Đề cương ôn tập học kỳ I môn Tin học lớp 9

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

A. Pascal B. thnl C. html D. thml

Câu 2: Mạng LAN được viết tắt của các từ nào?

A. Locel Area Networld B. Local Are Network

C. Local Area Network D. Lacal Area Network

Câu 3: Kể tên một số trình duyệt web?

A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel,

B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator,

C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word,

D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,.

Câu 4: Cú pháp địa chỉ thư điện tử có dạng:

A. @ B. @

C. @ D. @

 

doc3 trang | Chia sẻ: baoan21 | Ngày: 16/10/2015 | Lượt xem: 1513 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề cương ôn tập học kỳ I môn Tin học lớp 9, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I MÔN TIN HỌC LỚP 9 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào? A. Pascal B. thnl C. html D. thml Câu 2: Mạng LAN được viết tắt của các từ nào? A. Locel Area Networld B. Local Are Network C. Local Area Network D. Lacal Area Network Câu 3: Kể tên một số trình duyệt web? A. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel, B. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Netscape Navigator, C. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, D. Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google,... Câu 4: Cú pháp địa chỉ thư điện tử có dạng: A. @ B. @ C. @ D. @ Câu 5: Website là gì? A. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập B. Gồm nhiều trang web. C. D. Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung Câu 6:Thư điện tử được lưu trữ tại: A. Máy tính cá nhân. B. Máy chủ của Yahoo. C. Máy chủ của Google. D.Máy chủ thư điện tử. Câu 7: Mô hình mạng phổ biến hiện nay là gì? A. Máy trạm (client, workstation) B. Là mô hình khách-chủ (server-client) C. Máy chủ (server) và Máy trạm (client, workstation) D. Máy chủ (server) Câu 8: Để có thể sử dụng dịch vụ thư điện tử, trước hết phải: A. Tạo môi trường B.Tạo một tài khoản thư điện tử. C. Tạo một webside. D.Tạo một trang web Câu 9: Văn bản chứa liên kết thường có màu gì? A. Màu tím B. Màu xanh C. Màu đỏ D. Màu vàng Câu 10: Để lưu một hình ảnh trên trang web ta chọn lệnh nào sau đây? A. Save Frame As... B. Save Link... C. Save Page As D. Save Image As Câu 11: Mạng máy tính có lợi ích gì: A. Dùng chung dữ liệu, phần mềm; B. Dùng chung các thiết bị phần cứng; C. Trao đổi thông tin; D. Tất cả đều đúng. Câu 12: Dựa vào môi trường truyền dẫn người ta phân mạng máy tính thành hai loại là: A. LAN và WAN B. Mạng không dây và mạng có dây C. Mạng Khách – Chủ D. Mạng nhiều máy tính và một máy tính Câu 13: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là: A. Trình lướt web; B. Trình duyệt web; C. Trình thiết kế web; D. Trình soạn thảo web. Câu 14: Máy tìm kiếm nào sau đây được sử dụng nhiều nhất trên thế giới? A. B. C. D. Câu 15: Đâu là địa chỉ của máy tìm kiếm: A. B. C. D. Tất cả đều đúng. Câu 16: Trong các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử: A. www.vnexpress.net; B. Ngabt@gmail.com; C. encarta.msn.com; D. www.dantri.com.vn. Câu 17: Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì? A. Thương mại điện tử; B. Đào tạo qua mạng; C. Thư điện tử đính kèm tệp; D. Tìm kiếm thông tin. Câu 18 : Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản? A. Văn bản, hình ảnh; B. Siêu liên kết; C. Âm thanh, phim Video; D. Tất cảc đều đúng. Câu 19 : Website là gì? A. Là một hoặc nhiều trang Web có chung địa chỉ truy cập trên Internet ; B. Là một hoặc nhiều trang Web trên Internet ; C. Là nhiều trang chủ trên Internet ; D. Là một hoặc nhiều trang chủ trên Internet. Câu 20: Khi không sử dụng hộp thư nữa, để không bị người khác sử dụng ta cần đóng hộp thư bằng cách: A. Nháy chuột vào nút Đăng nhập B. Nháy chuột vào nút Đăng xuất C. Thoát khỏi Internet D. Truy cập vào một trang Web khác Câu 21: Thư điện tử có ưu điểm gì so với thư truyền thống? A. Thời gian gửi nhanh B. Có thể gửi đồng thời cho nhiều người C. Chi phí thấp D. Tất cả các ưu điểm trên. Câu 22 : Dịch vụ nào dưới dây không phải là dịch vụ trên Internet? A. Tra cứu thông tin trên web; B. Thư điện tử; C. Chuyển phát nhanh; D. Hội thoại trực tuyến; Câu 23. Vì sao cần mạng máy tính? a. Để trao đổi thông tin b. Để dùng chung tài nguyên của máy c. Để sao chép dữ liệu d. Để sao chép dữ liệu, dùng chung tài nguyên của máy Câu 24. Vì sao cần mạng internet? a. Để trao đổi thông tin b. Để khai thác nhiều dịch vụ thông tin khác nhau c. Để sao chép dữ liệu d. Để dùng chung tài nguyên của máy Câu 25. Các dịch vụ nào sau đây không là dịch vụ trên internet? a. Thư điện tử b. Tìm kiếm thông tin trên internet c. Chuyển phát nhanh d. Hội thảo trực tuyến Câu 26. Đâu là địa chỉ của website trong các đáp án sau? a. www.edu.net.vn b. ngochai@gmail.com c. tronghieu@yahoo.com d. www.nasa.net Câu 27. Trong các địa chỉ dưới đây địa chỉ nào là địa chỉ thư điện tử? a. www.vnexpress.net b. 9Athanhnga96@gmai.com c. mylinh96@yahoo.com d. www.dantri.com.vn Câu 28. Đâu là máy tìm kiếm trong các đáp án sau: a. www.googlecom.vn b. www.yahoo.com.vn c. www.hotmail.com d. www.dantri.com.vn Câu 29. Việc ứng dụng tin học trong xã hội có lợi ích: a. Phát triển kinh tế và xã hội b. Tiếp cận được thông tin c. Làm tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lý Câu 30. Mạng diện rộng là: a. Mạng LAN b. Mạng Wifi c. Mạng internet d. Mạng WAN B PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Hãy sử dụng các cụm từ: thư điện tử, máy tính, liên kết, Internet, mạng máy tính, cấu hình, từ khoá để điền vào chỗ trống () cho đúng. Máy tìm kiếm tìm thông tin dựa trên các .do người dùng cung cấp để hiển thị danh sách kết quả dưới dạng các Máy chủ thường là .có cấu hình mạnh được cài đặt các ..dùng để quản lí và phân bổ tài nguyên trên mạng cho máy trạm. là một ứng dụng của .................. cho phép gửi và nhận thư trên mạng máy tính. Câu 2. Thư điện tử là gì? Nêu cấu trúc của địa chỉ thư điện tử? Lấy 2 ví dụ về địa chỉ thư điện tử, một trên Google và một trên Yahoo. Câu 3. Nêu các dạng thông tin trên internet? Nêu các thao tác tạo, mở, lưu và chèn ảnh vào trang web Câu 4. Bảo vệ thông tin máy tính? Nêu tác hại của vi rút?

File đính kèm:

  • docDECUONG_TIN9_HKI.doc