Giáo án Lớp 5 Tuần 12 - Trường Tiểu học số 2 Nam Phước

TẬP ĐỌC : MÙA THẢO QUẢ

I. MỤC TIÊU :

- Biết đọc diễn cảm toàn bài văn, nhấn mạnh những từ ngữ tả hình ảnh, màu sắc, mùi vị của rừng thảo quả.

- Hiểu nội dung : Vẻ đẹp, hương thơm đặc biệt, sự sinh sôi của rừng thảo quả (trả lời được các câu hỏi SGK).

* Nêu được tác dụng của cách dùng từ, đặt câu để miêu tả sự vật sinh động.

II. ĐỒ DÙNG : Bảng phụ câu : “Gió thơm. . nếp khăn”.

 

doc18 trang | Chia sẻ: ngocnga34 | Ngày: 23/03/2019 | Lượt xem: 78 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Lớp 5 Tuần 12 - Trường Tiểu học số 2 Nam Phước, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ố em trình bày, cả lớp nhận xét, bổ sung + Bắt lấy thỏi sắt hồng như bắt lấy 1 con cá sống. + Quai những nhát búa hăm hở. + Quặp thỏi thép trong đôi kìm sắt dài, dúi đầu nó vào giữa đống than hồng, lệnh cho thợ phụ thổi lò. + Lôi con cá lửa ra quật nó lên hòn đe, vừa hằm hằm quai búa choang choang vừa nói to “NàyNàyNày” + Trở tay ném thỏi sắt đánh xèo một tiếng vào chậu nước đục ngầu. + Liếc nhìn lưỡi rựa như một kẻ chiến thắng, lại bắt đầu 1 cuộc chinh phục mới. D TOÁN : LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU : Giúp HS : - Biết nhân nhẩm một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; - Làm được bài tập 1 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ, vở BTTH III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1) Bài cũ : - Bài 1b,d - Bài 3 - Nhận xét, ghi điểm 2) Bài mới : HĐ1: GTB, ghi bảng HĐ2 : Hướng dẫn rút ra cách nhân nhẩm... - Nêu Ví dụ : 142,57 x 0,1 = ? - Yêu cầu HS thực hiện phép tính - Ghi : 142,57 x 0,1 = 14,257 - Yêu cầu TL theo cặp để rút ra nhận xét từ số 142,57 thành 14,257 - Nêu ví dụ 2 531,75 x 0,01 = ? - Tiến hành tương tự như ví dụ 1. - Khi nhân một số TP với 0,1; 0,01; 0,001; ... ta làm thế nào ? - So sánh với cách nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, HĐ3 Thực hành : Bài 1: - Gọi 1 em nêu yêu cầu - Ghi bảng : 12,6 x 0,001 = - Yêu cầu TL cặp để có kết quả 12,6 x 0,001 = 0,0126. - Tổ chức thi điền tiếp sức - Yêu cầu làm vào vở * HSG làm bài 2,3 trang 79 vở BTTH 3) Củng cố : Muốn nhân 1 số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ta chỉ cần dịch chuyển dấu phẩy của số đó sang bên .... một, hai, ba chữ số. A. phải B. trái 5) Dặn dò : BTVN : Các bài còn lại - 1 em cả lớp làm bảng con - 1 em - 1 em nêu lại - Đặt tính rồi tính ở bảng con. - TL và nêu : Nếu chuyển dấu phẩy của số 142,57 sang bên trái một chữ số ta cũng được 14,257. - Vậy : 142,57 x 0,1 = 14,257. - 531,75 x 0,01 = 5,3175. - Rút ra quy tắc : Khi nhân một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001 ; ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba, chữ số. - Dịch dấu phẩy ngược nhau. - 1 em nêu - TL và nêu cách làm - 2 đội ( mỗi đội 11 em) tham gia điền, 9 em điền, 2 em kiểm tra và sửa sai cho đội mình) - Làm bài * HS giỏi làm bài B Chính tả : ( Nghe viết ) MÙA THẢO QUẢ I. MỤC TIÊU: - Viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi - Làm được bài tập 2b II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC 1) Bài cũ : Đàm thoại :ô nhiễm, suy thoái, khắc phục, tiết kiệm. 2) Bài mới: HĐ1:GTb, ghi bảng HĐ2 : Hướng dẫn viết chính tả - Đọc mẫu, gọi 2 em đọc lại - Đàm thoại: kín đáo, lặng lẽ, ẩm ướt, hắt lên - Thảo luận bài tập 2b + Cho HS quan sát bảng phụ, nêu yêu cầu + Thảo luận theo cặp và trả lời - Yêu cầu viết bảng con: kín đáo, lặng lẽ, ẩm ướt, hắt lên HĐ3: Viết bài - Yêu cầu mở vở, cầm bút, ngồi đúng tư thế - Đọc từng câu, gõ thước cho HS viết - Đọc cho HS