Đề kiểm tra học kỳ I lớp 8 môn Tin học THCS năm học: 2012 – 2013 trường PTDTNT Vĩnh Thạnh - Mã đề thi 357

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 đ): Hãy chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng.

Câu 1: Biểu diễn biểu thức nào trong ngôn ngữ lập trình Pascal là đúng:

A. 1+1/2+1/(2.3)+1/(3*4) B. 1+1/2+ +1/(3*4)

C. 1+1/2+1/(2*3)+1/(3*4) D. 1+ +1/(3*4)

Câu 2: Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal ?

A. ?hoc sinh B. 1a C. Tamgiac D. Tu giac

Câu 3: Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm cho câu sau:

Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán gọi là .

A. Xác định bài toán B. Thuật toán

C. Viết chương trình D. Dãy số

Câu 4: Trong Pascal, khai báo nào sau đây đúng?

A. var dt: real B. var 1ab: integer C. var pi=30 D. const x: real

Câu 5: a được khai báo là biến với kiểu dữ liệu là số nguyên, s là biến với kiểu dữ liệu là kí tự, phép gán nào sau đây hợp lệ:

A. s:=22 B. s= ‘2’ C. s= ‘22’ D. a:=2.2

Câu 6: Quá trình giải bài toán trên máy tính theo trình tự các bước sau:

A. Xác định bài toán →Viết chương trình→Mô tả thuật toán.

B. Xác định bài toán →Mô tả thuật toán→Viết chương trình.

C. Mô tả thuật toán→Viết chương trình→ Xác định bài toán.

D. Viết chương trình→Mô tả thuật toán→ Xác định bài toán

 

doc2 trang | Chia sẻ: baoan21 | Ngày: 16/10/2015 | Lượt xem: 1304 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kỳ I lớp 8 môn Tin học THCS năm học: 2012 – 2013 trường PTDTNT Vĩnh Thạnh - Mã đề thi 357, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG PTDTNT VĨNH THẠNH ( Đề chính thức ) Họ và Tên:....................................... Lớp: 8A ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Lớp 8 THCS Năm học: 2012 – 2013 Môn: Tin học Thời gian làm bài: 45 phút ( Không kể thời gian phát đề ) Ngày kiểm tra: ....– 12 – 2012 Mã đề thi 357 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 đ): Hãy chọn và khoanh tròn vào đáp án đúng. Câu 1: Biểu diễn biểu thức nào trong ngôn ngữ lập trình Pascal là đúng: A. 1+1/2+1/(2.3)+1/(3*4) B. 1+1/2++1/(3*4) C. 1+1/2+1/(2*3)+1/(3*4) D. 1++1/(3*4) Câu 2: Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal ? A. ?hoc sinh B. 1a C. Tamgiac D. Tu giac Câu 3: Điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm cho câu sau: Dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán gọi là. A. Xác định bài toán B. Thuật toán C. Viết chương trình D. Dãy số Câu 4: Trong Pascal, khai báo nào sau đây đúng? A. var dt: real B. var 1ab: integer C. var pi=30 D. const x: real Câu 5: a được khai báo là biến với kiểu dữ liệu là số nguyên, s là biến với kiểu dữ liệu là kí tự, phép gán nào sau đây hợp lệ: A. s:=22 B. s= ‘2’ C. s= ‘22’ D. a:=2.2 Câu 6: Quá trình giải bài toán trên máy tính theo trình tự các bước sau: A. Xác định bài toán →Viết chương trình→Mô tả thuật toán. B. Xác định bài toán →Mô tả thuật toán→Viết chương trình. C. Mô tả thuật toán→Viết chương trình→ Xác định bài toán. D. Viết chương trình→Mô tả thuật toán→ Xác định bài toán Câu 7: Trong các từ sau đây, từ nào là từ khóa: A. end B. Tinh_tong C. CT_sosanh D. pascal Câu 8: Sau câu lệnh sau giá trị của X là bao nhiêu, nếu trước đó giá trị của X bằng 11: if X>10 then X:=X+1; A. 13 B. 14 C. 11 D. 12 Câu 9: Việc khai báo biến gồm khai báo tên biến và khai báo.........của biến. Chỗ còn thiếu trong phát biểu ở trên là: A. phép gán B. tính toán C. biến nhớ D. kiểu dữ liệu. Câu 10: Trong các câu lệnh Pascal sau, câu nào được viết đúng: A. if x:=5 then; a=b B. if; x>5 then a:=b C. if x>5 then a:=b else a:=a+b; D. if x>5; then a:=b ----------------------------------------------- II. TỰ LUẬN: (5 đ) Câu 1: Hãy chỉ ra INPUT(đầu vào), OUTPUT(đầu ra) và mô tả thuật của bài toán: tính tổng của 1000 số tự nhiên đầu tiên. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... Câu 2: Viết các biểu thức toán dưới đây bằng các kí hiệu trong Pascal: a. b. ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ........................................................................................................................................... ...........................................................................................................................................

File đính kèm:

  • docDE_TIN8_HKI_MADE_357.doc