Giáo án Lớp 5 Tuần 3 - Trường Tiểu học Số 1 Thủy Phù

TOÁN: LUYỆN TẬP

I. Mục tiêu:

 - Biết cộng, trừ, nhân, chia các hỗn số, so sánh các hỗn số

 - Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số

 - GD: Yêu thích học Toán, cẩn thận khi tính toán.

II. Đồ dùng dạy học:

 GV: Bảng nhóm HS: SGK

III. Các hoạt động dạy hoc:

 

doc21 trang | Chia sẻ: ngocnga34 | Ngày: 28/03/2019 | Lượt xem: 20 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Lớp 5 Tuần 3 - Trường Tiểu học Số 1 Thủy Phù, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
t 1 đoạn văn tả cảnh 1 buổi sáng (trưa hoặc chiều) trên cánh đồng, làng xóm. - Giáo viên hướng dẫn và nhắc nhở HS làm bài. Bài làm gợi ý: - Làng xóm còn chìm đắm trong màn đêm. Trong bầu không khí đầy hơi ẩm và lành lạnh, mọi người đang ngon giấc trong những chiếc chăn đơn. Bỗng một con gà trống vỗ cánh phành phạch và cất tiếng gáy lanh lảnh ở đầu xóm. Đó đây, ánh lửa hồng bập bùng trên các bếp. Ngoài bờ ruộng, đã có bước chân người đi, tiếng nói chuyên rì rầm, tiếng gọi nhau í ới. Tảng sáng, vòm trời cao xanh mênh mông. Những tia nắng đầu tiên hắt trên các vòm cây. Nắng vàng lan nhanh. Bà con xã viên đã đổ ra đồng, cấy mùa, gặt chiêm. Mặt trời nhô dần lên cao. ánh nắng mỗi lúc một gay gắt. Trên các con đường nhỏ, từng đoàn xe chở lúa về sân phơi. - GV cho HS trình bày, các bạn khác nhận xét. - GV tuyên dương bạn viết hay, có sáng tạo. 4. Củng cố, dặn dò: - Giáo viên hệ thống bài. - Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau - HS nêu - HS nhắc lại dàn bài đã lập ở tiết tập làm văn trước. - HS dựa vào dàn ý đã viết sẵn ở tuần 1 để viết 1 đoạn văn tả cảnh 1 buổi sáng (trưa hoặc chiều) trên cánh đồng, làng xóm. - HS trình bày, các bạn khác nhận xét. - HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau Thứ năm ngày 05 tháng 9 năm 2013 TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: - Biết + Nhân, chia hai phân số, tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số + Chuyển số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với 1 tên đơn vị đo - GD: Yêu thích học toán, cẩn thận khi tính toán. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng nhóm - HS :Bảng con II. Các hoạt động dạy hoc: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Bài cũ: 5’ 2. Dạy bài mới: 28’ Bài 1: Bài 2: Tiến hành tương tự Bài 3: *Bài 4: 3. Củng cố dặn dò: 2’ Nhận xét tiết học Làm BT tiết trước -HS tự làm bài rồi chữa bài ; - x + x - x = x = x = x = - 1m 75cm = 1m + m =m 8m 8cm = 8m +m = m - HS tính nháp rồi trả lời miệng Bổ sung : .... LUYỆN TỪ VÀ CÂU: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA I. Mục tiêu: - Biết sử dụng từ đồng nghĩa một cách thích hợp (BT1), hiểu ý nghĩa chung của một số ục ngữ(BT2) - Dựa theo ý một khô thơ trong bài Sắc màu em yêu viết được một đoạn văn miêu tả sự vật có sử dụng 1, 2 từ đồng nghĩa (BT3) * Sử dụng nhiều từ đồng nghĩa trong đoạn văn -Yêu thích học TV II. Đồ dùng dạy học: - GV Bút dạ, bảng nhóm - HS: SGK III. Các hoạt động dạy hoc: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Kiểm tra bài cũ: 5’ B. Dạy bài mới: 28’ 1. Giới thiệu bài 2. Dạy học bài mới: HD HS làm bài tập Bài tập 1: - Nhận xét chốt từ đúng Bài tập 2: - Giải nghĩa cội : gốc Bài tập 3: Nhắc HS có thể viết các màu sắc không có trong bài chú ý sử dụng từ đồng nghĩa văn 3. Củng cố dặn dò: 2’ - 2HS lên làm BT3,4 tiết trước - 1 HS nêu yêu cầu bài tập - HS đọc thầm nội dung BT quan sát tranh minh họa SGK làm vào vở BT - 2,3 HS lên làm vào phiếu - HS đọc bài đã điền từ: đeo, xách, vác, khiêng, kẹp. - HS đọc lại 3 ý đã cho - Trao đổi đi đến lời giải đúng: Gắn bó với quê