Giáo án Giáo dục công dân 7 - Tiết 1 đến tiết 34

1. MỤC TIÊU:

a. Kiến thức: Giúp HS: - Cảm nhận và thấm thía những tình cảm thiêng liêng, sâu nặng của cha mẹ đối với con cái.

-Thấy được ý nghĩa lớn lao của nhà trường đối với cuộc đời mỗi con người.

b. Kỹ năng: -Rốn kĩ năng đọc, cảm thụ, phõn tớch văn bản nhật dụng.

c. Thái độ: - Giỏo dục tỡnh cảm biết ơn, yờu kớnh cha mẹ và trỏch nhiệm của học sinh đối với gia đinh, nhận thức đúng đắn vai trò của nhà trường đối với cuộc đời mỗi người.

2. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

a. GV: sgk, sgv, bài soạn, bảng phụ

b. HS: sgk, vở ghi, soạn bài

 

doc156 trang | Chia sẻ: baoan21 | Ngày: 23/10/2015 | Lượt xem: 708 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án Giáo dục công dân 7 - Tiết 1 đến tiết 34, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ủng cố: - Nhọ̃n xét quá trình viờ́t bài của HS - Nhắc nhở những tụ̀n tại đờ̉ rút kinh nghiợ̀m cho những bài viờ́t sau. d.Hướng dẫn học bài ở nhà: - ễn lại lý thuyết văn biểu cảm, luyện viết đoạn văn, bài văn biểu cảm. -Chuẩn bị tiết 33- Tiếng việt: chữa lỗi về quan hệ từ. -- &--&--&--&--&--&--&--&--&-- Tuần9 Ngày soạn: / / 2010. Lớp 7A Tiết(TKB) : Ngày dạy: / / 2010 Sĩ số: 28 Vắng: Lớp 7B Tiết(TKB) : Ngày dạy: / / 2010 Sĩ số: 26 Vắng: Lớp 7C Tiết(TKB) : Ngày dạy: / / 2010 Sĩ số: 28 Vắng: Bài 8- Tiết 33 - Tiếng việt: Chữa lỗi về quan hệ từ 1. mục tiêu: a. Kiến thức: Giúp HS: - Thấy rừ cỏc lỗi thường gặp khi dùng quan hệ từ. Áp dụng giải bài tập. b.Kỹ năng: - Rốn kĩ năng sử dụng quan hợ̀ từ phù hợp với ngữ cảnh. -Phát hiện và chữa một số lỗi thông thường về quan hệ từ. c. Thái độ: - Học sinh cú thúi quen sử dụng quan hệ từ khi núi, viết và vận dụng phự hợp ngữ cảnh. 2. Chuẩn bị của GV và HS: a. GV: -sgk, Giáo án - soạn bài, bảng phụ. b. HS: sgk, đọc và làm trước bài tọ̃p. 3. Tiến trình bài dạy: a. Kiểm tra bài cũ: Cõu hỏi: 1) Thờ́ nào là quan hợ̀ từ ? 2) Đặt cõu với các cặp quan hợ̀ từ: Nờ́u ... thì, vì...nờn, tuy ... nhưng. Đáp án: 1) Quan hợ̀ từ là những từ dựng để biểu thị cỏc ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sỏnh, nhõn quả... giữa cỏc bộ phận của cõu hay giữa cỏc cõu trong đoạn văn. 2) Đặt cõu: - Nờ́u chúng ta cụ́ gắng học tọ̃p thì chúng ta sẽ đạt kờ́t quả cao trong kì thi sắp tới. - Vì trời mưa to nờn đường trơn trượt.. - Tuy Lan nhà xa nhưng bạn ṍy vẫn đi học đúng giờ. *Đặt vấn đề vào bài: Để liờn kết cỏc vờ́ trong cõu hoặc liờn kết cỏc từ ngữ với nhau, cõu với cõu, đoạn với đoạn, trong khi núi và viết người ta thường dựng cỏc quan hệ từ. Tuy nhiờn, khi sử dụng thường mắc một số lỗi vờ̀ quan hợ̀ từ. Vậy cỏc