Giáo án lớp 5 môn Toán - Tuần 32: Tiết 5: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên

- Biết đặt tính và thực hiện nhân các số tự nhiên với các số có không quá ba chữ số (tích không quá sáu chữ số).

- Biết đặt tính và thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số có không quá hai chữ số.

- Biết so sánh số tự nhiên

II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

 

doc8 trang | Chia sẻ: badger15 | Ngày: 19/04/2017 | Lượt xem: 76 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 5 môn Toán - Tuần 32: Tiết 5: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
nhận xét và cho điểm HS. 3. CỦNG CỐ, DẶN DỊ -GV tổng kết giờ học, dặn dị HS về nhà. -Đặt tính rồi tính. -3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở bài tập. -HS nhận xét bài bạn. -2 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở bài tập. -2 HS vừa lên bảng lần lượt trả lời: a/ x là thừa số chưa biết thừa số đã biết. b/ x là số bị chia chưa biết với số chia. -HS hòan thành bài như sau: a x b = b x a ( a x b) x c = a x ( b x c ) a x 1 = 1 x a = a a x ( b+ c) = a x b + a x c a : 1 = a a : a = 1 ( với a khác 0) 0 : a = 0 ( với a khác 0) -3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở bài tập. -HS lần lượt trả lời câu hỏi của GV. -1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm trong SGK. -1 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở bài tập. Bài giải Số lít xăng cần tiêu hao để xe ơ tơ đi được quãng đường dài 180km là: 180 : 12 = 15 (l) Số tiền phải mua xăng để ơ tơ đi được quãng đường dài 180km là: 7500 x 15 = 112500 (đồng) Đáp số: 112500 đồng Nhận xét: ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................ TIẾT 3 MÔN. TOÁN BÀI.. ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (1) I.MỤC TIÊU: - Tính được giá trị của biểu thức chứa hai chữ. - Thực hiện được bốn phép tính với số tự nhiên. - HS khá giỏi biết giải bài toán liên quan đến các phép tính với số tự nhiên. II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1 Ổn định lớp. 2 Kiểm tra bài củ. 3 bài mới a. Giới thiệu bài: + HĐ.1 Hướng dẫn ôn tập. Bài 1: -Cho HS nêu y/c bài? -Cho HS làm bài -GV chữa bài và cho điểm HS. Bài 2 -GV yêu cầu HS tính giá trị của các biểu thức trong bài, khi chữa bài có thể yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có các dấu tính cộng, trừ, nhân, chia, biểu thức có dấu ngoặc. Bài 3 -GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài. -GV nhận xét và cho điểm HS. Bài 5 -GV gọi 1 HS đọc đề bài toán. -GV yêu cầu HS làm bài. 3.CỦNG CỐ, DẶN DÒ -GV tổng kết giờ học, dặn dò HS về nhà làm các bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau. -1 HS nêũ. -2 HS lên bảng,lớp làm bài vào vở bài tập. -2 HS lên bảng, lớp làm bài vào VBT. 36 x 25 x 4 = 36 x (25 x 4) = 36 x 100 = 3600 áp dụng tính chất kết hợp của phép nhân. 18 x 24 : 9 = ( 18 : 9 ) x 24 = 2 x 24 = 48 áp dụng tính chất chia 1 tích cho 1 số. 41 x 2 x 8 x 5 = (41 x 8) x(2 x 5) = 328 x 10 = 3280 áp dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép nhân. 108 x ( 23 + 7) = 108 x 30 = 3240 áp dụng tính chất nhân 1 số với 1 tổng. 215 x 86 + 215 x 14 =215 x(86+14) =215 x 100 = 21500 áp dụng tính chất nhân 1 số với 1 tổng. 53 x 128 – 43 x 128 =(53 -43) x 128 = 10 x 128=1280 áp dụng nhân 1 số với 1 hiệu. -1 HS