục đúng qui định. - Nhắc nhỡ hs giữ gìn vệ sinh các nhân, vệ sinh lớp học, trường học. - Chăm sóc cây xanh, châu kiểng trong lớp học. - Nhắc nhỡ hs học bài và làm bài đầy đủ, trước khi đến Lớp mang đầy đủ dụng cụ học tập. - Nhắc nhỡ hs mang dép, mang khăn quàng khi đến lớp. - Giáo dục không chữi thề, nói tục, đánh lộn. - Giáo dục an toàn giao thông, bảo vệ môi trường, phòng tránh tai nạn thương tích học đường. - Nhắc hs tham gia phong trào phân loại rác. - Tham gia phong trào nhặt lúa rơi. - Phụ đạo học sinh yếu. - Vận động đọc sách thư viện và bảo quản sách. 3. Văn nghệ, trò chơi, chạy tiếp sức .

File đính kèm:

  • docGiao an 5 Tuan 33.doc