Giáo án lớp 4 môn Tập đọc - Tuần 28 - Tiết 55: Ôn tập ( tiết 1 )

I. MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học( tốc độ đọc khoảng 85 tiếng/ phút) bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc.

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; biết đầu biết biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự.

* - HS khá, giỏi : đọc tương đối lưu loát, diễn cảm được đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 85 tiếng/ phút).

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu viết tên các bài TĐ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

 

doc36 trang | Chia sẻ: badger15 | Ngày: 03/04/2017 | Lượt xem: 268 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án lớp 4 môn Tập đọc - Tuần 28 - Tiết 55: Ôn tập ( tiết 1 ), để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1 phút 4 phút 1 phút 10phút 10phút 10phút 3 phút 1 phút 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Ôn tập ( Tiết 5 ) 3. Bài mới: Giới thiệu bài: Ôn tập ( Tiết 6 ) HD HS ôn tập: Bài 1: GV HD HS tìm hiểu yêu cầu và làm bài GV nhận xét, chốt kết quả đúng: * Định nghĩa +Câu kể Ai làm gì? + Câu kể Ai thế nào? + Câu kể Ai là gì? Bài tập 2: GV HD gợi ý trước khi HS làm bài GV chốt kết quả đúng: Câu Kiểu câu Tác dụng 1 2 3 Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào? - Giới thiệu nhân vật “ Tôi” - Kể các hoạt động của nhân vật “ Tôi” - Kể đặc điểm, trạng thái của buổi chiều ở làng ven sông. Bài tập 3: GV nhắc HS trước khi làm bài GV ghi điểm, nhận xét. 4. Củng cố,: GV cho HS nêu ND ôn tập GV giáo dục HS Tích cực ôn tập. 5. Dặn dò -Dặn HS về học bài. -Chuẩn bị thi GHKII. -Nhận xét tiết học. HS hát HS nhắc lại tựa bài - HS đọc Yêu cầu - HS làm bài theo nhóm - Trình bày + Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai ( con ) gì? - Vị ngữ trả lời câu hỏi Làm gì? - Vị ngữ là động từ, cụm động từ. VD: Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. + Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai ( cái gì, con gì) ? - Vị ngữ trả lời câu hỏi Thế nào? - Vị ngữ là tính từ, động từ, cụm tính từ, cụm động từ. VD: Bên đường, cây cối xanh um. + Chủ ngữ trả lời câu hỏi Ai ( con, cái ) gì? - Vị ngữ trả lời câu hỏi Là gì? - Vị ngữ thường là danh từ, cụm anh từ. VD: Mai là học sinh lớp 43 - HS đọc yêu cầu - HS làm bài theo nhóm đôi, trình bày: - HS theo dõi. - HS đọc yêu cầu - HS viết đoạn văn vào vở. (HS khá giỏi viết được đoạn văn ít nhất 5 câu, có sử dụng 3 kiểu câu kể đã học) - HS nộp bài. - Một vài HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn trước lớp. - HS khác theo dõi nhận xét. VD: Bác sĩ Ly là người nổi tiếng nhân từ và hiền hậu. Nhưng ông cũng rất dũng cảm. Trước thái độ côn đồ của tên cướp biển, ông rất điềm tĩnh và cương quyết. Vì vậy ông đã khuất phục được tên cướp biển. HS nêu ND ôn tập TIẾT 139 TOÁN LUYỆN TẬP I - MỤC TIÊU -Giải được bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hao số đó. II.CHUẨN BỊ: III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: T/G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1 phút 4 phút 1 phút 13phút 14phút 2 phút 2 phút 2 phút 1 phút 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Tìm hai số khi biết tổng & tỉ số của hai số đó. -GV yêu cầu HS làm bài tập 1/ 147 -GV nhận xét, ghi điểm, nhận xét chung. 