Giáo án Lớp 5 Tuần 30, 31 Năm học 2010-2011

I. MỤC TIÊU:

- Biết đọc diễn cảm bài văn.

- Hiểu nghĩa: Tình bạn giữa Ma-ri-ô và Giu-li-ét-ta, đức hi sinh cao thượng của Ma-ri-ô. (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh trong sách giáo khoa.

 

docx58 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 17/12/2014 | Lượt xem: 666 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Lớp 5 Tuần 30, 31 Năm học 2010-2011, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
n bảngthực hiện lớp làm vào vở. a). (689 + 875)+ 125 =689+ (875 + 125) =689 + 1000=1689 b).5,87+28,69+4,13 = (5,87 +4,13)+28,69 = 10 +28,69 = 38,69 ... Lớp nhận xột. HS đọc yờu cầu bài tập. HS trả lời a). x = 0 b). x = 0 HS đọc yờu cầu bài toỏn 1HS lờn bảng làm lớp làm vào vở. Giải Mỗi giờ cả hai vũi cung chảy được là: 15+310 = 510 (Thể tớch bể) 510 = 50% Đỏp số: 50% thể tớch bể Lớp nhận xột. *********************************************** Tập làm văn Tả con vật (Kiểm tra viết) I. Mục tiờu: - Viết được bài văn tả con vật cú bố cục rừ ràng, đủ ý, đỳng từ, đặt cõu đỳng. II. Đồ dựng dạy học: - Giấy kiểm tra, vở tập làm văn. III. Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. Mở bài: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS 3. Giới thiệu bài: Nêu MĐ-YC tiết học. B. Bài mới: Đề bài: Hãy tả một con vật mà em yêu thích. - Em chọn tả con vật gỡ? - Thu bài làm của HS. C. Kết luận: Nhận xột tiết học. Chuẩn bị tiết học sau: (ụn tập về tả cảnh) HS đọc đề bài cả lớp đọc thầm. HS đọc gợi ý trong SGK. HS nờu đề mỡnh chọn tả HS suy nghĩ làm bài, viết bài. *****************&&&&&&&&&&&&&&&&&&****************** Tuần 31 (Chiều) Thứ hai ngày 04 thỏng 4năm 2011 TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiờu: Biết: -Quan hệ giữa một khối, đề-xi-một khối, xăng-ti-một khối. -Viết số đo thể tớch dưới dạng số thập phõn. -Chuyển đổi số đo thể tớch. II. Đồ dựng dạy học: - Vở bài tập. III. Hoạt động dạy học: Giỏo viờn Học sinh A. Luyện tập. Bài tập1: a) Viết số thớch hợp vào chỗ chấm. Hướng dẫn HS cỏch thực hiện. HS đọc yờu cầu bài tập. 1HS lờn bảng làm lớp làm bài vào vở. Tờn Kớ hiệu Quan hệ giữa cỏc đơn vị đo liền nhau Một khối m3 1m3 = 1000dm3 = 1000000cm3 Đề-xi-một khối dm3 1dm3 = 1000cm3 ; 1dm = 0,001 m3 Xăng-ti-một khối cm3 1cm3 = 0,001 dm3 GV nhận xột chữa bài. b) Trong cỏc đơn vị đo thể tớch: -Đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bộ liờn tiếp? -Đơn vị bộ bằng một phần mấy của đơn vị lớn tiờp liền? Bài tập2: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm: GV chữa bài nhận xột Bài tập3: Viết số thập phõnthích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu). Hướng dẫn mẫu để HS thực hiện. 5m3 675dm3 = 5,675m3 GV chữa bài nhận xột. B. Kết luận: Nhận xột tiết học. HS nhận xột bài làm của bạn. Gấp 1000 lần. Đơn vị bộ bằng 11000 đơn vị tiếp liền. HS đọc yờu cầu bài tập 1HS lờn bảng lớp làm vào vở. a).1m3 = 1000dm3 1dm3 = 1000cm3 1m3 = 1000000cm3 2m3= 2000dm3 b). 8,975m 3= 8975 dm3 2,004m3 =2004dm3 0,12dm3 = 120cm3 0,5dm3 =500cm3 HS đọc yờu cầu bài tập 1HS lờn bảng làm lớp làm bài vào vởBT. a). 1996dm3 = 1,996m3 2m3 82dm3 = 2,082m3 25dm3 = 0,025m3 b). 6m3237dm3 = 6,237m3 2105dm3 = 2,105m3 3m3 82dm3 = 3,082m3 c). 