Đề kiểm tra chất lượng học kì II môn tin học 12

Phần lý thuyết trắc nghiệm: (Mỗi câu 0.25 điểm)

Câu 1: Với báo cáo ta không thể làm được việc gì trong những việc sau?

a) Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần

b) Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày

c) Lọc những bản ghi thỏa mãn điều kiện nào đó.

d) Định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu.

 

doc4 trang | Chia sẻ: vivian | Ngày: 14/10/2015 | Lượt xem: 1544 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra chất lượng học kì II môn tin học 12, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
báo cáo và chọn kiểu trình bày Lọc những bản ghi thỏa mãn điều kiện nào đó. Định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu. Câu 2: Khi cần in dữ liệu từ một CSDL cho trước, cần sử dụng đối tượng nào? Bảng b) Mẫu hỏi Biểu mẫu d) Báo cáo Câu 3: Khi mở một báo cáo, nó được hiển thị dưới dạng nào? a) Chế độ thiết kế b) Chế độ xem trước khi in c) Chế độ trang dữ liệu d) Chế độ biểu mẫu Câu 4: Trong trường hợp dùng thuật sĩ để tạo báo cáo ta phải thực hiện bao nhiêu bước mới tạo được một báo cáo hoàn chỉnh? 4 bước b) 6 bước c) 5 bước d) 7 bước Câu 5. Muốn sử dụng phông chữ tiếng Việt trong báo cáo, cần: Hiển thị báo cáo ở chế độ thiết kế Hiển thị báo cáo ở chế độ xem trước khi in Hiển thị báo cáo ở chế độ trang dữ liệu Hiển thị báo cáo ở chế độ biểu mẫu Câu 6: Sau đây là các câu trả lời cho câu hỏi ‘Có thể chỉnh sửa báo cáo được hay không ?’ a) Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi b) Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo c) Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra d) Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra. Hãy cho biết câu trả lời nào là đúng ? Câu 7: Báo cáo có đặc điểm gì khác với các đối tượng khác trong Access? Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng Trình bày được nội dung theo mẫu văn bản quy định. Có thể định dạng và in văn bản Sắp xếp dữ liệu nhanh. Câu 8: Liên kết giữa các bảng được dựa trên : a) thuộc tính khóa b) ý định của người quản trị hệ CSDL c) các thuộc tính trùng tên nhau giữa các bảng d) ý định ghép các bảng thành một bảng có nhiều thuộc tính hơn Câu 9: Cho bảng dữ liệu sau : Số thẻ Mã số sách Ngày mượn – trả Ngày mượn Ngày trả TV-02 TO-012 5-9-2007 30-9-2007 TV-04 TN-103 12-9-2007 15-9-2007 TV-02 TN-102 24-9-2007 5-10-2007 TV-01 TO-012 5-10-2007 12-10-2007 Bảng dữ liệu trên không phải là một quan hệ vì : Tên các thuộc tính bằng chữ việt. Có một cột thuộc tính là phức hợp. Không có thuộc tính tên người mượn d) Số bản ghi quá ít. Câu 10: Trong các mô hình dữ liệu sau đây, mô hình nào là mô hình phổ biến nhất trong thực tế xây dựng các ứng dụng CSDL? Mô hình phân cấp b) Mô hình quan hệ c) Mô hình hướng đối tượng d) Cả ba mô hình trên. Câu 11: Mô hình dữ liệu là : a) tập các khái niệm để mô tả cấu trúc dữ liệu, các thao tác dữ liệu, các ràng buộc dữ liệu của một CSDL. b) mô hình về quan hệ ràng buộc giữa các dữ liệu c) mô hình về cấu trúc của dữ liệu d) là một mô hình toán học trong đó có định nghĩa các đối tượng, các phép toán trên các đối tượng. Câu 12: Phần mềm Microsoft Access là (A) nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft dành cho máy tính cá nhân và máy tính chạy trong mạng cục bộ. Điền vào chỗ trống (A) từ ngữ thích hợp. Hệ CSDL b) CSDL c) Hệ quản trị CSDL d) Dữ liệu Câu 13: Khẳng định nào sau đây về CSDL quan hệ là đúng ? CSDL được xây dựng trên mô hình dữ liệu quan hệ. CSDL được tạo ra từ hệ QTCSDL Access. Tập hợp các bảng dữ liệu d) CSDL mà giữa các dữ liệu có quan hệ với nhau. Câu 14: Việc đầu tiên để tạo một CSDL quan hệ là việc nào trong những việc dưới đây ? a) Tạo liên kết giữa các bảng b) Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng c) Chọn khóa chính d) Tạo bảng Câu 15: Có các câu trả lời dưới đây cho câu ‘Sau khi thực hiện một vài phép truy vấn, CSDL sẽ như thế nào ?’ a) Thông tin rút ra được sau khi truy vấn không còn được lưu trong CSDL b) CSDL vẫn giữ nguyên, không thay đổi c) CSDL chỉ còn chứa các thông tin tìm được sau khi truy vấn d) Cả a), b) và c) đều sai. Câu 16 : Một cửa hàng thương mại điện tử (bán hàng trên mạng). Người mua hàng truy cập dữ liệu ở mức nào trong các mức sau ? a) Đọc (xem mọi dữ liệu) b) Xóa, sửa dữ liệu c) Đọc một phần dữ liệu được phép d) Bổ sung dữ liệu. Câu 17: Cập nhật dữ liệu của hệ CSDL quan hệ bao gồm các thao tác? Nhập, sửa, xóa cấu trúc của bảng b) Nhập, sửa, xóa dữ liệu trong bảng c) Hiển thị dữ liệu d) In dữ liệu Câu 18: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ ? a) Sắp xếp các bản ghi b) Tạo các truy vấn. c) Thiết lập, sửa đổi liên kết giữa các bảng d) Sắp xếp thứ tự các thuộc tính Câu 19: Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu ? a) Nhập dữ liệu ban đầu b) Sửa những dữ liệu chưa phù hợp c) Xem dữ liệu d) Thêm bản ghi Câu 20: Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ ? a) Nhập dữ liệu ban đầu. b) Chọn khóa chính c) Tạo cấu trúc bảng d) Đặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng Câu 21: Nhập dữ liệu cho bảng nhờ biểu mẫu có gì hơn so với nhập trực tiếp vào bảng ? a) Nhanh hơn nếu biểu mẫu được tổ chức giao diện thuận tiện. b) Thuận tiện hơn cho người nhập dữ liệu vì thao tác đơn giản hơn. c) Hạn chế khả năng nhầm lẫn. d) Các ưu việt trên. Câu 22: Bảo mật CSDL là? a) Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu b) Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu c) Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu d) Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần mềm. Câu 23: Cách nào nêu dưới đây không thể nhập dữ liệu cho bảng ? a) Nhập trực tiếp vào bảng b) Nhập bằng biểu mẫu. c) Nhập qua báo cáo. d) Cả a), b) và c) Câu 24: Cho dữ liệu gốc như sau : BBBBAAAAAACCCCC Hãy cho biết kết quả sau khi nén dữ liệu là gì ? a) 4B6A5C b) 4B6A4C c) 3B6A5C d) 3B7A5C Câu 25: Hãy cho biết kết quả sau khi mã hóa các kí tự ‘ adef’ là gì ?(mã hoá theo quy tắc vòng tròn dịch chuyển 2 kí tự trong bảng chữ cái) a) cfgh b) dcgh c) cdgh d) dcei Câu 26: Chọn câu sai trong các câu sau? a) Mã hóa thông tin nhằm mục đích giảm khả năng rò rỉ thông tin trên đường truyền. b) Mã hóa thông tin nhằm mục đích giảm dung lượng lưu trữ thông tin. c) Mã hóa thông tin nhằm mục đích để đọc thông tin được nhanh và thuận lợi hơn. Mã hóa thông tin nhằm mục đích tăng cường tính bảo mật khi lưu trữ. Câu 27: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ? a) Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL. b) Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền. c) Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau. Câu 28: Lưu biên bản hệ thống là một trong các biện pháp bảo mật và an toàn hệ thống vì : a) Cung cấp thông tin đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với hệ thống nói chung và với từng thành phần của hệ thống nói riêng. b) Dựa trên biên bản hệ thống, người quản trị phát hiện những truy cập không bình thường, từ đó có biện pháp phòng