Giáo án chuẩn Lớp 5 - Tuần 32

Tiết 1: CHÀO CỜ

Sơ kết tuần 31 – kế hoạch tuần 32

Tiết 2: TẬP ĐỌC

Đ 63 : ÚT VỊNH

I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

 1. Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài văn.

 2. Hiểu ý nghĩa truyện: Ca ngợi Út Vịnh có ý thức của một chủ nhân tương lai, thực hiện tốt nhiệm vụ an toàn đường sắt, dũng cảm cứu em nhỏ.

II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh học bài đọc trong SGK+ bảng phụ

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

 

doc32 trang | Chia sẻ: ngocnga34 | Ngày: 30/03/2019 | Lượt xem: 18 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang tài liệu Giáo án chuẩn Lớp 5 - Tuần 32, để xem tài liệu hoàn chỉnh bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
hở giúp đỡ đối tượng HS còn học yếu . H: Nêu quan hệ giữa mét vuông và ha? Bài 2 - Yêu cầu S đọc đề bài - GV vẽ hình lên bảng, điền các số đã cho - Yêu cầu HS vẽ hình vào vở. - Tỉ lệ 1: 1000 cho ta biết điều gì ? Muốn tính diện tích thựuc của mảnh đất ta phải làm gì ? - GV gọi 1 HS lên bảng làm bài , HS dưới lớp làm vào vở Bài 3 - Yêu cầu HS đọc đề bài - GV vẽ hình lên bảng , yêu cầu HS vẽ hình vào vở . - Yêu cầu : - Thảo luận nhóm hai tìm cách tính + GV gọi HS lên trình bày kết quả Yêu cầu 1 HS làm bài vào vở , 1 HS lên bảng làm bài. 3, Củng cố , dặn dò - Nhận xét tiết học - Về nhà ôn bài HS nêu - HS thực hiện theo yêu cầu của GV. Bài giải Chiều rộng khu vườn là : 120 x = 80 (m) Chu vi khu vườn là : ( 120 + 80) x 2 = 400 (m) Diện tích khu vườn là : 120 x 80 = 9600 ( m) Đáp số: 9600( m) - HS nhận xét Tóm tắt Đáy lớn : 5 cm Đáy nhỏ : 3 cm Chiều cao : 2 cm - Kích thước thực của mảnh đất gấy 1000 lần kích thước của mảnh đất trên bản đồ - Tính các kích thước thực của mảnh đất. Bài giải Đáy lớn của mảnh đất là : 5 x 1000 = 5000 ( cm) Đáy bé của mảnh đất là : 3 x 1000 = 3000 ( cm ) 3000 cm = 30 m Chiều cao của mảnh đất hình thang là : 2 x 1000 = 2000 ( cm ) 2000 cm = 20 m Diện tích của mảnh đất đó là : ( 50 + 30 ) x 20 : 2 = 800 ( m) Đáp số : 800 m - HS đọc dề bài, vẽ hình và tóm tắt a, S hình vuông ABCD? b, S phần tô màu của hình tròn ? - HS thảo luận theo cặp Bài giải a, Diện tích tam giác DBC là : 4 x 4 : 2 = 8 (cm) Diện tích hình vuông ABCD là 8 x 4 x 3,14 = 32 (cm) b, Diện tích hình tròn là : 4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm) Diện tích phần tô màu là : 50,24 – 32 = 18, 24(cm) Đáp số : a, 32cm b, 18,24cm Tiết 4 : Khoa học Đ 64 : Vai trò của môi trường tự nhiên đối với đời sống con người I. Mục tiêu Sau bài học, HS biết - Nêu ví dụ chúng tỏ môi trường tự nhiên có ảnh hưởng lớn đến đời sống của con người - Trình bày tác động của con người đối với tài nguyên thiên nhiên và môi trường II. Đồ dùng dạy – học Hình trang 132 SGK Phiếu học tập III. Các hoạt động dạy – học Giới thiệu bài Hoạt động 1: Quan sát * Mục tiêu : Giúp HS - Biết nêu ví dụ chứng tỏ môi trường tự nhiên có ảnh hưởng lớn đến đời sống của con người . - Trình bày được tác động của con người đối với tài nguyên thiên nhiên và môi trường * Cách tiến hành Bước 1: Làm việc theo nhóm + Môi trường đã cung cấp cho con người những gì và nhận từ con người những gì? Bước 2: Làm việc cả lớp - Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình quan sát hình trang 132 SGK và trả lời câu hỏi . - Thư kí ghi kết quả của nhóm vào phiếu học tập sau - Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm . Môi trường tự nhiên Cung cấp cho con người Nhận từ các hoạt động của con người Hình 1 Chất đốt ( than) Khí thải Hình 2 