1dm3 = 0,001m3 1cm 3= 0,001 dm3 **************************************************** Thứ tư ngày 06 tháng 4 năm 2011 TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: - Biết so sánh các số đo diện tích; so sánh các số đo thể tích. - Biết giải bài toán liên quan đến tính diịen tích, thể tchs các hình đã học. II. Đồ dùng dạy học: -Vở bài tập. III. Hoạt động dạy học: Giáo viên Học sinh A. Luyện tập Bài 1: > < = ? GV chữa bài nhận xét. Bài 2: Bài toán(SGK) - Bài toán cho biét gì? Bài toán yêu cầu tìm gì? Hướng dẫn HS cách thực hiện. GV chữa bài nhận xét. Bài 3: Bài toán.(SGK) Hương dẫn HS cách thực hiện. Nhận xét chữa bài. C. Kết luận: Nhận xét tiết học Làm bài tập ở nhà BT3(ýb) HS đọc yêu cầu bài tập. 2HS lên bảng làm lớp làm vào vở. a). 9m26dm = 9,06m2 9m26dm2 > 9,006m2 9m26dm2 < 9,6m2 b). 3m36dm3 < 3,6m3 3m36dm3 = 3,006m3 1,85dm3 > 1dm3 85cm3 Lớp chữa bài nhận xét. 2HS đọc yêu cầu bài tập, đọc nội dung bài trong SGK 1HS lên bảng làm lớp làm bài vào vở. Giải Chiều rộng của thửa ruộng là: 150 x 35 = 150(m) Diện tích của thửa ruộng là: 250 x 150: 2 = 18750(m2) 18750m2 gấp 100m2 số lần là: 18750 : 100 = 187,5 (lần) Số thóc thu được trên thửa ruộng đó là: 64 x187,5 = 12000(kg) 12000kg = 12 tấn Đáp số: 12 tấn HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn. HS đọc yêu cầu bài tập trong SGK 1HS lên bảng giải .Lớp làm vào vở Giải a). Thể tích của bể nước là: 4 x 4 x 2,8 = 44,8(m3) Thể tích của phần bể có chứa nước là: 44,8 x 85% : 100 = 38,08 (m3) Số lít nước chứa trong bể là: 38,08m3 = 38080dm3 = 38080l b). Diện tớch đỏy bể là: 4 x 4 = 16 (m2) Chiều cao mực nước chữa trong bể là: 38080 : 16 = 2,38(m) Đáp số: a).38080l b). 2,38m HS nhận xét chữa bài. LUYỆN TỪ VÀ CÂU: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NAM VÀ NỮ I. Mục tiờu: -Biết một số phẩm chất quan trọng nhất của, của nữ (BT1, BT2). -Biết và hiểu được nghĩa một số cõu thành ngữ, tục ngữ (BT3). II. Đồ dựng dạy học: - Vở bài tập. III .Hoạt động dạy học: Giỏo viờn Học sinh A. Luyện tập Hướng dẫn HS làm bài tập: Bài tập1: Cú người cho rằng: những phẩm chất...quan tõm đến mọi người. a. Em cú đồng ý như vậy khụng? b. Em thớch phẩm chất nào nhất; - Ở một bạn nam? - Ở một bạn nữ? c. Hóy giải thớch nghĩa của từ ngữ chỉ phẩm chất mà em vừa chọn. Gv nhận xột bổ sung : VD - Dũng cảm: dỏm dương đầu với sức chống đối, với nguy hiểm... - Cao thượng: Cao cả, vượt lờn mhững cỏi tầm thường... - Năng nổ: ham hoat đụng... - Dịu dàng: gõy cảm giỏc dễ chịu... - Khoan dung: rụng lương tha thứ... - Cần mẫn: siờng năng và lanh lợi. Bài tập 2: Đọc lại truyện: Một vụ đắm tàu.Theo em, Giu-li-ột-ta và Ma-li-ụcú chung phẩm chất gỡ? Mỗi nhõn vật cúnhững phẩm chất gỡ tiờu biểu cho nữ tớnh và nam tớnh? Phẩm chất chung của hai nhõn vật: Phẩm chất riờng: GV nhận xột bổ sung. Bài tập 3: Em hiểu mỗi thành ngữ, tục ngữ dưới đõy ntn? Em tỏn thành cõu a hay cõu b? Vỡ sao? GV giải nghĩa từ: nghỡ, đảm Vỡ sao em tỏn thành cõu a? GV nhận xột bổ sung, kết luận. C. Kết luận: Em hiểu cõu trọng nam khinh nữ là gỡ? GV nhận xột bổ sung. Nhận xột chung tiết học. 2HS đọc yờu cầu bài tập. 2HS đọc nội dung bài, cả lớp đọc thầm. HS thảo luận theo nhúm bàn. Đại diện nhúm phỏt biểu ý kiến của nhúm mỡnh. Cỏc nhúm khỏc bổ sung. 2HS đọc yờu cầu bài tập. Cả lớp đọc thầm lại mẩu truyện suy nghĩ trả lời. HS phỏt biểu ý kiến. Lớp nhận xột bổ sung. - Cả hai đều giàu tỡnh cảm, biết quan tõm đến người khỏc. - Ma-li-ụ nhường bạn xuống xuồng... - Giu-li-ột-ta lo lắng, băng bú ... - Ma-li-ụ rất giàu nam tớnh... - Giu-li-ột-ta dịu dàng õn cần... 2HS đọc yờu cầu bài tập HS làm việc cỏ nhõn. Đọc thầm từng cõu thành ngữ, tục ngữ trả