3. Bài mới: Hoạt động1: Giới thiệu bài: Luyện tập Hoạt động 2: Thực hành Bài tập 1: Yêu cầu HS đọc đề toán, vẽ sơ đồ minh hoạ. Yêu cầu HS nhắc lại các bước giải trước khi giải bài toán Cho HS làm bài cá nhân Bài tập 2: -Yêu cầu HS nêu các bước tính trước khi làm bài để HS nhớ lại cách thực hiện các bước giải toán. -Cho HS làm bài vào vở GV chấm bài nhận xét, sửa bài Bài tập 3: ( Dành cho HS khá giỏi) - Gv theo dõi, nhận xét Bài tập 4: ( Dành cho HS khá giỏi) -GV nhận xét cá nhân 4. Củng cố : GV yêu cầu: GV giáo dục HS cẩn thận khi làm bài 5. Dặn dò: -Dặn HS về xem lại các bài tập, làm các bài tập trong VBT. -Chuẩn bị bài: Luyện tập. -Nhận xét tiết học. HS hát 2HS thực hiện theo yêu cầu của GV Bài giải Ta có sơ đồ: ? Số bé ? 333 Số lớn Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 + 7 = 9 ( phần ) Số bé là: ( 333 : 9 ) x 2 = 74 Số lớn là: 333 – 74 = 259 Đáp số: Số bé : 74 Số lớn : 259 HS nhận xét Hs nhắc lại tựa bài HS đọc yêu cầu HS thực hiện Tìm tổng số phần bằng nhau Tìm giá trị một phần Tìm số bé Tìm số lớn HS nêu lại các bước tính: Tìm tổng số phần bằng nhau; tìm giá trị một phần; tìm từng số. Bài giải Ta có sơ đồ: ? Số bé ? 198 Số lớn Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 3 + 8 = 11 ( phần ) Số bé là: 198 : 11 X 3 = 54 Số lớn là: 198 – 54 = 144 Đáp số: Số bé: 54 Số lớn: 144 HS đọc yêu cầu + Vẽ sơ đồ + Tìm tổng số phần bằng nhau. + Tìm số cam, số quýt - HS làm bài vào vở Bài giải Ta có sơ đồ: ? quả Số cam ? quả 280 quả Số quýt Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 + 5 = 7 ( phần ) Số quả cam đã bán là: 280 : 7 x 2 = 80 ( quả ) Số quả quýt đã bán là: 280 – 80 = 200 ( quả ) Đáp số: 80 quả cam 200 quả quýt -HS tự làm bài nêu kết quả Bài giải Tổng số HS của cả hai lớp là 34 + 32 = 66 ( học sinh ) Số cây mỗi học sinh trồng được là 330 : 66 = 5 ( cây ) Số cây lớp 4A trồng được là: 5 x 34 = 170 ( cây ) Số cây lớp 4 B trồng được là: 5 x 32 = 160 ( cây ) Đáp số: 4A: 170 cây 4B: 160 cây -HS tự làm bài nêu kết quả. Bài giải Ta có sơ đồ: ? m C.rộng ? m 175 m C.dài Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 3 + 4 = 7 ( phần ) Chiều rộng hình chữ nhật là: 175 : 7 x 3 = 75 ( m ) Chiều dài hình chữ nhật là: 175 – 75 = 100 ( m ) Đáp số: b = 75 m a = 100 m -HS nêu các bước giải bài toán tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó. - Lắng nghe TIẾT 28 ÂM NHẠC HỌC HÁT: THIẾU NHI THẾ GIỚI LIÊN HOAN ( NHẠC VÀ LỜI: LƯU HỮU PHƯỚC ) ( GV BỘ MÔN DẠY) . TIẾT 56 THỂ DỤC MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN TRÒ CHƠI: TRAO TÍN GẬY (GV BỘ MÔN DẠY) TIẾT 28 KĨ THUẬT LẮP CÁI ĐU ( TIẾT 2 ) ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------ NGÀY SOẠN: 20/3/2012 NGÀY DẠY : 23/3/2012 TIẾT 140 TOÁN LUYỆN TẬP I - MỤC TIÊU : - Giải được bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó. II.CHUẨN BỊ: III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: T/G HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1 phút 4 phút 1 phút 13phút 2 phút 13phút 2 phút 3 phút 1 phút 1. Ổn định: 2. Bài cũ: Luyện tập GV yêu cầu HS làm bài tập 2/ 148 GV nhận xét, ghi điểm, nhận xét chung. 3. Bài mới: Hoạt động1: Giới thiệu bài: Luyện tập Hoạt động 2: Thực hành Bài tập 1: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - GV cho HS nêu các bước giải và giải bài cá nhân vào phiếu học tập GV HS nhận xét, sửa bài Bài tập 2: ( Dành cho hS khá giỏi) GV HS nhận xét CN Bài tập 3: Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS lập đề toán theo sơ đồ Yêu cầu HS chỉ ra tổng của hai số & tỉ số của hai số đó. Lưu ý cho HS giảm số lớn đi 5 lần thì được số bé tức số lớn gấp số bé 5 lần GV HS chấm bài nhận xét, chốt kết quả đúng Bài tập 4: ( Dành cho hS khá giỏi) GV theo dõi nhận xét cá nhân 4. Củng cố : GD: Tính cận thận, chính xác. Vận dụng tính toán trong thực tế. 5.Dặn dò -Chuẩn bị bài: Luyện tập chung -Làm bài trong SGK. -Nhận xét tiết học. HS hát HS lên bảng làm bài Bài giải Ta có sơ đồ: ? quả Số cam ? quả 280 quả Số