Giáo án Lớp 4 Tuần 3 Buổi chiều

- HS dựa vào vào bài “Tiếng hát buổi sớm mai” để chọn được câu trả lời đúng.

- Nối được tên mỗi truyện với ý nghĩa của truyện .

- Yu thích học tiếng việt.

 

doc8 trang | Chia sẻ: lantls | Ngày: 11/10/2014 | Lượt xem: 2278 | Lượt tải: 19download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Lớp 4 Tuần 3 Buổi chiều, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 3 (Từ 2 đến 6/9/2013) Thứ, ngày Tiết Theo TKB Môn Tiết PP CT Tên bài dạy Phương tiện, đồ dùng DH Hai 2/9 1 2 3 4 5 Tiếng Anh Đạo đức Thể dục 9 3 5 Vượt khó trong học tập (tiết 1)- KNS Tranh, SGK Ba 3/9 1 2 3 4 5 Ôn Toán Ôn Toán Ôn TV 7 8 7 Ôn tập Ôn tập Ôn tập Bảng phụ,PBT Bảng phụ, PBT Bảng phụ, PBT Tư 4/9 1 2 3 4 5 Khoa học Kể chuyện Mĩ thuật 5 3 3 Vai trò của chất đạm và chất béo-MT Kể chuyện đã nghe, đã đọc Tranh, SGK Tranh, SGK Năm 5/9 1 2 3 4 5 Ôn TV Ôn TV Ôn Toán 8 9 9 Ôn tập Ôn tập Ôn tập Bảng phụ, PBT Bảng phụ, PBT Bảng phụ, PBT Sáu 6/9 1 2 3 4 5 Tiếng Anh Tiếng Anh SHTT 11 12 3 Thứ hai, ngày 2 tháng 9 năm 2013. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT TIẾT 1 I . MỤC TIÊU: - HS dựa vào vào bài “Tiếng hát buổi sớm mai” để chọn được câu trả lời đúng. - Nối được tên mỗi truyện với ý nghĩa của truyện . - Yêu thích học tiếng việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Sách thực hành TV II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định 2. Ơn tập * GV HD làm bài ở Sách thực hành TV Bài 1: - Gọi HS đọc truyện : “Tiếng hát buổi sớm mai” như STHTV. - Cho HS đọc theo cặp Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Yêu cầu HS đánh dấu vào ô trống trước câu trả lời đúng - Gọi HS nêu kết quả - GV chốt lại kết quả đúng: Mỗi câu cố kết quả như sau: a. Hoa hỏi gió và sương điều gì? - Bạn có thích bài hát của tôi không? b. Gió và sương trả lời thế nào? - Đố là tôi (chúng tôi) hát đấy chứ ! c. Qua lời bác gác rừng, em hiểu vì sao hoa, gió và sương không nghe được tiếng hát của nhau? - Vì chúng không biết cách lắng nghe nhau. d. Theo em câu chyện này khuyên ta điều gì? - Hãy biết cách lắng nghe để hiểu nhau e. Câu Mặt trời mỉm cười với hoa – có mấy từ phức? Đó là những từ nào? - Hai từ đó là các từ: mặt trời, mỉm cười. - Nhân hậu Bài 3: Nối tên mỗi truyện với ý nghĩa của truyện ấy. - GV chấm bài. 3. Củng cố, dặn dị. * GV nhận xét tiết học - HS làm vào vở - 1 HS đọc - HS đọc theo cặp. - HS đọc ở vở thực hành TV - HS làm bài vào vở. - Đọc kết quả. - HS làm bài. a .Những vết đinh – Đừng bao giờ xúc phạm người khác b. Ông lão nhân hậu – Hãy biết cách khuyến khích mặt tốt của người khác. c. Tiếng hát buổi sớm mai – Hãy biết nhận ra mặt tốt của người khác . Thứ ba, ngày 3 tháng 9 năm 2013. THỰC HÀNH TỐN TIẾT 1 I.MỤC TIÊU : - Củng cố kiến thức đọc viết số cho HS - HS cĩ kĩ năng trong cách đọc số và viết số , giá trị của chữ số trong từng số đó - Giúp HS yêu thích học tốn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Vở thực