lời. ( Tỏn thành cõu: a) -Con trai hay con gỏi đều quý, mến là cú tỡnh nghĩa, hiếu thảo với cha mẹ. HS giải nghĩa. ***************************************************** Thứ năm ngày 07 tháng 4 năm 2011 TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiờu: Biết: -Quan hệ giữa một số đơn vị đo thời gian. -Viết số do thời gian dưới dạng số thập phõn. - Chuyển số đo thời gian - Xem đồng hồ. II. Đồ dựng học tập. - Vở bài tập. III. Hoạt động dạy học: Giỏo viờn Học sinh A. Luyện tập Bài 1: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm: GV hướng dẫn HS cỏch thực hiện GV chữa bài nhận xột. Bài 2: Viết số thớch hợp vào chỗ chấm: ( Tương tự bài tập 1) GV chữa bài nhận xột VD: 1năm 6thỏng = 18 thỏng... Bài 3: Đồng hồ chỉ bao nhiờu giờ, bao nhiờu phỳt? Bài 3: Viết vào chỗ chấm cho thớch hợp GV nhận xột chữa bài. B. Kết luận: Nhận xột tiết học. Làm BT2(cột 2) ở nhà 2HS đọc yờu cầu bài tập. 2HS lờn bảng làm, lớp làm bài vào vở. a). 1thế kỉ = 100 năm 1năm = 12 thỏng 1năm khụng nhuận cú 365 ngày 1năm nhuận cú 366 ngày 1thỏng cú 30 ngày (hoặc 31) ngày Thỏng hai cú 28 hoặc 29 ngày b). 1tuần lễ cú 7 ngày 1ngày cú 24 giờ 1giờ cú 60 phỳt 1phỳt cú 60 giõy HS nhận xột bài làm trờn bảng. HS lờn bảng chữa bài, lớp nhận xột HS đọc yờu cầu bài tập. HS quan sỏt đồng hồ nhận xột trả lời. - 02giờ 00 phỳt hay 14 giờ 00phỳt - 1giờ 35 phỳt hay 13giờ 35 phỳt - 10 giờ 14 phỳt hay 22giờ kộm 14 phỳt -7 giờ 5phỳt hay 19 giờ 5phỳt HS nhận xột bổ sung ***************&&&&&&&&&&&&************** Chính tả (Nghe-viết): Cô gái của tương lai I . Mục tiêu: -Nghe -viết đúng bài chính tả, viết đúng những từ ngữ dễ viết sai (VD In-tơ-nét...), tên riêng nước ngoài, tên tổ chức. -Biết viết hoa tên các huân chươ ng, danh hiệu, giải thưởng, tổ chức(BT 2,3). II . Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa tên riêng... III . Hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A . Mở bài: 1 . Kiểm tra bài cũ: Cho HS lên bảng viết tên các huân chương, danh hiệu, giải thưởng ở BT2,3 tiết trước. GV nhận xét bổ sung. 2 . Giới thiệu bài: Nêu MĐ-YC tiết học: B . Giảng bài; 1 . Hướng dẫn HS nghe viết. GV đọc nội dung toàn bài viết - Nội dung của bài này nói lên điều gì? Hướng dẫn HS cách viết hoa tên riêng, các từ ngữ dễ lẫn. 2 . Viết chính tả: GV đọc từng câu văn . GV đọc lại toàn bài. Thu bài viết của HS. 3 . Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả. Bài 2: Những chữ nào cần viết hoa trong các cụm từ in nghiêng dưới đây: GV nhận xét chữa bài: Anh hùng Lao động Anh hùng Lực lương vũ trang... Bài 3: Tìm tên huân chương phù hợp với mỗi chỗ trống dưới đây: GV nhận xét chữa bài: Huân chương Sao vàng Huân chương Quân công Huân chương Lao động. C . Kết luận: Nhận xét chung tiết học. Học thuộc quy tắc viết hoa tên riêng, làm lại bài tập ở nhà. 2HS lên bảng viết. Lớp nhận xét cách viết. HS nghe 2HS đọc lại nội dung bài viết. Giới thiệu Lan Anh là một bạn gái giỏi giang, thông minh, được xem là một trong những mẫu người của tương lai. HS viết nháp các từ khó, các từ dễ lẫn. HS nghe viết bài vào vở. HS tự soát lại bài viết của mình. HS đọc yêu cầu bài tập. 2HS đọc nội dung bài, đóc từ in nghiêng trong bài. 1HS lên bảng viết lớp làm bài vào vở BT. Nhận xét bài làm trên bảng. HS đọc lại. 2HS đọc yêu cầu bài tập HS làm bài vào vở bài tập. Một số HS đọc bài làm của mình. Lớp nhận xét bổ sung. HS đọc lại, chữa bài vào vở BT

File đính kèm:

  • docxGIAO AN 5 TUAN 29TUAN 30.docx