Đất đai để xây dựng nhà ở, khu vui chơi giải trí ( bể bơi ) - Chiếm diện tích đất, thu hẹp diện tích trồng trọt, chăn nuôi. Hình 3 Bãi cỏ để chăn nuôi gia súc Hạn chế sự phát triển của những thực vật và động vật khác Hình 4 Nước uống Hình 5 Đất đai để xây dựng đô thi Khí thải của nhà máy và các phương tiện giao thông.... Hình 6 Thức ăn Kết luận : Môi trường tự nhiên cung cấp cho con người + Thức ăn, nước uống, khí thở, nơi ở, nơi làm việc, nơi vui chơi giải trí.... + Các nguyên liêu và nhiên liệu ( quặng , kim loại, than đá, dầu mỏ, năng lượng mặt trời, gió , nước....) dùng trong SX đời sống của con người được nâng cao hơn . - Môi trường là nơi tiếp nhận những chất thải trong sinh hoạt trong quá trình SX và trong các hoạt động khác của con người . Hoạt động 2: Trò chơi “ Nhóm nào nhanh hơn ” * Mục tiêu : Củng cố cho HS những kiến thức về vai trò của môi trường sống với đời sống con người - GV nêu yêu cầu - Các nhóm thi đấu liệt kê vào giấy những gì môi trường cung cấp hoặc nhận từ các hoạt động sống và SX của con người. Đáp án Môi trường cho Môi trường nhận Thức ăn Nước uống Nước dùng trong sinh hoạt , công nghiệp Chất đối Phân , rác thải Nước tiểu Nước thải sinh hoạt, nước thải công nghiệp Khói , khí thải + Điều gì sẽ xảy ra nếu con người khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách bừa bãi và thải ra môi trường nhiều chất độc hại? *Củng cố, dặn dò - Vài HS nêu ND bài học Cả lớp cùng thảo luận câu hỏi cuối bài trang 133 - Tài nguyên thiên nhiên sẽ bị cạn kiệt , môi trường sẽ bị ô nhiễm... Tiết 5 : Kĩ thuật Đ 32 : Lắp máy bay trực thăng ( tiết 3) I/ Mục tiêu Sau bài học học sinh biết : - Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp máy bay trực thăng. - Lắp từng bộ phận và lắp máy bay trực thăng đúng kĩ thuật và quy trình, luyện tính cẩn thận. II/ Đồ dùng dạy học Bộ lắp ghép mô hình III. Các hoạt động dạy – học Hoạt động 3 : HS thực hành lắp máy bay trực thăng: a, Chọn chi tiết - GV kiểm tra HS chon các chi tiết b, Lắp từng bộ phận - Khi lắp GV nhắc HS lưu ý + Lắp thân và đuôi máy bay như đã hướng dẫn ở tiết 1 + Lắp càng máy bay phải chú ý đến vị trí trên, dưới của các thanh, mặt phải , mặt trái của càng máy bay để sử dụng vít. - GV theo dõi uốn nắn những HS còn chậm. c, Lắp ráp máy bay trực thăng - Nhắc HS khi lắp cần lưu ý : + Bước lắp thân máy bay vào sàn ca ban và giá đỡ phải lắp đúng vị trí + Bước lắp giá đỡ sàn ca bin và càng máy bay phải được lắp chặt . Hoạt động 4: Đánh giá sản phẩm - GV nêu yêu cầu - Nêu tiêu chuẩn đánh giá - HS chọn đúng và đủ các chi tiết - Vài HS đọc ghi nhớ của bài - Quan sát kĩ hình, đọc nội dung từng bước lắp trong SGK. - HS lắp ráp máy bay trực thăng theo các bước trong SGK.. - HS trưng bày sản phẩm theo nhóm - 1HS dựa vào tiêu chuẩn để đánh giá sản phẩm từng nhóm GV nhận xét đánh giá sản phẩm của HS Nhắc HS tháo rời các chi tiết và xếp đúng vào vị trí ngăn hợp * Nhận xét , dặn dò - Nhận xét tiết học - Nhắc HS chuẩn bị bài sau Thứ sáu ngày27 tháng 4năm 2007 Tiết 2 : tập làm văn Đ 64 kiểm tra viết (Tả cảnh) I mục đích ,yêu cầu HS viết được một bài văn tả cảnh hoàn chỉnh có bố cục rõ ràng, đủ ý; thể hiện được những quan sát riêng, dùng từ đặt câu, liên kết câu đúng; câu văn có hình ảnh, cảm xúc. II. Đồ dùng dạy – học - Dàn ý cho đề văn của mỗi HS ( đã lập từ tiết trước) - Một số tranh ảnh phục vụ cho đề bài ( nếu có) III. Các hoạt động dạy – học 1, Giới thiêu bài 2, Hướng dẫn Cho HS đọc đề bài trong SGK - GV lưu ý HS; các em có thể dựa vào dàn ý đã lập để viết bài văn hoàn chỉnh . các em cũng