hành tốn lớp 4 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định 2. Ơn tập * Giới thiệu bài: * HD làm bài tập ở Sách thực hành Toán: Bài 1 : Viết các số theo mẫu : M : a. Tám trăm sáu mươi triệu hai trăm nghìn bốn trăm : 860 200 400 Bài 2 : Ghi giá trị của chữ số 9 trong mỗi số sau : Bài 3: Viết vào chỗ chấm theo mẫu. Bài 4 Đố vui. - HS làm bài. GV thu vở chấm 3. Củng cố, dặn dị * GV nhận xét tiết học, yêu cầu học sinh xem lại bài học. b. Bốn trăm bảy mươi mốt triệu sáu trăm ba mươi hai nghìn năm trăm chín mươi tám : 471 632 598 c. Sáu mươi lăm triệu tám trăm năm mươi bảy nghìn : 65 857 000 d. Chín trăm linh năm triệu bốn trăm sáu mươi nghìn tám trăm : 905 460 800 e. Năm trăm triệu không trăm linh chín nghìn tám trăm mười : 500 009 810 Số 59482117 920 365781 1943002 208 GT của chữ số 9 9 000000 900 000 00 90 000 000 Viết đọc 2 000 000 000 hai nghìn triệu hay hai tỉ 6 000 000 000 sáu nghìn triệu hay sáu tỉ 450 000 000 000 bốn trăm năm mươi nghìn triệu hay bốn trăm năm mươi tỉ 78 000 000 000 bảy mươi tám nghìn triệu hay bảy mươi tám tỉ. - Viết số thích hợp vào ô trống sao cho : 6 0 4 7 8 5 3 5 64 5 6 5 0 Thứ tư, ngày 4 tháng 9 năm 2013. THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT TIẾT 2 I . MỤC TIÊU: - HS chọn ra đâu là lời dẫn trực tiếp, dâu là lời dẫn gián tiếp. - HS cĩ kĩ năng chuyển lời dẫn trực tiếp thành lời dẫn gián tiếp và ngược lại. - Giúp HS yêu thích học tiếng việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Sách thực hành TV II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định 2. Ơn tập * GV HD làm bài ở Sách thực hành TV Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - GV cho HS làm bài vào vở Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Gọi HS nêu kết quả - GV chốt lại kết quả đúng Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Gọi HS nêu kết quả - GV chấm bài. 3. Củng cố, dặn dị * GV nhận xét tiết học - HS làm vào vở - 1 HS đọc + Lời dẫn trực tiếp: - Ơ, chính là tơi hát đấy chứ? ………mình hát. - Bạn nhầm rồi!……..chúng tơi. + Lời dẫn gián tiếp: - Bơng hoa hát mãi, hát mãi……đĩ khơng. - Hoa lại hỏi sương. ….. trả lời. - HS đọc ở vở thực hành TV - HS làm bài vào vở. - Chuyển câu trực tiếp thành câu gián tiếp + Giĩ hát đấy chứ, giĩ đã làm những cánh hoa đung đưa, tạo thành tiếng lao xao nên hoa cứ tưởng mình hát + Khơng phải hoa là tiếng ngân nga thánh thĩt của sương - HS đọc ở vở thực hành TV - HS làm bài vào vở. - Chuyển câu gián tiếp thành câu trực tiếp + Bạn cĩ thích bài hát đĩ khơng? + Sương trả lời tơi Thứ năm, ngày 5 tháng 9 năm 2013. ƠN LUYỆN TỐN I. MỤC TIÊU: - Củng cố ở HS về hàng và lớp, đọc và viết các số đến lớp triệu,so sánh các số có nhiều chữ số. - Rèn cho HS nắm được các số có 6 chữ số - Giúp HS yêu thích học tốn II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Vở ơn luyện III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định 2.Bài mới * GV hưỡng dẫn HS làm bài tập. Bài 1: Đọc