Đề kiểm định chất lượng giữa học kỳ II - Năm 2007-2008

 A. am B. is C. are

 2. What's name? - My name is Lan.

 A. your B. you C. I

 3. What is . name? - Her name is Trang.

 A. my B. your C. her

doc2 trang | Chia sẻ: haohao | Ngày: 20/10/2014 | Lượt xem: 582 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm định chất lượng giữa học kỳ II - Năm 2007-2008, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường Tiểu học số 2 Thị trấn PleiKần Đề KIểM ĐịNH CHấT LƯợNG Họ và tên HS:....................................... Giữa học kỳ II - Năm 2007-2008 Lớp: ............ Môn: Tiếng Anh (Thời gian 35 phút) Điểm Nhận xét của thầy (cô) giáo I. Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất cho các câu sau đây: ( 2 điểm) 1. How ….. you? - I am fine. Thank you. A. am B. is C. are 2. What's …… name? - My name is Lan. A. your B. you C. I 3. What is ..... name? - Her name is Trang. A. my B. your C. her 4. Who’s she, Mai? - Oh! ……is my mother. A. He B. I C. She 5. How …. are you? - I am eight. A. old B. your C. her 6. This is my father. …… name is Hung. A. my B. his C. her 7. Who is …..? - That is my mother. A. that B. this C. her 8. How are you? - ……….. A. I is fine, thanks. B. We are fine, thanks. C. He is fine, thanks. II. Chọn một từ khác với các từ còn lại trong mỗi câu sau đây. ( 2 điểm ) C Ví dụ: 0. A. mother B. father . you 1. A. his B. she C. he 2. A. brother B. sister C. this 3. A. stand B. school C. sit 4. A. name B. classroom C. library III. Hoàn thành các câu sau bằng cách điền các chữ cái còn thiếu vào. (2 điểm) Ví dụ: 0. Th_s is m_ _amily. This is my family. 1. This is _y sch_ _l. ................................................................................ 2. Wh_ is _ _at? ........................................................................................... 3. This is _y school l_bra_y ........................................................................ 4. I am n_n_ years _ld. ........................................................................................ IV. Viết kết quả các phép tính sau bằng Tiếng Anh: . (2 điểm) 1. one + one = ................ 2. two + two = ................ 3. four + one = ............... 4. three + four = ................ V. Sắp xếp những từ sau để tạo thành câu có nghĩa. (2 điểm) 1. old/ you/ how/ are/ ? .................................................................................... 2. what/ name/ your/ is/ ? ................................................................................ 3. to/ you/ nice/ meet/. ....................................................................................... 4. is/ my/ this/ family/. ....................................................................................... The end./.

File đính kèm:

  • docKiem tra chat luong Giua ky IImon ANH VAN.doc