đọc, các HS khác đọc thầm. +Trong hai tuần, trung bình mét vải? Tổng số mét vải bán trong 2 tuần. Tổng số ngày mở cửa bán hàng của hai tuần. -1 HS lên bảng, lớp làm bài vào VBT. -1 HS đọc, lớp đọc thầm trong SGK. -1 HS lên bảng, lớp làm bài vào vbt. Bài giải Số tiền mẹ mua bánh là: 24000 x 2 = 48000 (đồng) Số tiền mẹ mua sữa là: 9800 x 6 = 58800 (đồng) Số tiền mẹ đã mua bánh và sữa là: 48000 + 58800 = 106800 (đồng) Số tiền mẹ có lúc đầu là: 106800 + 93200 = 200000 (đồng) Đáp số: 200000 đồng. TIẾT 4 MÔN. TOÁN BÀI. ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ I.MỤC TIÊU: Biết nhận xét một số thông tín trên biểu đồ cột. HS khá giỏi vận dụng tốt vào cuộc sống II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Các biểu đồ trang 164, 165, 166 SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH a. Giới thiệu bài mới: + HĐ.1 Hướng dẫn ôn tập Bài 1: -GV treo biểu đồ bài tập, cho HS quan sát biểu đồ và trả lời các câu hỏi. + Cả 4 tổ cắt được bao nhiêu hình? Trong đó có bao nhiêu . bao nhiêu hình chữ nhật? + Tổ 3 cắt nhiều hơn tổ 2 bao nhiêu hình vuông nhưng ít hơn tổ 2 bao nhiêu hình chữ nhật? + Tổ nào cắt đủ cả 3 loại hình? + Trung bình mỗi tổ cắt được bao nhiêu hình? -GV nhận xét các câu trả lời của HS. Bài 2 -GV treo biểu đồ và tiến hành tương tự như bài tập 1. Bài 3 -GV treo biểu đồ, Cho HS đọc biểu đồ, đọc kĩ câu hỏi và làm bài vào vở bài tập. -GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS. 3. CỦNG CỐ, DẶN DÒ: -GV tổng kết giờ học, dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau. -HS làm việc cá nhân. + Cả bốn tổ cắt được 16 hình. Trong đó có 5 hình chữ nhật. + Tổ 3 cắt nhiều hơn tổ 2 là 1 hình vuông nhưng ít hơn tổ 2 là 1 hình chữ nhật. + Tổ 3 cắt đủ . hình chữ nhật. + Trung bình mỗi tổ : 16 : 4 = 4 (hình) -HS trả lời miệng câu a, làm câu b VBT. -2 HS lên bảng, lớp làm bài vào VBT. a/ Trong tháng 12, cửa hàng bán được số mét vải hoa là: 50 x 42 = 2100 (m) b/ Trong tháng 12 cửa hàng bán được số cuộn vải là: 42 + 50 + 37 = 129 (cuộn) Trong tháng 12 cửa hàng bán được số mét vải là: 50 x 129 = 6450 (m) Nhận xét: .................................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................................. TIẾT 5 MÔN. TOÁN BÀI. ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU: Thực hiện được so sánh, rút gọn, qui đồng mẫu số các phân số. HS khá giỏi làm tốt các bài tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC: - Các hình vẽ trong bài tập 1 vẽ sẵn trên bảng phụ hoặc băng giấy. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1 Ổn định lớp. 2 Kiểm tra bài củ. 3 bài mới a. Giới thiệu bài: a. Giới thiệu bài mới + HĐ.1 Hướng dẫn ôn tập Bài 1 -cho HS quan sát hình minh họa và tìm hình đã được tô màu 2 hình. 5 -cho HS đọc phân số chỉ số phần đã tô màu trong các hình còn lại. -GV nhận xét câu trả lời của HS. Bài 2 -GV vẽ tia số như trong bài tập lên bảng, sau đó gọi 1 HS lên làm bài trên bảng, cho HS khác vẽ tia số và điền các phân số vào vở bài tập. Bài 3 -cho HS đọc đề bài, +Muốn rút gọn phân số ta làm như thế nào? -GV yêu cầu HS làm bài. -GV gọi HS nhận xét ,sau đó nhận xét, cho điểm HS. Bài 4 -cho HS nêu cách qui đồng, cho cầu HS tự làm bài. -GV chữa bài và cho điểm HS. Bài 5 -GV hỏi: bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? + Trong các phân số đã cho, phân số nào lớn hơn 1, phân số nào bé hơn 1? + Hãy so sánh hai phân số 1 ; 1 với 6 nhau. + Hãy so sánh hai phân số 5 ; 3 với nhau 2 -cho HS sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần. -GV yêu cầu HS trình bày bài giải vào vở bài tập. 3.CỦNG CỐ, DẶN DÒ -GV tổng kết giờ học , dặn dò HS về nhà. -Hình 3 đã tô màu 2 hình. 5 * Hình 1 đã tô màu: 1 hình. 5 * Hình 2 đã tô màu :3 hình. 5 * Hình 4 đã tô màu : 2 hình. 6 -HS làm bài. + Muốn rút gọn phân số ta . 