quýt Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 + 5 = 7 ( phần ) Số quả cam đã bán là: 280 : 7 x 2 = 80 ( quả ) Số quả quýt đã bán là: 280 – 80 = 200 ( quả ) Đáp số: 80 quả cam 200 quả quýt HS nhận xét Hs nhắc lại tựa bài HS đọc yêu cầu HS làm bài + Các bước giải - Vẽ sơ đồ - Tìm tổng số phần bằng nhau - Tìm độ dài mỗi đoạn Bài giải Ta có sơ đồ: ? m Đoạn 1: 28 m Đoạn 2: ?m Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 3 + 1 = 4 ( phần ) Đoạn thứ nhất dài là: 28 : 4 x 3 = 21 ( m ) Đoạn thứ hai dài là: 28 – 21 = 7 ( m ) Đáp số: Đoạn 1: 21 m Đoạn 2: 7 m -HS tự làm bài tập nêu kết quả + Ta có sơ đồ: Số bạn trai ? bạn 12 bạn Số bạn gái ? bạn Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 1 + 2 = 3 ( phần ) Số bạn trai là: 12 : 3 = 4 ( bạn ) Số bạn gái là: 12 – 4 = 8 ( bạn ) Đáp số: 4 bạn trai 8 bạn gái HS đọc yêu cầu HS làm bài vào vở. HS sửa bài Bài giải Vì số lớn giảm 5 lần thì được số bé nên số lớn gấp 5 lần số bé. Ta có sơ đồ: ? Số lớn 72 Số bé ? Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 5 + 1 = 6 ( phần ) Số lớn là: 72 : 6 x 5 = 60 Số lớn là: 72 – 60 = 12 Đáp số: Số lớn: 60 Số bé: 12 -HS tự làm bài tập rồi nêu KQ : Bài giải Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 1 + 4 = 5 ( phần ) Số lít nước có trong thùng 2 là: 180 : 5 x 4 = 144 ( lít ) Số lít nước có trong thùng 1 là: 180 – 144 = 36 ( lít ) Đáp số: Thùng 2: 144 lít Thùng 1: 36 lít HS nêu các bước giải của bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó TIẾT 28 CHÍNH TẢ KIỂM TRA GIỮA HKII MÔN TIẾNG VIỆT ( PHẦN ĐỌC ) ... TIẾT 56 TẬP LÀM VĂN KIỂM TRA GIỮA HKII MÔN TIẾNG VIỆT ( PHẦN VIẾT ) SINH HOẠT TẬP THỂ TIẾT 28 I. MỤCTIÊU: - Thông qua tiết sinh hoạt, giúp HS nhận ra những sai sót của bản thân cũng như những tiến bộ. Từ đó có ý thức tự giác sửa chữa ,vươn lên trong học tập và một số mặt khác. - Nắm bắt hoạt động tuần 29 - Tích cực tham gia các hoạt động tập thể. II. CHUẨN BỊ -Lớp trưởng lập báo cáo -GV:phương hướng tuần 29 III. CÁC HOẠT ĐỘNG: Tổng kết hoạt động tuần 28 - Các tổ trưởng lần lượt báo cáo tình hình hoạt động của tổ về các mặt: Học tập Đạo đức, Chuyên cần, Lao động, vệ sinh, Phong trào. * Lớp trưởng tổng hợp báo cáo hoạt động tuần 28 * Cả lớp đóng góp ý kiến bổ sung. + GV đánh giá, nhận xét nhắc nhở chung cả lớp + GV tuyên dương các em thực hiện tốt trong tuần, nhắc nhở chung các em vi phạm trong tuần qua. * GV – HS bình chọn HS danh dự trong tuần: HS xuất sắc, HS tiến bộ, Gương người tốt, việc tốt 2. Phương hướng tuần 29 - Khắc phục những khuyết điểm trên phát huy những ưu điểm. - Thực hiện chương trình tuần 29. a. Học tập: - Đi sâu vào học tập của chương trình cuối HKII - Tích cực phụ đạo HS yếu, , bồi dưỡng hS giỏi - Đoàn kết giúp đỡ nhau cùng tiến bộ - Duy trì học tập theo nhóm, tổ. -Mang đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập khi đến lớp - Thực hiện tốt việc học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp. - Thường xuyên kiểm tra bài cũ, kiểm tra việc rèn viết của HS b. Đạo đức : -Biết kính trọng, lễ phép với người lớn tuổi -Thực hiện theo 5 điều Bác Hồ dạy -Biết yêu thương giúp đỡ bạn bè khi gặp khó khăn. -Ngoan ngoãn, vậng lời cha mẹ thầy cô c. Chuyên cần: -Đi học đầy đủ, đúng giờ; tránh nghỉ học không phép -Ổn định nề nếp ra vào lớp. - Duy trì sĩ số. d. Vệ sinh: -Thực hiện tốt việc bảo vệ của công -Có ý thức vệ sinh chăm sóc cây xanh, bồn hoa. -Vệ sinh trường lớp, cá nhân gọn gàng ,sạch sẽ. g. Tổ chức cho HS ôn lại truyền thống nhà trường h. Tổ chức chơi văn nghệ, chơi các trò chơi dân gian theo ý thích. GV Nguyễn Kim Linh

File đính kèm:

  • docGiao an lop 4Tuan 28HKII 20122013.doc
Giáo án liên quan