ngừa thích hợp. c) Hỗ trợ khôi phục hệ thống khi có sự cố kĩ thuật. d) Cả a, b và c đều đúng. Câu 29: Hiện nay các giải pháp cả phần cứng lẫn phần mềm đều chưa đảm bảo tuyệt đối an toàn cho hệ thống, đúng hay sai? a) Đúng b) Sai Câu 30: Chương trình sẽ dựa vào bảng phân quyền để nhận dạng đối tượng truy cập, thường là thông qua: a) Giọng nói b) Hình ảnh c) User Name và Password d) Chữ kí điện tử Câu 31: Khi nói về chính sách và ý thức của người dùng, phát biểu nào sau đây là sai ? a) Người dùng có ý thức coi thông tin là một tài nguyên quan trọng. b) Người dùng phải có các giải pháp tốt về phần cứng và phần mềm để bảo mật thông tin, bảo vệ hệ thống. c) Người dùng cần có trách nhiệm cao, thực hiện tốt các quy trình, quy phạm của người quản trị hệ thống. d) Người dùng tự giác thực hiện các điều khoản do pháp luật quy định. Câu 32: Nén dữ liệu nhằm mục đích : a) Giảm dung lượng lưu trữ và tăng cường tính bảo mật. b) Ngăn chặn các truy cập không được phép. c) Người dùng truy cập dễ dàng hơn. d) Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng. Câu 33: Hệ QTCSDL không thực hiện biện pháp nào dưới đây đối với mật khẩu truy cập hệ thống ? a) Mỗi người dùng có một mật khẩu riêng. b) Người dùng có thể thay đổi mật khẩu. c) Mật khẩu phải có độ dài ít nhất là n kí tự (thường n>=6) d) Mật khẩu có độ dài tùy ý. Câu 34: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau: a) Hiệu quả của bảo mật phụ thuộc rất nhiều vào các chủ trương, chính sách của chủ sở hữu thông tin và ý thức người dùng. b) Có thể thực hiện bảo mật bằng giải pháp phần cứng. c) Hiệu quả của bảo mật chỉ phụ thuộc vào hệ QTCSDL và chương trình ứng dụng. d) Bảo mật hạn chế được thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn. Câu 35: Điều khẳng định nào sau đây là đúng? Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng tệp thông thường, mọi người đều có thể truy cập, đọc và hiểu được. b) Biên bản hệ thống thường được lưu trữ dưới dạng nén, có mã hóa và phải có quyền sử dụng ở mức cao nhất mới có thể truy cập được. c) Biên bản hệ thống được lưu trữ dưới dạng nén và mọi người dùng có thể đọc được nếu biết cách giải mã. d) Cả a, b và c đều đúng. Câu 36: Trong các câu sau câu nào là sai ? a) Có thể chọn khóa chính là một trường bất kì của bảng. b) Việc xác định khóa phụ thuộc vào quan hệ lôgic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu. c) Mỗi bảng có ít nhất một khóa. d) Nên chọn khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất. Câu 37: Bài toán nào sau đây không cần xây dựng CSDL? a) Quản lí hồ sơ cán bộ một cơ quan. b) Tính các khoản thu chi của gia đình hàng ngày. c) Quản lí kinh doanh của một cửa hàng. d) Quản lí một kì thi. Câu 38: Giả sử một bảng có các trường SOBH (Số hiệu bảo hiểm) và HOTEN (Họ tên) thì chọn trường SOBH làm khoá chính vì : a) Trường SOBH là kiểu số, trong khi đó trường HOTEN không phải kiểu số. b) Trường SOBH là trường ngắn hơn. c) Không thể có hai bản ghi có cùng số hiệu bảo hiểm, trong khi đó có thể trùng họ tên. d) Trường SOBH đứng trước trường HOTEN. Câu 39: Chọn câu sai trong các câu sau : a) Khoá chính do người dùng chỉ định b) Khoá chính có thể trùng nhau c) Khoá chính không được để trống d) Tất cả đều sai. Câu 40: Câu nào đúng trong các câu sau ? a) Thứ tự các bộ không quan trọng. b) Các thuộc tính có thể trùng tên. c) Tại mỗi ô trong bảng có thể chứa nhiều giá trị. d) Quan hệ có thuộc tính phức hợp. ----------Hết----------

File đính kèm:

  • docde3.doc
Giáo án liên quan