lỗi thường gặp là những gỡ? Để trỏnh cỏc lỗi đú cần làm gỡ? Chỳng ta cựng học bài hụm nay. b. Nội dung bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt đụ̣ng 1 : HD hs tìm hiểu các lụ̃i thường gặp vờ̀ quan hợ̀ từ I- Các lụ̃i thường gặp vờ̀ quan hợ̀ từ 1. Thiếu quan hệ từ *Chữa lại: - Đừng nờn nhỡn hỡnh thức để (mà) đỏnh giả kẻ khỏc - Cõu tục ngữ này chỉ đỳng đối với ( với) xó hội xưa, cũn đối với xó hội ngày nay thỡ khụng đỳng. 2. Dựng quan hệ từ khụng thớch hợp về nghĩa - Sử dụng quan hệ từ (và, đờ̉) khụng thớch hợp ->vỡ khụng thể hiện đỳng mối quan hệ giữa hai về. *Sửa lại: - Nhà em ở xa trường nhưng bao giờ em cũng đến trường đỳng giờ. - Chim sõu rất cú ớch cho nụng dõn vỡ nú diệt sõu phỏ hoại mựa màng. 3. Thừa quan hệ từ - Thừa quan hệ từ -> chủ ngữ của cõu trở thành trạng ngữ - Chữa bằng cỏch bỏ quan hệ từ ở đầu cõu 4. Dựng quan hệ từ khụng cú tỏc dụng liờn kết - Dựng quan hệ từ khụng cú tỏc dụng liờn kết -> vỡ quan hệ từ đú khụng liờn kết bộ phận kốm theo nú với một bộ phận nào khỏc *- Sửa: khụng những giỏi về mụn Toỏn mà cũn giỏi vờ̀ mụn văn. - Nú thớch tõm sự với mẹ nhưng (mà) khụng thớch tõm sự với chị. * Ghi nhớ / 107 GV treo bảng phụ ? Hai cõu thiếu quan hệ từ ở chỗ nào? - Giữa: hỡnh thức, đỏnh giỏ - đỳng, xó hội ? Em hóy chữa lại cho đỳng ? So sỏnh cỏc cõu thiếu quan hệ từ trờn với cỏc cõu đó chữa? (- Thiếu quan hệ từ: khụng rừ nghĩa. - Cõu chữa: rừ nghĩa -> người đọc mới hiểu được ý nghĩa, ý định của người viết.) ? Xỏc định quan hệ ý nghĩa giữa hai bộ phận cõu (C1: hai bộ phận diễn đạt hai sự việc cú hàm ý tương phản. C2: vế hai nhằm giải thớch nguyờn nhõn cho vế 1) ? Căn cứ vào quan hệ từ giữa hai vế em hóy lựa chọn quan hệ từ phự hợp thay thế. ? Vỡ sao cõu thiếu chủ ngữ ? ? Hóy chữa lại để được cõu văn hoàn chỉnh? ? Em hóy chỉ ra cỏc quan hệ từ . (- Khụng những cõu 1 - Với cõu 2) ? Cỏc quan hệ từ này liờn kết từ ngữ nào với nhau? - “ Khụng những” khụng cú tỏc dụng liờn kết “ giỏi về mụn Toỏn” , “ giỏi về mụn văn” với bộ phận nào khỏc ( thiếu một vế cần liờn kết) - Với1: liờn kết: tõm sự - mẹ - Với 2: khụng liờn kết “ chị” với từ ngữ nào khỏc -> dựng quan hệ từ khụng cú tỏc dụng liờn kết. Vỡ sao? ? Em hóy căn cứ vào nội dung cỏc cõu trướcvà sau nú để sửa cho phự hợp -Vọ̃y, khi sử dụng quan hợ̀ từ cõ̀n trách các lụ̃i gì ? HS quan sỏt Làm bài tọ̃p -Trả lời HS đọc hai vớ dụ Trả lời -HS sửa lại HS đọc bài tập -Làm bài tập HS đọc bài tập -Trả lời -Sửa lụ̃i -Hợ̀ thụ́ng kiờ́n thức -Đọc ghi nhớ / 107 Hoạt đụ̣ng 2 : Hướng dõ̃n luyợ̀n tọ̃p II- luyợ̀n tọ̃p 1. Bài tập 1: Thờm quan hệ từ thớch hợp - từ - để ( cho) 2. Bài tập 2: Thay cỏc quan hệ từ cho đỳng - Với -> như - Tuy -> dự - Bằng -> về (qua) 3. Bài tập 3: Chữa lại cõu văn cho hoàn chỉnh - Bỏ cỏc quan hệ từ: đối với (c1); với (c2), qua (c3) 4. Bài tập 4: Điền (Đ), (S) sau cỏc cõu để đỏnh giỏ việc sử dụng quan hệ quan từ a. Đ e. S b. Đ g. S c. S h. Đ d. Đ i. S -GV hướng dẫn , bổ sung -GV chữa ?