có thể viết bài cho một đề bài khác. 3, Học sinh làm bài - GV theo dõi các em làm bài . - GV thu bài khi hết giờ 4, Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà đọc trước bài Ôn tập về tả người để chọn đề bài, quan sát trước đối tượng các em sẽ miêu tả. 1 HS đọc 4 đề HS xem lại dàn ý HS làm bài HS nộp bài - HS lắng nghe Tiết 3: Toán Đ 160 : Luyện tập I Mục tiêu Ôn tập củng cố và rèn kĩ năng tính chu vi , diện tích một số hình , vận dụng để giải toán II. Các hoạt động dạy – học Thực hành luyện tập Bài 1 Yêu cầu HS đọc đề bài, tóm tắt. - Yêu cầu HS nêu cách làm - Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài, ở dưới lớp tự làm bài vào vở. Gọi 1 HS nhận xét - GV đánh giá , chữa bài Bài 2 - Yêu cầu HS đọc đề bài và tóm tắt, phân tích đề. - Yêu cầu 1 HS lên bảng HS dưới lớp làm bài vào vở - GV nhận xét đánh giá Bài 3 - Yêu cầu HS đọc đề bài - Yêu cầu HS tóm tắt, phân tích đề. - Gọi 1 HS lên bảng, HS dưới lớp làm bài vào vở . - GV đánh giá Bài 4 -Yêu cầu HS đọc đề bài - Yêu cầu HS tóm tắt đề bài -GVgợi ý - H: Hãy viết công thức tính diện tích hình thang ? - Từ công thức trên nếu biết diện tích và độ dài các đáy thì chiều cao tính được bằng cách nào ? - Diện tích hình thang tính như thế nào? - Gọi 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài vào vở. Yêu cầu HS nhận xét - GV đánh giá , chữa bài 3, Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học Về nhà ôn bài - Tính chiều dài , chiều rộng thực của sân bóng dựa theo tỉ lệ kích thước trên bản đồ. Từ đó tính được C ,S Bài giải Chiều dài sân bóng là : 11 x 1000 = 11000 (cm ) = 110 (m ) Chiều rộng sân bóng là : 9 x 1000 = 9000 (cm) = 90 ( m) a, Chu vi sân bóng là : ( 110 + 90 ) x 2 = 400 (m) b, Diện tích sân bóng là : 110 x 90 = 9900 m Đáp số : a, 400 m b, 990 m - HS thực hiện theo yêu cầu của GV. Bài giải Số đo một cạnh sân gạch là : 48 : 4 = 12 (m) Diện tích sân gạch là : 12 x 2 = 144 ( m) Đáp số : 144 m - HS nhận xét - 1 HS đọc đề, thực hiện theo yêu cầu của GV. Bài giải Chiều rộng thửa ruộng là : 100 x = 60 (m) Diện tcíh thửa ruộng là : 100 x 60 = 600 (m) Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là : 6000 : 100 x 55 = 3300 (kg) Đáp số : 3300 kg - HS nhận xét - HS đọc đề, thực hiện theo yêu cầu của giáo viên . - Diện tích nhân với hai chia cho ttổng hai đáy. - Bằng diện tích hình vuông cạnh 10 cm Bài giải Diện tích hình vuông hay diện tích hình thang là : 10 x 10 = 100 (m) Tổng dộ dài hai đáy là : 12 + 8 = 20 (cm) Chiều cao hình thang là : 100 x 2 : 20 = 10 (cm) Đáp số : 10 cm Tiết 4 : Địa lí Đ 32 địa lí địa phương Tiết 5: sinh hoạt lớp Đ 32 Sơ kết tuần 32 1. Nhận xét chung hoạt động tuần 32 Lớp trưởng, tổ trưởng, chi đội trưởng nhận xét Lớp bổ sung GV nhận xét: *Ưu điểm: - Lớp duy trì được mọi nền nếp trong học tập, xếp hàng ra về ... - HS tích cực trong học tập - Trong lớp trật tự ,chú ý nghe giảng ,hăng hái phát biểu xây dựng bài . - Học bài và làm bài đầy đủ, đã tập trung vào việc chuẩn bị bài tốt . - Không có hiện tượng đánh chửi nhau, nói bậy ... - HS có ý thức giúp đỡ nhau trong học tập, mọi hoạt động khác - Khen: ............................................................................................................. *Nhược điểm: - Còn một số HS hay quên đồ dùng học tập, chuẩn bị bài chưa đầy đủ, chu đáo...lười học, trong lớp ít phát biểu xây dựng bài . Cụ thể là em ....... 2. Kế hoạch tuần 33 -Thực hiện tốt mọi kế hoạch nhà trường, đội đề ra - Duy trì mọi nền nếp. - Tăng cường giúp đỡ HS yếu bằng nhiều biện pháp

File đính kèm:

  • docTUAN 32.doc