số và nêu giá trị chữ số 2 ở mỗi số sau: - GV ghi từng số lên bảng HS đọc số 178 320 005, 1 000 201, 32 540 150. Bài 2: Viết số. - GV đọc từng số: a. Mười hai triệu ba trăm tám mươi nghìn năm trăm b. Năm trăm linh ba triệu chía trăm ba mươi nghìn tám trăm năm mươi mốt. c. Ba tỉ sáu trăm triệu không trăm linh sáu nghìn. d. Một tỉ năm trăm triệu. Bài 3: - GV yêu cầu HS điền dấu > , < = vào chỗ chấm. 235464 … 235448 753901… 753910 258300 … 256299 428247 …428247 - GV chấm điểm 3. Củng cố, dặn dị -Nhận xét tuyên dương. - Xem kĩ bài. - HS làm miệng Đọc và nêu giá trị chữ số 2 trong mỗi số. 178 320 005: Giá trị chữ số 2 là 20 000 1 000 201: Giá trị chữ số 2 là 200 32 540 150:Giá trị chữ số 2 là 200 000 - HS làm bảng con a. 12 380 500 b. 503 930 851 c. 3 600 006 000 d.1 500 000 000 - HS làm bài vào vở. 235464 > 235448 753901 < 753910 258300 > 256299 428247 = 428247 ƠN LUYỆN TIÊNG VIỆT Mục tiêu Củng cố kiến thức tập làm văn cho HS Rèn kĩ năng viết văn hay, đúng chính tả Giúp HS yêu thích mơn tiếng việt. Phương tiện dạy học. Vở ơn luyện Tiến trình dạy học. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định 2. Ơn luyện GV cho HS ơn lại bài tập làm văn viết thư Yêu cầu HS nhắc lại các phần của một bài viết thư GV nhận xét và chốt lại cho HS nhớ. GV dán dề tập làm văn lên bảng cho HS viết bài Trước khi làm bài, yêu cầu HS đọc đề bài “ Nhân dịp gần đến ngày Nhà Giáo Việt Nam 20-11, các em hãy viết một bức thư cho một người thầy giáo hoặc cơ giáo mà em nhớ nhất. GV yêu cầu HS viết bài GV chấm bài và nhận xét 3. Củng cố, dặn dị. - HS nhắc lại - 2-3 HS đọc đề bài - HS viết bài. - HS lắng nghe. Thứ sáu, ngày 6 tháng 9 năm 2013. THỰC HÀNH TOÁN TIẾT 2 I MỤC TIÊU : - HS nắm vững số liền trước và số liền sau . - HS cĩ kĩ năng viết mỗi số sau thành tổng. - HS yêu thích học tốn II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Vở thực hành tốn lớp 4 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC. Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Ổn định 2. Ơn tập * Giới thiệu bài: * HD làm bài tập ở Sách thực hành Toán: Bài 1 : Viết số thích hợp vào ơ trống Bài 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm : Bài 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu) Bài 4 : a) Khoanh vào chữ đặt trước số cĩ chữ số 6 chỉ 6000 : b) Khoanh vào chữ đặt trước số cĩ chữ số 2 chỉ 20 000 : GV thu vở chấm 3. Củng cố, dặn dị * GV nhận xét tiết học, yêu cầu học sinh xem lại bài học. Số liền trước Số đã biết Số liền sau 2008 2009 2010 39 999 40 000 40 001 9998 9999 10 000 61 003 61 004 61 005 89 755 89 756 89 757 204 ;205 ;206 ;207 ;208 ;209 ;210 ;211 538 = 500+30+8 964 = 900+60+4 2759 = 2000+700+50+9 48375 = 40 000+8000+300+70+5 A. 164 300 B. 586 172 C. 683 157 D. 359 648 A. 80 259 B. 42 196 C. 24 675 D. 68 200 Người soạn kí tên Khối trưởng kí duyệt Ban giám hiệu kí duyệt Lê Thị Mỹ Diễm Nguyễn Mạnh Tư Lê Anh Thư

File đính kèm:

  • docGiao an lop 4 Tuan 3 chieu.doc