-Xỏc định cõu sai ở chỗ nào? - Thừa quan hệ từ ?- Chữa lại cho đỳng GV gợi ý BT 4, 5 HS đọc , xỏc định yờu cầu, làm bài HS đọc , xỏc định yờu cầu, làm bài trỡnh bày -> nhận xột -Làm bài tọ̃p (Bài tọ̃p 4, 5 - HS vờ̀ nhà làm) c. Củng cố: Cỏc lỗi thường gặp khi dựng quan hệ từ? d. Hướng dẫn học bài: - Làm bài tập 4, 5, xem lại cỏc bài tập -Nhận xét cách dùng quan hệ từ trong bài làm văn cụ thể. - Soạn tiờ́t 34 - Văn bản: “ Xa ngắm thỏc nỳi Lư ” -- &--&--&--&--&--&--&--&--&-- Tuần9 Ngày soạn: / / 2010. Lớp 7A Tiết(TKB) : Ngày dạy: / / 2010 Sĩ số: 28 Vắng: Lớp 7B Tiết(TKB) : Ngày dạy: / / 2010 Sĩ số: 26 Vắng: Lớp 7C Tiết(TKB) : Ngày dạy: / / 2010 Sĩ số: 28 Vắng: Bài 9- Tiết 34 - Văn bản: Xa ngắm thác núi lư (Vọng lư sơn bộc bố) 1. mục tiêu: a. Kiến thức: Giúp HS nắm được: -Sơ giản về tác giả Lí Bạch -Vẻ đẹp độc đáo, hùng vĩ, tráng lệ của thác núi Lư qua cảm nhận đầy hứng khởi của thiên tài Lí Bạch, qua đó phần nào hiểu được tâm hồn phóng khoáng, lãng mạn của nhà thơ. -Đặc điểm nghệ thuật độc đáo của bài thơ. b.Kỹ năng: -Đọc - hiểu văn bản thơ Đường qua bản dịch Tiếng việt. -Sử dụng phần dịch nghĩa trong việc phân tích tác phẩm và phần nào biết tích lũy vốn từ Hán Việt. c. Thái độ: GD tình yêu thiên nhiên, bồi dưỡng tình cảm thẩm mĩ, niềm vui khám phá thưởng thức cái đẹp. 2. Chuẩn bị của GV và HS: a. GV: -SGK, SGV, STK, Giáo án - soạn bài. -Hình ảnh thác núi Lư. b. HS: -SGK, SBT, đọc và soạn bài. 3. Tiến trình bài dạy: a. Kiểm tra bài cũ: - Đọc thuộc lũng bài thơ “ Bạn đến chơi nhà” của Nguyễn Khuyến? Nờu những nột chớnh về nghệ thuật và nội dung của bài thơ? (- Ngụn từ giản dị, dõn dó - Giọng trào phỳng húm hỉnh đưa vào thể thơ thất ngụn bỏt cỳ đường luật - Lập ý bằng cỏch đưa ra tỡnh huống khú xử khi bạn đến chơi -> tỡnh bạn đậm đà, thắm thiết vượt lờn trờn tất cả) *Đặt vấn đề vào bài: Văn học Trung Quốc cựng với tiểu thuyết Minh – Thanh, thơ Đường là một mảng , một thể loại đem lại cho nền văn học Trung Quốc những thành tựu rực rỡ nhất. Để hiểu rừ hơn về những bài thơ Đường luật và đời sống thơ ca thời nhà Đường. Tiết học hụm nay chỳng ta sẽ tỡm hiểu bài thơ : “ Xa ngắm thác núi Lư - Vọng Lư sơn bộc bố ” b. Nội dung bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng Hoạt động 1: HD hs tìm hiểu tác giả - tác phẩm I- Giới thiệu tác giả - tác phẩm 1. Tỏc giả: Lớ Bạch ( 701-762) là nhà thơ nổi tiếng Trung Quốc đời Đường. - Thơ ụng bộc lộ tõm hồn tự do phúng khoỏng với hỡnh ảnh tươi sỏng, kỡ vĩ, ngụn ngữ tự nhiờn, điờu luyện. -Được mợ̀nh danh là "Thi tiờn" (ễng tiờn thơ) 2.Tỏc phẩm : Xa ngắm thác núi Lư là bài thơ tiờu biểu viết về thiờn nhiờn của nhà thơ. ?