kiểm tra lại - Chấm bài bảng lớn - Chấm chéo - Thu vở 5 em chấm bài 3) Nhận xét, dặn dò: - Nhận xét - Dặn : sứ lỗi - Thịnh, Giang, Tuấn, Huỳnh - Nghe - Nghe và đọc lại - Tuấn, Oanh, Khánh, Nhi - Quan sát, TL, nêu + bát : bát ngát, bát ăn, bát đàn + bác : chú bác, bác học, bác ái, bác bỏ, bác trứng + mắt : đôi mắt, mắt na, mắt lưới, mắt cá + mắc: mắc áo, thắc mắc, mắc nợ, mắc mưu + tất: tất cả, tất tả, tất bật + tấc : tấc đất, gang tấc, + mứt : mứt dằ, mức sen, làm mứt + mức : mức độ, mức ăn, đúng mức, vượt mức - Cả lớp viết - Làm theo yêu cầu - Viết bài, bảng lớn: - Dò bài Khoa học : ĐỒNG VÀ HỢP KIM CỦA ĐỒNG I/ MỤC TIÊU : - Nhận biết tính chất của đồng. - Nêu 1 số ứng dụng trong SX và đời sống của đồng - Quan sát, nhận biết 1 số đồ dùng làm từ đồng và nêu cách bảo quản chúng II/ ĐỒ DÙNG : Vài mảnh đồng, dây đồng III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1) Bài cũ : - Nêu nguồn gốc và tính chất của sắt ? - Nêu ứng dụng của gang thép trong đời sống ? - Nhận xét, ghi điểm 2) Bài mới : a) GTB: Cho HS quan sát một sợi dây đồng và hỏi : Đây là vật dụng gì ? - GT : Đây là sợi dây đồng. Đồng có nguồn gốc từ đâu ? Nó có tính chất gì ? Nó có tác dụng gì trong đời sống ? Cách bảo quản các đồ dùng bằng đồng như thế nào ? Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay b) Tìm hiểu bài : HĐ1 : Tính chất của đồng YC HS quan sát sợi dây đồng cho biết màu sắc, độ sáng tính cứng và dẻo của sợi dây ? KL HĐ2 : Nguồn gốc, so sánh tính chất của đồng và hợp kim đồng ? - Yêu cầu đọc thông tin SGK, hoàn thành bảng so sánh - - Ngọc Việt - Hiền Vi - Quan sát và trả lời - Nghe - Quan sát vật thật – TL nhóm 2, trả lời: + Sợi dây đồng màu đỏ, có ánh kim, màu sáng trắng, rất dẻo, có thể uốn thành hình dạng khác nhau ĐồngĐĐồng Hợp kim của đồng Hợp Hkim của đồng Tính Chất - Màu đỏ nâu, có ánh kim - Rất bền, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi, có thể dập và uốn thành bất kì hình dạng nào - Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt - Có màu nâu, có ánh kim, cứng hơn đồng - Theo em đồng có ở đâu ? KL: Đồng là KL được con người tìm ra và sử dụng sớm nhất. Người ta tìm thấy đồng trong tự nhiên. Nhưng phần lớn đồng được chế tạo từ quặng đồng lẫn một số chát khác. Đồng có ưu điểm hơn các kim loại khác là rất bề, dễ dát .... HĐ3 : Cách bảo quản đồ dùng bằng đồng - Yêu cầu quan sát hình 11/151 TL và nêu tên các đồ dùng - Kể tên 1 số đồ dùng khác được làm bằng đồng và hợp kim đồng ? - Nhà em có những đồ dùng nào bằng đồng? Em thường bảo quản như thế nào ? KL: 3) Củng cố : Đọc ghi nhớ 4) Nhận xét, dặn dò : QS đồ vật bằng nhôm - Đồng có trong tự nhiên và quặng đồng - Nghe - Quan sát, TL và trả lời - Trống đồng, dây quấn động cơ, thau đồng, chậu đồng, nông cụ lao động... - 2 em Ngày soạn : 11/11/2011 Thứ sáu ngày 16 tháng 11 năm 2012 SINH HOẠT LỚP 1. Tổng kết tuần lễ Biết ơn thầy cô giáo : - Chuyên cần : Tất cả đều đi học đúng giờ và đầy đủ - Vệ sinh : Tổ trực thực hiện tốt nhiệm vụ trực nhật, cả lớp đều đảm bảo vệ sinh cá nhân, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập. - Các nề nếp TDGG, Sinh hoạt, ra vào lớp được tất cả các tổ thực hiện tốt - Chuẩn bị bài : Đa số các em học bài cũ, làm bài tập đầy đủ, chuẩn bị bài mới khá tốt ( ), bên cạnh vẫn có em chuẩn bị chưa tốt ( ), một số em có cố gắng: - Phát biểu xây dựng bài : chưa sôi nổi lắm, chỉ tập trung ở một số em : - Tổng số điểm 9,10 đã đạt: 29 + Cá nhân đạt nhiều điểm 9.10 : + Chưa đạt : 2. Triển khai một số hoạt động tuần đến: Làm báo tường Luyện từ và câu : LUYỆN TẬP VỀ QUAN HỆ TỪ I/ MỤC TIÊU : Giúp HS : - Tìm được quan hệ từ và biết chúng biểu thị quan hệ gì trong câu (BT1, BT2). - Tìm được quan hệ từ thích hợp theo yêu cầu của BT3 ; biết đặt câu với quan hệ từ đã cho (BT4) * Đặt được cả 3 câu với 3 quan hệ từ ở BT4. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : + Bảng phụ viết sẵn bài tập 1/ 84 VBT. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 2/ Kiểm tra bài cũ : + Phân biệt nghiã của các cụm từ : khu dân cư, khu sản xuất, ku bảo tồn thiên nhiên? + Bài tập 2. 3/ Bài mới : HĐ1 : GTB, ghi bảng HĐ2 Luyện tập : Bài 1: - Gọi 2 em nêu yêu cầu và nội dung - Yêu cầu làm vào vở - Chú ý : Gạch chân đúng yêu cầu. Bài 2: - Gọi 2 em nêu yêu cầu và nội dung - Yêu cầu TL nhóm 2 - Chú ý : Xác định quan hệ từ dùng để làm gì ? - Gọi một số nhóm trình bày Bài 3: - Gọi 2 em nêu yêu cầu và nội dung - Chú ý HS : Đọc hết cả câu rồi mới chọn quan hệ từ thích hợp. - Tổ chức trò chơi gắn từ Bài 4/ 85 VBT : Cá nhân - HS cả lớp chỉ đặt 1 câu đầu. HSG : Đặt cả 3 câu với 3 quan hệ từ. 4) Củng cố : Cặp từ quan hệ nếu – thì trong câu thơ sau biểu thị mối quan hệ gì : Nếu có hoa ở trời cao Thì bầy ong cũng mang vào mật thơm A. Quan hệ nguyên nhân – kết quả B. Quan hệ tăng tiến C. Quan hệ tương phản D. Quan hệ điều kiện / giả thiết – kết quả 5) Dặn dò : - BTVN : Bài 4/ 85 VBT (còn lại) - Trả lời miệng : 1 em - 1 em - Nghe - 2 em nêu yêu cầu - Làm bài vào vở. Bảng lớp: 1 em + A Cháng đeo cày. Cái cày của người Hmông to nặng ,bắp cày bằng gỗ tốt màu đen,vòng như hình cái cung, ôm lấy bộ ngực nở.Trông anh hùng dũng như một chàng hiệp sĩ cổ đeo cung ra trận. - 2 em nêu - Thảo luận nhóm 2, trả lời : + nhưng biểu thị quan hệ tương phản + mà biểu thị quan hệ tương phản + nếu... thì biểu thị quan hệ điều kiện, giả thiết - kết quả. - 2 em nêu - Chia 2 nhóm, gắn tiếp sức a. điền từ và b. điền từ của c. điền từ thì, thì d. điền từ và, nhưng - HS tự đặt câu, một số em nêu VD tham khảo + Em dỗ mãi mà bé không chịu nín. + Học sinh lười học thì thế nào cũng nhận điểm kém. + Câu chuyện của Mơ rất hấp dẫn vì Mơ kể bằng tất cả tâm hồn mình. D TOÁN : LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU : Biết : - Nhân một số thập phân với một số thập phân. - Sử dụng được tính chất kết hợp của phép nhân các số thập phân trong thực hành tính. - Làm được bài tập 1,2 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ, vở BTTH III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1) Bài cũ : Bài2 : Bài 3 - Nhận xét, ghi điểm 2) Bài mới : HĐ1 : GTB, ghi bảng HĐ2 : HD luyện tập Bài 1:- Gọi 1 em nêu yêu cầu ở bảng phụ - Tổ chức thi điền tiếp sức - Em có nhận xét gì về kết quả của ( a xb ) x c với a x (b x c) - KL b) Tính bằng cách thuận tiện nhất : - HDHS vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp để tính nhanh. * Giao bài 3/ 80 vở BTTH cho HSG Bài 2 : - Gọi 1 em nêu yêu cầu - Củng cố cách tính biểu thức có dấu ngoặc đơn ; biểu thức có dấu trừ và dấu nhân. - Yêu cầu làm bảng con 4). Củng cố : Một người đi bộ, mỗi giờ đi được 4,5km. Vậy trong 1,5 giờ người đó đi được ... km ? Số cần điền vào ... là: A. 6 B. 6,5 B. 6,75 D. 67,5 5. Dặn dò : BTVN : Các bài còn lại - 1 em, cả lớp làm bảng con - 1 em - 1 em nêu - 2 nhóm thi điền nhanh (a x b) x c = a x (b x c) + Phép nhân các số thập phân có tính chất kết hợp. + Khi nhân một tích hai số với số thứ ba ta có thể nhân số thứ nhất với tích của hai số còn lại. - 4 em làm ở bảng, lớp làm vào vở. - Sửa bài. * HSG làm bài 3 - 1 em nêu - Vài em yếu nêu cách tính. - 2 em làm ở bảng, lớp làm bảng con C

File đính kèm:

  • docGiao an tong hop lop 5 tuan 25.doc
Giáo án liên quan