1 số tự nhiên khác. -1 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở bài tập. 12 = 12 : 6 = 2 18 18 : 6 3 4 = 4 : 4 = 1 40 40 : 4 10 18 = 18 : 6 = 3 24 24 : 6 4 20 = 20 : 5 = 4 35 35 : 5 7 60 = 60 : 12 = 5 = 5 12 12 : 12 1 -HS theo dõi, đổi chéo vở để kiểm tra. -1 HS phát biểu ý kiến trước lớp. -3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở bài tập. + sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần. + Phân số bé hơn 1 là: 1 ; 1 3 6 + Phân số lớn hơn 1 là: 5 ; 3 2 2 + Hai phân số cùng tử số nên phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn. Vậy 1 > 1 6 + Hai phân số cùng mẫu số có tử số lớn hơn thì lớn hơn. Vậy 5 > 3. 2 2 -HS sắp xếp: 1 ; 1 ; 3 ; 5 6 3 2 2 Nhậnxét:.................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................................ TIẾT 5 MÔN. TOÁN BÀI. ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ I.MỤC TIÊU: - Thực hiện được cộng, trừ phân số. - Tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ phân số. HS khá giỏi làm tốt các BT II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH a. Giới thiệu bài mới: + HĐ.1 Hướng dẫn ôn tập Bài 1 -cho HS nêu cách thực hiện phép cộng, phép trừ các phân số cùng mẫu số, khác mẫu số. -cho HS tự làm bài, nhắc các em chú ý chọn mẫu số bé nhất có thể để qui đồng rồi thực hiện phép tính. -GV chữa bài trước lớp. Bài 2 -GV cho HS tự làm bài và chữa bài. Bài 3 -GV gọi HS nêu yêu cầu của bài và tự làm bài. -GV yêu cầu HS giải thích cách tìm x của mình. Bài 4 -GV yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt sau đó hỏi: + Để tính được diện tích tính được gì trước? + Khi biết diện tích . diện tích bể nước? -GV yêu cầu HS làm bài. -GV chữa bài và cho điểm HS. Bài 5 -GV yêu cầu HS đọc đề bài toán. +Để so sánh xem con sên nào bò nhanh hơn chúng ta phải biết được gì? -cho HS chọn giải theo 1 trong 2 cách trên. 3.CỦNG CỐ, DẶN DÒ -GV tổng kết giờ học , dặn HS chuẩn bị bài sau. -2 HS nêu, HS cả lớp theo dõi và nhận xét. -3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở bài tập. -3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở bài tập. -HS lần lượt sử dụng các kiến thức sau để giải thích: a/ Tìm số hạng chưa biết của phép cộng. b/ Tìm số trừ chưa biết của phép trừ. c/ Tìm số bị trừ chưa biết của phép trừ. -Đọc và tóm tắt đề toán. + Phải tính được diện tích . vườn hoa. + Ta lấy diện tích đã tính được. -1 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở bài tập. -1 HS đọc, HS cả lớp đọc thầm trong SGK. +Phải biết mỗi con sên . trong 1 phút. +Phải biết được . bao xa trong 15 phút. Bài giải 2 m = 40cm ; 1 giờ = 15 phút 5 4 Trong 15 phút con sên thứ nhất 40 cm. Trong 15 phút con sên thứ hai . 45 cm. Vậy con sên thứ hai . con sên thứ nhất. Nhận xét: ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docTOAN tuan 32.doc
Giáo án liên quan