- Nờu những nột chớnh về tỏc giả và tác phẩm? -Đọc - Theo dừi chỳ thớch * SGK -Phát biờ̉u Hoạt đụng 2 : Hướng dõ̃n hs đọc- hiờ̉u văn bản II. Đọc - Hiểu văn bản 1) Đọc 2) Tỡm hiểu chỳ thớch 3) thể thơ: - Thất ngụn tứ tuyệt Đường luật. - GV hướng dẫn đọc Ngắt nhịp 4/3; 2/2/3; giọng đọc diễn cảm - Gv đọc mẫu - GV nhận xột, sửa chữa (Đụ́i chiờ́u bản nguyờn tác với bản dịch thơ: -Cõu1: Dịch khá chính xác -Cõu 2: Bỏ mṍt từ "quải" -Cõu 3,4:dịch khá chính xác) -Bài thơ được viết theo thể thơ nào? - HS đọc -> nhận xột -HS đọc chú thích 1, 2 sgk/ 111 Trả lời Hoạt đụ̣ng 3: HD hs tìm hiờ̉u chi tiờ́t văn bản III. Tìm hiểu chi tiết 1. Cảnh thác núi Lư *Cõu 1: "Nhật chiếu Hương Lụ sinh tử yờn -Nắng rọi Hương lụ khói tía bay" -Câu thơ miờu tả ngọn nỳi Hương ?-Căn cứ vào chữ “ vọng” đầu đề bài thơ và chữ “ dao ” trong cõu 2, xỏc định vị trí đứng ngắm thỏc nước? (- Đứng từ xa ngắm thỏc nước) -Vị thế ấy cú lợi gỡ trong việc miờu tả? ( Đứng xa khụng khắc hoạ được cảnh vật chi tiết tỉ mỉ nhưng thấy được vẻ đẹp toàn cảnh, thṍy được bức tranh lung linh, lụ̣ng lõ̃y, kì ảo -> rất phự hợp đối tượng miờu tả là thỏc nước.) ?-Cõu này miờu tả cỏi gỡ và tả như thế nào? (-Tả nỳi Hương Lụ với đặc điểm nổi bật nhất: hơi khúi -Điểm mới của bài là ở động từ sinh bụi nước + ỏnh sỏng mặt trời -> sinh khúi tớm -> khung cảnh sống động, thấp thoỏng như tiờn cảnh -Cõu 1: ko chỉ cho ta thṍy cái đẹp huyờ̀n ảo của cảnh vọ̃t, mà còn đem tới cái mới, thú vị cho người đọc qua cảm nhọ̃n của tác giả.) ?-So sỏnh bản nguyờn tỏc với bản dịch thơ và nờu nhận xột? - Bản dịch chưa núi được cỏi thần của cảnh vật ? Quải cú nghĩa gỡ? So sỏnh nguyờn tỏc (- Quải: treo dịch thơ mất chữ quải) ?-Hỡnh dung thỏc nước như thế nào? (- Thỏc nước chảy xuống nhỡn xa như một tấm lụa trắng treo từ đỉnh Hương Lụ buụng xuống mềm mại -> biến động thành tĩnh GV: vẫn là cảnh tĩnh cõu 1 : Màu tớm, cõu 2: trắng -> khung cảnh tươi sỏng, huyền ảo) ? Cõu thơ cú gỡ khỏc hai cõu trờn? - Cảnh tĩnh chuyển sang động ? Tỏc giả sử dụng nghệ thuật gỡ khi miờu tả? - lụ́i nói khoa trương VD: - Đầm sõu nghỡn thước Đào Hoa - Khụng bằng tỡnh bỏc tiễn ta sõu nhiều -> cảm xỳc mạnh, cần số đo lớn. ? Hỡnh dung dũng thỏc như thế nào? Đọc cõu thơ -Trả lời -Trả lời -Trao đụ̉i - phát

File đính kèm:

  • docgiao an van 7 3 cot.doc
Giáo án liên quan