hương là tình cảm tự nhiên - HTL 3 câu tục ngữ - Suy nghĩ chọn một khổ thơ trong bài “ Sắc màu em yêu” để viết thành đoạn văn miêu tả - HS phát biểu dự định chọn khổ nào? * HS khá giỏi sử dụng nhiều từ đồng nghĩa trong đoạn văn - HS làm bài vào vở bài tập - vài em đọc bài của mình - Bình chọn bài viết hay Bổ sung : ... LUYỆN TỪ VÀ CÂU: LUYỆN TẬP THÊM VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA I. Mục tiêu: - HS tìm được những từ đồng nghĩa với những từ đã cho. - Cảm nhận được sự khác nhau giữa các từ đồng nghĩa không hoàn toàn. - Từ đó biết cân nhắc, lựa chọn từ thích hợp với ngữ cảnh cụ thể. II. Chuẩn bị: Nội dung bài. III. Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Ổn định: 2. Kiểm tra: HS nhắc lại thế nào là từ đồng nghĩa? - Giáo viên nhận xét chung. 3. Bài mới: - Hướng dẫn HS làm bài tập. - Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài - GV chấm một số bài - Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải. Bài 1: H: Tìm các từ đồng nghĩa. Chỉ màu vàng. Chỉ màu hồng. Chỉ màu tím. Bài 2: H: Đặt câu với một số từ ở bài tập 1. Bài 3: H: Đặt câu với từ: xe lửa, tàu hoả, máy bay, tàu bay. 4. Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học - HS nhắc lại bài, về nhà ôn lại bài. - HS nêu. Bài giải: Vàng chanh, vàng choé, vàng kệch, vàng xuộm, vàng hoe, vàng ối, vàng tươi, Hồng nhạt, hồng thẫm, hồng phấn, hồng hồng, Tím ngắt, tím sẫm, tím đen, tím nhạt, tím than, Bài giải: Màu lúa chín vàng xuộm. Bài giải: - Tàu bay đang lao qua bầu trời. - HS lắng nghe và thực hiện. Bổ sung : .... Thứ sáu ngày 06 tháng 9 năm 2013 TOÁN: ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I. Mục tiêu: - Làm được bài tập dạng tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ của hai số - GD: Yêu thích học Toán, cẩn thận khi nhận dạng toán và giải toán. II. Đồ dùng dạy học: - GV: Bảng nhóm - HS : Bảng con, sgk III. Các hoạt động dạy hoc: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Bài cũ: 5’ 2. Dạy bài mới: 27’ Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: 14’ + Tỉ số của hai số là số nào? + Hiệu của hai số là số nào? *Bài 2: Yêu cầu HS tự làm bài 6’ *Bài 3: Yêu cầu HS tính chiều dài, chiều rộng vườn hoa hình chữ nhật. Từ đó tính được diên tích hình chữ nhật và lối đi 7’ 3. Củng cố dặn dò: 3’ Nhận xét tiết học -Nêu cách nhân, chia hai phân số - Nhắc lại cách giải bài toán “ tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ của hai số đó - HS tự giải rồi chữa bài Bài giải: Ta có sơ đồ: Loại I Loại II 12 l Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 3 – 1 = 2 ( phần) Số lít nước mắm loại I là: 12 : 2 x 3 = 18 (lít) Số lít nước mắm loai II là: 18 – 12 = 6 (lít) Đáp số: 18 lít và 6 lít Bài giải: Nửa chu vi vườn hoa: 120 : 2 = 60 (m) Ta có sơ đồ: 60m Chiều rộng Chiều dài Tổng số phần bằng nhau: 5+7= 12(phần) Chiều rộng vườn hoa: 60:12x5= 25(m) Chiều dài vườn hoa: 60 – 25 = 35(m) Diện tích vườn hoa: 35 x 25 = 875(m2) Diện tích lối đi: 875 : 25 = 35(m2) Đáp số:a) 875m2 b) 35m2 Bổ sung : .... TẬP LÀM VĂN: LUYỆN TẬP TẢ CẢNH I. Mục tiêu: -Nắm được ý chính của bốn đoạn văn và chọn một đoạn để hoàn thành theo yêu cầu của bài tập 1. - Dựa vào dàn ý bài văn tả cơn mưa đã lập được trong tiết trước viết được một đoạn văn có chi tiết và hình ảnh hợp lí (BT2) * Biết hoàn chỉnh các đoạn văn ở BT1 và chuyển một phần dàn ý thành một đoạn văn miêu tả khá sinh động. -GD: Trình bày bài văn sạch đẹp. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết sẵn nội dung chính của 4 đoạn văn tả cơn mưa ( BT1) - Dàn ý bài văn miêu tả cơn mưa của từng HS trong lớp III. Các hoạt động dạy hoc: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Kiểm tra bài cũ: 5’’ Kiểm tra dàn ý của HS B. Dạy bài mới:28’ 1. Giới thiệu bài 2. Dạy bài mới: Hướng dẫn HS luyện tập Bài tập 1: - Yêu cầu HS chọn hoàn chỉnh 1 hoặc 2 đoạn - GV nhận xét khen ngợi Bài tập 2: - Yêu cầu HS tập chuyển một phần dàn ý bài tả cơn mưa (đã lập ở tiết trước) thành đoạn văn miêu tả chân thực * Biết hoàn chỉnh các đoạn văn ở BT1 và chuyển một phần dàn ý thành một đoạn văn miêu tả khá sinh động - GV nhận xét cho điểm 3. Củng cố dặn dò: 2’ - Nhận xét tiết học - Về nhà ghi những điều quan sát về trường học để tiết sau lập dàn ý. - HS đọc nội dung bài tập 1 - Cả lớp xác định yêu cầu bài tập: Tả quang cảnh sau cơn mưa - Cả lớp đọc thầm 4 đoạn văn, xác định nội dung chính mỗi đoạn - HS làm bài vào vở - Nhiều HS nối tiếp đọc bài của mình - Cả lớp nhận xét - Nêu yêu cầu bài tập 2 - HS làm bài - Dựa trên kết quả quan sát tiết trước, mỗi HS tự lập dàn ý vào vở bài tập - Một số HS đọc nối tiếp đoạn văn đã viết - Cả lớp nhận xét Bổ sung : Toán 2 (Thực hành) LUYỆN TẬP THÊM I.Mục tiêu : - Giúp HS nhớ và làm được các dạng toán + Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó + Tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 số đó. - Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán . II.Chuẩn bị : - Hệ thống bài tập III.Các hoạt động dạy học Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Ổn định: 2. Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài. Hoạt động1 : Củng cố kiến thức. - Cho HS nêu công thức tổng quát với các dạng bài tập trên. Hoạt động 2: Thực hành - Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài - Xác định dạng toán, tìm cách làm - HS làm các bài tập. - Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài - GV giúp thêm học sinh yếu - GV chấm một số bài - Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải. Bài 1: Hai thùng dầu có 168 lít dầu . Tìm số dầu mỗi thùng biết thùng thứ nhất có nhiều hơn thùng thứ hai là 14 lít. Bài 2: Có hai túi bi . Túi thứ nhất có số bi bằng số bi túi thứ hai và kém túi thứ hai là 26 viên bi . Tìm số bi ở mỗi túi ? Bài 3 : (HSKG) Chu vi của một hình chữ nhật là 56 cm, chiều rộng bằng chiều dài. Tìm diện tích hình chữ nhật đó ? 4.Củng cố dặn dò. - Nhận xét giờ học. - Về nhà ôn lại kiến thức vừa học. - HS nêu 168 lít Lời giải : Thùng 1 Thùng 2 14 lít Số lít dầu ở thùng thứ nhất có là : (168 – 14) : 2 = 77 (lít) Số lít dầu ở thùng thứ hai có là : 77 + 14 = 91 (lít) Đ/S : 91 lít ; 77 lít. Lời giải : Túi T 1 26 viên Túi T 2 Số bi túi thứ nhất có là : 26 : (5 – 3) 3 = 39 (viên bi) Số bi túi thứ hai có là : 39 + 26 = 65 (viên bi) Đ/S : 39 viên ; 65 viên. Bài giải : Nửa chu vi HCN là : 56 : 2 = 28 (m) Ta có sơ đồ : 28m Chiều rộng Chiều dài Chiều rộng HCN là : 28 : (1 + 3) = 7 (m) Chiều dài HCN là : 28 – 7 = 21 (m) Diện tích HCN là : 21 7 = 147 (m2) Đ/S : 147m2 - HS lắng nghe và thực hiện. Bổ sung : .... HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ : SINH HOẠT LỚP I. Mục tiêu - HS thấy được ưu khuyết điểm trong tuần 3 - Nắm phương hướng cho tuần 4 - Giáo dục các em có ý thức phê và tự phê tốt. II. Nội dung sinh hoạt Đánh giá tình hình các mặt hoạt động trong tuần 3 (16’) - Lớp trưởng đánh giá tình hình các mặt hoạt động trong tuần Cả lớp bổ sung bản đánh giá Giáo viên phát biểu ý kiến Bình bầu tổ, cá nhân xuất sắc trong tuần Nêu phương hướng hoạt động cho tuần 4 (12’) + Đi học chuyên cần + Học bài, làm bài đầy đủ + Thực hiện tốt nội quy của trường, lớp ..... Vui văn nghệ (7’) Các em có thể biểu diễn các tiết mục văn nghệ em yêu thích nhất. Bổ sung : ....

File đính kèm:

  • docGiao an lop 5 Tuan 3 2 buoingay.doc